Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị xây dựng thư viện chuẩn Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Trà Thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị xây dựng thư viện chuẩn Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Trà Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750560 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định 1072/QĐ-UBND ngày 22/03/2022 của UBND huyện Trà Bồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:45:00 đến ngày 2022-07-21 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 194,930,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị xây dựng thư viện chuẩn Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Trà Thanh Mua sắm trang thiết bị xây dựng thư viện chuẩn Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Trà Thanh 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định 1072/QĐ-UBND ngày 22/03/2022 của UBND huyện Trà Bồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kệ sách thư viện | 4 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam. - Kết cấu: Khung thép hộp ( 30 x 30)mm dày 2mm; Sơn chống rỉ. Mặt trên, các ngăn tầng và hông kệ bằng ván Panel dày 8 mm. Kệ được chia 5 tầng chứa sách. Kích thước: ( 0,4 x 1,28 x 1,8) mét. | ||
| 2 | Bàn đọc sách | 2 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam.- Kết cấu: Khung thép hộp (30x30)mm, V (30x30)mm dày 2mm sơn chống rỉ. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp.- KT:(0,87x2,4x0,75)m. | ||
| 3 | Ghế phòng đọc | 20 | Cái | Mặt và tựa bằng nệm. Khung Inox | ||
| 4 | Bàn thủ thư | 1 | Cái | Kết cấu: làm bằng gỗ ghép công nghiệp có 01 hộc tủ Kích thước: (0,6x1,2x0,75) m | ||
| 5 | Tủ phích | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Kết cấu: tủ có 24 ô chứa phích, kích thước (D*R*C): 680*400*1200 mm, làm bằng ván gỗ ghép công nghiệp | ||
| 6 | Tủ giới thiệu sách | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Kết cấu: tủ có 4 tầng, kích thước (D*R*C): 1200*320*1800 mm, làm bằng gỗ ghép công nghiệp sơn phủ PU, mặt trước kính lùa dày 5mm. | ||
| 7 | Thảm xốp lót sàn | 40 | Tấm | Thiết kế kiểu mảnh ghép, trọng lượng nhẹ và tiện lợi.Kích thước: (600x600x10)mm. | ||
| 8 | Bàn đọc sách (Phòng đọc thân thiện) | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam.- Kết cấu: Khung thép hộp sơn tĩnh điện. Mặt bàn làm bằng gỗ ghép công nghiệp.- KT:(900 x 480 x 280) mm. | ||
| 9 | Kệ sách phòng đọc thân thiện | 4 | Cái | KT (1 x 1,1 x 0,25) mét, làm bàng gỗ ghép công nghiệp. Có bánh xe di chuyển. | ||
| 10 | Bảng giới thiệu sách | 1 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam- Loại bảng chống lóa, khung nhôm, lưng nhựa. Dán chữ Decal- Kích thước: ( 1200 x 2400) mm | ||
| 11 | Vách ngăn | 15,5 | Mét | Kết cấu: Khung nhôm, bên dươí khung nhôm + Kính mờ cao 1 mét, bên trên khung nhôm + kính trắng dày 5mm, cao 1,2 mét | ||
| 12 | Dấu thư viện | 1 | Cái | Bằng nhựa, Chấm mực tự động. ( Loại thông dung trên thị trường.) | ||
| 13 | Dấu môn loại | 1 | Cái | Bằng nhựa, Chấm mực tự động. ( Loại thông dung trên thị trường.) | ||
| 14 | Danh ngôn thư viện ( 3 tấm/ bộ) | 1 | bộ | Kích thước: ( 600 x 800) mm. Khung nhôm mặt alu dán chữ Decal | ||
| 15 | Bảng hướng dẫn sử dung mục lục | 1 | Cái | Kích thước: ( 600 x 800) mm. Khung nhôm mặt alu dán chữ Decal | ||
| 16 | Bảng nội quy thư viện | 1 | Cái | Kích thước: ( 600 x 800) mm. Khung nhôm mặt alu dán chữ Decal | ||
| 17 | Bảng phân biệt kho sách ( 04 bảng/bộ) | 1 | Bộ | Kích thước: ( 200 x 400) mm. mặt Alu dán chữ Decal | ||
| 18 | Bảng: màu phân loại sách | 1 | cái | -KT(1,2 x 1,45) mét.Khung nhôm mặt alu dán chữ Decal | ||
| 19 | Bảng: Nội quy, Danh ngôn trang trí phòng đọc thân thiện. ( 5 tấm/ bộ) | 1 | Bộ | -KT( 0,6 x 0,8) mét.Khung nhôm mặt alu dán chữ Decal | ||
| 20 | Lọ hoa | 4 | lọ | Lọ sứ, hoa nhựa | ||
| 21 | Hoa treo tường | 6 | lọ | Bằng nhựa | ||
| 22 | Ảnh bác | 1 | Tấm | Kích thước: ( 400 x 600) mm., khung nhựa. | ||
| 23 | Ảnh chân dung các nhà văn ( 06 ảnh/ bộ) | 1 | Bộ | Kích thước: ( 400 x 600) mm.t, khung nhựa. | ||
| 24 | Phích mô tả | 2.000 | cái | Theo đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
| 25 | Phích nhô ( Bộ mục lục chữ cái) | 1 | Bộ | Gồm tất cả các chữ cái phân loại, được in trên giấy bìa, ép Plactic ( 440 tờ/ bộ) | ||
| 26 | VPP sử dụng cho việc xử lý thư viện | 1 | Trường | Gồm: Bút chì: 10 cây; Gọt bút chì loại tốt 2 cái.; Kéo cắt giấy 1 cái ( cán nhựa, thân thép không rỉ); Dao rọc giấy loại lớn 2 cái; Bút xoá Thiên long 2 cây; Giấy A4 PLUS 3 ram; Gôm 2 cục; Bút bi 10 cây; Nhận sổ cá biệt (giấy indecal A4) 8 ram; Giấy bìa A421 ram; Cặp ba dây 10 cái ( Loại giấy bìa 8P) | ||
| 27 | Xử lý NVTV: Sách giáo khoa, sách nghiệp vụ, sách tham khảo. | 2.500 | Bản | Xử lý nghiệp vụ từng bản sách, tên sách. Nhập liệu từng tên sách vào phần mềm thư viện, in, cắt phích, sắp xếp và in ấn sở sách theo qui định của thư viện trường học. | ||
| 28 | Biên soạn kế hoạch, chuyên đề … | 4 | Công | Căn cứ vào các loại sách hiện có trong thư viện. Từng môn học chọn ra một số tựa sách để biên soạn chuyên đề nhằm giới thệu cho bạn đọc. | ||
| 29 | Phần mềm thư viện | 1 | Cái | Theo chương trình của Nhà xuất bản Giáo dục. | ||
| 30 | Phát triển trí thông minh Toán lớp 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 31 | Bồi dưỡng Toán lớp 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 32 | Học và hành Toán 1 tập 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 33 | Học và hành Toán 1 tập 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 34 | Hướng dẫn em học Toán 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 35 | Vui chơi với các con số Toán 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 36 | 72 trò chơi Toán lớp 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 37 | Cha mẹ giúp con học giỏi Toán 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 38 | Toán nâng cao 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 39 | Các dạng bài tập trắc nghiệm Toán 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 40 | Bài tập cơ bản theo chuyên đề Toán 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 41 | Phiếu bài tập cuối tuần môn Toán lớp 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 42 | Bài tập Toán 1 tập 1 (2 buổi trong ngày) | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 43 | Bài tập Toán 1 tập 2 (2 buổi trong ngày) | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 44 | Phát triển và nâng cao Toán 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 45 | Hướng dẫn giải Violympic Toán 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 46 | Bộ đề kiểm tra Toán- tiếng Việt lớp 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 47 | Bộ đề luyện thi Violympic trạng nguyên tiếng Việt trên internet lớp 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 48 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm cho HS tiểu học | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 49 | Tuyển chọn những truyện đọc hay cho học sinh lớp 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 50 | Tuyển tập đề kiểm tra tiếng Việt lớp 1 | 1 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 51 | Tổ chức trò chơi học tập trong dạy - học Tiếng Việt lớp 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 52 | Bài tập chọn lọc Toán hai buổi trong ngày 2/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 53 | Bài tập chọn lọc Toán hai buổi trong ngày 2/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 54 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 2/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 55 | Thử sức trạng nguyên nhỏ tuổi Toán 2/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 56 | Cha mẹ giúp con học giỏi Toán 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 57 | Vở bài tập nâng cao Toán 2/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 58 | Vở bài tập nâng cao Toán 2/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 59 | Toán 2/1 sách giáo viên và học sinh | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 60 | Toán 2/2 sách giáo viên và học sinh | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 61 | Bài tập cơ bản theo chuyên đề Toán 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 62 | Toán nâng cao 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 63 | 500 bài Toán trắc nghiệm 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 64 | Các dạng bài tập rắc nghiệm Toán 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 65 | Em học Toán 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 66 | Bài tập trắc nghiệm Toán 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 67 | Giúp em giỏi Toán lớp 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 68 | Bài tập nâng cao Toán 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 69 | Bài tập hay & khó Toán 2/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 70 | Bài tập hay & khó Toán 2/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 71 | Phát triển và nâng cao Toán 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 72 | Phát triển và nâng cao tiếng Việt 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 73 | Hướng dẫn giải Violympic Toán 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 74 | Bài tập cơ bản-nâng cao và trò chơi phát triển trí tuệ Toán 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 75 | Bộ đề luyện thi Violympic trạng nguyên tiếng Việt lớp 2 trên internet | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 76 | Luyện tập Toán 2 quyển 1 trình bày trên giấy ô li | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 77 | Luyện tập Toán 2 quyển 2 trình bày trên giấy ô li | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 78 | Luyện tập Toán 2 quyển 1 trình bày trên giấy ô li | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 79 | Luyện tập Toán 2 quyển 2 trình bày trên giấy ô li | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 80 | Phát triển trí thông minh Toán lớp 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 81 | Giải bằng nhiều cách các bài Toán lớp 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 82 | Vui chơi với các con số Toán 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 83 | Bồi dưỡng Toán lớp 2 tập 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 84 | Bồi dưỡng Toán lớp 2 tập 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 85 | Thực hành giải Toán lớp 2 tập 1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 86 | Thực hành giải Toán lớp 2 tập 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 87 | Bộ đề kiểm tra môn Toán lớp 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 88 | Bộ đề kiểm tra môn tiếng Việt lớp 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 89 | Đề kiểm tra môn tiếng Việt lớp 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 90 | Bồi dưỡng kĩ năng giải Toán 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 91 | Những bài làm văn hay lớp 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 92 | Em học tiếng Việt 2/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 93 | Em học tiếng Việt 2/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 94 | Mở rộng tiếng Việt lớp 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 95 | Bài tập trắc nghiệm tiếng Việt 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 96 | 199 bài tập làm Văn chọn lọc 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 97 | Tuyển chọn những truyện đọc hay cho học sinh lớp 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 98 | Tuyển tập đề kiểm tra tiếng Việt 2 | 5 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 99 | 250 Đề và bài văn hay 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 100 | Những bài Văn đạt điểm cao của học sinh giỏi lớp 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 101 | Hướng dẫn tập làm Văn 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 102 | Giúp em học giỏi từ và câu tiếng Việt lớp 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 103 | Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 104 | Giải bài tập Toán 4/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 105 | Giải bài tập Toán 4/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 106 | Giúp em học giỏi Toán 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 107 | Bài tập và trò chơi phát triển trí tuệ Toán 4/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 108 | Bài tập và trò chơi phát triển trí tuệ Toán 4/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 109 | Phát triển và nâng cao tiếng Việt 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 110 | Những bài làm Văn hay 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 111 | Học tốt tiếng Việt 4/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 112 | Học tốt tiếng Việt 4/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 113 | HD học: Khoa học, Lịch sử, Địa lí lớp 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 114 | Giúp em giỏi tập làm văn 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 115 | Vở BT nâng cao từ & câu 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 116 | Bài tập trắc nghiệm tiếng Việt 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 117 | Luyện tập làm Văn 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 118 | Quy trình & PP trình bày sơ đồ tiếng Việt 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 119 | Bài tập nâng cao tiếng Việt 4/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 120 | Bài tập nâng cao tiếng Việt 4/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 121 | 162 bài tập làm Văn chọn lọc 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 122 | Tổ chức trò chơi học tập trong day - học tiếng Việt lớp 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 123 | Những bài làm Văn mẫu 4/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 124 | Những bài làm Văn mẫu 4/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 125 | Dàn bài tập làm văn 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 126 | 199 bài tập làm Văn chọn lọc 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 127 | HD học và làm bài-làm văn tiếng Việt 4/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 128 | HD học và làm bài-làm văn tiếng Việt 4/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 129 | 155 Bài làm văn –tiếng Việt 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 130 | Những bài văn kể chuyện lớp 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 131 | Những bài Văn miêu tả lớp 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 132 | Cảm thụ Văn học dành cho học sinh lớp 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 133 | Những bài Văn đạt điểm cao của học sinh giỏi lớp 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 134 | Giải bài tập tiếng Việt 4/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 135 | Giải bài tập tiếng Việt 4/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 136 | Luyện từ và Câu 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 137 | Tập làm văn 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 138 | Giải sách bài tập tiếng Anh 4 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 139 | Bài tập chọn lọc Toán 5/1 (2 buổi trong ngày) | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 140 | Bài tập chọn lọc Toán 5/2 (2 buổi trong ngày) | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 141 | Để học tốt Toán 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 142 | Bài giảng& lời giải chi tiết Toán 5/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 143 | Bài giảng& lời giải chi tiết Toán 5/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 144 | 500 bài Toán trắc nghiệm 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 145 | Toán chuyên đề số đo thời gian và Toán chuyển động lớp 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 146 | 75 bài kiểm tra Toán 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 147 | Bài tập cơ bản và nâng cao Toán 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 148 | 501 bài Toán đố lớp 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 149 | Các bài toán Phân số & tỉ số 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 150 | Hướng dẫn thực hành giải Toán có lời văn lớp 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 151 | BĐ giúp em tự đánh giá kết quả học tập Toán 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 152 | TT các đề thi học sinh giỏi Toán 4&5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 153 | 500 bài Toán chọn lọc 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 154 | Kĩ năng giải Toán 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 155 | Đề thi môn Toán và tiếng Việt vào lớp 6 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 156 | 100 bài tập làm Văn mẫu lớp 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 157 | Giải bài tập tiếng Việt 5/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 158 | Giải bài tập tiếng Việt 5/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 159 | Những bài làm Văn hay 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 160 | 150 bài tập làm Văn - tiếng Việt 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 161 | Bài tập trắc nghiệm tiếng Việt 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 162 | Giúp em giỏi tập làm Văn 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 163 | Tập làm Văn 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 164 | Bồi dưỡng Văn-tiếng Việt 5/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 165 | Bồi dưỡng Văn-tiếng Việt 5/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 166 | 199 bài tập làm Văn chọn lọc 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 167 | Tuyển tập đề kiểm tra tiếng Việt 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 168 | Hướng dẫn học - làm bài tiếng Việt 5/1 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 169 | Hướng dẫn học - làm bài tiếng Việt 5/2 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 170 | Những bài Văn kể chuyện lớp 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 171 | 155 bài làm Văn tiếng Việt 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 172 | Những bài Văn miêu tả lớp 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 173 | Những bài Văn đạt điểm cao của học sinh giỏi lớp 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 174 | Cảm thụ Văn học dành cho học sinh lớp 5 | 3 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 175 | Từ điển Anh-Việt (135.000 từ) (Bìa mềm) | 2 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 176 | Từ điển Anh-Việt (150.000 từ) (Bìa mềm) | 2 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 177 | Từ điển Anh-Việt 120.000 từ (Bìa mềm) | 2 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 178 | Từ điển Việt-Anh 150.000 từ | 2 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 179 | Từ điển Việt-Anh 110.000 từ | 2 | bản | Theo chương trình củaNXB Giáo dục. | ||
| 180 | 365 ngày thong dong (Robin Sharma) | 2 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 181 | 500 câu chuyện ĐĐ: Gia đình | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 182 | 500 câu chuyện ĐĐ: Hãy nắm lấy tay nhau | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 183 | 500 câu chuyện ĐĐ: Lỗi lầm và tha thứ | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 184 | 500 câu chuyện ĐĐ: Quẳng gánh lo đi | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 185 | 500 câu chuyện ĐĐ: Sống cho vuông tròn | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 186 | 500 câu chuyện ĐĐ: Sự lương thiện | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 187 | 500 câu chuyện ĐĐ: Tâm hồn giàu có | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 188 | 500 câu chuyện ĐĐ: Tình cha | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 189 | 500 câu chuyện ĐĐ: Tình chị em | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 190 | 500 câu chuyện ĐĐ: Tình mẫu tử | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 191 | 500 câu chuyện ĐĐ: Tình thân ái | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 192 | 500 câu chuyện ĐĐ: Tình thầy trò | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 193 | 500 câu chuyện ĐĐ: Tình yêu thương | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 194 | Ai sẽ khóc khi bạn lìa xa (Robin Sharma) | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 195 | Ai tinh mắt 02. Đố vui luyện tư duy thị giác | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 196 | Ai tinh mắt 03. Đố vui luyện tư duy thị giác | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 197 | Bé khỏe bé ngoan - Cùng chơi nào | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 198 | Bé khỏe bé ngoan - Mặc quần nào, mặc áo nào | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 199 | Bé tập tô màu. Động vật vui nhộn | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 200 | Bé tập tô màu. Phương tiện giao thông | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 201 | Bí quyết sử dụng khách sạn sành điệu | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 202 | BTKC - Ai đáng khen nhiều hơn | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 203 | BTKC - Anh chàng mèo mướp | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 204 | BTKC - Ba cô gái | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 205 | BTKC - Ba cô tiên | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 206 | BTKC - Bác Gấu đen và 2 chú thỏ | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 207 | BTKC - Bông hoa cúc trắng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 208 | BTKC - Cáo, Thỏ, Gà trống | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 209 | BTKC - Cậu bé mũi dài | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 210 | BTKC - Câu chuyện trong rừng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 211 | BTKC - Cây táo thần | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 212 | BTKC - Cây tre trăm đốt | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 213 | BTKC - Chàng Rùa | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 214 | BTKC - Chiếc đũa thần | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 215 | BTKC - Chiếc khăn quàng của Hươu nhỏ | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 216 | BTKC - Chú Chuột trả ơn | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 217 | BTKC - Chú dê đen | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 218 | BTKC - Chú gà trống kiêu căng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 219 | BTKC - Chú thỏ nhút nhát | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 220 | BTKC - Chú Thỏ tinh khôn | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 221 | BTKC - Chú vịt xám (10000) | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 222 | BTKC - Chuột nhắt lười học | 10 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 223 | BTKC - Chuyện Ông Gióng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 224 | BTKC - Cô bé Quàng Khăn Đỏ | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 225 | BTKC - Cóc kiện trời | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 226 | BTKC - Củ cải trắng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 227 | BTKC - Dê con được thưởng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 228 | BTKC - Dê con nhanh trí | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 229 | BTKC - Đôi bạn tốt | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 230 | BTKC - Gà con tìm mẹ | 4 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 231 | BTKC - Gà mái đẻ trứng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 232 | BTKC - Gà tơ đi học | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 233 | BTKC - Hai anh em | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 234 | BTKC - Họa sĩ ốc sên | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 235 | BTKC - Mèo con đánh răng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 236 | BTKC - Món quà của cô giáo | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 237 | BTKC - Món quà quý nhất | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 238 | BTKC - Nàng tiên bóng đêm | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 239 | BTKC - Nhạc sĩ Dế mèn | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 240 | BTKC - Nhổ củ cải | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 241 | BTKC - Những tiếng kêu đáng yêu | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 242 | BTKC - Phương tiện giao thông | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 243 | BTKC - Quả bầu tiên | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 244 | BTKC - Qua đường | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 245 | BTKC - Quả táo của ai | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 246 | BTKC - Sơn Tinh Thủy Tinh | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 247 | BTKC - Sự tích bánh chưng bánh giầy | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 248 | BTKC - Sự tích Hồ Gươm | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 249 | BTKC - Sự tích Hoa Hồng | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 250 | BTKC - Sự tích Hoa Mào Gà | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 251 | BTKC - Tập qua đường | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 252 | BTKC - Tích Chu | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 253 | BTKC - Tình mẹ con | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 254 | Cà phê cùng Tony (Tony buổi sáng) | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 255 | Câu chuyện từ trái tim | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 256 | Chọn sống hạnh phúc | 2 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 257 | Chúc Giáng Sinh an lành | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 258 | Chuyện con quạ muốn bay đến Sao Hỏa (Kỹ năng trình bày không chỉ của thiên tài 01) | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 259 | Combo Bubu - Bé học Lễ giáo (Trọn bộ 1-60) | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 260 | Đêm Gành Hào nghe điệu hoài lang | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 261 | Điều vĩ đại đời thường (Robin Sharma) | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 262 | Đời ngắn đừng ngủ dài (Robin Sharma) | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 263 | Gà Quang Quác dạy con thành đạt | 2 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 264 | Gift book - Lòng trắc ẩn | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 265 | Gift book - Sống trọn vẹn từng khoảnh khắc | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 266 | Gift book - Sự tha thứ | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 267 | GMTC. Công bằng | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 268 | GMTC. Hiếu thảo | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 269 | GMTC. Kiên trì | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 270 | GMTC. Lịch sự | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 271 | GMTC. Mạnh mẽ | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 272 | GMTC. Quan tâm | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 273 | GMTC. Tha thứ | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 274 | GMTC. Thật thà | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 275 | GMTC. Tử tế | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 276 | GMTC. Ước mơ | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 277 | GMTC. Yêu thương | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 278 | GMTCCBY. Chia sẻ (25000) | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 279 | GMTCCBY. Khiêm tốn | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 280 | GMTCCBY. Ngoan ngoãn (25000) | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 281 | GMTCCBY. Sạch sẽ (25000) | 2 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 282 | Hạnh phúc là không chờ đợi | 2 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 283 | Học ăn, học nói, học gói, học mở | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 284 | Keep Calm - Bạn chỉ sống có một lần | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 285 | Keep Calm - Bình thản và tiếp tục vui sống | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 286 | Keep Calm - Tự tin để thành công | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 287 | Keep Calm. Bình thản làm mẹ | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 288 | Keep Calm. Điềm tĩnh làm cha | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 289 | Khiêu vũ cùng bản nhạc cuộc đời | 2 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 290 | Kỹ năng phòng vệ dành cho học sinh | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 291 | Làm chủ bình minh. Sống đời xuất chúng - CLB 5 giờ sáng (Robin Sharma) | 2 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 292 | Lắng nghe như một chú chó và tạo dấu ấn của bạn với thế giới | 2 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 293 | Lê la quà vặt | 2 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 294 | Mèo nhí thành mèo nhớn | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 295 | Mô hình xoắn động - Gien tinh thần hay sự thật về tâm lý con người | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 296 | Mỗi ngày tiết kiệm một giờ | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 297 | Năm kẻ trộm hạnh phúc | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 298 | NCCV - Khát vọng và ước mơ | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 299 | NCCV - Khiêm tốn nhường nhịn | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 300 | NCCV - Lòng biết ơn | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 301 | NCCV - Lòng dũng cảm (18000) | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 302 | NCCV - Lòng nhân ái | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 303 | NCCV - Lòng thương người | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 304 | NCCV - Lòng trắc ẩn | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 305 | NCCV - Lòng trung thực | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 306 | NCCV - Lòng vị tha | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 307 | NCCV - Lòng yêu thương | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 308 | NCCV - Tình bạn | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 309 | NCCV - Tính lương thiện | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 310 | NCCV - Tinh thần trách nhiệm | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 311 | NCCV - Tình yêu tự do & hòa bình | 5 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 312 | Ngày xưa có một con bò | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 313 | Nghĩ thiện - Để cuộc đời và công việc viên mãn | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 314 | Nhà lãnh đạo không chức danh (Robin Sharma) | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 315 | Nói sao cho con hiểu: Bác sĩ là bạn của con | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 316 | Nói sao cho con hiểu: Bé sẽ làm gì nếu bị lạc | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 317 | Nói sao cho con hiểu: Bố con ta cùng chiến thắng nỗi sợ | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 318 | Nói sao cho con hiểu: Câu chuyện mũ bảo hiểm hay tự bảo vệ mình | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 319 | Nói sao cho con hiểu: Thế nào là nói bậy | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 320 | Nói sao cho con hiểu: Tình yêu là gì | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 321 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao bạn ấy khác con | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 322 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao cần có bạn | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 323 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao cần nắng | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 324 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao có một ngày gọi là sinh nhật | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 325 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao không nên ăn kẹo trước khi đi ngủ | 2 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 326 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao không nên nói dối | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 327 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải đeo khẩu trang | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 328 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải đi ngủ | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 329 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải đi vệ sinh đúng lúc | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 330 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải đội mũ khi đi nắng | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 331 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải dùng kem chống nắng | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 332 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải ngồi xa màn hình Tivi | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 333 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải nhường nhịn bạn gái | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 334 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải tắm | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 335 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải tập thể dục | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 336 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải tập trung | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 337 | Nói sao cho con hiểu: Vì sao phải uống sữa | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 338 | PCNLĐN. Chăm sóc ngoại hình: Bác tiều phu hạnh phúc | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 339 | PCNLĐN. Giữ lời hứa: Công chúa ngày xửa Hoàng tử ngày xưa | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 340 | PCNLĐN. Nhìn ra điểm mạnh: Một cái tên thật hay | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 341 | PCNLĐN. Sự khiêm tốn: Câu chuyện dàn nhạc nhí | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 342 | PCNLĐN. Sự tự tin: Thử vẽ như mình xem! | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 343 | Phòng & Cấp cứu đuối nước | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 344 | QTCTG. 40 chịu chơi - đỉnh cao cuộc đời | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 345 | QTCTG. 50 vẫn tươi - hiểu người hiểu đời | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 346 | QTCTG. 60 cứ cười - tuổi đá vàng | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 347 | QTCTG. Lướt sóng - khủng hoảng trung niên | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 348 | QTCTG. Về hưu không ưu tư | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 349 | Sống có giá trị 01. Hãy sống mạnh mẽ | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 350 | Sống có giá trị 02. Nơi bạn dừng chân | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 351 | Sống có giá trị 03. Thắp ngọn đuốc xanh | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 352 | Sức mạnh chữa lành của sự tử tế | 2 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 353 | Tay tác giả muốn làm điều thật lạ (Kỹ năng trình bày không chỉ của thiên tài 02) | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 354 | TĐYT. Hãy lạc quan để vui sống | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 355 | TĐYT. Honey, I love you | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 356 | Thong dong như chú mèo hong nắng bên hiên | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 357 | Trái tim có hình hộ khẩu | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 358 | Trên đường băng (Tony Buổi Sáng) | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 359 | Trò chơi sinh hoạt tập thể 02 | 3 | bản | Nhà xuất bản trẻ | ||
| 360 | Con gái nàng tiên núi | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 361 | Mụ Lường | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 362 | Nàng tiên hổ | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 363 | Sự tích tháp Báo Ân | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 364 | Con chó biết nói | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 365 | Ba chàng trai tài giỏi | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 366 | Cô bé mồ côi | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 367 | Con chó, con mèo và anh chàng nghèo khổ | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 368 | Sự tích con dã tràng | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 369 | Chiếc hũ thần | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 370 | Ba vật thần kì | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 371 | Chiếc áo tàng hình | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 372 | Tống Trân Cúc Hoa | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 373 | Nàng công chúa nhìn xa | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 374 | Chuyện Rùa vàng | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 375 | Công chúa thủy tề | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 376 | Của Thiên trả Địa | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 377 | Sự tích con kền kền | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 378 | Kiện ngành đa | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 379 | Hố vàng hố bạc | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 380 | Sự tích chùa Bà Đanh | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 381 | Cất nhà giữa hồ | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 382 | Anh chàng nhanh trí | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 383 | Sự tích con cóc | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 384 | Cười ra vàng | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 385 | Sơn Tinh Thuỷ Tinh | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 386 | Cái kiến mày kiện củ khoai | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 387 | Dũng sĩ Đam Dông | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 388 | Sự tích Ao Phật | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 389 | Diệt mãng xà | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 390 | Quan Âm Thị Kính | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 391 | Anh chàng học khôn | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 392 | Sự tích cây nêu ngày Tết | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 393 | Hai ông tiến sĩ | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 394 | Nàng Phương Hoa | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 395 | Người vợ hiền | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 396 | Cường bạo chống trời | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 397 | Ông Trạng quét | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 398 | Anh học trò và ba con quỷ | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 399 | Chàng học trò và con chó đá | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 400 | Sự tích con khỉ | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 401 | Thạch Sanh | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 402 | Cây khế | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 403 | Truyện Trạng Hít | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 404 | Tú Uyên Giáng Kiều | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 405 | Sự tích hồ Ba Bể | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 406 | Cha mẹ nuôi con bằng trời bằng bể | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 407 | Sinh con rồi mới sinh cha | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 408 | Người vợ thông minh | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 409 | Viên ngọc Ếch | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 410 | Viên ngọc ước | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 411 | Voi ngà vàng | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 412 | Miếng trầu kì diệu | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 413 | Chử Đồng Tử và Tiên Dung | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 414 | Sự tích núi Vàng | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 415 | Sự tích ông Công ông Táo | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 416 | Người mẹ kế và hai con trai | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 417 | Sự tích Hồ Gươm | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 418 | Tấm Cám | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 419 | Sự tích bánh chưng bánh dày | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 420 | Sự tích con thạch sùng | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 421 | Cứu vật, vật trả ân | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 422 | Đi ở học thành tài | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 423 | Người cha và ba con trai | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 424 | Sự tích trầu cau | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 425 | Sự tích hoa đào, hoa mai | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 426 | Cây tre trăm đốt | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 427 | Sự tích quạ và công | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 428 | Nợ như Chúa Chổm | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 429 | Hai anh em và cây thuốc thần | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 430 | Tìm mẹ | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 431 | Sự tích Thần Tài | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 432 | Sọ Dừa | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 433 | Chuyện Ông Gióng | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 434 | Sự tích dưa hấu | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 435 | Những truyện ngụ ngôn hay nhất của Aesop | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 436 | Hoàng tử nhỏ và chú bé nghèo khổ | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 437 | VUI HỌC CÙNG TÔM Tri thức bách khoa 1 Động vật - Thực vật - Cơ thể con người - Thói quen | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 438 | VUI HỌC CÙNG TÔM Tri thức bách khoa 2 Thực vật - Động vật - Vệ sinh - Thói quen | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 439 | VUI HỌC CÙNG TÔM Tri thức bách khoa 3 Tự nhiên - Vũ trụ - Thiên văn - Đồ dùng - Giao thông - Cơ thể người - Thức ăn | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 440 | VUI HỌC CÙNG TÔM Tri thức bách khoa 4 Tự nhiên - Vũ trụ - Thiên văn - Môi trường - Thực phẩm - Đồ dùng | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 441 | Bí ẩn cơ thể người | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 442 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Bí ẩn bầu trời sao | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 443 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Cuộc sống quanh ta | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 444 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Thế giới động, thực vật | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 445 | Suốt đời học Bác | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 446 | Bác Hồ kính yêu | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 447 | An Tư công chúa | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 448 | Lý Thường Kiệt | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 449 | Thiền sư Huyền Quang | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 450 | Lý Nam Đế | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 451 | Trần Nhân Tông | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 452 | Lê Văn Hưu | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 453 | Lương Thế Vinh | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 454 | Phạm Ngũ Lão | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 455 | Trần Khánh Dư | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 456 | Mai Thúc Loan | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 457 | Phùng Hưng | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 458 | Ỷ Lan | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 459 | Lê Lai | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 460 | Triệu Việt Vương | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 461 | Trần Hưng Đạo | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 462 | Yết Kiêu - Dã Tượng | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 463 | Trần Thái Tông | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 464 | Lý Chiêu Hoàng | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 465 | Mạc Đĩnh Chi | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 466 | Bùi Thị Xuân | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 467 | Ngô Sĩ Liên | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 468 | Lý Thánh Tông | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 469 | Lê Hiến Tông | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 470 | Lê Lợi | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 471 | Quang Trung | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 472 | Thực vật diệu kì | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 473 | Thường thức cuộc sống | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 474 | Mười vạn câu hỏi vì sao Phiên bản mới: Thiên nhiên kì thú | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 475 | Mười vạn câu hỏi vì sao Phiên bản mới: Thế giới động vật | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 476 | Truyện cổ tích Việt Nam dành cho bé hiếu nghĩa | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 477 | Truyện cổ tích Việt Nam dành cho bé chăm chỉ | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 478 | Truyện cổ tích Việt Nam dành cho bé nhân hậu | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 479 | Đội thiếu niên tình báo Bát Sắt | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 480 | Sống như anh | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 481 | Dương Văn Nội | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 482 | Trần Văn Ơn | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 483 | Bạn hợp với nghề gì nhỉ? - Bạn là người tràn trề sức sống | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 484 | Bạn hợp với nghề gì nhỉ? - Bạn là người thích đi tìm sự thật | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 485 | Bạn hợp với nghề gì nhỉ? - Bạn là người đam mê thám hiểm | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 486 | Bạn hợp với nghề gì nhỉ? - Bạn là người say mê nghiên cứu | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 487 | Bạn hợp với nghề gì nhỉ? - Bạn là người giàu lòng yêu thương | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 488 | Bạn hợp với nghề gì nhỉ? - Bạn là người có nhiều ý tưởng sáng tạo | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 489 | 15 bí kíp giúp tớ an toàn - Cẩm nang phòng tránh đuối nước | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 490 | 15 bí kíp giúp tớ an toàn - Cẩm nang phòng tránh tai nạn thương tích | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 491 | Những thí nghiệm đơn giản bạn có thể làm ở nhà 1 | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 492 | Những thí nghiệm đơn giản bạn có thể làm ở nhà 2 | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 493 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Cô bé nhân hậu | 1 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 494 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Ngày chủ nhật hạnh phúc | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 495 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Cô bé nhân hậu | 4 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 496 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Ngôi nhà của những yêu thương | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 497 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Giỏ việt quất tặng mẹ | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 498 | Chuyện kể từ trái tim ấm áp: Bộ quần áo đẹp nhất | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 499 | Bí ẩn thế giới loài vật: Chim | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 500 | Bí ẩn thế giới loài vật: Côn trùng | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 501 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn - Chuyện của mẹ | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 502 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn:Chị em gái | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 503 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn: Chuyện thường ở lớp | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 504 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn: Lớp sáu tình thương | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 505 | Những câu chuyện sưởi ấm tâm hồn: Trên những bánh xe | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 506 | Tranh truyện Ehon Nhật Bản: Tớ yêu cơ thể mình 1: Răng trắng khỏe, nụ cười xinh! | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 507 | Tranh truyện Ehon Nhật Bản: Tớ yêu cơ thể mình 2: Câu chuyện về cục ị | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 508 | Tranh truyện Ehon Nhật Bản: Tớ yêu cơ thể mình 3: Những điều thú vị về giấc ngủ | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 509 | Tranh truyện Ehon Nhật Bản: Tớ yêu cơ thể mình 4: Chiến thắng virus cảm cúm | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 510 | Tranh truyện Ehon Nhật Bản: Tớ yêu cơ thể mình 5: Các giác quan nhạy bén | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 511 | Tranh truyện Ehon Nhật Bản: Tớ yêu cơ thể mình 7: Bữa ăn cân bằng dinh dưỡng | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 512 | Tranh truyện Ehon Nhật Bản: Tớ yêu cơ thể mình 8: Hệ xương khớp chắc khỏe | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 513 | Không sao đâu con! Học cách “hoà nhập” | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 514 | Không sao đâu con! Đương đầu với “bắt nạt” | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 515 | Không sao đâu con! Sẵn sàng “kém hơn” | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 516 | Không sao đâu con! Đón nhận lời nhắc nhở | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 517 | Không sao đâu con! Làm gì khi bị điểm kém? | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 518 | Không sao đâu con! Khóc không phải là xấu | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 519 | Không sao đâu con! Dũng cảm xin lỗi | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 520 | Không sao đâu con! Không đứng thứ nhất cũng chẳng sao | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 521 | Bé ngoan rèn đức tính tốt: Can đảm đối mặt với khó khăn Face difficulties and setbacks bravely | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 522 | Bé ngoan rèn đức tính tốt: Học cách diễn đạt và giao tiếp Learn to express and communicate | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 523 | Bé ngoan rèn đức tính tốt: Tôn trọng và thấu hiểu người khác Respect and understand others | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 524 | Bé ngoan rèn đức tính tốt: Trung thực và đáng tin cậy Honesty and trustworthiness | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 525 | Bé ngoan rèn đức tính tốt: Tuân thủ quy tắc và trật tự Obey rules and comply with orders | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 526 | Bé ngoan rèn đức tính tốt: Dũng cảm nhận sai và chịu trách nhiệm Admit mistakes and take responsibilities bravely | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 527 | Bé ngoan rèn đức tính tốt: Dũng cảm và tự tin Courage and self-confidence | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 528 | Bé ngoan rèn đức tính tốt: Học cách cư xử Manners | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 529 | Bé ngoan rèn đức tính tốt: Học cách kiểm soát cảm xúc Learn to control temper | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 530 | Bé ngoan rèn đức tính tốt: Tình bạn và sẻ chia Friendship and sharing | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 531 | Kĩ năng xã hội cho học sinh tiểu học - Học cách tự tin | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 532 | Kĩ năng xã hội cho học sinh tiểu học - Giao tiếp hiệu quả | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 533 | Kĩ năng xã hội cho học sinh tiểu học - Kiểm soát cảm xúc | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 534 | Kĩ năng xã hội cho học sinh tiểu học - Tư duy tích cực | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 535 | Kĩ năng xã hội cho học sinh tiểu học - Tự giác và tự lập | 3 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 536 | Những đứa trẻ kỳ diệu - Cậu bé có đôi chân tia chớp | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 537 | Những đứa trẻ kỳ diệu - Cậu bé tàng hình | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 538 | Những đứa trẻ kỳ diệu - Cậu bé và những con số màu nhiệm | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 539 | Những đứa trẻ kỳ diệu - Cậu bé biết bay | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 540 | Những đứa trẻ kỳ diệu - Cô bé khỏe nhất thế giới | 5 | bản | NXB Kim Đồng | ||
| 541 | Những đứa trẻ kỳ diệu - Cô bé tí hon | 5 | bản | NXB Kim Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi