Gói thầu: Gói thầu số 06 “Thi công mở rộng gian chuẩn bị liệu”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 “Thi công mở rộng gian chuẩn bị liệu” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty Diesel Sông Công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:28:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,840,045,748 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.760068622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52013724E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.032.024 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.576.064.048 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất) cùng loại trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và kèm theo bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);3/ Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất) cùng loại trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vị trí đảm nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công.(Scan tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.(Scan tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vị trí đảm nhiệm Cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động công trình.(Scan tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi (xe cẩu)– sức nâng ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi (xe cẩu)– sức nâng ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 “Thi công mở rộng gian chuẩn bị liệu” Hạng mục “Cải tạo, nâng cấp xưởng Đúc 2 (gian chuẩn bị liệu)” công trình “Công ty Diesel Sông Công” 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Công ty Diesel Sông Công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2021. + Tờ khai quyết toán thuế năm 2021 (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. + Báo cáo kiểm toán năm 2019; 2020; 2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các Hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Bản sao của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có); biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG
- Địa chỉ: Số 362, đường cách mạng tháng 10, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
- Số điện thoại: (0208).3862332-212
- Fax: (0208).3862265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG - Số 362, đường cách mạng tháng 10, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: (0208).3862332-212 - Fax: (0208).3862265 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thiết bị năng lượng, CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG - Số 362, đường cách mạng tháng 10, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: (0208).3862332 -311 - Fax: (0208).3862265 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thiết bị năng lượng, CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DIESEL SÔNG CÔNG - Số 362, đường cách mạng tháng 10, phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: (0208).3862332 -311 - Fax: (0208).3862265 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 33,8381 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 1,4913 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 108,85 | m2 |
| B | KIẾN TRÚC - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,3129 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 6,9104 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 21,7834 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,3415 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 11,2379 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,623 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,8221 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,5613 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,4894 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 37,2521 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 25,024 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 1,115 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,4849 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 0,4849 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 33,8321 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 33,8321 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 9,5575 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | nt | 10,6009 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | nt | 8,4385 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | nt | 8,4385 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | nt | 2,5553 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | nt | 2,5553 | tấn |
| 7 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | nt | 3,2663 | tấn |
| 8 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | nt | 3,2663 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | nt | 5,3712 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 5,8465 | tấn |
| 11 | Lợp mái bằng tôn dày 0.4mm | nt | 11,9315 | 100m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.35mm | nt | 3,8656 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.35mm (tận dụng tôn cũ) | nt | 1,0885 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | nt | 1,2543 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc khổ 600 | nt | 51,4 | md |
| 16 | Tôn úp sườn khổ 600 | nt | 24,26 | md |
| 17 | Tôn úp góc nhà khổ 400 | nt | 67,5 | md |
| 18 | Máng thu nước khổ 1200 tôn mạ kẽm dày 1mm | nt | 51,4 | md |
| 19 | Máng thu nước khổ 1110 tôn mạ kẽm dày 1mm | nt | 27,4 | md |
| 20 | Gia công thanh treo máng nước | nt | 0,1963 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thanh treo máng nước | nt | 0,1963 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.678,579 | m2 |
| 23 | Bu lông móng M24x800 | nt | 60 | cái |
| 24 | Bu lông móng M20x700 | nt | 20 | cái |
| 25 | Bu lông khung M20x80 | nt | 460 | cái |
| 26 | Bu lông giằng cột M18x50 | nt | 128 | cái |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 12,2126 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 67,7246 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 55,512 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 67,7246 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 55,512 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 12,6854 | 100m2 |
| 33 | Công tác xử lí mái nối 2 nhà tiếp giáp | nt | 10 | công |
| 34 | Công tác khoan lỗ sử dụng keo Ramset G5 | nt | 12 | lỗ khoan |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 160mm | nt | 0,342 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 110mm | nt | 1,065 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | nt | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | nt | 23 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | nt | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mm | nt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mm | nt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 160mm | nt | 4 | cái |
| 43 | Đai giữ ống inox | nt | 102 | cái |
| D | SÂN - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8,3754 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0462 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,9661 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 2,5916 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0053 | tấn |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,019 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,825 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 27,3608 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | nt | 0,7482 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,2937 | m3 |
| 11 | Lắp đặt Ống thép D300 dày 6,35mm | nt | 0,055 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,0838 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | nt | 0,0838 | 100m3/1km |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | nt | 22 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 13,95 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.760068622E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52013724E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu đối với gói thầu này);- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng đã xuất cho Chủ đầu tư;- Nếu hợp đồng của Nhà thầu thực hiện với tư cách là Nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư. Đồng thời, Nhà thầu phải kèm theo hồ sơ pháp lý liên quan giữa Nhà thầu chính và Nhà thầu phụ để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.288.032.024 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.576.064.048 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình công nghiệp ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất) cùng loại trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp phải được sao y bản chính của Nhà thầu: Quyết định bổ nhiệm đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và kèm theo bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);2/ Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng);3/ Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (về quy mô, tính chất) cùng loại trở lên.- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vị trí đảm nhiệm Cán bộ kỹ thuật thi công.(Scan tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính.(Scan tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng với vị trí đảm nhiệm Cán bộ phụ trách phụ trách an toàn lao động công trình.(Scan tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi (xe cẩu)– sức nâng ≥16 tấn | Cần cẩu bánh hơi (xe cẩu)– sức nâng ≥16 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kw | Đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi