Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750110-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220718317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:34:00 đến ngày 2022-07-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,966,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, giá trị tối thiểu 8.000.000.000 đồng; có các hạng mục chính: Thi công mương, cống thoát nước; kè chắn đất- Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động tối thiểu công trình tương tự có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 VND- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5KWHóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1KWHóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 KgHóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 4.5KWHóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23KWHóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KWHóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250LHóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥10 TKèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CVKèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10TKèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10TKèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mương thoát nước từ Cầu Ngân hàng đến Cầu Mỹ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và kiểm định xây dựng Long Việt. Địa chỉ: 31 Điện Biên Phủ, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phước Trung An. Địa chỉ: 370/6 Hùng Vương, thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng thành phố Tam Kỳ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 101 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh, yêu cầu Nhà thầu nộp một trong các tài liệu sau: + Bản scan xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. + Bản scan Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Bản scan Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản scan các hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành đối với các gói thầu đã hoàn thành phần lớn. + Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho hợp đồng - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản scan các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt (nếu có) + Bản scan các Hợp đồng lao động giữa nhà thầu với các nhân sự chủ chốt dự kiến bố trí cho gói thầu để chứng minh các cán bộ chủ chốt đó thuộc quyền quản lý của Nhà thầu hoặc bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự chủ chốt nhà thầu dự kiến bố trí khi nhà thầu trúng thầu nếu nhân sự đó không thuộc sự quản lý của nhà thầu. + Bản scan Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của HSMT hoặc các tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu khác: Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của các nội dung quy định trong HSMT. Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Cống hộp 3x(3,5x3,8)m
B 1. Thân cống
1Bê tông M300 đá 1x2 thân cốngYêu cầu kỹ thuật tại chương V493,303m3
2Ván khuôn thân cốngYêu cầu kỹ thuật tại chương V2.128,679m2
3Quét nhựa đường nóng 2 lớp thân cốngYêu cầu kỹ thuật tại chương V814,727m2
4Cốt thép thân cống hộp d=10mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,697Tấn
5Cốt thép thân cống d=14mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V22,988Tấn
6Cốt thép thân cống d=18mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V7,755Tấn
7Cốt thép thân cống d=20mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V35,242Tấn
8Cốt thép thân cống d=25mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V6,445Tấn
9Bê tông M100 đá 4x6 đệm móngYêu cầu kỹ thuật tại chương V47,013m3
10Đào móngYêu cầu kỹ thuật tại chương V1.064,257m3
11Vận chuyển đất thải đi đổYêu cầu kỹ thuật tại chương V1.064,257m3
12Đắp cát K95 thân cốngYêu cầu kỹ thuật tại chương V270,985m3
C 2. Lan can
1Sản xuất lan canYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,876Tấn
2Lắp đặt lan can mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,876Tấn
3Bu lông U - M22x660Yêu cầu kỹ thuật tại chương V32bộ
D 3. Hạng mục khác
1Phá dỡ dầm bê tông cốt thép, tấm đan bằng búa cănYêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6m3
2Phá dỡ kết cấu đá hộcYêu cầu kỹ thuật tại chương V358,323m3
3Xây tường đá hộc vữa M75Yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,92m3
4Phá dỡ vỉa hè hiện trạngYêu cầu kỹ thuật tại chương V113,126m3
5Vận chuyển phế thải đi đổYêu cầu kỹ thuật tại chương V361,923m3
6Đắp cát thân cốngYêu cầu kỹ thuật tại chương V94,026m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật tại chương V15.036m
E 4. Hoàn trả vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V130,43m2
2Đệm vữa XM M75 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V2,609m3
3Bê tông M100 đá 2x4 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V6,522m3
F 5. Đan hố ga
1Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,732m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=6-8mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,017Tấn
3Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,048Tấn
4Thép góc niềng hố ga, tấm đanYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,354Tấn
5Lăp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, G>50kgYêu cầu kỹ thuật tại chương V6CK
G 6. Xà mũ hố ga
1Cốt thép xà mũ d=6mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,017tấn
2Cốt thép xà mũ d=10mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061tấn
3Thép góc niềng xà mũYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,281Tấn
H 7. Biện pháp thi công cống
I 7.1. Chắn đất
1Cung cấp cừ Larsen loại IVYêu cầu kỹ thuật tại chương V41,094Tấn
2Cung cấp thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại chương V7,922Tấn
3Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácYêu cầu kỹ thuật tại chương V7,922Tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật tại chương V31,69Tấn
5Đóng cọc ván thép (cừ Larsen)Yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.160m
6Nhổ cừ LarsenYêu cầu kỹ thuật tại chương V2.160m
J 7.2. Chắn nước sinh hoạt trước cống
1Khấu hao cọc thép hình C200Yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,386Tấn
2Khấu hao thép tấm dày 5mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,707Tấn
3Đóng cọc thép hình vào đấtYêu cầu kỹ thuật tại chương V10,51 m
4Nhổ cọc thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại chương V10,51 m
5Đắp bao tải đất đê quây, bờ bao, bờ chống tràn, đắp dưới nướcYêu cầu kỹ thuật tại chương V9m3
6Lắp đặt ống bê tông D=100cm, đoạn ống dài 3mYêu cầu kỹ thuật tại chương V11Đoạn ống
K 7.3. Chắn nước sinh hoạt sau cống
1Khấu hao cọc thép hình C200Yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,386Tấn
2Khấu hao thép tấm dày 5mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,707Tấn
3Đóng cọc thép hình vào đấtYêu cầu kỹ thuật tại chương V31,5m
4Nhổ cọc thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại chương V31,51 m
5Đắp bao tải đất đê quây, bờ bao, bờ chống tràn, đắp dưới nướcYêu cầu kỹ thuật tại chương V36m3
L II. Bãi đỗ xe
M 1. Bãi đỗ xe
1Bê tông nền M300 đá 1x2 dày 24cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V183,492m3
2Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 18cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V137,619m3
3Cắt khe mặt nềnYêu cầu kỹ thuật tại chương V318,44m
4Ván khuôn bê tông nềnYêu cầu kỹ thuật tại chương V15,742m2
5Lu lèn nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật tại chương V764,552m2
6Đào nền đất cấp 3Yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,87m3
7Cung cấp đất đắp K95Yêu cầu kỹ thuật tại chương V843,152m3
8Đắp nền K95Yêu cầu kỹ thuật tại chương V654,519m3
9Vận chuyển đất thải đi đổYêu cầu kỹ thuật tại chương V2,87m3
10Vét đất hữu cơYêu cầu kỹ thuật tại chương V229,366m3
11Vận chuyển đất đi đổYêu cầu kỹ thuật tại chương V229,366m3
N 2. Tường chắn bãi đổ xe
1Bê tông thân tường chắn M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,31m3
2Ván khuôn thân tường chắnYêu cầu kỹ thuật tại chương V71,909m2
3Bê tông lót M150 đá 4x6, dày 10cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V24,054m3
4Ván khuôn móng tường chắnYêu cầu kỹ thuật tại chương V50,64m2
5Đá dăm đệm móng cốngYêu cầu kỹ thuật tại chương V2,405m3
6Đào đất móngYêu cầu kỹ thuật tại chương V26,459m3
7Vận chuyển đất đổ bãi thảiYêu cầu kỹ thuật tại chương V26,459m3
O 3. Thoát nước
1Lắp đặt ống BTLT D100cm; H30, L=3mYêu cầu kỹ thuật tại chương V11Đoạn ống
2Mối nối ống cống bê tông D100cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V10mối nối
P III. Kè gia cố
Q 1. Kè gia cố
1Bê tông thân kè M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật tại chương V586,511m3
2Ván khuôn thân kèYêu cầu kỹ thuật tại chương V2.142,154m2
3Bê tông lót M100 đá 4x6, dày 10cmYêu cầu kỹ thuật tại chương V60,465m3
4Cốt thép thân kè D=8mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,858Tấn
5Cốt thép thân kè D=14mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V16,484Tấn
6Cốt thép thân kè D=18mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V40,966Tấn
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc Yêu cầu kỹ thuật tại chương V19.360m
8Đào đất móngYêu cầu kỹ thuật tại chương V1.126,039m3
9Vận chuyển đất đi đổYêu cầu kỹ thuật tại chương V1.126,039m3
10Cung cấp đất đắp k95Yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,796m3
11Đắp đất K95Yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,656m3
12Bê tông M200 đá 2x4 gia cố lòng hồYêu cầu kỹ thuật tại chương V358,539m3
13Đá dăm đệm gia cố lòng hồYêu cầu kỹ thuật tại chương V119,513m3
14Cắt khe mặt nềnYêu cầu kỹ thuật tại chương V485,17m
15Đào đất móngYêu cầu kỹ thuật tại chương V558,152m3
16Vận chuyển đất đi đổYêu cầu kỹ thuật tại chương V558,152m3
R 2. Biện pháp thi công
S 2.1. Thi công thân kè
1Cung cấp cọc thép hình C200Yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,883Tấn
2Cung cấp thép tấmYêu cầu kỹ thuật tại chương V1,59Tấn
3Đóng cọc thép hình vào đấtYêu cầu kỹ thuật tại chương V600m
4Nhổ cọc thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại chương V600m
T 2.2. Thi công lòng hồ
1Khấu hao cọc thép hình C200Yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,331Tấn
2Khấu hao thép tấm dày 5mmYêu cầu kỹ thuật tại chương V0,589Tấn
3Đóng cọc thép hình vào đấtYêu cầu kỹ thuật tại chương V108m
4Nhổ cọc thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại chương V108m
5Đắp bao tải đất đê quây, bờ bao, bờ chống tràn, đắp dưới nướcYêu cầu kỹ thuật tại chương V21,6m3
U 2.3. Biện pháp thi công chắn nước cầu Ngân Hàng
1Khấu hao cọc thép hình C200Yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,998Tấn
2Đóng cọc thép hình vào đấtYêu cầu kỹ thuật tại chương V346,5m
3Nhổ cọc thép hìnhYêu cầu kỹ thuật tại chương V346,5m
4Đắp bao tải đất đê quây, bờ bao, bờ chống tràn, đắp dưới nướcYêu cầu kỹ thuật tại chương V58,5m3
V 2.4. Đường công vụ
1Làm và thả rọ đá KT: 2x1x0,5m dưới nướcYêu cầu kỹ thuật tại chương V117rọ
2Xúc đá, vận chuyển luân chuyển đoạn 1Yêu cầu kỹ thuật tại chương V78m3
3Làm và thả rọ đá KT: 2x1x0,5m dưới nước (tính luân chuyển của đoạn 1)Yêu cầu kỹ thuật tại chương V78rọ
4Xúc đá, vận chuyển hoàn trả mặt bằngYêu cầu kỹ thuật tại chương V117m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.644E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, giá trị tối thiểu 8.000.000.000 đồng; có các hạng mục chính: Thi công mương, cống thoát nước; kè chắn đất- Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng): + Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo. Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình công trình tương tự có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 VND;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ an toàn lao động tối thiểu công trình tương tự có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 VND- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và các phụ lục kèm theo, có tên trong BBNT bàn giao hoặc có xác nhận của CĐT ở vị trí tương ứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất 1.5KWHóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.2
2 Máy đầm bàn Công suất 1KWHóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
3 Máy đầm cóc 70 KgHóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
4 Máy khoan Công suất > 4.5KWHóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
5 Máy hàn Công suất > 23KWHóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5KWHóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.1
7 Máy trộn bê tông Dung tích 250LHóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác.2
8 Máy lu bánh thép Trọng tải ≥10 TKèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật1
9 Máy ủi Công suất ≥ 110CVKèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật1
10 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng 10TKèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật1
12 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10TKèm giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định theo quy định pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->