Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750283-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220620307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:29:00 đến ngày 2022-07-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,884,719,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.966E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc điện/ điện tử/ viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bản sao văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ xây dựng)Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Bản sao văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ điện/điện tử/viễn thông)Kỹ sư điện/điện tử/viễn thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/ điện tử/ viễn thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Bản sao văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy tời ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Gia cố, đảm bảo an toàn cột anten ven biển thuộc Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam năm 2022 - Khu vực Đài Viễn thông Đồng Nai
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế T&C; Địa chỉ: Số 75, ngõ 112, đường Đinh Công Thượng, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. • Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Kiên Thành Phú; Địa chỉ: 92 đường HT45, P.Hiệp Thành, Q.12, TP. HCM. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM – CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE. Địa chỉ: MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38662345, Fax: 028.38662383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không quy định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIA CỐ MÓNG CỘT, MÓNG NEO CHO 25 TRẠM BTS
1Chuẩn bị mặt bằng thi công (dọn cỏ, đốn cây)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4công
2Chuẩn bị mặt bằng thi côngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT7công
3Chuẩn bị mặt bằng thi công (dọn cây dây leo, cỏ dại)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6công
4Chuẩn bị mặt bằng thi công (tháo dỡ tạm các đoạn dây kẽm gai bị vướng móng neo khi thi công)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3công
5Chuẩn bị mặt bằng thi công (dọn cỏ, phát quang mặt bằng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6công
6Chuẩn bị mặt bằng thi công (san phẳng khu vực móng neo để thi công)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2công
7Chuẩn bị mặt bằng thi công (phát quang, dọn cỏ, dọn dẹp vật kiến trúc bị vướng nếu có)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6công
8Chuẩn bị mặt bằng thi công (dọn cỏ, đốn cây, đục phá nền bê tông vị trí móng cột, móng neo)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8công
9Chuẩn bị mặt bằng thi công (đập phá phần bê tông quanh khu vực móng neo M1.1 và M1.3)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4công
10Chuẩn bị mặt bằng thi công (dọn rác thải, vật dụng, phá dỡ bê tông nền khu móng neo, tháo dỡ trụ hàng rào)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4công
11Chuẩn bị mặt bằng thi công (dọn cỏ, đốn cây, đục bỏ bê tông khu vực quanh móng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4công
12Chuẩn bị mặt bằng thi công (tháo dỡ tạm trụ hàng rào và các đoạn dây kẽm gai bị vướng móng neo khi thi công)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3công
13Chuẩn bị mặt bằng thi công (đốn cây cỏ bụi, dọn dây leo, tháo dỡ tạm 3 trụ hàng rào và các đoạn dây kẽm gai bị vướng móng neo khi thi công)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5công
14Vận chuyển các thiết bị thi công từ đường nông thôn vảo vị trí thi công Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2công
15Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT19,2m2
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5,376m3
17Phá dỡ móng trụ hàng rào để tháo dỡ trụ hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,94m3
18Tháo dỡ trụ cổng, trụ hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5trụ
19Tháo dỡ cổng khung thép lưới B40Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT484,7723m3
21Lắp dựng trụ hàng rào L75x5, trụ cổng cao 2,5m (chôn trong bê tông 0,5m)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5cái
22Sửa chữa căng lại hàng rào kẽm gai cao 2,0m. Cạnh hàng rào đã dịch chuyển do vướng móng M0, Hai cạnh liền kề mở rộng 0,5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT233,2m
23Lắp cổng hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8,4001100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2,0953tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT7,1096tấn
27Khoan cấy thép neo bơm keo Hilti RE-500Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT800lỗ
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,2655tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4,2655tấn
30Bu lông M12x50Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT200bộ
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT68,623m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,94m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT340,9441m3
34Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT165,9573m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8,6525m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT221,2012m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.280,8104m3
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT363,361m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2.104,0019m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT119,0193tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT689,7074tấn
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11,3468m3
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT64,6269m3
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT13,7955tấn
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT13,7955tấn
46Dọn dẹp vật liệu thừa, vệ sinh hoàn trả mặt bằng, lắp lại dây kẽm gai đã tháo dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6công
47Dọn dẹp vật liệu thừa, vệ sinh hoàn trả mặt bằng, lắp trụ hàng rào khi đổ bê tông móng, lắp lại dây kẽm gai đã tháo dỡTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT15công
48Dọn dẹp vật liệu thừa, vệ sinh hoàn trả mặt bằngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT38công
49Vận chuyển các vật tư khácTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5tấn
50Chi phí chuyển thiết bị thi công đến công trình, bốc dỡ đến chân công trìnhTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT25chuyến
B SẢN XUẤT CỘT ANTEN DÂY CO CHO 25 TRẠM BTS
1Sản xuất cột anten liên kết thanh giằng bằng bu lôngTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT100,267tấn
2Mạ kẽm thân cột và cấu kiệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT100,267tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại đưa lên phương tiện đi mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT100,267tấn
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại. Vận chuyển từ xưởng mạ ra phương tiệnTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT100,267tấn
C LẮP DỰNG CỘT ANTEN DÂY CO CHO 25 TRẠM BTS
1Vận chuyển các thiết bị thi công từ đường giao thông vào vị trí thi công Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT37,5công
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT119,029tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT700,3485tấn
4Lắp dựng cột ăng ten dây co liên kết thanh. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT19,6171tấn
5Lắp dựng cột ăng ten dây co liên kết thanh. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT80,6499tấn
6Bu lông liên kết M16x65 mạ kẽm gồm 1 thân bu lông độ bền lớp 8.8, 1 đệm và 2 ê cuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.425bộ
7Bu lông nối đốt M20x85 mạ kẽm gồm 1 thân bu lông độ bền lớp 8.8, 1 đệm và 2 ê cuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT2.560bộ
8Bu lông liên kết M14x50 mạ kẽm gồm 1 thân bu lông độ bền lớp 8.8, 1 đệm và 2 ê cuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT12.418bộ
9Bu lông bắt thang cáp, thang leo, liên kết cột M16x50 mạ kẽm gồm 1 thân bu lông độ bền lớp 8.8, 1 đệm và 2 ê cuTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5.614bộ
10Bu lông chữ U M16x300 bắt khung chống xoayTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT285bộ
11Làm hai đầu cáp dây co (bao gồm bắt khóa cáp theo thiết kế, yếm cáp, tăng đơ, ma ní theo thiết kế)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT494bộ dây co
12Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=9,0mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT589,2m
13Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=7,5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT598,8m
14Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=8,5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.773,16m
15Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=8,6mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT587,24m
16Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co tính trung bình cộng R=8,5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT604,68m
17Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=9mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT562,68m
18Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co tính trung bình cộng R=9mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT608,56m
19Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=9,5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT593,28m
20Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=10mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.229,84m
21Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=10,5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT601,96m
22Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=11mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT633,36m
23Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co tính trung bình cộng R=11,25mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT628,72m
24Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co tính trung bình cộng R=12mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT778,4m
25Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=12,5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT641m
26Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=14mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT636,6m
27Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=14,5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT666,99m
28Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=15mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.969,02m
29Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=15,5mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1.261,04m
30Lắp mới dây co cáp thép D.12 loại 1x19 mạ kẽm nhúng nóng, lực kéo đứt >12T, bán kính dây co R=17mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT698,88m
31Đệm cáp D.12 lắp mớiTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT988cái
32Thay mới ma ní D.18 chốt khóa 20 (loại có ê cu khóa)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT988cái
33Khóa cáp D.12 loại 4 ê cu khóaTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT5.928cái
34Lắp mới tăng đơ D.22 dài 600mm (tăng đơ sản xuất theo thiết kế, mạ kẽm nhúng nóng)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT494cái
35Lắp dây tiếp đất dây co (sử dụng lại dây tiếp đất, khóa cáp)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT95móng
36Tháo dỡ bát ốp dây co tầng 4 để lắp lên tầng co thứ 5 (phía trên KCX cũ), cao độ +40,8mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3bộ
37Tháo dỡ bát ốp dây co tầng 3 để lắp lên tầng co thứ 4 (phía trên KCX cũ), cao độ +37,2mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4bộ
38Tháo dỡ bát ốp dây co tầng 3 để lắp lên tầng co thứ 4 (phía dưới KCX cũ), cao độ +43mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3bộ
39Tháo dỡ bát ốp dây co tầng co thứ 3 cột cũ lắp ở cao độ +30,1m (phía trên khung chống xoay, không sử dụng khung chống xoay này)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4bộ
40Tháo dỡ bát ốp dây co tầng co thứ 3 cột cũ lắp ở cao độ +30,7m (phía trên khung chống xoay, không sử dụng khung chống xoay này)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT4bộ
41Tháo dỡ bát ốp dây co tầng co thứ 3 cột cũ lắp ở cao độ +31,2m (phía trên khung chống xoay, không sử dụng khung chống xoay này)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8bộ
42Tháo dỡ bát ốp dây co tầng 3 để lắp lên tầng co thứ 4 (phía trên KCX cũ), cao độ +43,2mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6bộ
43Tháo dỡ bát ốp dây co tầng 3 để lắp lên tầng co thứ 4 (phía trên KCX cũ), cao độ +45,9mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3bộ
44Tháo dỡ khung chống xoay của cột cũ ở cao độ trong phạm vi lắp cột baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT8khung
45Tháo dỡ khung chống xoay để lắp cột baoTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT9khung
46Tháo dỡ dây co tại tầng chống xoay cũ (tháo rời tăng đơ, khóa cáp, ma ní, đệm cáp, dây co)Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT494sợi
47Cân chỉnh cột anten thẳng đứng, loại cột dây co cao ≤ 45mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT24cột
48Cân chỉnh cột anten thẳng đứng, loại cột dây co cao ≤ 60mTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1cột
49Bôi mỡ phụ kiện dây co, bu lông nối đốtTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT200kg
50Bốc dỡ, vận chuyển các vật tư, phụ kiện dây co cũ thu hồi về kho của Chủ đầu tưTheo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT25chuyến
D HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT22,112510m3/1km
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT104,196810m3/1km
3Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11,230210m3/km
4Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT36,336110m3/1km
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT171,182810m3/1km
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT18,45110m3/km
7Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT11,901210 tấn/1km
8Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT56,047710 tấn/1km
9Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6,020210 tấn/km
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT1,381810 tấn/1km
11Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT6,545410 tấn/1km
12Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,686310 tấn/km
13Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,793710 tấn/1km
14Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT3,808510 tấn/1km
15Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT0,425710 tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.966E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình cột BTS, tháp thu phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình, cột điện; kết cấu dạng cột, trụ, tháp trong công trình hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.920.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc điện/ điện tử/ viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Bản sao văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)52
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ xây dựng)Kỹ sư xây dựng 3 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Bản sao văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ điện/điện tử/viễn thông)Kỹ sư điện/điện tử/viễn thông 3 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/ điện tử/ viễn thông.+ Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ chứng minh đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực, Bản sao văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự được đề xuất)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l ≥ 250l3
2 Máy tời ≥ 2T ≥ 2T3
3 Máy kinh vĩ -3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->