Gói thầu: Cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý rác thải y tế nguy hại tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý rác thải y tế nguy hại tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700500 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên và nguồn thu từ hoạt động khám bệnh bảo hiểm y tế - dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:32:00 đến ngày 2022-07-25 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 341,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - hợp đồng tương tự trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại tại bệnh viện hoặc cơ sở y tế;- Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý , giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học chuyên nghành môi trường hoặc hóa học hoặc tương đương-Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu 02 năm-Có giấy chứng chỉ An toàn lao độngGửi kèm hợp đồng, văn bằng chứng chỉ liên quan. Bản photo phải có công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Người vận chuyển chất thải nguy hại |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có hợp đồng lao động-Có bằng lái xe hạng C trở lên hoặc tương đươngGửi kèm hợp đồng, văn bằng chứng chỉ liên quan. Bản photo phải có công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom chất thải nguy hại |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có hợp đồng lao động-Có chứng nhận được đào tạo về phân loại, thu gom, xử lý chất thải nguy hại do cơ quan có thẩm quyền cấpGửi kèm hợp đồng, văn bằng chứng chỉ liên quan. Bản photo phải có công chứng của cơ quan có thẩm quyền |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý rác thải y tế nguy hại tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an năm 2022-2023 Cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý rác thải y tế nguy hại tại Bệnh viện Y học cổ truyền Bộ Công an năm 2022-2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên và nguồn thu từ hoạt động khám bệnh bảo hiểm y tế - dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2019; 2020; 2021) - Giấy phép kinh doanh - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia - Giấy phép hành nghề xử lý chất thải nguy hại được cấp có thẩm quyền cấp còn hiệu lực - Giấy chứng nhận quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 (hoặc tương đương trở lên) còn hiệu lực. - Giấy Chứng nhận hệ thống trách nhiệm xã hội SA8000 hoặc hệ thống quản lý sức khoẻ và an toàn nghề nghiệp ISO 45001:2018 hoặc OHSAS 18001 còn hiệu lực |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cần nộp bản gốc E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu so sánh, đối chiếu với E-HSDT đã nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện y học cổ truyền – Bộ Công an địa chỉ 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện y học cổ truyền – Bộ Công an; Địa chỉ 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại: 0692345079 ; Fax: 0692345747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Chống nhiễm khuẩn, Bệnh viện y học cổ truyền – Bộ Công an; Địa chỉ 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Điện thoại: 0692345079 ; Fax: 0692345747 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất thải lây nhiễm (bao gồm chất thải sắc nhọn) | Chi tiết Theo Mục 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 16.440 | |
| 2 | Hóa chất thải có chứa thành phần nguy hại | Chi tiết Theo Mục 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Kg | 2.400 | |
| 3 | Các loại dược phẩm gây độc tế bào | Chi tiết Theo Mục 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 120 | |
| 4 | Chất phẩm gây độc bào (cytotoxic, cytostatic) | Chi tiết Theo Mục 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 120 | |
| 5 | Dung dịch thải thuộc hiện ảnh và tráng phim gốc nước | Chi tiết Theo Mục 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | kg | 120 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - hợp đồng tương tự trong lĩnh vực thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại tại bệnh viện hoặc cơ sở y tế;- Các hợp đồng đã hoàn thành phải có biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có giấy xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý , giám sát | 1 | -Đại học chuyên nghành môi trường hoặc hóa học hoặc tương đương-Có hợp đồng lao động với nhà thầu tối thiểu 02 năm-Có giấy chứng chỉ An toàn lao độngGửi kèm hợp đồng, văn bằng chứng chỉ liên quan. Bản photo phải có công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 2 | 2 |
| 2 | Người vận chuyển chất thải nguy hại | 2 | -Có hợp đồng lao động-Có bằng lái xe hạng C trở lên hoặc tương đươngGửi kèm hợp đồng, văn bằng chứng chỉ liên quan. Bản photo phải có công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân thu gom chất thải nguy hại | 2 | -Có hợp đồng lao động-Có chứng nhận được đào tạo về phân loại, thu gom, xử lý chất thải nguy hại do cơ quan có thẩm quyền cấpGửi kèm hợp đồng, văn bằng chứng chỉ liên quan. Bản photo phải có công chứng của cơ quan có thẩm quyền | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi