Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng trường Tiểu học bán trú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây dựng trường Tiểu học bán trú |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:15:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,371,567,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây dựng trường Tiểu học bán trú Khu đô thị và nhà ở Cựu Viên 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2017, kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đầu tư Hải Phòng - Địa chỉ: Số 175 Cầu Đất, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng - Số điện thoại: 02253. 847034.; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ban nhân dân thành phố Hải Phòng – Số 18 Hoàng Diệu, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đầu tư Hải Phòng - Địa chỉ: Số 175 Đường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng - Số điện thoại: 02253. 847034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học ( Phần cọc) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 149,85 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,096 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,025 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,069 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | tấn |
| 6 | Thép hộp đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,748 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép hộp đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,748 | tấn |
| 8 | Bốc xếp chung chuyển cọc trên mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | 1 mối nối |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | 100m |
| 11 | ép cọc âm bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (máy và nhân công x1.05) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,25 | 100m |
| 12 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học ( Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng đài rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,341 | m3 |
| 2 | Đào giằng móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,864 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 lấy bằng 1/3 khối lượng đào. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,402 | m3 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,189 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,656 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 143,603 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,436 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | 3,176 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,748 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đài móng, giằng móng, bể phốt đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đài móng, giằng móng, bể phốt đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,359 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đài móng, giằng móng, bể phốt đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,699 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bằng gạch đặc, chỉ chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125,875 | m3 |
| 14 | Trát tường chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,148 | m2 |
| 15 | Sơn tường chân móng 3 nước (bằng diện tích trát) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,148 | m2 |
| 16 | Láng chống ẩm chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,048 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể phốt lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,045 | m2 |
| 18 | Trát tường trong bể phốt lần 2 có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,05 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,003 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,035 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ nắp đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,759 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 23 | Lắp tấm đan trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp tấm đan trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, bê tông sàn mái, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160,946 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,609 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,747 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,094 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 30 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông khung (cột, dầm), tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,792 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,658 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ khung cột, dầm khung cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,691 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung cột đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung cột đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,443 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khung cột đường kính > 18 mm, cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,398 | tấn |
| 36 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,451 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,406 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,989 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,245 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,562 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,238 | tấn |
| 45 | Lắp đặt lanh tô trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 46 | Lắp đặt lanh tô trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 47 | Đào móng dầm chân thang DT-0 rộng >3 m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,448 | m3 |
| 48 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu thang mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,818 | m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 266,517 | m3 |
| 54 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,915 | m3 |
| 55 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,089 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,697 | m3 |
| 57 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột bằng gạch 2 lỗ,chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,546 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột bằng gạch 2 lỗ chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 59 | Trát tường ốp cột, mặt đứng dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 179,284 | m2 |
| 60 | Sơn tường ốp cột không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 179,284 | m2 |
| 61 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,513 | m3 |
| 62 | Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 431,936 | m2 |
| 63 | Sơn tường thu hồi không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 431,936 | m2 |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | tấn |
| 65 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 456 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | tấn |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dầy 0,42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,939 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | md |
| 69 | Lát sàn khu WC bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,492 | m2 |
| 70 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,843 | m3 |
| 71 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,843 | m3 |
| 72 | Công tác ốp gạch men kính vào tường gạch 300x300mm khu WC tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234,292 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch men kính vào tường gạch 300x300mm khu WC tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234,292 | m2 |
| 74 | Quét flinkote chống thấm chân tường khu WC cao 15cm tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,336 | m2 |
| 75 | Quét flinkote chống thấm khu WC tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,336 | m2 |
| 76 | Lát nền sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm tầng 1, tầng 2. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.138,778 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,57 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng chân cầu thang đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 79 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,899 | m3 |
| 80 | Lát bậc cầu thang bằng đá Granite màu tím Mông Cổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,151 | m2 |
| 81 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ, đánh vécni màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,52 | md |
| 82 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 83 | Lắp đặt lan can thép cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 84 | Sơn lan can thép 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,282 | m2 |
| 85 | Bê tông lót móng tam cấp đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 86 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp bằng gạch 2 lỗ, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,956 | m3 |
| 87 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granite màu tím Mông Cổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,213 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 486,97 | m2 |
| 89 | Trát tường trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.054,973 | m2 |
| 90 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.054,973 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 486,973 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 tầng 1 và 2. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 239,96 | m |
| 93 | Trát dầm khung, cột khung dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 769,176 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240,6 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.574,7 | m2 |
| 96 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,7 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, cột, cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240,6 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.640,176 | m2 |
| 99 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.640,176 | m2 |
| 100 | Trát dạ sênô VXM cát vàng M50# | Theo yêu cầu kỹ thuật | 178,574 | m2 |
| 101 | Sơn trần dạ Sênô không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 178,574 | m2 |
| 102 | Thép hình lan can ban công tầng 2. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 444,114 | kg |
| 103 | Lắp dựng lan can ban công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,374 | m2 |
| 104 | Sơn lan can thép 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,748 | m2 |
| 105 | Bê tông giằng tay vịn lan can đá 1x2, mác 200 tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,049 | m3 |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tay vịn lan can đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tay vịn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 108 | Trát granitô tay vịn ban công dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,8 | m2 |
| 109 | Láng Sênô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,882 | m2 |
| 110 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,882 | m2 |
| 111 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo bục giảng bằng gạch 2 lỗ,chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 112 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo bục giảng bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 113 | Đắp cát bục giảng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,537 | m3 |
| 114 | Bê tông lót bục giảng đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,269 | m3 |
| 115 | Công tác ốp gạch chân bục giảng gạch 300x300 tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,944 | m2 |
| 116 | Công tác ốp gạch chân bục giảng gạch 300x300 tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,944 | m2 |
| 117 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 KT 60x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 209,04 | m |
| 118 | Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 KT 60x135 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 204,32 | m |
| 119 | Sản xuất cửa đi Panô gỗ kính dày 5mm, gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,367 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính dày 5mm, gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,044 | m2 |
| 121 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính dày 5mm, gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,691 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa khung nhôm kính, vách kính dày 5mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,02 | m2 |
| 123 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 204,32 | m |
| 124 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 209,04 | m |
| 125 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,102 | m2 |
| 126 | Sơn khuôn cửa, cửa gỗ 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 448,369 | m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 826,72 | md |
| 128 | Vách kính khung nhôm, cửa nhôm kính mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,02 | m2 |
| 129 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,108 | m2 |
| 130 | Sơn má cửa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,28 | m2 |
| 131 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | cái |
| 132 | Tay nắm khoá cửa D1, D2. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 133 | Tay nắm khoá cửa D3. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Chốt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 135 | Khoá cửa Minh Khai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,87 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,125 | 100m2 |
| 138 | Cục hít nam châm cửa nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Nhà lớp học (Phần điện + thu lôi chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp bảng điện kim loại CKRO (300x250x150) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha MCB 50A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha MCB 25A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha MCB 20A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha MCB 10A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 15A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Công tắc đặt ngầm loại 1 phím 10A-250V (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Công tắc đặt ngầm loại 2 phím 10A-250V (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đặt ngầm loại 3 phím 10A-250V (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Công tắc 3 cực 10A (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | ổ cắm điện 3 cực đơn loại ngầm (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bảng |
| 12 | Đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m - 220V - 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 13 | Đèn bán cầu Fi200 - 220V - 60W, Đài Loan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 14 | Hộp đèn có choá phản quang PARABOL 2 bóng HQ 1,2m - 220V - 2x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 15 | Cáp Cu XLPE/SWA/PVC 4x16 Hàn Quốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Cáp Cu XLPE/SWA/PVC 4x6 Hàn Quốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x2,5CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 18 | Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x1,5CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 19 | Dây dẫn ruột đồng vàng xanh PVC 1x4, nối đất CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 20 | Dây dẫn ruột đồng vàng xanh PVC 1x2,5, nối đất CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 21 | ống nhựa mềm đàn hồi Fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.500 | m |
| 22 | Hộp nối dây 86x86x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 23 | Gia công kim thu sét thép tròn Fi16 cao nhọn đầu mạ đồng 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp đất bảo vệ thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cọc |
| 26 | Dây tiếp đất thép Fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Dây thu sét, dây xuống thép Fi10 sơn chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn đồng, Lắp đặt dây dẫn 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 29 | Đào rãnh chôn dây thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m3 |
| 30 | San lấp đất đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Nhà lớp học ( Phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi25x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi20x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi15x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi25x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi20x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van Fi50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van Fi215 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Zacco nhựa Fi50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Zacco nhựa Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Zacco nhựa Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Zacco nhựa Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Kép ren ngoài Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Tủ phòng hoả (3 bình cho 1 tủ) + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí xổm si phông liền, két nước thấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Lavabô 2 vòi + Siphông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam, si phông, vòi bấm xả nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 46 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 47 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 50 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 51 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 52 | Cút nhựa PVC 135 độ D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 53 | Côn nhựa PVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Côn nhựa PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Côn nhựa PVC D42x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 56 | Tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC 90 độ D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC 90 độ D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 59 | Tê nhựa PVC 90 độ D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC 135 độ D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 61 | Tê nhựa PVC 135 độ D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Miệng kiểm tra D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Miệng kiểm tra D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Nút thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Nút thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Nút thông tắc D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu D90 Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 68 | Con thỏ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | ống nhựa PVC CLASS 3 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 70 | Rọ chắn rác D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa D125x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| E | Hạng mục 5: Nhà hiệu bộ ( Phần cọc) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,256 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,222 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,434 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,938 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 6 | Thép hộp đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,561 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hộp đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,561 | tấn |
| 8 | Bốc xếp, chung chuyển trên mặt bằng và lên xuống phương tiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 216 | 1 mối nối |
| 10 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | 100m |
| 11 | ép cọc âm bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (máy và nhân công x1.05) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | 100m |
| 12 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| 13 | Uốn thép đầu cọc để neo vào đài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108 | cọc |
| F | Hạng mục 6: Nhà hiệu bộ ( Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào đài móng rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,001 | m3 |
| 2 | Đào giằng móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,706 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3 khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,569 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,579 | m3 |
| 5 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,021 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn đài móng, bể phốt… | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,533 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,988 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, bể phốt đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,214 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, bể phốt đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,218 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, bể phốt đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,589 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bằng gạch chỉ đặc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,025 | m3 |
| 13 | Trát tường chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 171,292 | m2 |
| 14 | Sơn tường chân móng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 171,292 | m2 |
| 15 | Láng chống ẩm chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,147 | m2 |
| 16 | Trát tường trong bể phốt lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,934 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể phốt lần 2 có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,934 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,47 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,565 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn ván khuôn gỗ đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 22 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Trát láng nắp bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,056 | m2 |
| 24 | Ngâm nước ximăng chống thấm theo QF | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,866 | m2 |
| 25 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,407 | m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,004 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,755 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,216 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,293 | tấn |
| 30 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông khung (cột, dầm) tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,21 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ khung cột dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,906 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng khung cột đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,474 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính >18 mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,393 | tấn |
| 36 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,665 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,199 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,848 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,846 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,325 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,703 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,519 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,506 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | tấn |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,676 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114,251 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái bằng gạch 2 lỗ, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,332 | m3 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,298 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, trát tường thu hồi mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,024 | m2 |
| 58 | Sơn tường thu hồi không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,024 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 60 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270 | m2 |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,65 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dầy 0,42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,498 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc, tôn dày 0.42mm màu xanh rêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,8 | m |
| 64 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm tầng 1, tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,77 | m2 |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 67 | Công tác ốp gạch men sứ vào tường gạch 300x300 mm tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch men sứ vào tường gạch 300x300 mm tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 69 | Quét flinkote chống thấm sàn, chân tường khu WC cao 15cm. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,737 | m2 |
| 70 | Quét flinkote chống thấm sàn, chân tường khu WC tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,737 | m2 |
| 71 | Lát nền sàn bằng gạch Ceramic LD 400x400mm VXM M75#, tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 351,401 | m2 |
| 72 | Lát nền sàn bằng gạch Ceramic LD 400x400mm VXM M75#, tầng 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 330,596 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,406 | m2 |
| 74 | Đắp cát tôn nền tưới nước đầm chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162,249 | m3 |
| 75 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,102 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | m3 |
| 77 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng chân thang bằng gạch chỉ đặc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 78 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | m3 |
| 79 | Lát bậc cầu thang bằng đá Granite màu tím Mông Cổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,774 | m2 |
| 80 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ, đánh vécni màu vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | md |
| 81 | Sản xuất lan can cầu thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,377 | m2 |
| 83 | Sơn lan can thép 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,79 | m2 |
| 84 | Bê tông lót móng bục chào cờ, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,877 | m3 |
| 85 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 86 | Láng bậc tam cấp dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,418 | m2 |
| 87 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granite màu tím Mông Cổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,418 | m2 |
| 88 | Trát tường bục chào cờ dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,824 | m2 |
| 89 | Sơn tường bục chào cờ không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,824 | m2 |
| 90 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột bằng gạch 2 lỗ vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,756 | m3 |
| 91 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,242 | m3 |
| 92 | Trát tường ốp cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156,313 | m2 |
| 93 | Sơn tường ốp cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156,313 | m2 |
| 94 | ốp gạch gốm màu đỏ trang trí mặt đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,384 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 336,339 | m2 |
| 96 | Trát tường trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tầng1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.184,794 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 336,339 | m2 |
| 98 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.544,218 | m2 |
| 99 | Trát khung cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 239,616 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 370,884 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 787,95 | m2 |
| 102 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| 103 | Sơn khung cột dầm, cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 639,9 | m2 |
| 104 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 787,95 | m2 |
| 105 | Trát thành sênô vữa XM cát mịn mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104,603 | m2 |
| 106 | Trát dạ Sênô dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,552 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,06 | m |
| 108 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,06 | m |
| 109 | Sơn dạ sênô, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,684 | m2 |
| 110 | Láng Sênô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 dốc về phía ga thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,992 | m2 |
| 111 | Mái kính an toàn dày 10mm trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,697 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt thang sắt lên mái thép D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,1 | kg |
| 113 | Cửa lên mái nắp tôn hoa 740x680x0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Sản xuất cửa khung nhôm kính sơn tĩnh điện, kính dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 179,61 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 179,61 | m2 |
| 116 | Trát trụ má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,31 | m2 |
| 117 | Sơn má cửa không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,31 | m2 |
| 118 | Khoá quả đấm cửa D1, D2, D3, D4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,295 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,52 | 100m2 |
| 121 | Cục hít nam châm cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78 | bộ |
| G | Hạng mục 7: Nhà hiệu bộ ( Phần thu lôi + Chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp bảng điện kim loại CKRO (300x200x150) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp bảng điện kim loại EMC4PL (210x130x62) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp bảng điện kim loại VN (210x200x62) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Aptomat 3 pha MCCB 100A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha MCCB 50A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha MCB 32A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha MCB 25A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha MCB 20A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha MCB 16A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 10 | Công tắc đặt ngầm loại 1 phím 10A-250V (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Công tắc đặt ngầm loại 2 phím 10A-250V (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Công tắc đặt ngầm loại 3 phím 10A-250V (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | ổ cắm điện 3 cực đơn loại ngầm (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | bảng |
| 14 | Đèn DOWLIGHT Fi170 - 220V - 60W bóng HALOGEN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Đèn bán cầu Fi200 - 220V - 60W VN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 16 | Hộp đèn có choá phản quang PARABOL 2 bóng HQ 1,2m - 220V - 2x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 17 | Hộp đèn có choá phản quang PARABOL 3 bóng HQ 0,6m - 220V - 3x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 18 | Đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m - 220V - 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Quạt hút 23W - 220V, VN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | Cáp Cu XLPE/SWA/PVC 4x25 CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Cáp Cu XLPE/PVC 4x16 CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x4 CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 23 | Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x2,5CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 24 | Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x1,5CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 990 | m |
| 25 | Dây dẫn ruột đồng vàng xanh PVC 1x2,5 nối đất CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 26 | ống nhựa mềm đàn hồi Fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.200 | m |
| 27 | ống nhựa mềm đàn hồi Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 28 | Gia công kim thu sét thép tròn Fi16 cao nhọn đầu mạ đồng 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp đất bảo vệ thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cọc |
| 31 | Dây tiếp đất thép Fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 32 | Dây thu sét, dây xuống thép Fi10 sơn chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 33 | Đào rãnh chôn dây thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m3 |
| 34 | San lấp đất đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Nhà hiệu bộ ( Phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi32x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi15x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi20x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Van thép tráng kẽm Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Van thép tráng kẽm Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Zacco nhựa Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Zacco nhựa Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Zacco nhựa Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Kép ren ngoài Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt thập nhựa HDPE đường kính Fi25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt két thấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu xí xổm si phông liền dùng cho tiểu nữ, vòi bấm xả nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu treo, si phông, vòi bấm xả nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Lavabô vòi đơn gật gù không bộ trộn siphông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 44 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC 135 độ D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Côn nhựa PVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Côn nhựa PVC D110x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Côn nhựa PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Tê nhựa PVC 90 độ D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Tê nhựa PVC 90 độ D42x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Tê nhựa PVC 135 độ D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Tê nhựa PVC 135 độ D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC 135 độ D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC 135 độ D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Miệng kiểm tra D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Miệng kiểm tra D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Nút thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | ống nhựa PVC CLASS 3 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 64 | Rọ chắn rác D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa D125x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| I | Hạng mục 9: Nhà thể chất ( Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146,877 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,358 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 lấy bằng 1/3 khối lượng đào. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,745 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,539 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,373 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,845 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,463 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,137 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,688 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, xây bể phốt bằng gạch chỉ đặc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,77 | m3 |
| 13 | Trát tường trong bể phốt lần 2 có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,77 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,46 | m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ nắp đan bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Trát láng nắp bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,46 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,322 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,658 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,393 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,253 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,023 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,447 | tấn |
| 28 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,603 | m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,298 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,391 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,457 | tấn |
| 34 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,152 | m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,079 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,184 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,393 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 43 | Trát tường chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,764 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch chân tường móng gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 45 | Sơn tường chân móng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,764 | m2 |
| 46 | Bê tông giằng chống ẩm móng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,376 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chân móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | tấn |
| 49 | Bê tông bể nước mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,736 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước mái, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước mái, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể nước mái bằng gạch chỉ đặc, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 54 | Trát tường trong bể nước có đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,301 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài bể nước mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,386 | m2 |
| 56 | Quét nước ximăng 2 nước, quét vào tường ngoài bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,386 | m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể nước mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Ngâm chống thấm XM theo quy phạm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,352 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,027 | m3 |
| 63 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,945 | m3 |
| 64 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ,chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,237 | m3 |
| 65 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trang trí bằng gạch 2 lỗ, (tạo trụ, tạo gờ, …) mặt đứng, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,394 | m3 |
| 66 | Trát tường ốp mặt cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,683 | m2 |
| 67 | Sơn tường ốp mặt cột không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,683 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch men sứ vào tường gạch 300x300 mm LD | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144,69 | m2 |
| 69 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,812 | m2 |
| 70 | Lát gạch Ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 397,658 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,681 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 282,36 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 456,168 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 282,36 | m2 |
| 75 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 456,168 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 225,3 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 429,8 | m2 |
| 78 | Trát trần sảnh, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 207,9 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, cột trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 655,1 | m2 |
| 80 | Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 207,9 | m2 |
| 81 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó hè bằng gạch 2 lỗ chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,901 | m3 |
| 82 | Cát đổ lót hè (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,112 | m3 |
| 83 | Bê tông lót hè đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,822 | m3 |
| 84 | Trát tường bó hè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 85 | Sơn tường bó hè không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 86 | Tôn đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 242,789 | m3 |
| 87 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,144 | m3 |
| 88 | Bê tôngl ót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,298 | m3 |
| 89 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bó nền Sảnh bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,221 | m3 |
| 90 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bằng gạch 2 lỗ,vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,112 | m3 |
| 91 | Đắp cát nền móng công trình, đắp cát tôn nền sảnh + tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,438 | m3 |
| 92 | Bê tông lót nền sảnh đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,488 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50, láng lớp vữa lót sảnh + tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,69 | m2 |
| 94 | Lát đá Granite tím mông cổ sảnh + tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,69 | m2 |
| 95 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,039 | tấn |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,039 | tấn |
| 97 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 99 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 514,817 | m2 |
| 102 | Lợp mái tôn múi vuông dày 0.42mm màu xanh rêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,388 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc, tôn dày 0.42mm màu xanh rêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,1 | m |
| 104 | Tấm xốp tráng nhôm cách âm, cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 438,84 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa khung nhôm kính sơn tĩnh điện mày trắng, kính dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153,25 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 153,25 | m2 |
| 107 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,545 | m2 |
| 108 | Sơn má cửa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,545 | m2 |
| 109 | Khoá tay nắm cửa đi, WC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,225 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,12 | 100m2 |
| 112 | Cục hít nam châm cửa nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| J | Hạng mục 10: Nhà thể chất ( Phần điện, thu lôi) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp bảng điện kim loại (300x200x150) VN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha MCB 32A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha MCB 20A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Công tắc đặt ngầm loại 1 phím 10A-250V (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Công tắc đặt ngầm loại 2 phím 10A-250V (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đặt ngầm loại 3 phím 10A-250V (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | ổ cắm điện 3 cực đơn loại ngầm (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bảng |
| 8 | Đèn bán cầu Fi200 - 220V - 60W VN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Hộp đèn có choá phản quang PARABOL 2 bóng HQ 1,2m - 220V - 2x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Hộp đèn có choá phản quang PARABOL ghi nhôm 2 bóng HQ 1,2m - 220V - 2x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Đèn HIGH BAY bóng METAL HELIDE 250W - 220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 12 | Đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m - 220V - 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Quạt hút 23W - 220V, VN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cáp Cu XLPE/SWA/PVC 4x10CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x2,5CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 16 | Dây dẫn ruột đồng vàng xanh PVC 1x2,5, nối đất CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 17 | Dây dẫn ruột đồng vàng xanh PVC 1x1,5, nối đất CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 18 | ống nhựa mềm D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 19 | ống nhựa mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 20 | Gia công kim thu sét thép tròn Fi16 cao nhọn đầu mạ đồng 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp đất bảo vệ thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cọc |
| 23 | Dây tiếp đất thép Fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 24 | Dây thu sét, dây xuống thép Fi10 sơn chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 25 | Đào rãnh chôn dây thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| 26 | San lấp đất đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Nhà thể chất ( Phần cấp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính Fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 10 | Tê thép tráng kẽm Fi40x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi33x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi25x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi20x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi40x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi20x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Kép ren ngoài Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt két thấp loại nhỏ dành cho trẻ em | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu treo, si phông, vòi bấm xả nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Lavabô vòi đơn ,gật gù không bộ trộn sipông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Hương sen cố định treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 40 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Cút nhựa PVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Cút nhựa PVC 135 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Thập nhựa PVC D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Tê nhựa PVC 90 độ D90x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC 90 độ D42x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Tê nhựa PVC 135 độ D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Tê nhựa PVC 135 độ D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Nút thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Con thỏ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | ống nhựa PVC CLASS 3 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 56 | Rọ chắn rác D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa D125x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| L | Hạng mục 12: Bếp nhà ăn ( Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 583,093 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 lấy bằng 1/3 khối lượng đào. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 194,364 | m3 |
| 3 | Đắp cát vàng hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,994 | 100m3 |
| 4 | Giá vật liệu cát vàng (nhân với hệ số chuyển đổi 1,1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 439,34 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,973 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,759 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,08 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,013 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,216 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,744 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,266 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,173 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,658 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,111 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,786 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính >18 mm, cột cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,948 | tấn |
| 18 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,56 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,234 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,613 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,594 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 24 | Bê tông phương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,486 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,399 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,789 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,359 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | tấn |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng gạch chỉ đặc, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,241 | m3 |
| 33 | Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,844 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân móng gạch 120x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m2 |
| 35 | Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,844 | m2 |
| 36 | Bê tông giằng chống ẩm nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,655 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ giằng chân móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chân móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,505 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,299 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,074 | m3 |
| 42 | Công tác ốp gạch men sứ vào tường gạch 300x300 mm LD | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,298 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống trơn khu WC, phòng nghỉ gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,877 | m2 |
| 44 | Lát gạch Ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 720,53 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 318,017 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 318,017 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 908,547 | m2 |
| 48 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 908,547 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 186,06 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 323,4 | m2 |
| 51 | Trát trần sảnh vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 239,9 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 749,36 | m2 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó hè hai lỗ chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 54 | Trát tường bó hè dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,818 | m2 |
| 55 | Sơn tường bó hè ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,818 | m2 |
| 56 | Tôn đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 409,974 | m3 |
| 57 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74,541 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,643 | m3 |
| 59 | Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 60 | Trát thành sênô, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 61 | Trát trần sê nô, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 217,68 | m |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,516 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,516 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,569 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bằng gạch 2 lỗ, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,202 | m3 |
| 68 | Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,838 | m2 |
| 69 | ốp đá Granite tím mông cổ tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,838 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng lan can ban công sắt từ nhà ăn đến trường học và nhà quản trị. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 351,373 | kg |
| 71 | Sơn sắt thép lan can ban công 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,943 | m2 |
| 72 | Đào đất bể phốt, bể thu dầu mỡ rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,906 | m3 |
| 73 | Đệm cát vàng đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,868 | m3 |
| 74 | Bê tông lót bể đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,174 | m3 |
| 75 | Bê tông bể, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,849 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | tấn |
| 78 | Xây bể H | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,947 | m3 |
| 79 | Trát láng trong bể lần 2 có đánh mầu dày 2 cm, cao 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,232 | m2 |
| 80 | Trát ngoài bể dầy 1,5 cm cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,355 | m2 |
| 81 | Bê tông đúc sẵn tấm đan bể, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,869 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cốt thép tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 84 | Lắp dựng tấm đan nắp bể bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Lắp dựng tấm đan nắp bể bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Nắp bể tôn + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 87 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,237 | tấn |
| 88 | Sản xuất bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,462 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,699 | tấn |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,714 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,714 | tấn |
| 92 | Sơn xà gồ sắt 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 791,319 | m2 |
| 93 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,184 | 100m2 |
| 94 | Lợp tôn úp nóc, tôn dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | m |
| 95 | Láng sênô dày 3cm, dốc về phía thu nước, VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,303 | m2 |
| 96 | Lớp xốp tráng nhôm cách âm. cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 618,4 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa khung nhôm kính màu trắmg sứ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,31 | m |
| 98 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,31 | m2 |
| 99 | Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,882 | m2 |
| 100 | Sơn má cửa không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,882 | m2 |
| 101 | Khoá tay nắm cửa đi, cửa WC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,335 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,225 | 100m2 |
| 104 | Cục hít nam châm cửa nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | bộ |
| M | Hạng mục 13: Bếp nhà ăn ( Phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp bảng điện kim loại (300x200x150) VN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha MCB 40A - IEC 898, Ic=6KA (tương đương LG) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha MCB 15A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha MCB 20A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha MCB 16A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Công tắc đặt ngầm loại 1 phím 10A-250V (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Công tắc đặt ngầm loại 2 phím 10A-250V (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Công tắc đặt ngầm loại 3 phím 10A-250V (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | ổ cắm điện 3 cực đơn loại ngầm (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bảng |
| 10 | Đèn bán cầu Fi200 - 220V - 60W VN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Hộp đèn có choá phản quang PARABOL 2 bóng HQ 1,2m - 220V - 2x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59 | bộ |
| 12 | Đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m - 220V - 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 13 | Quạt hút 23W - 220V, VN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cáp Cu XLPE/SWA/PVC 4x10CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 15 | Cáp Cu XLPE/PVC 4x4CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 16 | Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x2,5CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 17 | Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x1,5CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 18 | Dây dẫn ruột đồng vàng xanh PVC 1x2,5, nối đất CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 19 | ống nhựa mềm đàn hồi Fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 20 | Gia công kim thu sét thép tròn Fi16 cao nhọn đầu mạ đồng 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp đất bảo vệ thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét d=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét d=12mm sơn chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 25 | Đào rãnh chôn dây thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | m3 |
| 26 | San lấp đất đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | m3 |
| N | Hạng mục 14: Bếp nhà ăn ( Phần thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi20x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi50x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi20x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông HDPE Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông HDPE Fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông HDPE Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông HDPE Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông HDPE Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Kép ren ngoài Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí xổm dùng cho tiểu nữ, két nước thấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Lavabô 1 vòi + Siphông,vòi gật gù gắn tường không bộ trộn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu treo chọn bộ (si phông ngang, vòi bấm xả nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Chậu INOX đôi, Siphông thẳng (1200x600x400) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 38 | Vòi đồng Fi20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Vòi đồng Fi15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 44 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 46 | Cút nhựa PVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Cút nhựa PVC 135 độ D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 48 | Cút nhựa PVC 135 độ D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Côn nhựa PVC 110x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Côn nhựa PVC 76x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 51 | Côn nhựa PVC 42x34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Tê nhựa PVC 90 độ D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Tê nhựa PVC 90 độ D42x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Tê nhựa PVC 135 độ D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Tê nhựa PVC 135 độ D110x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Tê nhựa PVC 135 độ D76x76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC 135 độ D76x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Tê nhựa PVC 135 độ D42x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 59 | Miệng thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Miệng thông tắc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Miệng thông tắc D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 62 | Nút thông tắc D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Nút thông tắc D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | ống nhựa PVC CLASS 3 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 66 | Rọ chắn rác D125x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa D125x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| O | Hạng mục 15: Bếp nhà ăn ( Phần cấp thoát nước ngoài nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi65x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt T nhựa HDPE Fi32x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van khoá Fi65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Van khoá Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Van khoá Fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Van phao Fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Van phao Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo nước Fi25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Fi100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Fi50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Fi40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Fi32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Fi25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Máy bơm Q=15m3/h, h=29,6m, N=3KW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Crêpin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đào móng hố ga thu nước, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,692 | m3 |
| 42 | Đào đất đặt ống thoát nước, rãnh thu nước, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 361,335 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng hố ga thu nước, ống thoát nước, rãnh thu nước, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,761 | m3 |
| 44 | Bê tông hố ga thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,979 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước bằng gạch 2 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,646 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thu nước bằng gạch 2 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,16 | m3 |
| 47 | Trát láng hố ga thu nước có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,62 | m2 |
| 48 | Trát láng rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 851,2 | m2 |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga thu nước, rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,136 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 56 | ống bê tông dự ứng lực D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 57 | ống bê tông dự ứng lực D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút PVC 135 độ D150 Class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Bê tông chèn cạnh cống đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,558 | m3 |
| 60 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270,55 | m3 |
| P | Hạng mục 16: Sân bồn hoa | |||
| 1 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà giằng tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 234,2 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà trụ tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 256,575 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.348,27 | m2 |
| 5 | Đèn và hộp bảo vệ đèn trụ cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Sản xuất cổng thép, cổng chính + lối vào phục vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cổng thép, cổng chính + lối vào phục vụ, hộp bảo vệ đèn cầu D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | tấn |
| 8 | Sơn 3 nước cổng chính + cồng phụ và hộp bảo vệ đèn cầu D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,975 | m2 |
| 9 | Bản lề cổng chính, cổng lối vào phục vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 10 | Bánh xe cổng chính, cổng lối vào phục vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Khoá cổng chính, cổng lối vào phục vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Chốt cổng chính, cổng lối vào phục vụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 13 | Mũi bịt đầu chựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 16 | Đào móng bó vỉa bồn hoa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,252 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, lót móng bó vỉa bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,563 | m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,64 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,398 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, bằng gạch 2 lỗ,vữa XM mác 50, xây bó vỉa bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,712 | m3 |
| 21 | Trát tường xây bó vỉa bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 521,762 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà, quét tường bó vỉa bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 521,762 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, dày 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 390,38 | m3 |
| 24 | Làm khe ngừng của sân bê tông đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 530 | m |
| 25 | Lát gạch sân bằng gạch bê tông 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.916,4 | m2 |
| 26 | Láng nền sân không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.987,4 | m2 |
| 27 | Lưới lọc chắn đất 02 lớp (chi tiết bó vỉa bồn hoa) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 799,5 | m2 |
| 28 | ống nhựa, đục lỗ 1 nửa bên trên thu nước chống úng cho đất (chi tiết bó vỉa bồn hoa), ống PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 615 | m |
| 29 | Sỏi thu nước 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,446 | m3 |
| 30 | Đất phù sa mềm có trộn thêm phân NPK kích thích phát triển rễ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137 | m3 |
| 31 | Đất màu trồng cây bao gồm: 50% lóp mùn đạt tiêu chuẩn tốt; 20% than bùn; 30% cát phù sa không muối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 205,5 | m3 |
| Q | Hạng mục 17: Nhà thường trực ( Phần xây dựng) | |||
| 1 | Trát tường chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,312 | m2 |
| 2 | Sơn tường chân móng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,312 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,367 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,533 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,331 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,698 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,533 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,25 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,432 | m2 |
| 11 | Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,455 | m2 |
| 12 | Sơn tường thu hồi không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,455 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc, tôn màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 17 | Sơn xà gồ thép 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,824 | m2 |
| 18 | Lát gạch Viglacera 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,806 | m2 |
| 19 | Đắp cát tôn nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,832 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,381 | m3 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50, gờ móc nước sênô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,88 | m |
| 22 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50, sênô + trang trí mặt đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,08 | m |
| 23 | Láng bậc tam cấp trước khi trát Granitô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 24 | Lát đá Granite mầu tím mông cổ bậc tam cấp vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,726 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 140x60, gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,485 | md |
| 27 | Sản xuất cửa đi Panô gỗ kính, gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,11 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ Panô gỗ kính, gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,771 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,485 | m |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,881 | m2 |
| 31 | Hoa sắt cửa sổ (cả lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,47 | m2 |
| 32 | Sơn khuôn cửa gỗ 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,966 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,97 | md |
| 34 | Đánh véc ni colalt vào cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,94 | m2 |
| 35 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 36 | Khoá tay nắm cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 38 | ống nhựa PVC D90, thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 39 | Rọ cầu chắn rác D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| R | Hạng mục 19: Nhà thường trực ( Phần điện + Chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt hộp bảng điện kim loại EMC9PL - 210x271x62 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha MCB 32A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha MCB 20A - IEC 898, Ic=6KA (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Công tắc đặt ngầm loại 2 phím 10A-250V (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | ổ cắm điện 3 cực đôi loại ngầm (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 6 | Đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m - 220V - 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Quạt trần Trung Quốc 80W - 220V + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cáp Cu XLPE/SWA/PVC 4x6 CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 9 | Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x2,5 CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x1,5 CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 11 | Dây dẫn ruột đồng vàng xanh PVC 1x1,5, nối đất CADIVI | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 12 | ống nhựa mềm đàn hồi Fi16 tương đương SP | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Gia công kim thu sét thép tròn Fi16 cao nhọn đầu mạ đồng 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp đất bảo vệ thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 16 | Dây tiếp đất thép Fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 17 | Dây thu sét, dây xuống thép Fi10 sơn chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 18 | Đào rãnh chôn dây thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 19 | San lấp đất chôn dây thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| S | Hạng mục 20: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột nhà xe rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,658 | m3 |
| 2 | Đắp cát vàng nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 3 | Vật liệu cát vàng đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,624 | m3 |
| 4 | San và lấp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,658 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,203 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,944 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,449 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng nền nhà xe, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,741 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bó nền gạch chỉ 2 lỗ nhà xe, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,412 | m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền nhà xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,214 | m3 |
| 13 | Bê tông gạch vỡ tôn nền mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,472 | m3 |
| 14 | Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,053 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền nhà xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép mái nhà xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | tấn |
| 19 | Sản xuất ống thép Fi110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 156,466 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dầy 0,42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,534 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,6 | m |
| T | Hạng mục 21: Ép cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Ép cọc thí nghiệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 2 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 2 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 2 |
| 6 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 2 |
| 8 | Xe chở bê tông | Xe chở bê tông | 2 |
| 9 | Xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông | 2 |
| 10 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 2 |
| 11 | Máy ép cọc bê tông | Máy ép cọc bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi