Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736550-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220621811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:13:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,155,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3732706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.746541E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hạng mục tương tự: San nền; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông xi măng; Bó vỉa; Kè bê tông (hoặc tường chắn bê tông); Hệ thống thoát nước (mương BTCT); Bể xử lý nước thải; Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 01 hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.408.596.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.817.192.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 6.408.596.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công các hạng mục: San nền; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước (mương BTCT); Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 6.408.596.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 6.408.596.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công các hạng mục: San nền; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước (mương BTCT).Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Mỗi nhân sự không cần đáp ứng tất cả các các hạng mục tương tự, tuy nhiên cả 2 nhân sự phải đáp ứng tất cả các hạng mục tương tự. Ngoài ra, các nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 6.408.596.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 6.408.596.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công các hạng mục: Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 6.408.596.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lựcLưu ý: Nhà thầu có thể đề xuất Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >= 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=1,25m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị >=50m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >=23kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị
KDC NTM tổ 6, thôn Đồng Đức, Bình Định Nam; Hạng mục: San nền, bờ kè, mương thoát nước và hạng mục khác; Địa điểm: Xã Bình Định Nam, huyện Thăng Bình
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phẩn PVB Thành Phú; Địa chỉ: Tổ 01, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). 5. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK39,11100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int39,11100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (DM12 đất mua tại mỏ)nt159,445100m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,3185m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,1107tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,2286100m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt1581 cấu kiện
B Đường nội bộ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt482,536m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt3,9266100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint4,2276100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt48,2536m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt30,1m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt86m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt4,73100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lynt24,1268100m2
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phánt28,1839100m2
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,1909100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt5,28m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,5m3
13Ván khuôn móng cộtnt0,04100m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1859100m3
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (DM12)nt4cái
16Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (DM12 VD gạch thẻ 5,5x9x19)nt6,16m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40nt79,2m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt79,2m2
19Trồng và chăm sóc cây Bàng Đài Loannt40cây
C Hệ thống thoát nước mưa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt6,3945100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt96,615m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,9696100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt47,2265m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt145,044m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt147,393m3
7Ván khuôn móng dài (VD ván khuôn mương)nt26,1947100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt53,96m3
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngnt5,396100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt8,483m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,2132100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,7078tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt10,4782tấn
14Gia công các kết cấu thép vỏ bao chent5,7706tấn
15SXLD ống nhựa D34 dài 600nt224ck
16SXLD ống nhựa D34 dài 1600nt91ck
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt1681 cấu kiện
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmnt61 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmnt11 đoạn ống
D Hệ thống thoát nước thải
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt1,6705100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt20,37m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,7131100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt12,0936m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt29,872m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt41,074m3
7Ván khuôn móng dài (VD ván khuôn mương)nt6,3238100m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt10,422m3
9Ván khuôn mái bờ kênh mươngnt0,6948100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt1,868m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0572100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,2309tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt2,5722tấn
14Gia công các kết cấu thép vỏ bao chent1,6592tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt601 cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmnt0,426100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmnt0,681100m
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt1,0706100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt3,01m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt6,02m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,218100m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt15,416m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt5,256m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,18m3
25Ván khuôn móng dàint0,0484100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt1,5911100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,2204100m2
28Gia công các kết cấu thép vỏ bao chent0,0904tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,0256tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,5488tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,5889tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0318tấn
33Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmnt0,16100m
34Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmnt5cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mmnt2cái
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,0081100m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,125m3
38Ván khuôn móng cộtnt0,01100m2
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,0069100m3
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm (DM12 Biển chữ nhật 30x70)nt1cái
E Mương chỉnh dòng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt1,1594100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt21,135m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,2705100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt66,0164m3
5Ván khuôn móng dài (VD ván khuôn mương)nt3,7596100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt15,49m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,7872100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt2,2282tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt2,696tấn
10Gia công các kết cấu thép vỏ bao chent1,708tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt2661 cấu kiện
12SXLD lưới chắn rácnt2ck
F Bờ kè
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int2,864100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt42,96m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40nt313,25m3
4Ván khuôn móng dàint9,666100m2
5Thi công tầng lọc cát, đá + ống nhựa D60nt119ck
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant4,375m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt1,0024100m3
G Bể nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IInt1,0118100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt4,071m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt8,142m3
4Ván khuôn móng cộtnt0,0512100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt9,972m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt0,9532100m2
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt7,32m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,3339100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,1874100m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,444tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,2218tấn
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt70,35m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt44,08m2
14Quét nước xi măng 2 nướcnt114,43m2
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt1,485m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,0568m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,005100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,0089tấn
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40nt15,69m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40nt14,01m2
21Gia công xà gồ thépnt0,0361tấn
22Lắp dựng xà gồ thépnt0,0361tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt0,066100m2
24Sản xuất cửa sắt kínhnt2,16m2
25Sản xuất hoa sắt cửant1,0944m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt15,69m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt14,01m2
H Hệ thống PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,5292100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,2646m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,2646100m3
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm (DM12 ống mạ kẽm, ĐK 80x2,9mm )nt0,18100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (DM12 ống mạ kẽm, ĐK 100x3,2mm )nt0,12100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm (DM12 ống mạ kẽm, ĐK 25x2,0mm )nt0,06100m
7Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm (DM12 Cút mạ kẽm, ĐK 80x2,9mm )nt5cái
8Lắp bích thép - Đường kính 75mm (DM12 ĐK 80mm)nt12cặp bích
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (DM12 Cút mạ kẽm, ĐK 100x3,2mm )nt5cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmnt25cặp bích
11Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (DM12 Giảm mạ kẽm, ĐK 100/80x3,2mm )nt2cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmnt2cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt8,76061m2
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm (DM12 mối nối mềm DK80mm)nt4cái
15Lắp đặt y lọc đường kính DN80mmnt1cái
16Lắp đặt luppe đường kính DN80mmnt1cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm (DM12 Van một chiều D80mm)nt1cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm (DM12 Van chặn D80mm)nt2cái
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmnt3cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm (DM12 Van khóa D100mm)nt3cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (DM12 ống HDPE 100mm)nt1,26100m
22Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (DM12 Cút HDPE DK100 dày 6,6mm)nt5cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm (DM12 Tê HDPE DK100 dày 6,6mm)nt3cái
24Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm (DM12 Bích HDPE DK100 dày 6,6mm)nt4bộ
25Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmnt2cái
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcnt1cái
27Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửant3bộ
28Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháynt1bộ
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (DM12 cáp 3x16+1x10mm2)nt12m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmnt12m
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,072m3
33Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (DM12 máy bơm điện chữa cháy Q=45 m3/h, H=40mcn)nt11 máy
34Vật tư phụ HT PCCCnt1
35Giếng khoan + máy bơm chìmnt1trạm
I Trạm biến áp (Phần Thiết bị)
1Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm thiết bị)nt1máy
2Chống sét van 21kV, loại 01 pha (bao gồm cả thí nghiệm thiết bị)nt6cái
J Trạm biến áp (Phần Xây lắp)
1Su chụp đầu cực 22kV máy biến ápnt3cái
2Su chụp đầu cực 0,4kV máy biến ápnt4cái
3Su chụp chống sét vannt6cái
4Su chụp cầu chì tự rơint3cái
5Cầu chì tự rơi 24kV, loại 01 phant3cái
6Sứ đứng 22kV Pinepost + tynt6quả
7Kẹp cáp đầu sứ đứng cho cáp 35mm2nt6cái
8Cụm đấu rẽ trung thế dây 95mm2 (kẹp răng, chốt pam, kẹp đấu lèo), loại 1 phant3bộ
9Cáp treo CX-1x35-12,7kVnt27m
10Cáp lực hạ thế Cu/PVC-1x240-0,6kVnt24m
11Cáp lực hạ thế Cu/PVC-1x120-0,6kVnt8m
12Cáp treo CV-1x35-0,6kVnt50m
13Tủ điện hạ thế công suất 250kVAnt1tủ
14Đầu coss đồng 240mm2nt6cái
15Đầu coss đồng 120mm2nt2cái
16Đầu coss đồng 35mm2nt15cái
17Siết cáp đồng 35mm2nt10cái
18Ống nhựa xoắn Ф130nt6m
19Ống kẽm Ф27nt12m
20Dây đai thép + khóa đai thépnt6bộ
21Biển cấm, bảng tên trạm biến ápnt3cái
22Hệ xà TBA 250kVA bố trí trên 2 cột LT 12m (tâm trụ 2,5m)nt1t.bộ
23Tiếp địa trạm R-24Dnt1bộ
K Đường dây trung thế
1Móng cột trung thế MT-2Tnt3móng
2Cột BTLT NPC-12-190-5,4nt1cột
3Cột BTLT NPC-12-190-9,0nt2cột
4Ghế thao tác cầu chì, cột LTnt1bộ
5Xà néo + cầu chì tự rơi đz 22kV, cột LTnt1bộ
6Xà đỡ A lèo đz 22kV, cột LTnt1bộ
7Xà đỡ lệch 2 pha đz 22kV, cột LTnt1bộ
8Xà néo lệch 2 pha đz 22kV, cột LTnt1bộ
9Tiếp địa cột R-10Dnt1bộ
10Tiếp địa ngọn trung thế TĐNtt-1nt1bộ
11Tiếp địa ngọn trung thế TĐNtt-1ant1bộ
12Cầu chì tự rơi 24kV, loại 01 phant3cái
13Dây nhôm lõi thép Al/XLPE 1x95-12,7kVnt69m
14Sứ đứng 22kV Pinepost + tynt9quả
15Giáp buộc cổ sứ đôi cáp 95mm2nt6cái
16Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U + giáp níu 95mm2nt3chuỗi
17Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U + Khóa ép 95mm2nt3chuỗi
18Kẹp quai đồng nhôm + chim đồng dây 95mm2nt3cái
19Đầu coss đồng nhôm 95mm2nt6cái
20Kẹp cáp nhôm 3 bulon dây 95mm2nt12cái
L Đường dây hạ thế
1Móng cột hạ thế MT-0Hnt10móng
2Móng cột hạ thế MTĐ-1Hnt5móng
3Cột BTLT PCI-8,5-160-3,0nt10cột
4Cột BTLT PCI-8,5-160-5,0nt10cột
5Tiếp địa cột R-4Dnt12bộ
6Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A1nt12bộ
7Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x95)-0,6kVnt556m
8Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 95mm2, loại 2 bulonnt8cái
9Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95mm2nt10bộ
10Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm2nt10bộ
11Bulon móc cáp vặn xoắnnt12bộ
12Giá móc cáp vặn xoắnnt8bộ
13Dây đai thép + khóa đai thépnt36bộ
14Bịt cáp vặn xắn 95mm2nt16cái
15Ống nhựa xoắn Ф110nt24m
16Tiếp địa chờ hạ thế dây 95mm2, loại 1 phant28cái
17Đầu coss đồng nhôm 95mm2nt12cái
18Vận chuyển toàn bộ phần xây dựngnt1t.bộ
M Đường dây chiếu sáng
1Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng + xà lắp tủnt1tủ
2Mương cáp vỉa hè đường dây 0.4kV, 1 đường cápnt112m
3Móng cột hạ thế MT-0Hnt3móng
4Tiếp địa cột R-1Dnt3bộ
5Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A2nt19bộ
6Chụp cần đèn đơn, vươn 1.5mnt17bộ
7Chụp cần đèn kép, vươn 1.5mnt1bộ
8Đèn chiếu sáng LED 100W/220V/12-24Vnt20cái
9Cầu chì cá 5A (loại kín)nt20cái
10Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x50)-0,6kVnt4m
11Cáp vặn xoắn nhôm ABC(5x25)-0,6kVnt544m
12Cáp ngầm Cu/PVC/PVC/DSTA-(2x6)mm2-0,6/1kVnt162m
13Dây đồng Cu/PVC/PVC-3x1,5-0,6kVnt100m
14Dây đồng trần nối tiếp địa 1x11mm2nt112m
15Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 25mm2, loại 2 bulonnt10cái
16Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 25mm2, loại 1 bulonnt38cái
17Khóa đỡ cáp vặn xoắn 25mm2nt12bộ
18Khóa néo cáp vặn xoắn 25mm2nt6bộ
19Giá móc cáp vặn xoắnnt8bộ
20Dây đai thép + khóa đai thépnt22bộ
21Bịt cáp vặn xắn 25mm2nt20cái
22Ống nhựa xoắn Ф40nt177,7m
23Ống nhựa xoắn Ф90nt4m
24Đầu coss đồng nhôm 50mm2nt4cái
25Đầu coss đồng nhôm 25mm2nt10cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3732706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.746541E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hạng mục tương tự: San nền; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông xi măng; Bó vỉa; Kè bê tông (hoặc tường chắn bê tông); Hệ thống thoát nước (mương BTCT); Bể xử lý nước thải; Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng 01 hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.408.596.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.817.192.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 6.408.596.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công các hạng mục: San nền; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước (mương BTCT); Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 6.408.596.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 6.408.596.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công các hạng mục: San nền; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước (mương BTCT).Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Mỗi nhân sự không cần đáp ứng tất cả các các hạng mục tương tự, tuy nhiên cả 2 nhân sự phải đáp ứng tất cả các hạng mục tương tự. Ngoài ra, các nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 6.408.596.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 6.408.596.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công các hạng mục: Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 6.408.596.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lựcLưu ý: Nhà thầu có thể đề xuất Ô tô tự đổ 3
2 Ô tô tưới nước >= 5m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Cần trục ô tô Sức nâng >= 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đào >=0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy đào >=1,25m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy ủi >=110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy lu rung 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy lu bánh thép 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy lu bánh thép 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy rải >=50m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông 250 lít, còn sử dụng tốt3
12 Máy đầm bàn >=1kW, còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm dùi >=1,5kW, còn sử dụng tốt4
14 Máy đầm đất cầm tay >=70kg, còn sử dụng tốt2
15 Máy hàn điện >=23kW, còn sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình Kiểm định còn thời hạn1
17 Máy toàn đạc Kiểm định còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->