Gói thầu: Xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế xã Lâu Thượng, xã Cúc Đường thuộc Trung tâm y tế huyện Võ Nhai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750487-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Võ Nhai
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế xã Lâu Thượng, xã Cúc Đường thuộc Trung tâm y tế huyện Võ Nhai
Số hiệu KHLCNT 20220733279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:23:00 đến ngày 2022-07-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,557,832,212 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,300,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 1 năm tính từ thời điểm đóng thầu), có chứng minh thư và đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Võ Nhai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế xã Lâu Thượng, xã Cúc Đường thuộc Trung tâm y tế huyện Võ Nhai
Sửa chữa, bảo dưỡng Trạm y tế xã Lâu Thượng, xã Cúc Đường thuộc Trung tâm y tế huyện Võ Nhai
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Võ Nhai. Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083 827 346(CQ);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn lập BCKTKT xây dựng công trình: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Kim Quy. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E - HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng BHT Thái Nguyên. Địa chỉ: Số nhà 38, tổ 13, phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 19, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - huyện Võ Nhai - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Võ Nhai. Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083 827 346(CQ);


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành tối thiểu 80%, tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình,...) - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đang là doanh nghiệp thuộc loại hình nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Nghị định số 39/2018/NĐ-CP (Scan đính kèm) - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Võ Nhai. Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083 827 346(CQ);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ : Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 751 789;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 855 688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên. + Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083 855 688;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ XÃ CÚC ĐƯỜNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V152,48m2
2Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,9742m3
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9641m3
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
5Vệ sinh rêu mốc mặt bậc cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V32,1026m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V397,1192m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,0342m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V419,0169m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V213,9592m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1.315,2794m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V494,2515m2
12Tháo dỡ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,28md
13Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V61,2328m2
14Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5trọn gói
15Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước và thiết bị hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V7Trọn gói
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,6766m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,6766m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6195m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,446m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,812100kg
21Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6798m3
22Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2681m3
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015tấn
25SXLD máng INOX thoát nước mái 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3md
26Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3402100m2
27Tôn úp nóc khổ 300, dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3md
28Trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh Tường khung xương Smartline, tấm thạch cao 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,72m2
29Lắp dựng lại tay vịn gỗ cầu thang (tận dụng lại vật tư cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
31Gia công sắt hộp 60x30x2 lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V11,9kg
32Gia công sắt tròn D20 lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V119kg
33Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
34Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
35Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,096m2
36Trát gờ móc nước vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,16m
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V179,6912m2
38Phụ gia SIKA LATEX TH hoặc tương đương trộn cùng vữa xi măng láng chống thấm (ĐM 1lit/m2 cho độ dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V179,6912m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V179,6912m2
40Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V350,324m2
41Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT:120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,876m2
42Lát nền, sàn tiết diện gạch KT:500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V402,7525m2
43Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2644m2
44Lát đường dốc bằng gạch Tezzado 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
45Ốp đá granit tự nhiên bó bậc tam cấp sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1987m2
46Láng nền sàn khu WC có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0342m2
47Đệm cát dày 5cm sàn WC tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4017m3
48Tấm màng chống thấm sàn WC SikaBit W-15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0342m2
49Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V576,82m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.397,1293m2
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,724100m2
52SXLD vách ngăn Compact HPL Khung kim loại và phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
53SXLD vách kính khung nhôm hệ, 02 lớp kính dày 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,22m2
54Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,44m2
55Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
56Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
57Gia công SX cửa đi bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V153,4931kg
58Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,8328m2
59Bản lề cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Chốt cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Khóa cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
64Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Đai nhựa giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
69Lắp đặt chụp ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Tủ điện sơn tính điện KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
72Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
75Lắp đặt đèn LED 10WMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
76Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V14bảng
78Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
79Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
81Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
84Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
86Lắp đặt các automat 3 pha 70AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
89Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt con sứ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
92Cọc đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V130cái
93Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
98Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
102Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
103Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
110Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
111Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt van khóa PPR -D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Lắp đặt van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
117Lắp đặt một chiều DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt van gạt D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt rắc co DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt rắc co DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
121Lắp đặt rắc co DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
126Lắp đặt tê kiểm tra D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt tê nhựa xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Lắp đặt cút nhựa xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Lắp đặt tê nhựa vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
130Lắp đặt tê nhựa vuông D76x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt tê nhựa vuông D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Lắp đặt cút nhựa vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt cút nhựa vuông D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt cút nhựa vuông D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
135Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Lắp đặt côn nhựa D110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt côn nhựa D90x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt ống tránh D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
140Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + xi phông nhấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
142Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
143Lắp đặt vòi cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
144Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Lắp đặt bộ van nhấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
147Lắp đặt van xả PPR DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
148Bộ phụ kiện nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
149Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
151Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
152Giá đỡ bể nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
154Bình chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
155Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Tháo dỡ gạch ốp bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V5,9825m2
157Tháo dỡ hệ thống hút khói bếp nấuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
159Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,7072m2
160Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ vì kèo xà gồ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V13,9748m2
161Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V148,8514m2
162Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9,4234m2
163Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1238m3
164Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051100m2
165Sản xuất lắp đặt cốt thép l tấm đan Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100kg
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1335m3
167Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
168Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,476m2
169Ốp đá granit tự nhiên bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
170Ốp tường gạch 300x450 vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,355m2
171Lát nền, sàn tiết diện gạch đỏ 500x500 vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0194m2
172SXLD trần tôn dày 0.30mm (khung, viền, phào chỉ tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,7348m2
173SXLD tum bếp hút khói bằng INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174SXLD sen hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V84,4691kg
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,0492m2
176Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
177Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
178Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m2
179Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,0554m2
180Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,796m2
181Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8428tấn
182Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V160,86m2
183Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,47421m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
185Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4822m3
186Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m2
187Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,86m2
188SX cánh cổng, hoa sắt hàng rào bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V725,4167kg
189Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V63,94m2
190Bản lề cối xoay cổng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Khóa cổng Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng, biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V16,148m2
194SXLD hệ thống chữ trên biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
B TRẠM Y TẾ XÃ LÂU THƯỢNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V189,417m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m2
3Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,7606m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông xỉ, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9641m3
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
6Vệ sinh rêu mốc mặt bậc cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29,7806m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V677,4886m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V349,3675m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,925m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V840,482m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V371,4859m2
12Tháo dỡ tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,28md
13Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
14Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V5hệ thống
15Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước và thiết bị hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V7hệ thống
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V37,5075m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V37,5075m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5632m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,446m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8365100kg
21Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6798m3
22Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4943m3
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4486tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4486tấn
25SXLD máng INOX thoát nước mái 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3md
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4466100m2
27Tôn úp nóc khổ 300, dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3md
28Trần thạch cao khung xương nổi Vĩnh Tường khung xương Smartline, tấm thạch cao 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,72m2
29Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x14cm bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V17m
30Lắp dựng lại tay vịn gỗ cầu thang (tận dụng lại vật tư cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,74m2
32Gia công sắt hộp 60x30x2 lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,43kg
33Gia công sắt tròn D20 lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V124kg
34Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
35Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,4m2
36Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V290,1546m2
37Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,6468m2
38Trát gờ móc nước vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,16m
39Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,97m2
40Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,146m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V186,0376m2
42Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mmm2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V209,056m2
43Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 400x250mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V83,45m2
44Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch KT: 120x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5544m2
45Lát nền, sàn tiết diện gạch KT: 500x500mm vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V333,1031m2
46Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2644m2
47Lát đường dốc bằng gạch Tezzado 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
48Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0342m2
49Bê tông xỉ tôn nền khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9641m3
50Tấm màng chống thấm sàn WC SikaBit W-15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8,0342m2
51Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V441,485m2
52Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.115,6175m2
53Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7795100m2
54SXLD vách ngăn Compact HPL Khung kim loại và phụ kiện đồng bộ, bao gồm cả lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,65m2
55SXLD vách kính khung nhôm hệ, 02 lớp kính dày 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,22m2
56Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,44m2
57Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
58Cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6.38mm (báo giá đã gồm nhân công LD, phụ kiện gồm bản lề, chốt, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5m2
59Gia công SX cửa đi, xen hoa cửa bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V224,1256kg
60Bản lề cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Chốt cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Khóa cửa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
64Sơn sen hoa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,6224m2
65Phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Lắp đặt cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
68Đai nhựa giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
70Lắp đặt chụp ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Tủ điện sơn tính điện KT 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Bảng điện lắp các MCB chứa 2 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
73Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
76Lắp đặt đèn LED 10WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
77Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V10bảng
79Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
80Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
82Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
83Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt các automat 3 pha 70AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
87Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
88Lắp đặt con sứ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
90Cọc đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
91Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm- ống nóng bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
97Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
101Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
102Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính D25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Lắp đặt tê ren nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
109Lắp đặt cút nhựa ren nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
110Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt van khóa PPR -D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Lắp đặt van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt một chiều DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt van gạt D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt rắc co DN25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
119Lắp đặt rắc co DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
120Lắp đặt rắc co DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
125Lắp đặt tê kiểm tra D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
126Lắp đặt tê nhựa xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Lắp đặt cút nhựa xiên D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
128Lắp đặt tê nhựa vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Lắp đặt tê nhựa vuông D76x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt tê nhựa vuông D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Lắp đặt cút nhựa vuông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
132Lắp đặt cút nhựa vuông D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt cút nhựa vuông D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
134Lắp đặt cút nhựa vuông D90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt côn nhựa D110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt côn nhựa D90x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt ống tránh D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
139Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + xi phông nhấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
141Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
142Lắp đặt vòi cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
143Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
144Lắp đặt bộ van nhấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146Lắp đặt van khóa đồng DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
147Bộ phụ kiện nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
148Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
150Máy bơm tăng áp Q=3m3/h; H=10mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Bình chữa cháy ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
152Bình chữa cháy khí CO2 - MT5 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
153Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
154Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V24,012m2
155Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
156Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
157Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V107,064m2
158Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m2
159Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V5,22md
160Gia công vì kèo, xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
161Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
162SXLD trần tôn dày 0.30mm (khung, viền, phào chỉ tấm tôn đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
163Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1188m3
164Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m2
165Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
166Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0076tấn
167Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1434m3
168Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
169Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
170Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
171Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,484m2
172Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,336m2
173Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,037m2
174Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
175Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
177Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
182Mặt công tắc, ổ cắm, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
185Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
186Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
188Lắp đặt van khóa đồng DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
189Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
190Lắp đặt cút UPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
191Lắp đặt tê UPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt chậu rửa INOXMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
193Lắp đặt vòi cổ ngỗngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
194Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2004tấn
195Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V147,7625m2
196Phá lớp vữa trát trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
197Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,47421m3
198Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182m3
199Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5863m3
200Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,412m2
201Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,172m2
202SX cánh cổng bằng Inox 201Mô tả kỹ thuật theo chương V158,9612kg
203SX hàng rào bằng sắt vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V167,6609kg
204Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V167,6609kg
205Lắp dựng cổng, hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V22,648m2
206Bản lề cối xoay cổng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
208Khóa cổng Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng, biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V11,348m2
210SXLD hệ thống chữ trên biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 1 năm tính từ thời điểm đóng thầu), có chứng minh thư và đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình; 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo).53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 (hai) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình, có chứng minh thư kèm theo).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: 1 + Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Theo HSMT2
2 Máy cắt uốn cốt thép Theo HSMT1
3 Máy hàn điện Theo HSMT2
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Theo HSMT2
5 Máy khoan bê tông Theo HSMT2
6 Máy trộn bê tông Theo HSMT1
7 Máy trộn vữa Theo HSMT1
8 Máy bơm nước Theo HSMT2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Theo HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->