Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng trường Tiểu học bán trú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750406-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây dựng trường Tiểu học bán trú
Số hiệu KHLCNT 20220750307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:15:00 đến ngày 2022-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,371,567,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây dựng trường Tiểu học bán trú
Khu đô thị và nhà ở Cựu Viên
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đầu tư Hải Phòng - Địa chỉ: Số 175 Cầu Đất, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng - Số điện thoại: 02253. 847034.; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đầu tư Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đầu tư Hải Phòng - Địa chỉ: Số 175 Cầu Đất, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng - Số điện thoại: 02253. 847034.; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2017, kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đầu tư Hải Phòng - Địa chỉ: Số 175 Cầu Đất, phường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng - Số điện thoại: 02253. 847034.; Bên mời thầu; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ban nhân dân thành phố Hải Phòng – Số 18 Hoàng Diệu, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần xây dựng và phát triển đầu tư Hải Phòng - Địa chỉ: Số 175 Đường Cầu Đất, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng - Số điện thoại: 02253. 847034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học ( Phần cọc)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật149,85m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ cọcTheo yêu cầu kỹ thuật12,096100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật5,025tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật16,069tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,59tấn
6Thép hộp đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật4,748tấn
7Lắp dựng thép hộp đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật4,748tấn
8Bốc xếp chung chuyển cọc trên mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Theo yêu cầu kỹ thuật3601 mối nối
10ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật24,3100m
11ép cọc âm bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (máy và nhân công x1.05)Theo yêu cầu kỹ thuật2,25100m
12Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,375m3
B Hạng mục 2: Nhà lớp học ( Phần xây dựng)
1Đào móng đài rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I,Theo yêu cầu kỹ thuật137,341m3
2Đào giằng móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật112,864m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 lấy bằng 1/3 khối lượng đào.Theo yêu cầu kỹ thuật83,402m3
4Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật26,189m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,656m3
6Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật143,603m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật1,436100m3
8Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật3,176100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật3,748100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép đài móng, giằng móng, bể phốt đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,68tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép đài móng, giằng móng, bể phốt đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật5,359tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép đài móng, giằng móng, bể phốt đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật8,699tấn
13Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bằng gạch đặc, chỉ chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật125,875m3
14Trát tường chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật80,148m2
15Sơn tường chân móng 3 nước (bằng diện tích trát)Theo yêu cầu kỹ thuật80,148m2
16Láng chống ẩm chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật92,048m2
17Trát tường trong bể phốt lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật63,045m2
18Trát tường trong bể phốt lần 2 có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật63,05m2
19Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,003m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,035m3
21Ván khuôn gỗ nắp đan bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật3,759100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
23Lắp tấm đan trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
24Lắp tấm đan trọng lượng > 250 kgTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
25Bê tông thương phẩm đổ bằng bơm, bê tông sàn mái, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật160,946m3
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật1,609100m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật15,747100m2
28Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật14,094tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
30Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông khung (cột, dầm), tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật65,792m3
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,658100m3
32Ván khuôn gỗ khung cột, dầm khung cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,691100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép khung cột đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,9tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép khung cột đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,443tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép khung cột đường kính > 18 mm, cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật22,398tấn
36Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông dầm mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật26,451m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,265100m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm.Theo yêu cầu kỹ thuật2,406100m2
39Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,989tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật5,245tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
42Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,562m3
43Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,729100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật1,238tấn
45Lắp đặt lanh tô trọng lượng > 250 kgTheo yêu cầu kỹ thuật62cái
46Lắp đặt lanh tô trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật38cái
47Đào móng dầm chân thang DT-0 rộng >3 m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật3,448m3
48Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu thang mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,818m3
49Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,078100m3
50Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,557100m2
51Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,31tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,728tấn
53Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật266,517m3
54Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật65,915m3
55Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật130,089m3
56Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật169,697m3
57Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột bằng gạch 2 lỗ,chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật23,546m3
58Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột bằng gạch 2 lỗ chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,5m3
59Trát tường ốp cột, mặt đứng dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật179,284m2
60Sơn tường ốp cột không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật179,284m2
61Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật47,513m3
62Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật431,936m2
63Sơn tường thu hồi không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật431,936m2
64Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,54tấn
65Sơn xà gồ thép 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật456m2
66Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,54tấn
67Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dầy 0,42Theo yêu cầu kỹ thuật6,939100m2
68Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật84md
69Lát sàn khu WC bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật84,492m2
70Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật7,843m3
71Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật7,843m3
72Công tác ốp gạch men kính vào tường gạch 300x300mm khu WC tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật234,292m2
73Công tác ốp gạch men kính vào tường gạch 300x300mm khu WC tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật234,292m2
74Quét flinkote chống thấm chân tường khu WC cao 15cm tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật17,336m2
75Quét flinkote chống thấm khu WC tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật17,336m2
76Lát nền sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm tầng 1, tầng 2.Theo yêu cầu kỹ thuật1.138,778m2
77Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật81,57m2
78Bê tông lót móng chân cầu thang đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,575m3
79Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ, cao Theo yêu cầu kỹ thuật3,899m3
80Lát bậc cầu thang bằng đá Granite màu tím Mông CổTheo yêu cầu kỹ thuật56,151m2
81Tay vịn cầu thang bằng gỗ, đánh vécni màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật31,52md
82Sản xuất lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật0,226tấn
83Lắp đặt lan can thép cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật0,226tấn
84Sơn lan can thép 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật13,282m2
85Bê tông lót móng tam cấp đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,88m3
86Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp bằng gạch 2 lỗ, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật9,956m3
87Lát bậc tam cấp bằng đá Granite màu tím Mông CổTheo yêu cầu kỹ thuật36,213m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật486,97m2
89Trát tường trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật2.054,973m2
90Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.054,973m2
91Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật486,973m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50 tầng 1 và 2.Theo yêu cầu kỹ thuật239,96m
93Trát dầm khung, cột khung dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật769,176m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật240,6m2
95Trát trần, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật1.574,7m2
96Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật55,7m2
97Sơn dầm, cột, cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật240,6m2
98Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.640,176m2
99Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.640,176m2
100Trát dạ sênô VXM cát vàng M50#Theo yêu cầu kỹ thuật178,574m2
101Sơn trần dạ Sênô không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật178,574m2
102Thép hình lan can ban công tầng 2.Theo yêu cầu kỹ thuật444,114kg
103Lắp dựng lan can ban côngTheo yêu cầu kỹ thuật40,374m2
104Sơn lan can thép 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật80,748m2
105Bê tông giằng tay vịn lan can đá 1x2, mác 200 tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật1,049m3
106Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tay vịn lan can đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,114tấn
107Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tay vịn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,218100m2
108Trát granitô tay vịn ban công dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,8m2
109Láng Sênô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật164,882m2
110Quét flinkote chống thấm mái, sê nô.Theo yêu cầu kỹ thuật164,882m2
111Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo bục giảng bằng gạch 2 lỗ,chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,82m3
112Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bo bục giảng bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,82m3
113Đắp cát bục giảngTheo yêu cầu kỹ thuật14,537m3
114Bê tông lót bục giảng đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,269m3
115Công tác ốp gạch chân bục giảng gạch 300x300 tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật10,944m2
116Công tác ốp gạch chân bục giảng gạch 300x300 tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật10,944m2
117Sản xuất khuôn cửa kép gỗ nhóm 3 KT 60x250Theo yêu cầu kỹ thuật209,04m
118Sản xuất khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3 KT 60x135Theo yêu cầu kỹ thuật204,32m
119Sản xuất cửa đi Panô gỗ kính dày 5mm, gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật70,367m2
120Sản xuất cửa sổ gỗ kính dày 5mm, gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật6,044m2
121Sản xuất cửa sổ gỗ kính dày 5mm, gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật90,691m2
122Sản xuất cửa khung nhôm kính, vách kính dày 5mm.Theo yêu cầu kỹ thuật34,02m2
123Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật204,32m
124Lắp dựng khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật209,04m
125Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật167,102m2
126Sơn khuôn cửa, cửa gỗ 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật448,369m2
127Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật826,72md
128Vách kính khung nhôm, cửa nhôm kính mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật34,02m2
129Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật20,108m2
130Sơn má cửa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật27,28m2
131Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật360cái
132Tay nắm khoá cửa D1, D2.Theo yêu cầu kỹ thuật28cái
133Tay nắm khoá cửa D3.Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
134Chốt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật72cái
135Khoá cửa Minh KhaiTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
136Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật13,87100m2
137Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật13,125100m2
138Cục hít nam châm cửa nhômTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
C Hạng mục 3: Nhà lớp học (Phần điện + thu lôi chống sét)
1Lắp đặt hộp bảng điện kim loại CKRO (300x250x150)Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
2Aptomat 3 pha MCB 50A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat 3 pha MCB 25A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Aptomat 1 pha MCB 20A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
5Aptomat 1 pha MCB 10A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
6Aptomat 1 pha 2 cực MCB 15A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
7Công tắc đặt ngầm loại 1 phím 10A-250V (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
8Công tắc đặt ngầm loại 2 phím 10A-250V (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Công tắc đặt ngầm loại 3 phím 10A-250V (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
10Công tắc 3 cực 10A (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
11ổ cắm điện 3 cực đơn loại ngầm (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật24bảng
12Đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m - 220V - 40WTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
13Đèn bán cầu Fi200 - 220V - 60W, Đài LoanTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
14Hộp đèn có choá phản quang PARABOL 2 bóng HQ 1,2m - 220V - 2x40WTheo yêu cầu kỹ thuật72bộ
15Cáp Cu XLPE/SWA/PVC 4x16 Hàn QuốcTheo yêu cầu kỹ thuật100m
16Cáp Cu XLPE/SWA/PVC 4x6 Hàn QuốcTheo yêu cầu kỹ thuật10m
17Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x2,5CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật480m
18Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x1,5CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật1.200m
19Dây dẫn ruột đồng vàng xanh PVC 1x4, nối đất CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật10m
20Dây dẫn ruột đồng vàng xanh PVC 1x2,5, nối đất CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật400m
21ống nhựa mềm đàn hồi Fi16Theo yêu cầu kỹ thuật1.500m
22Hộp nối dây 86x86x60Theo yêu cầu kỹ thuật20hộp
23Gia công kim thu sét thép tròn Fi16 cao nhọn đầu mạ đồng 1mTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
24Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
25Gia công và đóng cọc tiếp đất bảo vệ thép L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật15cọc
26Dây tiếp đất thép Fi16Theo yêu cầu kỹ thuật100m
27Dây thu sét, dây xuống thép Fi10 sơn chống rỉTheo yêu cầu kỹ thuật150m
28Kéo rải các loại dây dẫn đồng, Lắp đặt dây dẫn 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
29Đào rãnh chôn dây thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật40m3
30San lấp đất đào, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật40m3
D Hạng mục 4: Nhà lớp học ( Phần cấp thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,075100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D15Theo yêu cầu kỹ thuật0,225100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút D40Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút D25Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút D20Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
10Lắp đặt T nhựa HDPE Fi50x50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt T nhựa HDPE Fi25x25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt T nhựa HDPE Fi25x15Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
15Lắp đặt T nhựa HDPE Fi20x15Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
16Lắp đặt T nhựa HDPE Fi15x15Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi50x40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi40x25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi25x20Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi25x15Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi20x15Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
22Lắp đặt van Fi50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
25Lắp đặt van Fi215Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
26Lắp đặt Zacco nhựa Fi50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt Zacco nhựa Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
28Lắp đặt Zacco nhựa Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
29Lắp đặt Zacco nhựa Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
34Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
35Kép ren ngoài Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
36Tủ phòng hoả (3 bình cho 1 tủ) + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
37Lắp đặt xí xổm si phông liền, két nước thấpTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
38Lắp đặt Lavabô 2 vòi + SiphôngTheo yêu cầu kỹ thuật16bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nam, si phông, vòi bấm xả nướcTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
40Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
41Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
42Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,425100m
43Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,37100m
44Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
46Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
47Cút nhựa PVC 90 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
48Cút nhựa PVC 90 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
49Cút nhựa PVC 90 độ D42Theo yêu cầu kỹ thuật35cái
50Cút nhựa PVC 135 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật50cái
51Cút nhựa PVC 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
52Cút nhựa PVC 135 độ D60Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
53Côn nhựa PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
54Côn nhựa PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
55Côn nhựa PVC D42x34Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
56Tê nhựa PVC 90 độ D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
57Tê nhựa PVC 90 độ D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
58Tê nhựa PVC 90 độ D60x42Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
59Tê nhựa PVC 90 độ D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
60Tê nhựa PVC 135 độ D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
61Tê nhựa PVC 135 độ D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
62Miệng kiểm tra D110Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
63Miệng kiểm tra D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
64Nút thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
65Nút thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
66Nút thông tắc D60Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
67Lắp đặt phễu thu D90 InoxTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
68Con thỏ D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
69ống nhựa PVC CLASS 3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,85100m
70Rọ chắn rác D125Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
71Lắp đặt côn nhựa D125x90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
72Lắp đặt cút nhựa 135 độ D125Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
E Hạng mục 5: Nhà hiệu bộ ( Phần cọc)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật100,256m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ cọcTheo yêu cầu kỹ thuật8,222100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật3,434tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật10,938tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,374tấn
6Thép hộp đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,561tấn
7Lắp đặt thép hộp đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,561tấn
8Bốc xếp, chung chuyển trên mặt bằng và lên xuống phương tiệnTheo yêu cầu kỹ thuật10ca
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm)Theo yêu cầu kỹ thuật2161 mối nối
10ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật16,2100m
11ép cọc âm bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I (máy và nhân công x1.05)Theo yêu cầu kỹ thuật1,296100m
12Phá dỡ bê tông đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật2,025m3
13Uốn thép đầu cọc để neo vào đàiTheo yêu cầu kỹ thuật108cọc
F Hạng mục 6: Nhà hiệu bộ ( Phần xây dựng)
1Đào đài móng rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật64,001m3
2Đào giằng móng rộng Theo yêu cầu kỹ thuật75,706m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (1/3 khối lượng đào)Theo yêu cầu kỹ thuật46,569m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật17,579m3
5Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật83,021m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,83100m3
7Ván khuôn đài móng, bể phốt…Theo yêu cầu kỹ thuật1,533100m2
8Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,988100m2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, bể phốt đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,214tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, bể phốt đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,218tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cổ cột, bể phốt đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật7,589tấn
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bằng gạch chỉ đặc, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật76,025m3
13Trát tường chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật171,292m2
14Sơn tường chân móng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật171,292m2
15Láng chống ẩm chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật65,147m2
16Trát tường trong bể phốt lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,934m2
17Trát tường trong bể phốt lần 2 có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,934m2
18Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật19,47m2
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,565m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn ván khuôn gỗ đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,031100m2
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,064tấn
22Lắp dựng tấm đan trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
23Trát láng nắp bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,056m2
24Ngâm nước ximăng chống thấm theo QFTheo yêu cầu kỹ thuật6,866m2
25Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật100,407m3
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật1,004100m3
27Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật8,755100m2
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật10,216tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao 10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,293tấn
30Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông khung (cột, dầm) tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật33,21m3
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,332100m3
32Ván khuôn gỗ khung cột dầmTheo yêu cầu kỹ thuật3,906100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng khung cột đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,474tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,663tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính >18 mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật10,393tấn
36Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật23,665m3
37Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,237100m3
38Ván khuôn gỗ dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật2,199100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,848tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,846tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,325tấn
42Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,703m3
43Ván khuôn gỗ lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,519100m2
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,576tấn
46Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,506m3
47Ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,294100m2
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,272tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,386tấn
50Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật93,676m3
51Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật114,251m3
52Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái bằng gạch 2 lỗ, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật46,332m3
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,458tấn
54Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật0,391100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,298m3
57Trát tường ngoài, trát tường thu hồi mái dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật113,024m2
58Sơn tường thu hồi không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật113,024m2
59Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,65tấn
60Sơn xà gồ thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật270m2
61Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,65tấn
62Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dầy 0,42Theo yêu cầu kỹ thuật3,498100m2
63Tôn úp nóc, tôn dày 0.42mm màu xanh rêuTheo yêu cầu kỹ thuật71,8m
64Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm tầng 1, tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật26,77m2
65Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,664m3
66Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,664m3
67Công tác ốp gạch men sứ vào tường gạch 300x300 mm tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật53,28m2
68Công tác ốp gạch men sứ vào tường gạch 300x300 mm tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật53,28m2
69Quét flinkote chống thấm sàn, chân tường khu WC cao 15cm.Theo yêu cầu kỹ thuật17,737m2
70Quét flinkote chống thấm sàn, chân tường khu WC tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật17,737m2
71Lát nền sàn bằng gạch Ceramic LD 400x400mm VXM M75#, tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật351,401m2
72Lát nền sàn bằng gạch Ceramic LD 400x400mm VXM M75#, tầng 2Theo yêu cầu kỹ thuật330,596m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật54,406m2
74Đắp cát tôn nền tưới nước đầm chặtTheo yêu cầu kỹ thuật162,249m3
75Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật34,102m3
76Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,325m3
77Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng chân thang bằng gạch chỉ đặc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật0,9m3
78Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,978m3
79Lát bậc cầu thang bằng đá Granite màu tím Mông CổTheo yêu cầu kỹ thuật18,774m2
80Tay vịn cầu thang bằng gỗ, đánh vécni màu vàngTheo yêu cầu kỹ thuật23,1md
81Sản xuất lan can cầu thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,377tấn
82Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật0,377m2
83Sơn lan can thép 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật20,79m2
84Bê tông lót móng bục chào cờ, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,877m3
85Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật6,912m3
86Láng bậc tam cấp dày 2,0 cm, VXM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật59,418m2
87Lát bậc tam cấp bằng đá Granite màu tím Mông CổTheo yêu cầu kỹ thuật59,418m2
88Trát tường bục chào cờ dày 1,0 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật10,824m2
89Sơn tường bục chào cờ không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật10,824m2
90Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột bằng gạch 2 lỗ vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật4,756m3
91Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cao Theo yêu cầu kỹ thuật10,242m3
92Trát tường ốp cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật156,313m2
93Sơn tường ốp cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật156,313m2
94ốp gạch gốm màu đỏ trang trí mặt đứngTheo yêu cầu kỹ thuật6,384m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật336,339m2
96Trát tường trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 tầng1Theo yêu cầu kỹ thuật1.184,794m2
97Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật336,339m2
98Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.544,218m2
99Trát khung cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật239,616m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật370,884m2
101Trát trần, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật787,95m2
102Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật29,4m2
103Sơn khung cột dầm, cầu thang trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật639,9m2
104Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật787,95m2
105Trát thành sênô vữa XM cát mịn mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật104,603m2
106Trát dạ Sênô dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật71,552m2
107Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật52,06m
108Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật52,06m
109Sơn dạ sênô, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật117,684m2
110Láng Sênô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 dốc về phía ga thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật116,992m2
111Mái kính an toàn dày 10mm trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật22,697m2
112Sản xuất, lắp đặt thang sắt lên mái thép D18Theo yêu cầu kỹ thuật23,1kg
113Cửa lên mái nắp tôn hoa 740x680x0.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
114Sản xuất cửa khung nhôm kính sơn tĩnh điện, kính dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật179,61m2
115Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật179,61m2
116Trát trụ má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật60,31m2
117Sơn má cửa không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật60,31m2
118Khoá quả đấm cửa D1, D2, D3, D4Theo yêu cầu kỹ thuật48cái
119Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật8,295100m2
120Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật7,52100m2
121Cục hít nam châm cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật78bộ
G Hạng mục 7: Nhà hiệu bộ ( Phần thu lôi + Chống sét)
1Lắp đặt hộp bảng điện kim loại CKRO (300x200x150)Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
2Lắp đặt hộp bảng điện kim loại EMC4PL (210x130x62)Theo yêu cầu kỹ thuật13hộp
3Lắp đặt hộp bảng điện kim loại VN (210x200x62)Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
4Aptomat 3 pha MCCB 100A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
5Aptomat 3 pha MCCB 50A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
6Aptomat 1 pha MCB 32A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
7Aptomat 1 pha MCB 25A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
8Aptomat 1 pha MCB 20A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật16cái
9Aptomat 1 pha MCB 16A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật33cái
10Công tắc đặt ngầm loại 1 phím 10A-250V (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
11Công tắc đặt ngầm loại 2 phím 10A-250V (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
12Công tắc đặt ngầm loại 3 phím 10A-250V (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
13ổ cắm điện 3 cực đơn loại ngầm (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật54bảng
14Đèn DOWLIGHT Fi170 - 220V - 60W bóng HALOGENTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
15Đèn bán cầu Fi200 - 220V - 60W VNTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
16Hộp đèn có choá phản quang PARABOL 2 bóng HQ 1,2m - 220V - 2x40WTheo yêu cầu kỹ thuật40bộ
17Hộp đèn có choá phản quang PARABOL 3 bóng HQ 0,6m - 220V - 3x20WTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
18Đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m - 220V - 40WTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
19Quạt hút 23W - 220V, VNTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
20Cáp Cu XLPE/SWA/PVC 4x25 CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật100m
21Cáp Cu XLPE/PVC 4x16 CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật10m
22Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x4 CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật270m
23Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x2,5CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật500m
24Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x1,5CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật990m
25Dây dẫn ruột đồng vàng xanh PVC 1x2,5 nối đất CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật500m
26ống nhựa mềm đàn hồi Fi16Theo yêu cầu kỹ thuật1.200m
27ống nhựa mềm đàn hồi Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật90m
28Gia công kim thu sét thép tròn Fi16 cao nhọn đầu mạ đồng 1mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
30Gia công và đóng cọc tiếp đất bảo vệ thép L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật11cọc
31Dây tiếp đất thép Fi16Theo yêu cầu kỹ thuật60m
32Dây thu sét, dây xuống thép Fi10 sơn chống rỉTheo yêu cầu kỹ thuật80m
33Đào rãnh chôn dây thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật80m3
34San lấp đất đào, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật80m3
H Hạng mục 8: Nhà hiệu bộ ( Phần cấp thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi40mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi32mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi20mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi15mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi32Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
11Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt T nhựa HDPE Fi32x32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt T nhựa HDPE Fi32x25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt T nhựa HDPE Fi32x15Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt T nhựa HDPE Fi20x20Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Lắp đặt T nhựa HDPE Fi15x15Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi50x40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi40x32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi32x25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi25x20Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi20x15Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
23Lắp đặt van Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Van thép tráng kẽm Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Van thép tráng kẽm Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt Zacco nhựa Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt Zacco nhựa Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt Zacco nhựa Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
34Kép ren ngoài Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
35Lắp đặt thập nhựa HDPE đường kính Fi25x25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
36Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt két thấpTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
37Lắp đặt chậu xí xổm si phông liền dùng cho tiểu nữ, vòi bấm xả nướcTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu treo, si phông, vòi bấm xả nướcTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Lavabô vòi đơn gật gù không bộ trộn siphôngTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
40Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
41Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
42Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
43Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
44Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
45Cút nhựa PVC 90 độ D42Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
46Cút nhựa PVC 135 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
47Cút nhựa PVC 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
48Cút nhựa PVC 135 độ D50Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
49Côn nhựa PVC D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
50Côn nhựa PVC D110x76Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
51Côn nhựa PVC D90x60Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
52Tê nhựa PVC 90 độ D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
53Tê nhựa PVC 90 độ D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
54Tê nhựa PVC 90 độ D42x42Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
55Tê nhựa PVC 135 độ D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
56Tê nhựa PVC 135 độ D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
57Tê nhựa PVC 135 độ D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
58Tê nhựa PVC 135 độ D110x90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
59Miệng kiểm tra D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
60Miệng kiểm tra D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
61Nút thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
62Lắp đặt phễu thu Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
63ống nhựa PVC CLASS 3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,35100m
64Rọ chắn rác D125Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
65Lắp đặt côn nhựa D125x90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
I Hạng mục 9: Nhà thể chất ( Phần xây dựng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật146,877m3
2Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật89,358m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 lấy bằng 1/3 khối lượng đào.Theo yêu cầu kỹ thuật78,745m3
4Đắp cát nền công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,539100m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật19,373m3
6Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật58,845m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,588100m3
8Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật2,816100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,463tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,137tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,688tấn
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, xây bể phốt bằng gạch chỉ đặc, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật30,77m3
13Trát tường trong bể phốt lần 2 có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật30,77m2
14Trát tường ngoài bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,46m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,152m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ nắp đan bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,166100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,054tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
20Trát láng nắp bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,46m2
21Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật44,322m3
22Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Theo yêu cầu kỹ thuật17,658m3
23Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật4,393m3
24Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật2,253100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,023tấn
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,171tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,447tấn
28Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật43,603m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,436100m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật4,298100m2
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,391tấn
32Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,88tấn
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,457tấn
34Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật16,152m3
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,162100m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật2,079100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,184tấn
38Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,393m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,215100m2
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,196tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,576tấn
43Trát tường chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật64,764m2
44Công tác ốp gạch chân tường móng gạch thẻTheo yêu cầu kỹ thuật4,5m2
45Sơn tường chân móng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật64,764m2
46Bê tông giằng chống ẩm móng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,376m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,205100m2
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chân móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,203tấn
49Bê tông bể nước mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,736m3
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước mái, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,103tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước mái, đường kính >10 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,15tấn
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,186100m2
53Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể nước mái bằng gạch chỉ đặc, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật1,364m3
54Trát tường trong bể nước có đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,301m2
55Trát tường ngoài bể nước mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật21,386m2
56Quét nước ximăng 2 nước, quét vào tường ngoài bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật21,386m2
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể nước mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,587m3
58Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,114100m2
59Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,187tấn
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
61Ngâm chống thấm XM theo quy phạmTheo yêu cầu kỹ thuật5,352m3
62Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật57,027m3
63Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật11,945m3
64Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ,chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật16,237m3
65Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây trang trí bằng gạch 2 lỗ, (tạo trụ, tạo gờ, …) mặt đứng, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật8,394m3
66Trát tường ốp mặt cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật48,683m2
67Sơn tường ốp mặt cột không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật48,683m2
68Công tác ốp gạch men sứ vào tường gạch 300x300 mm LDTheo yêu cầu kỹ thuật144,69m2
69Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật43,812m2
70Lát gạch Ceramic 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật397,658m2
71Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 120x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật23,681m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật282,36m2
73Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật456,168m2
74Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật282,36m2
75Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật456,168m2
76Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật225,3m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật429,8m2
78Trát trần sảnh, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật207,9m2
79Sơn dầm, cột trong nhà không bả bằng, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật655,1m2
80Sơn trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật207,9m2
81Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó hè bằng gạch 2 lỗ chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,901m3
82Cát đổ lót hè (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật14,112m3
83Bê tông lót hè đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,822m3
84Trát tường bó hè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật17,28m2
85Sơn tường bó hè không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật17,28m2
86Tôn đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật242,789m3
87Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật44,144m3
88Bê tôngl ót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật5,298m3
89Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bó nền Sảnh bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,221m3
90Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bằng gạch 2 lỗ,vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật15,112m3
91Đắp cát nền móng công trình, đắp cát tôn nền sảnh + tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật12,438m3
92Bê tông lót nền sảnh đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,488m3
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50, láng lớp vữa lót sảnh + tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật84,69m2
94Lát đá Granite tím mông cổ sảnh + tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật84,69m2
95Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật5,039tấn
96Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật5,039tấn
97Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
98Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
99Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,98tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,98tấn
101Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật514,817m2
102Lợp mái tôn múi vuông dày 0.42mm màu xanh rêuTheo yêu cầu kỹ thuật4,388100m2
103Tôn úp nóc, tôn dày 0.42mm màu xanh rêuTheo yêu cầu kỹ thuật54,1m
104Tấm xốp tráng nhôm cách âm, cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật438,84m2
105Sản xuất cửa khung nhôm kính sơn tĩnh điện mày trắng, kính dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật153,25m2
106Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật153,25m2
107Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật57,545m2
108Sơn má cửa không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật57,545m2
109Khoá tay nắm cửa đi, WCTheo yêu cầu kỹ thuật16Cái
110Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,225100m2
111Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật8,12100m2
112Cục hít nam châm cửa nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật33bộ
J Hạng mục 10: Nhà thể chất ( Phần điện, thu lôi)
1Lắp đặt hộp bảng điện kim loại (300x200x150) VNTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Aptomat 3 pha MCB 32A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat 1 pha MCB 20A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
4Công tắc đặt ngầm loại 1 phím 10A-250V (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
5Công tắc đặt ngầm loại 2 phím 10A-250V (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
6Công tắc đặt ngầm loại 3 phím 10A-250V (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
7ổ cắm điện 3 cực đơn loại ngầm (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật23bảng
8Đèn bán cầu Fi200 - 220V - 60W VNTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
9Hộp đèn có choá phản quang PARABOL 2 bóng HQ 1,2m - 220V - 2x40WTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Hộp đèn có choá phản quang PARABOL ghi nhôm 2 bóng HQ 1,2m - 220V - 2x40WTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
11Đèn HIGH BAY bóng METAL HELIDE 250W - 220VTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
12Đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m - 220V - 40WTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
13Quạt hút 23W - 220V, VNTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Cáp Cu XLPE/SWA/PVC 4x10CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật100m
15Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x2,5CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật250m
16Dây dẫn ruột đồng vàng xanh PVC 1x2,5, nối đất CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật300m
17Dây dẫn ruột đồng vàng xanh PVC 1x1,5, nối đất CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật950m
18ống nhựa mềm D16Theo yêu cầu kỹ thuật420m
19ống nhựa mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật170m
20Gia công kim thu sét thép tròn Fi16 cao nhọn đầu mạ đồng 1mTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
21Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
22Gia công và đóng cọc tiếp đất bảo vệ thép L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật11cọc
23Dây tiếp đất thép Fi16Theo yêu cầu kỹ thuật60m
24Dây thu sét, dây xuống thép Fi10 sơn chống rỉTheo yêu cầu kỹ thuật70m
25Đào rãnh chôn dây thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật24m3
26San lấp đất đào, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật24m3
K Hạng mục 11: Nhà thể chất ( Phần cấp thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính Fi32Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật0,07100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
10Tê thép tráng kẽm Fi40x20Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x20Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x15Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
13Lắp đặt T nhựa HDPE Fi33x32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt T nhựa HDPE Fi25x15Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
15Lắp đặt T nhựa HDPE Fi20x15Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi50x40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi40x32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi40x15Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi32x25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi25x20Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi20x15Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt van Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
23Lắp đặt van Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
27Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
28Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
31Kép ren ngoài Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
32Lắp đặt chậu xí bệt, xí bệt két thấp loại nhỏ dành cho trẻ emTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nam, tiểu treo, si phông, vòi bấm xả nướcTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Lavabô vòi đơn ,gật gù không bộ trộn sipôngTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
35Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
36Hương sen cố định treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,18100m
38Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,17100m
39Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
40Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
41Cút nhựa PVC 90 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
42Cút nhựa PVC 90 độ D42Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
43Cút nhựa PVC 135 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
44Cút nhựa PVC 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
45Cút nhựa PVC 135 độ D42Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
46Tê nhựa PVC 90 độ D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
47Thập nhựa PVC D60x42Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
48Tê nhựa PVC 90 độ D90x90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Tê nhựa PVC 90 độ D42x42Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
50Tê nhựa PVC 135 độ D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
51Tê nhựa PVC 135 độ D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
52Nút thông tắc D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
53Lắp đặt phễu thu D90Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
54Con thỏ PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
55ống nhựa PVC CLASS 3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
56Rọ chắn rác D125Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
57Lắp đặt côn nhựa D125x90Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
58Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
L Hạng mục 12: Bếp nhà ăn ( Phần xây dựng)
1Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật583,093m3
2Đắp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 lấy bằng 1/3 khối lượng đào.Theo yêu cầu kỹ thuật194,364m3
3Đắp cát vàng hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật3,994100m3
4Giá vật liệu cát vàng (nhân với hệ số chuyển đổi 1,1)Theo yêu cầu kỹ thuật439,34m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật26,973m3
6Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật75,88m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,759100m3
8Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật4,08100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật2,013tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật3,216tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,744tấn
12Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Theo yêu cầu kỹ thuật18,266m3
13Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật6,173m3
14Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật2,658100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,111tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,786tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính >18 mm, cột cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,948tấn
18Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật35,56m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,356100m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật3,234100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,613tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật4,594tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,35tấn
24Bê tông phương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật25,486m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô, Cự ly vận chuyển 10kmTheo yêu cầu kỹ thuật0,255100m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,399100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,789tấn
28Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,359m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,558100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,416tấn
32Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng gạch chỉ đặc, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật37,241m3
33Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật76,844m2
34Công tác ốp gạch vào chân móng gạch 120x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật9,3m2
35Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật76,844m2
36Bê tông giằng chống ẩm nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,655m3
37Ván khuôn gỗ giằng chân móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,282100m2
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chân móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,279tấn
39Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật86,505m3
40Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật11,299m3
41Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,074m3
42Công tác ốp gạch men sứ vào tường gạch 300x300 mm LDTheo yêu cầu kỹ thuật83,298m2
43Lát gạch chống trơn khu WC, phòng nghỉ gạch 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật24,877m2
44Lát gạch Ceramic 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật720,53m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật318,017m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật318,017m2
47Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật908,547m2
48Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật908,547m2
49Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật186,06m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật323,4m2
51Trát trần sảnh vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật239,9m2
52Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật749,36m2
53Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó hè hai lỗ chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,3m3
54Trát tường bó hè dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật11,818m2
55Sơn tường bó hè ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật11,818m2
56Tôn đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật409,974m3
57Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật74,541m3
58Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi bằng gạch 2 lỗ, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,643m3
59Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật33,12m2
60Trát thành sênô, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật66m2
61Trát trần sê nô, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật88m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật217,68m
63Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật4,516100m2
64Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật4,516100m2
65Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,569100m2
66Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,765m3
67Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bằng gạch 2 lỗ, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật4,202m3
68Trát bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,838m2
69ốp đá Granite tím mông cổ tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật13,838m2
70Sản xuất, lắp dựng lan can ban công sắt từ nhà ăn đến trường học và nhà quản trị.Theo yêu cầu kỹ thuật351,373kg
71Sơn sắt thép lan can ban công 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật31,943m2
72Đào đất bể phốt, bể thu dầu mỡ rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật11,906m3
73Đệm cát vàng đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật10,868m3
74Bê tông lót bể đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,174m3
75Bê tông bể, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,849m3
76Ván khuôn gỗ móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
77Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,168tấn
78Xây bể HTheo yêu cầu kỹ thuật6,947m3
79Trát láng trong bể lần 2 có đánh mầu dày 2 cm, cao 2Theo yêu cầu kỹ thuật45,232m2
80Trát ngoài bể dầy 1,5 cm cao Theo yêu cầu kỹ thuật40,355m2
81Bê tông đúc sẵn tấm đan bể, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,869m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,278100m2
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cốt thép tấm đan nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,097tấn
84Lắp dựng tấm đan nắp bể bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
85Lắp dựng tấm đan nắp bể bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
86Nắp bể tôn + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2Cái
87Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật9,237tấn
88Sản xuất bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật1,462tấn
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật10,699tấn
90Sản xuất xà gồ thép máiTheo yêu cầu kỹ thuật4,714tấn
91Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,714tấn
92Sơn xà gồ sắt 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật791,319m2
93Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,184100m2
94Lợp tôn úp nóc, tôn dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật63m
95Láng sênô dày 3cm, dốc về phía thu nước, VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật79,303m2
96Lớp xốp tráng nhôm cách âm. cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật618,4m2
97Sản xuất cửa khung nhôm kính màu trắmg sứ, kính dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật113,31m
98Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật113,31m2
99Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật35,882m2
100Sơn má cửa không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật35,882m2
101Khoá tay nắm cửa đi, cửa WCTheo yêu cầu kỹ thuật16Cái
102Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật13,335100m2
103Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật9,225100m2
104Cục hít nam châm cửa nhômTheo yêu cầu kỹ thuật41bộ
M Hạng mục 13: Bếp nhà ăn ( Phần điện nước)
1Lắp đặt hộp bảng điện kim loại (300x200x150) VNTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Aptomat 3 pha MCB 40A - IEC 898, Ic=6KA (tương đương LG)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat 3 pha MCB 15A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Aptomat 1 pha MCB 20A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
5Aptomat 1 pha MCB 16A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
6Công tắc đặt ngầm loại 1 phím 10A-250V (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
7Công tắc đặt ngầm loại 2 phím 10A-250V (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
8Công tắc đặt ngầm loại 3 phím 10A-250V (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
9ổ cắm điện 3 cực đơn loại ngầm (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật16bảng
10Đèn bán cầu Fi200 - 220V - 60W VNTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
11Hộp đèn có choá phản quang PARABOL 2 bóng HQ 1,2m - 220V - 2x40WTheo yêu cầu kỹ thuật59bộ
12Đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m - 220V - 40WTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
13Quạt hút 23W - 220V, VNTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Cáp Cu XLPE/SWA/PVC 4x10CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật100m
15Cáp Cu XLPE/PVC 4x4CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật15m
16Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x2,5CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật300m
17Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x1,5CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật800m
18Dây dẫn ruột đồng vàng xanh PVC 1x2,5, nối đất CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật90m
19ống nhựa mềm đàn hồi Fi16Theo yêu cầu kỹ thuật500m
20Gia công kim thu sét thép tròn Fi16 cao nhọn đầu mạ đồng 1mTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
22Gia công và đóng cọc tiếp đất bảo vệ thép L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật12cọc
23Kéo rải dây chống sét d=16mmTheo yêu cầu kỹ thuật90m
24Kéo rải dây chống sét d=12mm sơn chống rỉTheo yêu cầu kỹ thuật120m
25Đào rãnh chôn dây thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật36m3
26San lấp đất đào, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật36m3
N Hạng mục 14: Bếp nhà ăn ( Phần thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi32Theo yêu cầu kỹ thuật0,07100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật0,17100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật0,05100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi32Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
11Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x20Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x15Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt T nhựa HDPE Fi32x25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt T nhựa HDPE Fi25x20Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt T nhựa HDPE Fi20x15Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp đặt T nhựa HDPE Fi20x20Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi50x40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi40x32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi32x25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi25x20Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi20x15Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
22Lắp đặt van Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
23Lắp đặt van Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt van Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
25Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
28Lắp đặt măng sông HDPE Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt măng sông HDPE Fi32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
30Lắp đặt măng sông HDPE Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
31Lắp đặt măng sông HDPE Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt măng sông HDPE Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
33Kép ren ngoài Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt chậu xí xổm dùng cho tiểu nữ, két nước thấpTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt Lavabô 1 vòi + Siphông,vòi gật gù gắn tường không bộ trộnTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
36Lắp đặt chậu tiểu treo chọn bộ (si phông ngang, vòi bấm xả nước)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
37Chậu INOX đôi, Siphông thẳng (1200x600x400)Theo yêu cầu kỹ thuật5bộ
38Vòi đồng Fi20Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
39Vòi đồng Fi15Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
41Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
42Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D76Theo yêu cầu kỹ thuật0,5100m
43Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D42Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
44Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
45Cút nhựa PVC 90 độ D42Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
46Cút nhựa PVC 135 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
47Cút nhựa PVC 135 độ D76Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
48Cút nhựa PVC 135 độ D42Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
49Côn nhựa PVC 110x76Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
50Côn nhựa PVC 76x42Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
51Côn nhựa PVC 42x34Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
52Tê nhựa PVC 90 độ D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
53Tê nhựa PVC 90 độ D42x42Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
54Tê nhựa PVC 135 độ D110x110Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
55Tê nhựa PVC 135 độ D110x76Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
56Tê nhựa PVC 135 độ D76x76Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
57Tê nhựa PVC 135 độ D76x42Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
58Tê nhựa PVC 135 độ D42x42Theo yêu cầu kỹ thuật15cái
59Miệng thông tắc D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
60Miệng thông tắc D76Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
61Miệng thông tắc D42Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
62Nút thông tắc D76Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
63Nút thông tắc D42Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
64Lắp đặt phễu thu D110Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
65ống nhựa PVC CLASS 3 D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
66Rọ chắn rác D125x90Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
67Lắp đặt côn nhựa D125x90Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
68Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
O Hạng mục 15: Bếp nhà ăn ( Phần cấp thoát nước ngoài nhà)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi100Theo yêu cầu kỹ thuật0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi65Theo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi32Theo yêu cầu kỹ thuật0,52100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi100Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi65Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật25cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi32Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
11Lắp đặt T nhựa HDPE Fi65x65Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x40Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x32Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt T nhựa HDPE Fi40x25Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt T nhựa HDPE Fi32x32Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi40x32Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE Fi32x25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Van khoá Fi65Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Van khoá Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
20Van khoá Fi32Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
21Lắp đặt van 1 chiều d=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt van 1 chiều d=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Van phao Fi32Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
24Van phao Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
25Lắp đặt đồng hồ đo nước Fi25mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi65Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
28Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi32Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lắp đặt Zacco nhựa HDPE Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
30Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Fi100Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Fi50Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
32Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Fi40Theo yêu cầu kỹ thuật17cái
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Fi32Theo yêu cầu kỹ thuật13cái
34Lắp đặt măng sông nhựa HDPE Fi25Theo yêu cầu kỹ thuật23cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 5,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
36Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
38Máy bơm Q=15m3/h, h=29,6m, N=3KWTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
39Lắp đặt máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
40CrêpinTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
41Đào móng hố ga thu nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật29,692m3
42Đào đất đặt ống thoát nước, rãnh thu nước, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật361,335m3
43Bê tông lót móng hố ga thu nước, ống thoát nước, rãnh thu nước, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật60,761m3
44Bê tông hố ga thu nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật2,979m3
45Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước bằng gạch 2 lỗ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,646m3
46Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thu nước bằng gạch 2 lỗ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật50,16m3
47Trát láng hố ga thu nước có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật52,62m2
48Trát láng rãnh thu nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật851,2m2
49Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố ga thu nước, rãnh thu nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,136m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,072tấn
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,231100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật28cái
54Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
55Lắp đặt ống nhựa CLASS 3 D150Theo yêu cầu kỹ thuật0,75100m
56ống bê tông dự ứng lực D300Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
57ống bê tông dự ứng lực D200Theo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
58Lắp đặt cút PVC 135 độ D150 Class 3Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
59Bê tông chèn cạnh cống đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật3,558m3
60Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật270,55m3
P Hạng mục 16: Sân bồn hoa
1Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật17,5m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà giằng tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật234,2m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà trụ tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật256,575m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật1.348,27m2
5Đèn và hộp bảo vệ đèn trụ cổngTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Sản xuất cổng thép, cổng chính + lối vào phục vụTheo yêu cầu kỹ thuật0,677tấn
7Lắp đặt cổng thép, cổng chính + lối vào phục vụ, hộp bảo vệ đèn cầu D200Theo yêu cầu kỹ thuật0,677tấn
8Sơn 3 nước cổng chính + cồng phụ và hộp bảo vệ đèn cầu D200Theo yêu cầu kỹ thuật49,975m2
9Bản lề cổng chính, cổng lối vào phục vụTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
10Bánh xe cổng chính, cổng lối vào phục vụTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Khoá cổng chính, cổng lối vào phục vụTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
12Chốt cổng chính, cổng lối vào phục vụTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
13Mũi bịt đầu chựaTheo yêu cầu kỹ thuật70cái
14Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
16Đào móng bó vỉa bồn hoa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật119,252m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100, lót móng bó vỉa bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật16,563m3
18Bê tông bó vỉa bồn hoa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật32,64m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật3,398100m2
20Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, bằng gạch 2 lỗ,vữa XM mác 50, xây bó vỉa bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật42,712m3
21Trát tường xây bó vỉa bồn hoa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật521,762m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà, quét tường bó vỉa bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật521,762m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, dày 100Theo yêu cầu kỹ thuật390,38m3
24Làm khe ngừng của sân bê tông đá dămTheo yêu cầu kỹ thuật530m
25Lát gạch sân bằng gạch bê tông 400x400Theo yêu cầu kỹ thuật1.916,4m2
26Láng nền sân không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1.987,4m2
27Lưới lọc chắn đất 02 lớp (chi tiết bó vỉa bồn hoa)Theo yêu cầu kỹ thuật799,5m2
28ống nhựa, đục lỗ 1 nửa bên trên thu nước chống úng cho đất (chi tiết bó vỉa bồn hoa), ống PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật615m
29Sỏi thu nước 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật26,446m3
30Đất phù sa mềm có trộn thêm phân NPK kích thích phát triển rễTheo yêu cầu kỹ thuật137m3
31Đất màu trồng cây bao gồm: 50% lóp mùn đạt tiêu chuẩn tốt; 20% than bùn; 30% cát phù sa không muốiTheo yêu cầu kỹ thuật205,5m3
Q Hạng mục 17: Nhà thường trực ( Phần xây dựng)
1Trát tường chân móng dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật7,312m2
2Sơn tường chân móng không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật7,312m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật30,367m2
4Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật43,533m2
5Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật25,331m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật55,698m2
7Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật43,533m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật7,8m2
9Trát trần, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật30,25m2
10Sơn dầm, trần trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật38,432m2
11Trát tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật30,455m2
12Sơn tường thu hồi không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật30,455m2
13Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,207100m2
14Tôn úp nóc, tôn màu đỏTheo yêu cầu kỹ thuật12m
15Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,312tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,312tấn
17Sơn xà gồ thép 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật13,824m2
18Lát gạch Viglacera 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật13,806m2
19Đắp cát tôn nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,832m3
20Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật1,381m3
21Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 50, gờ móc nước sênôTheo yêu cầu kỹ thuật20,88m
22Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 50, sênô + trang trí mặt đứngTheo yêu cầu kỹ thuật34,08m
23Láng bậc tam cấp trước khi trát Granitô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,5m2
24Lát đá Granite mầu tím mông cổ bậc tam cấp vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,5m2
25Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,726100m2
26Sản xuất khuôn cửa đơn kích thước 140x60, gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật34,485md
27Sản xuất cửa đi Panô gỗ kính, gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật4,11m2
28Sản xuất cửa sổ Panô gỗ kính, gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật9,771m2
29Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật34,485m
30Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật13,881m2
31Hoa sắt cửa sổ (cả lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật11,47m2
32Sơn khuôn cửa gỗ 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật8,966m2
33Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3Theo yêu cầu kỹ thuật68,97md
34Đánh véc ni colalt vào cửaTheo yêu cầu kỹ thuật26,94m2
35Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật34cái
36Khoá tay nắm cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
37Chốt cửa đi, cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
38ống nhựa PVC D90, thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
39Rọ cầu chắn rác D120Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt cút nhựa 135 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
R Hạng mục 19: Nhà thường trực ( Phần điện + Chống sét)
1Lắp đặt hộp bảng điện kim loại EMC9PL - 210x271x62Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Aptomat 3 pha MCB 32A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
3Aptomat 1 pha MCB 20A - IEC 898, Ic=6KA (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
4Công tắc đặt ngầm loại 2 phím 10A-250V (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
5ổ cắm điện 3 cực đôi loại ngầm (VN)Theo yêu cầu kỹ thuật1bảng
6Đèn huỳnh quang 1 bóng 1,2m - 220V - 40WTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Quạt trần Trung Quốc 80W - 220V + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Cáp Cu XLPE/SWA/PVC 4x6 CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật100m
9Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x2,5 CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật10m
10Dây dẫn ruột đồng PVC/PVC 2x1,5 CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật15m
11Dây dẫn ruột đồng vàng xanh PVC 1x1,5, nối đất CADIVITheo yêu cầu kỹ thuật7m
12ống nhựa mềm đàn hồi Fi16 tương đương SPTheo yêu cầu kỹ thuật20m
13Gia công kim thu sét thép tròn Fi16 cao nhọn đầu mạ đồng 1mTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Gia công và đóng cọc tiếp đất bảo vệ thép L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật5cọc
16Dây tiếp đất thép Fi16Theo yêu cầu kỹ thuật25m
17Dây thu sét, dây xuống thép Fi10 sơn chống rỉTheo yêu cầu kỹ thuật20m
18Đào rãnh chôn dây thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật10m3
19San lấp đất chôn dây thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật10m3
S Hạng mục 20: Nhà để xe
1Đào móng cột nhà xe rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật21,658m3
2Đắp cát vàng nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật7,84m3
3Vật liệu cát vàng đệm móngTheo yêu cầu kỹ thuật8,624m3
4San và lấp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật21,658m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,203m3
6Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,944m3
7Ván khuôn gỗ móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,449100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,184tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,316tấn
10Bê tông lót móng nền nhà xe, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật17,741m3
11Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng bó nền gạch chỉ 2 lỗ nhà xe, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật12,412m3
12Đắp cát tôn nền nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật53,214m3
13Bê tông gạch vỡ tôn nền mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật22,472m3
14Bê tông nền nhà xe, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật30,053m3
15Ván khuôn gỗ nền nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật0,121100m2
16Sản xuất xà gồ thép mái nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật0,455tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,455tấn
18Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,036tấn
19Sản xuất ống thép Fi110Theo yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
20Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,036tấn
22Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật156,466m2
23Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dầy 0,42Theo yêu cầu kỹ thuật1,534100m2
24Tôn úp nócTheo yêu cầu kỹ thuật44,6m
T Hạng mục 21: Ép cọc thí nghiệm
1Ép cọc thí nghiệmTheo yêu cầu kỹ thuật10cọc
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥75.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 2 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 (ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)75
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 ( ưu tiên người trong độ tuổi lao động theo Luật lao động – trường hợp quá độ tuổi lao động nhà thầu phải chứng minh người lao động đó đủ sức khỏe để thực hiện công việc)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW2
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW2
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW2
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l2
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l2
6 Máy đào xúc Máy đào xúc2
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn2
8 Xe chở bê tông Xe chở bê tông2
9 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông2
10 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu2
11 Máy ép cọc bê tông Máy ép cọc bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->