Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680248-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220676000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:33:00 đến ngày 2022-07-28 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,415,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.623E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.691.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư XD dân dụng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư XD dân dụng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng công trình, tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị m2
- Số lượng tối thiểu 200
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Trạm quản lý bảo vệ rừng Phú Túc
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng , địa chỉ: 24 Trần Phú Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, Tầng 27
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố Đà Nẵng, Địa chỉ: 24 Trần Phú, Tầng 27 Trung tâm hành chính TP. thành phố Đà Nẵng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; số điện thoại: 0236.3817435, fax: 02363837146
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Gia Viên, địa chỉ: 201 Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng, điện thoại:0935007878


- Bên mời thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn TP Đà Nẵng , địa chỉ: 24 Trần Phú Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng, Tầng 27
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố Đà Nẵng, Địa chỉ: 24 Trần Phú, Tầng 27 Trung tâm hành chính TP. thành phố Đà Nẵng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; số điện thoại: 0236.3817435, fax: 02363837146


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố Đà Nẵng, Địa chỉ: 24 Trần Phú, Tầng 27 Trung tâm hành chính TP. thành phố Đà Nẵng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; số điện thoại: 0236.3817435, fax: 02363837146
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn thành phố Đà Nẵng, Địa chỉ: 24 Trần Phú, Tầng 27 Trung tâm hành chính TP. thành phố Đà Nẵng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; số điện thoại: 0236.3817435, fax: 02363837146
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 6, Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 đường Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, điện thoại 0236 3822217, fax 0236 3829184.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng, tầng 6, Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 đường Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, điện thoại 0236 3822217, fax 0236 3829184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
B San nền
1Phát rừng loại I, mật độ ≤2 cây/100m²Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT16,73100m2
2Đào san đất phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,962100m3
3Đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,688100m3
4Bạt mái đào bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,956100m2
C Nhà làm việc - phần xây dựng
1Đào móng rộng ≤6m bằng máy đào 1.25m³, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,1100m³
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT13,333
3Đào móng cột, trụ, hố KT rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT16,328
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT19,379
5Đệm cát đáy hố thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,003100m³
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT14,34
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8,88
8Cốt thép móng, Ø≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,524tấn
9Cốt thép móng, Ø≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,668tấn
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,672100m²
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,888100m²
12Xây đá hộc móng, chiều dày ≤60, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT17,844
13Xây tường gạch bt đặc 55x90x190, chiều dày ≤30, h≤4m, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT13,631
14BTĐS tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,353
15Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT73cái
16Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL ≤250kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT17cái
17Ván khuôn gỗ BTĐS nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,162100m²
18Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,25tấn
19Trát bể tự hoại, bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT89,326
20Láng bể tự hoại, bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT19,71
21Bả xi măng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT22,68
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,696100m³
23Bê tông nền đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT20,546
24Bê tông cột s≤0.1m², h≤4m, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,94
25Bê tông xà dầm, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8,732
26Bê tông sàn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT30,112
27Bê tông lanh tô, mái hắt, m.nước, tấm đan đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,629
28BTĐS tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,078
29Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL >250kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
30Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT924cái
31Cốt thép cột, trụ, Ø≤10, h≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,362tấn
32Cốt thép cột, trụ, Ø≤18, h≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,835tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, Ø≤10, h≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,29tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, Ø≤18, h≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,32tấn
35Cốt thép sàn mái, Ø≤10, h≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,437tấn
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, Ø≤10, h≤4mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,357tấn
37Ván khuôn thép cột, h≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,189100m²
38Ván khuôn sàn mái, h≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,099100m²
39Ván khuôn xà dầm, giằng, h≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,034100m²
40Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,35100m²
41Xây các bộ phận, KCPT gạch bt đặc 55x90x190, h≤4m, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,169
42Xây tường thẳng gạch BT 75x115x175, chiều dày ≤30cm, cao ≤4m, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT54,919
43Ốp tường, trụ, cột: gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT41,223
44Ốp đá chẽ tường 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT56,625
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT292,698
46Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT509,137
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT83,16
48Trát xà dầm giằng VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT103,4
49Trát trần VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT294,5
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT59,82
51Đắp phào đơn VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT168,4m
52Lát nền, sàn vệ sinh: gạch 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10,08
53Lát nền, sàn: gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT201,27
54Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng bằng 2 lớp sikaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT307,58
55Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT288,92
56Lưới thép chống nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT228,9
57Lớp xốp đặc dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT228,9
58Bê tông nền đá mi, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT16,023
59Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT228,9
60Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp (đá khò mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT24,153
61Lát đá granit tự nhiên bậc mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,433
62Làm trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5,76
63GCLD cửa đi khung sắt mạ kẽm lắp kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT47,98
64GCLD cửa sổ khung sắt mạ kẽm lắp kính 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT36
65GCLD khung bảo vệ cửa bằng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT40,32
66GCLD hệ vách ngăn wc bằng tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8,282
67Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT222,76
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1.050,017
69Lắp đặt hệ lưới mắt cáo chống nứt trong tường xây rộng 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT277m
70Lắp đặt hệ lưới mắt cáo chống nứt trong tường xây rộng 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT318,5m
71Lắp đặt hệ lưới mắt cáo chống nứt trong tường xây rộng 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT390m
72GCLD chữ inox mạ đồng cao 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT24chữ
D Nhà làm việc - phần điện, nước, mạng, điện thoại, tivi
1Đèn ống có hộp, 1.2m - 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT20bộ
2Đèn ống có hộp, 1.2m - 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4bộ
3Đèn downlight gắn nổi 120x120 as trắng 6wMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2bộ
4Đèn cao áp 70w (bao gồm đèn và cần đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2bộ
5Đèn cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2bộ
6Đèn downlight ốp trần D170 220w - 18wMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10bộ
7Quạt đảo trần (bao gồm remote)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cái
8Quạt gắn tường 50wMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
9Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
10Ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
11Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT21cái
12Mặt nạ 1lỗ, 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT13cái
13Công tắc xoay chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
14Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT26cái
15Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT26cái
16Aptomat 2 pha 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
17Aptomat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
18Aptomat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT7cái
19Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
20Dây dẫn 2x16mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT100m
21Dây dẫn 2x4.0mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT90m
22Dây dẫn 2x2.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT130m
23Dây dẫn 2x1.5mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT350m
24Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø48Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT100m
25Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT90m
26Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT130m
27Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø15Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT350m
28Hộp nối, phân dây ≤150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6cái
29Gia công và đóng cọc đồng đặt d16 (l=2,4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cọc
30Cáp đồng trần M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT9m
31Bộ nối đầu cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2bộ
32Bình chữa cháy CO2 6kg và hóa chất khô 6kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2bộ
33Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1100m
34Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø89Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,36100m
35Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,45100m
36Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,06100m
37Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø32Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,72100m
38Ống nhựa miệng bát dài 6m dán keo Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,45100m
39Côn, lơi, tê nhựa miệng bát dán keo, Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cái
40Côn, lơi tê nhựa miệng bát dán keo, Ø89Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT28cái
41Côn, lơi, tê nhựa miệng bát dán keo, Ø65Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT32cái
42Côn, lơi, tê nhựa miệng bát dán keo, Ø40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6cái
43Côn, lơi, tê nhựa miệng bát dán keo, Ø32Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT15cái
44Côn, lơi tê nhựa miệng bát dán keo, Ø27Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT24cái
45Nút bịt nhựa nối măng sông Ø110Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
46Nút bịt nhựa nối măng sông Ø89Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
47Nút bịt nhựa nối măng sông Ø40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
48Nút bịt nhựa nối măng sông Ø32Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
49Van đồng Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
50Van đồng Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
51Van nhựa Ø32Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
52Phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
53Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
54Co ren trong đồng, Ø27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cái
55Bịt ren ngoài pcv, Ø21Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cái
56Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2bộ
57Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1bộ
58Cao su nonMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10cuộn
59Lắp đặt chậu xí bệt + hang xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2bộ
60Lắp đặt labo + vòi, thoát, gương, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1bộ
62Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
63Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 1.0m³Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
64Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cái
65Máy bơm 1HPMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
66Ổ cắm điện thoại ngầm tường (hộp chôn + mặt che)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6cái
67Tổng đài điện thoại 3 trung kế - 8 nhánh máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
68Cáp điện thoại cat 32đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT90m
69Connector đấu nối RJ11Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT12cái
70Hộp cáp điện thoại 10 đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
71Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT60m
72Ổ cắm tiviMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2cái
73Cáp RG -11Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT24m
74Ổ cắm mạng đơn (hộp chôn + mặt che)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cái
75Cáp vi tính cat 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT110m
76Connector đấu nối RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT20cái
77Swicht 16 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
78Ổ cắm điện dùng cho wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
79Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø20Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT50m
E Nhà làm việc - phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, bán kính bảo vệ 63mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
2GCLD trụ đỡ kim thu sét bằng thép không rỉ, h=5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1trụ
3Cáp đồng trần M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT21m
4Chân đỡ cáp d8 dài 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT15cái
5Đồng đặc d16 dài 2,4m đầu vẹn răngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5cái
6Măng sông nối đồng d16/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT7cái
7Eke đồng d8 dài 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT14cái
8Đào móng cột, trụ, hố KT rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,3
9Đắp đất móng công trình, độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,3
10Khoan giếng sâu 13m đặt cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
11Bê tông nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,064
12Kẹp đồng d21Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
13Đầu cót đồng s=16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
14Hố ga đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
15Bộ nối đầu cọc và cực tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
16Đo kiểm tra bộ tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1cái
17Bu lông nở các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT50cái
18Kẹp nối cápMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1bộ
19Bu lông D18x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
20Ống, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT21m
21Cáp lụa bọc nhựa D=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT20cái
22Tăng đơ cáp + khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
23Bulong d18, l=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
F Tường rào, cổng, sân đường bê tông
1Đào móng rộng ≤6m bằng máy đào 1.25m³, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,415100m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT11,365m3
3Đào móng cột, trụ, hố KT rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8,676m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT13,156m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT11,167m3
6Cốt thép móng, Ø≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,041tấn
7Cốt thép móng, Ø≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,857tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,789100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT7,422m3
10Bê tông cột s≤0.1m², h≤4m, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5,456m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,849100m2
12Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật, h≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,001100m2
13BTĐS tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,982m3
14Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,211100m2
15Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công, TL ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT151cái
16Lớp lót nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT609m2
17Bê tông nền, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT87,727m3
18Láng nền không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT609m2
19Xây tường thẳng gạch BT 7.5x11.5x17.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT28,067m3
20Ốp tường đá chẽMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,981m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT388,571m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1.5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT204,015m2
23Đắp phào đơn VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT245,84m
24Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT592,586m2
25GCLD Cửa cổng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10m2
26GCLD ray chạy cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT11,775m2
27Xây đá hộc móng, chiều dày ≤60, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT19,236m3
28Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,105100m3
G Nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố KT rộng ≤1m, sâu ≤1m, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5,722
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,267
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,973
4Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,063100m²
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,045100m³
6Lớp lót nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT22,5
7Bê tông nền đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,7
8SX cột thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,089tấn
9SX vì kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,114tấn
10Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,028tấn
11Sản xuất giằng mái thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,02tấn
12Lắp dựng cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,089tấn
13Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,114tấn
14Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,028tấn
15Lắp dựng giằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,02tấn
16Lắp dựng ti giằng xà gồ mái D10, L=800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cái
17Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,318100m²
18GCLD bulong D18 L350Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT12cái
H Cây xanh
1Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT13,2
2Trồng cây Bàng Đài Loan DK=4,5-5,5cm, H= 3-3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10cây
3Trồng cây Tùng Bút, H=1,5m, Dtán=25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT26cây
4Bão dưỡng cây xanh bằng nước máy (thời gian bảo dưỡng 90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10cây
5Bão dưỡng cây cảnh, cây trổ hoa bằng nước máy (Bão dưỡng trong 30 ngày, 1 lần/ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT26cây
I Chi phí hạng mục chung
1Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1Khoản
2Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1Khoản
3Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1Khoản
4Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.623E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.691.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư XD dân dụng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật công trình 2 Là kỹ sư XD dân dụng, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự43
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng công trình, tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự31
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Công suất 3 KW1
2 Đầm dùi Công suất 1,5 KW3
3 Máy đào dung tích gàu 1,25 m31
4 Ô tô tự đổ 7 tấn2
5 Máy đầm bàn Công suất: 1kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích 250l2
7 Máy trộn vữa 80l1
8 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
9 Máy cắt uốn cắt thép 5KW2
10 Máy hàn 23 KW1
11 Máy Khoan cầm tay 0,5 kW1
12 Ván khuôn thép m2200
13 Máy kinh vĩ Điện tử1
14 Vận thăng 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->