Gói thầu: Gói thầu số 06 “Thi công mở rộng gian chuẩn bị liệu”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722337-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG
Tên gói thầu Gói thầu số 06 “Thi công mở rộng gian chuẩn bị liệu”
Số hiệu KHLCNT 20220678298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty Diesel Sông Công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:28:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,840,045,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.760068622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52013724E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.032.024 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.576.064.048 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất) cùng loại trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và kèm theo bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);3/ Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất) cùng loại trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vị trí đảm nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công.(Scan tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.(Scan tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vị trí đảm nhiệm Cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động công trình.(Scan tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi (xe cẩu)– sức nâng ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi (xe cẩu)– sức nâng ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 “Thi công mở rộng gian chuẩn bị liệu”
Hạng mục “Cải tạo, nâng cấp xưởng Đúc 2 (gian chuẩn bị liệu)” công trình “Công ty Diesel Sông Công”
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Công ty Diesel Sông Công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG , địa chỉ: Số 362, đường cách mạng tháng 10, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG - Địa chỉ: Số 362, đường cách mạng tháng 10, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: (0208).3862332-212 - Fax: (0208).3862265
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thiết kế Việt. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên. - Đơn vị thẩm định Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH một thành viên Diesel Sông Công. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thiết kế Việt. - Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên Diesel Sông Công.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG , địa chỉ: Số 362, đường cách mạng tháng 10, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG - Địa chỉ: Số 362, đường cách mạng tháng 10, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: (0208).3862332-212 - Fax: (0208).3862265


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2021. + Tờ khai quyết toán thuế năm 2021 (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. + Báo cáo kiểm toán năm 2019; 2020; 2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các Hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Bản sao của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có); biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG - Địa chỉ: Số 362, đường cách mạng tháng 10, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: (0208).3862332-212 - Fax: (0208).3862265
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG - Số 362, đường cách mạng tháng 10, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: (0208).3862332-212 - Fax: (0208).3862265
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thiết bị năng lượng, CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG - Số 362, đường cách mạng tháng 10, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: (0208).3862332 -311 - Fax: (0208).3862265
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thiết bị năng lượng, CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG - Số 362, đường cách mạng tháng 10, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: (0208).3862332 -311 - Fax: (0208).3862265
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT33,8381m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt1,4913tấn
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt108,85m2
B KIẾN TRÚC - KẾT CẤU
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,3129100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt6,9104m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt21,7834m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,3415100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt11,2379m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,623100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,8221100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,5613tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,4894tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt37,2521m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt25,024m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,115100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt0,4849100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIInt0,4849100m3/1km
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt33,8321m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0Tnt33,8321m3
C PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT9,5575tấn
2Lắp cột thép các loạint10,6009tấn
3Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mnt8,4385tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mnt8,4385tấn
5Gia công giằng mái thépnt2,5553tấn
6Lắp dựng giằng thépnt2,5553tấn
7Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépnt3,2663tấn
8Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnnt3,2663tấn
9Gia công xà gồ thépnt5,3712tấn
10Lắp dựng xà gồ thépnt5,8465tấn
11Lợp mái bằng tôn dày 0.4mmnt11,9315100m2
12Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.35mmnt3,8656100m2
13Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.35mm (tận dụng tôn cũ)nt1,0885100m2
14Lợp mái che tường bằng tấm nhựant1,2543100m2
15Tôn úp nóc khổ 600nt51,4md
16Tôn úp sườn khổ 600nt24,26md
17Tôn úp góc nhà khổ 400nt67,5md
18Máng thu nước khổ 1200 tôn mạ kẽm dày 1mmnt51,4md
19Máng thu nước khổ 1110 tôn mạ kẽm dày 1mmnt27,4md
20Gia công thanh treo máng nướcnt0,1963tấn
21Lắp đặt thanh treo máng nướcnt0,1963tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.678,579m2
23Bu lông móng M24x800nt60cái
24Bu lông móng M20x700nt20cái
25Bu lông khung M20x80nt460cái
26Bu lông giằng cột M18x50nt128cái
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt12,2126m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt67,7246m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt55,512m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt67,7246m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt55,512m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt12,6854100m2
33Công tác xử lí mái nối 2 nhà tiếp giápnt10công
34Công tác khoan lỗ sử dụng keo Ramset G5nt12lỗ khoan
35Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 160mmnt0,342100m
36Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mmnt1,065100m
37Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmnt11cái
38Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mmnt23cái
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmnt14cái
40Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mmnt3cái
41Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mmnt4cái
42Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 160mmnt4cái
43Đai giữ ống inoxnt102cái
D SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8,3754m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0462100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,9661m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt2,5916m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0053tấn
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,019100m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,825m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75nt27,3608m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đannt0,7482100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt1,2937m3
11Lắp đặt Ống thép D300 dày 6,35mmnt0,055100m
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt0,0838100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIInt0,0838100m3/1km
14Lắp đặt tấm đannt221cấu kiện
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2nt13,95m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.760068622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52013724E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.032.024 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.576.064.048 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất) cùng loại trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và kèm theo bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);3/ Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất) cùng loại trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vị trí đảm nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công.(Scan tài liệu chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.(Scan tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vị trí đảm nhiệm Cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động công trình.(Scan tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi (xe cẩu)– sức nâng ≥16 tấn Cần cẩu bánh hơi (xe cẩu)– sức nâng ≥16 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn1
4 Đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kw Đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kw1
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->