Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:33:00 đến ngày 2022-07-28 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,415,625,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.623E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.691.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư XD dân dụng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư XD dân dụng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng công trình, tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng Trạm quản lý bảo vệ rừng Phú Túc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố Đà Nẵng, Địa chỉ: 24 Trần Phú, Tầng 27 Trung tâm hành chính TP. thành phố Đà Nẵng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; số điện thoại: 0236.3817435, fax: 02363837146 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố Đà Nẵng, Địa chỉ: 24 Trần Phú, Tầng 27 Trung tâm hành chính TP. thành phố Đà Nẵng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; số điện thoại: 0236.3817435, fax: 02363837146 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 6, Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 đường Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, điện thoại 0236 3822217, fax 0236 3829184. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 6, Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 đường Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, điện thoại 0236 3822217, fax 0236 3829184. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| B | San nền | |||
| 1 | Phát rừng loại I, mật độ ≤2 cây/100m² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 16,73 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,962 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,688 | 100m3 |
| 4 | Bạt mái đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,956 | 100m2 |
| C | Nhà làm việc - phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m bằng máy đào 1.25m³, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,1 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 13,333 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố KT rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 16,328 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 19,379 | m³ |
| 5 | Đệm cát đáy hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,003 | 100m³ |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 14,34 | m³ |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8,88 | m³ |
| 8 | Cốt thép móng, Ø≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,524 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, Ø≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,668 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,672 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,888 | 100m² |
| 12 | Xây đá hộc móng, chiều dày ≤60, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 17,844 | m³ |
| 13 | Xây tường gạch bt đặc 55x90x190, chiều dày ≤30, h≤4m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 13,631 | m³ |
| 14 | BTĐS tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,353 | m³ |
| 15 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 73 | cái |
| 16 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 17 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ BTĐS nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,162 | 100m² |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,25 | tấn |
| 19 | Trát bể tự hoại, bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 89,326 | m² |
| 20 | Láng bể tự hoại, bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 19,71 | m² |
| 21 | Bả xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 22,68 | m² |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,696 | 100m³ |
| 23 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 20,546 | m³ |
| 24 | Bê tông cột s≤0.1m², h≤4m, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6,94 | m³ |
| 25 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8,732 | m³ |
| 26 | Bê tông sàn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 30,112 | m³ |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, m.nước, tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,629 | m³ |
| 28 | BTĐS tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4,078 | m³ |
| 29 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 924 | cái |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, Ø≤10, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,362 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, Ø≤18, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,835 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, Ø≤10, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,29 | tấn |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, Ø≤18, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,32 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn mái, Ø≤10, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,437 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Ø≤10, h≤4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,357 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép cột, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,189 | 100m² |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,099 | 100m² |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,034 | 100m² |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,35 | 100m² |
| 41 | Xây các bộ phận, KCPT gạch bt đặc 55x90x190, h≤4m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 3,169 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng gạch BT 75x115x175, chiều dày ≤30cm, cao ≤4m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 54,919 | m³ |
| 43 | Ốp tường, trụ, cột: gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 41,223 | m² |
| 44 | Ốp đá chẽ tường 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 56,625 | m² |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 292,698 | m² |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 509,137 | m² |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 83,16 | m² |
| 48 | Trát xà dầm giằng VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 103,4 | m² |
| 49 | Trát trần VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 294,5 | m² |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 59,82 | m² |
| 51 | Đắp phào đơn VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 168,4 | m |
| 52 | Lát nền, sàn vệ sinh: gạch 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10,08 | m² |
| 53 | Lát nền, sàn: gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 201,27 | m² |
| 54 | Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng bằng 2 lớp sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 307,58 | m² |
| 55 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 288,92 | m² |
| 56 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 228,9 | m² |
| 57 | Lớp xốp đặc dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 228,9 | m² |
| 58 | Bê tông nền đá mi, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 16,023 | m³ |
| 59 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 228,9 | m² |
| 60 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp (đá khò mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 24,153 | m² |
| 61 | Lát đá granit tự nhiên bậc mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4,433 | m² |
| 62 | Làm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,76 | m² |
| 63 | GCLD cửa đi khung sắt mạ kẽm lắp kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 47,98 | m² |
| 64 | GCLD cửa sổ khung sắt mạ kẽm lắp kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 36 | m² |
| 65 | GCLD khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 40,32 | m² |
| 66 | GCLD hệ vách ngăn wc bằng tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8,282 | m² |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 222,76 | m² |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1.050,017 | m² |
| 69 | Lắp đặt hệ lưới mắt cáo chống nứt trong tường xây rộng 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 277 | m |
| 70 | Lắp đặt hệ lưới mắt cáo chống nứt trong tường xây rộng 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 318,5 | m |
| 71 | Lắp đặt hệ lưới mắt cáo chống nứt trong tường xây rộng 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 390 | m |
| 72 | GCLD chữ inox mạ đồng cao 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 24 | chữ |
| D | Nhà làm việc - phần điện, nước, mạng, điện thoại, tivi | |||
| 1 | Đèn ống có hộp, 1.2m - 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Đèn ống có hộp, 1.2m - 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đèn downlight gắn nổi 120x120 as trắng 6w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn cao áp 70w (bao gồm đèn và cần đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn downlight ốp trần D170 220w - 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Quạt đảo trần (bao gồm remote) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 8 | Quạt gắn tường 50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 10 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 21 | cái |
| 12 | Mặt nạ 1lỗ, 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 13 | Công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 15 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 26 | cái |
| 16 | Aptomat 2 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Dây dẫn 2x16mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 100 | m |
| 21 | Dây dẫn 2x4.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 90 | m |
| 22 | Dây dẫn 2x2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 130 | m |
| 23 | Dây dẫn 2x1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 350 | m |
| 24 | Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 100 | m |
| 25 | Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 90 | m |
| 26 | Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 130 | m |
| 27 | Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 350 | m |
| 28 | Hộp nối, phân dây ≤150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 29 | Gia công và đóng cọc đồng đặt d16 (l=2,4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 30 | Cáp đồng trần M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 9 | m |
| 31 | Bộ nối đầu cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Bình chữa cháy CO2 6kg và hóa chất khô 6kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 34 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,36 | 100m |
| 35 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,45 | 100m |
| 36 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,72 | 100m |
| 38 | Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,45 | 100m |
| 39 | Côn, lơi, tê nhựa miệng bát dán keo, Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 40 | Côn, lơi tê nhựa miệng bát dán keo, Ø89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 41 | Côn, lơi, tê nhựa miệng bát dán keo, Ø65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 42 | Côn, lơi, tê nhựa miệng bát dán keo, Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 43 | Côn, lơi, tê nhựa miệng bát dán keo, Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 44 | Côn, lơi tê nhựa miệng bát dán keo, Ø27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 45 | Nút bịt nhựa nối măng sông Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 46 | Nút bịt nhựa nối măng sông Ø89 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 47 | Nút bịt nhựa nối măng sông Ø40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 48 | Nút bịt nhựa nối măng sông Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 49 | Van đồng Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 50 | Van đồng Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 51 | Van nhựa Ø32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 52 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 53 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 54 | Co ren trong đồng, Ø27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 55 | Bịt ren ngoài pcv, Ø21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | cuộn |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt labo + vòi, thoát, gương, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1.0m³ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 65 | Máy bơm 1HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 66 | Ổ cắm điện thoại ngầm tường (hộp chôn + mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 67 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 8 nhánh máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 68 | Cáp điện thoại cat 32đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 90 | m |
| 69 | Connector đấu nối RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 70 | Hộp cáp điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 71 | Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 60 | m |
| 72 | Ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 73 | Cáp RG -11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 24 | m |
| 74 | Ổ cắm mạng đơn (hộp chôn + mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 75 | Cáp vi tính cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 110 | m |
| 76 | Connector đấu nối RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 77 | Swicht 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 78 | Ổ cắm điện dùng cho wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 79 | Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 50 | m |
| E | Nhà làm việc - phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ 63m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | GCLD trụ đỡ kim thu sét bằng thép không rỉ, h=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Cáp đồng trần M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 21 | m |
| 4 | Chân đỡ cáp d8 dài 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 5 | Đồng đặc d16 dài 2,4m đầu vẹn răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 6 | Măng sông nối đồng d16/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 7 | Eke đồng d8 dài 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố KT rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,3 | m³ |
| 9 | Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,3 | m³ |
| 10 | Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,064 | m³ |
| 12 | Kẹp đồng d21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đầu cót đồng s=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Hố ga đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đo kiểm tra bộ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bu lông nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 18 | Kẹp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bu lông D18x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 20 | Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 21 | m |
| 21 | Cáp lụa bọc nhựa D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 22 | Tăng đơ cáp + khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 23 | Bulong d18, l=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| F | Tường rào, cổng, sân đường bê tông | |||
| 1 | Đào móng rộng ≤6m bằng máy đào 1.25m³, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,415 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 11,365 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố KT rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8,676 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 13,156 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 11,167 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, Ø≤10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,041 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, Ø≤18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,857 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,789 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 7,422 | m3 |
| 10 | Bê tông cột s≤0.1m², h≤4m, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,456 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, h≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,001 | 100m2 |
| 13 | BTĐS tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,982 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 15 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 151 | cái |
| 16 | Lớp lót nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 609 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 87,727 | m3 |
| 18 | Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 609 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch BT 7.5x11.5x17.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 28,067 | m3 |
| 20 | Ốp tường đá chẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,981 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 388,571 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 204,015 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 245,84 | m |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 592,586 | m2 |
| 25 | GCLD Cửa cổng sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | m2 |
| 26 | GCLD ray chạy cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 11,775 | m2 |
| 27 | Xây đá hộc móng, chiều dày ≤60, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 19,236 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1,105 | 100m3 |
| G | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố KT rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 5,722 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,267 | m³ |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,973 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,063 | 100m² |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,045 | 100m³ |
| 6 | Lớp lót nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 22,5 | m² |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 2,7 | m³ |
| 8 | SX cột thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,089 | tấn |
| 9 | SX vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,114 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,028 | tấn |
| 11 | Sản xuất giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,089 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,114 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,028 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 16 | Lắp dựng ti giằng xà gồ mái D10, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 0,318 | 100m² |
| 18 | GCLD bulong D18 L350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 12 | cái |
| H | Cây xanh | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 13,2 | m³ |
| 2 | Trồng cây Bàng Đài Loan DK=4,5-5,5cm, H= 3-3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | cây |
| 3 | Trồng cây Tùng Bút, H=1,5m, Dtán=25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 26 | cây |
| 4 | Bão dưỡng cây xanh bằng nước máy (thời gian bảo dưỡng 90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 10 | cây |
| 5 | Bão dưỡng cây cảnh, cây trổ hoa bằng nước máy (Bão dưỡng trong 30 ngày, 1 lần/ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 26 | cây |
| I | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.623E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.691.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư XD dân dụng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 2 | Là kỹ sư XD dân dụng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng công trình, tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Công suất 3 KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 3 |
| 3 | Máy đào | dung tích gàu 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 7 tấn | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất: 1kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | 80l | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 2 |
| 10 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 11 | Máy Khoan cầm tay | 0,5 kW | 1 |
| 12 | Ván khuôn thép | m2 | 200 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Điện tử | 1 |
| 14 | Vận thăng | 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi