Gói thầu: Mua vật điện, điện tử, vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG |
| Tên gói thầu | Mua vật điện, điện tử, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748057 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 16:20:00 đến ngày 2022-07-25 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,967,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,339,672 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm ba mươi chín nghìn sáu trăm bảy mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9007258E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8676344E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.672.040 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.061.016.120 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế trang hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới trang hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật điện, điện tử, vật tư tiêu hao Mua vật tư cơ khí, phụ tùng ô tô; vật tư điện, điện tử, vật tư tiêu hao 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Doanh thu bình quân trong 3 năm 2019, 2020 và 2021 phải ≥ 2.900.725.800 đồng - Nhà thầu không bị lỗ trong thời gian 3 năm 2019, 2020 và 2021. - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Yêu cầu Nhà thầu nộp thông báo về xác nhận số tiền đã nộp vào NSNN của NNT các năm 2019, 2020 và 2021 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế cả 3 năm 2019, 2020, 2021). - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo về việc xác nhận số tiền thuế nộp NSNN của NNT. Ghi chú:Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên). |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất không trước năm 2020 trở lại đây, có xuất xứ rõ ràng, được cung cấp đồng bộ, kèm theo tài liệu kỹ thuật (có tài tài liệu dịch sang tiếng Việt nếu là bản bằng tiếng nước ngoài). Có chứng chỉ C/O, C/Q, theo quy định với hàng hóa nhập khẩu. Nếu là thiết bị đo phải có chứng chỉ hiệu chuẩn hiệu chỉnh (bản gốc) của các trung tâm đo lường - chất lượng trong hoặc ngoài quân đội. |
| E-CDNT 12.2 | - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng và thanh lý). - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.339.672 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X201/Cục Kỹ thuật Binh chủng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Long Bình Tân, Biên Hòa , Đồng Nai; điện thoại 0251.3891628. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Long Bình Tân, Biên Hòa , Đồng Nai; điện thoại 0251.3891628. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 20 | Cái | KA 7812 | ||
| 2 | Bán dẫn | 20 | Cái | TDA 2003 | ||
| 3 | Bán dẫn | 30 | Cái | 153Y2D; HT8902 | ||
| 4 | Bán dẫn | 29 | Cái | 1HT 8705; 101KT1B | ||
| 5 | Bệ cắm | 7 | Cái | 15 lỗ; Ф40, bằng nhôm, ren ngoài, 15 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm | ||
| 6 | Bệ cắm | 4 | Cái | 10 lỗ; Ф40, bằng nhôm, ren ngoài, 10 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm | ||
| 7 | Bệ cắm | 4 | Cái | 19 lỗ; Ф40, bằng nhôm, ren ngoài, 19 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm | ||
| 8 | Bệ cắm | 4 | Cái | 4S ; Ф40, bằng nhôm, ren ngoài, 4 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm | ||
| 9 | Bệ cắm 2 chân | 10 | Cái | 2S, Ф20, bằng nhôm, ren ngoài, 2 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm | ||
| 10 | Bệ cắm 5 chân | 6 | Cái | 5S ; Ф40, bằng nhôm, ren ngoài, 5 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm | ||
| 11 | Bệ cắm có chụp ren | 3 | Cái | Ф36, 24 lỗ , bằng nhôm, ren ngoài, 5 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm | ||
| 12 | Bệ cắm có chụp ren | 3 | Cái | Ф18, 4 lỗ , bằng nhôm, ren ngoài, 5 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm | ||
| 13 | Bệ cắm có chụp ren | 3 | Cái | Ф18, 3 lỗ , bằng nhôm, ren ngoài, 5 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm | ||
| 14 | Biến áp | 8 | Cái | TP 8-1 | ||
| 15 | Biến áp | 8 | Cái | TP 8-2 | ||
| 16 | Biến áp | 8 | Cái | TP 8-3 | ||
| 17 | Biến áp | 14 | Cái | TP7-3 | ||
| 18 | Biến áp xoay | 3 | Cái | CK500 | ||
| 19 | Biến áp xoay | 3 | Cái | TF01001 | ||
| 20 | Biến áp xoay | 3 | Cái | TR03001 | ||
| 21 | Biến trở | 9 | Cái | 470 KΩ | ||
| 22 | Biến trở | 10 | Cái | 10 KΩ +-5% | ||
| 23 | Biến trở điều khiển | 3 | Cái | B2K | ||
| 24 | Bộ lọc | 11 | Cái | K3-1; K3-2,3,6 | ||
| 25 | Bộ lọc nhiễu | 10 | Cái | K3-5 | ||
| 26 | Cáp bọc kim 2 lớp | 20 | Mét | 10 lõi x0,5 | ||
| 27 | Cáp bọc kim 2 lớp | 40 | Mét | 15 lõi x 1 | ||
| 28 | Cáp bọc kim 2 lớp | 22 | Mét | 18 lõi x 0,5 | ||
| 29 | Cáp bọc kim 2 lớp | 30 | Mét | 19 lõi x 0,5 | ||
| 30 | Cáp bọc kim 2 lớp | 40 | Mét | 4 lõi x0,5 | ||
| 31 | Cáp bọc kim 2 lớp | 25 | Mét | 4 lõi x2,5 | ||
| 32 | Cáp bọc kim 2 lớp | 20 | Mét | 6 lõi x 1 | ||
| 33 | Cáp bọc kim 2 lớp | 38 | Mét | 6 lõi x0,5 | ||
| 34 | Cầu chì | 33 | Cái | 220V-20A | ||
| 35 | Cầu chì | 6 | Cái | 3A, 8A | ||
| 36 | Cầu chì | 83 | Cái | 12V-50A | ||
| 37 | Cầu chì | 83 | Cái | 220V-5A | ||
| 38 | Cầu chì | 68 | Cái | 10A | ||
| 39 | Cầu chì | 80 | Cái | 12V-2A | ||
| 40 | Cầu chì | 75 | Cái | 30V-50A | ||
| 41 | Cầu chì | 100 | Cái | 1A | ||
| 42 | Cầu chì ống | 25 | Cái | 30A- gG-22x58mm | ||
| 43 | Cầu chì ống | 100 | Cái | 80A gG-22x58mm | ||
| 44 | Cầu chì ống | 90 | Cái | 10A; gG-22x58mm | ||
| 45 | Cầu chì ống | 13 | Cái | 15A, gG-22x58mm | ||
| 46 | Cầu đấu 40 chân | 15 | Cái | (150x5) 220V | ||
| 47 | Cầu đấu chân rơ le | 20 | Cái | PYE-14A-N | ||
| 48 | Công tắc | 40 | Cái | 24V, đảo chiều | ||
| 49 | Công tắc | 3 | Cái | TB 1- 4 | ||
| 50 | Công tắc 4 mấu | 13 | Cái | TB 2-1; 24V | ||
| 51 | Công tắc đảo chiều quay | 5 | Cái | B-601 | ||
| 52 | Công tắc sắt B45 | 145 | Cái | B45C; 24V-250A | ||
| 53 | Công tắc tơ DMC20; 380V | 1 | Cái | DMC20; 380V | ||
| 54 | Cuộn cảm | 18 | Cuén | L 4/ 0,2mH | ||
| 55 | Cuộn cảm | 25 | Cuén | L 5/0,1mH | ||
| 56 | Cuộn cảm | 24 | Cuén | L 2/0,12mH | ||
| 57 | Cuộn cảm | 22 | Cuén | L 31/0,15mH | ||
| 58 | Cuộn cảm | 15 | Cuén | L T1/0,12mH | ||
| 59 | Cuộn cảm | 18 | Cuén | L T2/0,15mH | ||
| 60 | Cuộn cảm | 26 | Cuén | L 1/0,2mH | ||
| 61 | Cuộn cảm | 26 | Cuén | L203- 20mH | ||
| 62 | Cuộn cảm | 18 | Cuén | L1/1,0 mH | ||
| 63 | Dắc cắm 2 chân | 1 | Cái | 2C Ф30, bằng nhôm, 2 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 64 | Dắc cắm 3 chân | 2 | Cái | 3C, Ф30, bằng nhôm, 2 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 65 | Đảo mạch vòng | 2 | Cái | 14 chân 3 tầng | ||
| 66 | Đầu cắm | 8 | Cái | 15S, Ф40, bằng nhôm, ren trong, 16 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 67 | Đầu cắm | 8 | Cái | 4S, Ф30, bằng nhôm, ren trong, 4 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 68 | Đầu cắm | 8 | Cái | 5S, Ф30, bằng nhôm, ren trong, 5 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 69 | Đầu cắm | 40 | Cái | 2S, Ф30, bằng nhôm, ren trong, 2 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 70 | Đầu cắm | 40 | Cái | 3S, Ф30, bằng nhôm, ren trong, 3 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 71 | Đầu cắm | 4 | Cái | 4S, Ф30, bằng nhôm, 2 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 72 | Đầu cắm | 4 | Cái | 19S, Ф40, bằng nhôm, ren trong, 19 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 73 | Đầu cắm 2 chân | 17 | Cái | 2S, Ф30, bằng nhựa PVN, 2 chân bằng đồng nguyên chất, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 74 | Đầu cắm 3 chân | 10 | Cái | 3S, Ф30, bằng nhựa PVN, 3 chân bằng đồng nguyên chất, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 75 | Đầu cắm 5 chân | 5 | Cái | 5S; Ф30, bằng nhôm, 2 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 76 | Đầu cắm có chụp ren | 2 | Cái | Chữ L, Ф36, 15 lỗ; Ф40, bằng nhôm, ren trong, 15 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 77 | Đầu cắm có chụp ren | 2 | Cái | Ф14, 4 lỗ , bằng nhôm, ren trong, 4 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 78 | Đầu cắm có chụp ren | 3 | Cái | Ф18, 3 chân , bằng nhôm, ren trong, lỗ chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi chân 0.5 mm | ||
| 79 | Đầu cắm có chụp ren | 3 | Cái | Ф18, 4 chân , bằng nhôm, ren trong, lỗ chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi chân 0.5 mm | ||
| 80 | Đầu cắm có chụp ren | 6 | Cái | Ф18, 4 lỗ , bằng nhôm, ren trong, lỗ chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 81 | Đầu cắm có chụp ren | 1 | Cái | Ф24, 10 lỗ , bằng nhôm, ren trong, 10 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 82 | Đầu cắm có chụp ren | 6 | Cái | Ф27, 19 lỗ , bằng nhôm, ren trong, 19 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 83 | Đầu cắm có chụp ren | 2 | Cái | Ф32, 10 lỗ , bằng nhôm, ren trong, 10 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 84 | Đầu cắm có chụp ren | 4 | Cái | Ф36, 15 lỗ , bằng nhôm, ren trong, 15 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 85 | Đầu cắm có chụp ren | 3 | Cái | Ф36, 24 chân , bằng nhôm, ren trong, 24 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.5 mm | ||
| 86 | Đầu cắm mũ công tác | 18 | Cái | 4 lỗ; Ф30, bằng nhựa PVN, 4 lỗ bằng đồng nguyên chất, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm | ||
| 87 | Dây cáp điện | 105 | Mét | 8 lõi x0,4 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 88 | Dây điện | 61 | Mét | 1x0.5 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 89 | Dây điện | 46 | Mét | 1x3.5 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 90 | Dây điện 3 pha | 7 | Mét | 3x35 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 91 | Dây điện bọc kim | 916 | Mét | 1x0,75; bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 92 | Dây điện bọc kim | 923 | Mét | 1x1,0; bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 93 | Dây điện bọc kim | 480 | Mét | 1x1,5 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 94 | Dây điện bọc kim | 10 | Mét | 1x16, Việt Nam, tương đương | ||
| 95 | Dây điện bọc kim | 910 | Mét | 1x2,5 - bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 96 | Dây điện bọc kim | 30 | Mét | 1x3,5 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 97 | Dây điện bọc kim | 190 | Mét | 1x35 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 98 | Dây điện bọc kim | 59 | Mét | 1x4 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 99 | Dây điện bọc kim | 130 | Mét | 1x50 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 100 | Dây điện bọc kim | 46 | Mét | 1x70; bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 101 | Dây điện bọc kim | 60 | Mét | 1x90 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 102 | Dây điện bọc kim | 235 | Mét | 2 lõi x1,5 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 103 | Dây điện bọc kim | 170 | Mét | 2 lõi x3,5; bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 104 | Dây điện bọc kim | 200 | Mét | 16 lõi x0,4 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 105 | Dây điện bọc kim 2 lớp | 30 | Mét | 16 lõi x1,5; bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 106 | Dây điện bọc kim 2 lớp | 200 | Mét | 6 lõi x0,5; bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu | ||
| 107 | Đèn | 10 | Cái | 6G-45B-B | ||
| 108 | Đèn | 10 | Cái | 6G-5B-B | ||
| 109 | Đèn | 10 | Cái | 12G-1Л | ||
| 110 | Đèn | 10 | Cái | 1P-24B-V | ||
| 111 | Đèn | 10 | Cái | 1G-29B-V | ||
| 112 | Đèn | 10 | Cái | GU-50 | ||
| 113 | Đi ốt | 29 | Cái | ghim điện áp 5V | ||
| 114 | Đi ốt | 6 | Cái | 510A | ||
| 115 | Đi ốt | 7 | Cái | 103A | ||
| 116 | Đi ốt | 5 | Cái | 104A | ||
| 117 | Đi ốt | 5 | Cái | 223A | ||
| 118 | Đi ốt | 8 | Cái | 226A | ||
| 119 | Đi ốt | 5 | Cái | 237A | ||
| 120 | Đi ốt | 5 | Cái | 310A | ||
| 121 | Đi ốt | 4 | Cái | 814A | ||
| 122 | Đi ốt | 6 | Cái | 12V | ||
| 123 | Đi ốt | 9 | Cái | 102. | ||
| 124 | Đi ốt | 9 | Cái | 103. | ||
| 125 | Đi ốt | 9 | Cái | 203. | ||
| 126 | Đi ốt | 7 | Cái | D2356 | ||
| 127 | Đi ốt cầu | 6 | Cái | BR-82D- 5A | ||
| 128 | Đi ốt cầu | 33 | Cái | BR- 82D- 10A | ||
| 129 | Đi ốt chỉnh lưu | 4 | Cái | 2A 1N 4007 | ||
| 130 | Đi ốt chỉnh lưu | 4 | Cái | 5A 1N 5408 | ||
| 131 | Đi ốt nắn dòng | 14 | Cái | 1A | ||
| 132 | Đi ốt ổn áp | 22 | Cái | 6A, 12A | ||
| 133 | Đi ốt ổn áp | 14 | Cái | 12V | ||
| 134 | Điện trở | 20 | Cái | (10Ω5%-4805%) 2W | ||
| 135 | Điện trở | 100 | Cái | (0,1Ω5%-9Ω5%) 1-2W | ||
| 136 | Điện trở | 8 | Cái | 10KΩ5%1W | ||
| 137 | Điện trở | 20 | Cái | 0,5-5,6 KΩ 10% | ||
| 138 | Điện trở | 19 | Cái | 0,5-8,2 KΩ 10% | ||
| 139 | Điện trở | 20 | Cái | 0,5-10 KΩ 10% | ||
| 140 | Điện trở | 10 | Cái | 0,5-15KΩ 10% | ||
| 141 | Điện trở | 10 | Cái | 0,5-220KΩ 5% | ||
| 142 | Điện trở | 15 | Cái | 0,5-100 MΩ 10% | ||
| 143 | Đui đồng hồ 2 lỗ | 28 | Cái | 2L, bằng nhôm, 2 chân làm bằng titan | ||
| 144 | Đui đồng hồ 3 lỗ | 27 | Cái | 3L, bằng nhôm, 2 chân làm bằng titan | ||
| 145 | Hộp điều khiển cẩu trục lăn | 1 | Cái | 6 nút, 3A, 250V | ||
| 146 | IC 8 chân | 5 | Cái | 92A501 | ||
| 147 | IC công suất | 2 | Cái | TL94CN | ||
| 148 | IC công suất | 5 | Cái | C430 | ||
| 149 | IC nắn dòng | 12 | Cái | R5507L | ||
| 150 | IC ổn áp | 2 | Cái | Serial-12V | ||
| 151 | IC ổn áp 24V | 4 | Cái | LA7824 | ||
| 152 | IC ổn áp 24V | 2 | Cái | LA7853 | ||
| 153 | Khóa nhựa (kiểu rút) | 35 | Cái | Bằng nhựa PVN | ||
| 154 | Nút ấn | 44 | Bộ | 5KYB | ||
| 155 | Nút ấn | 44 | Bộ | 6KYB | ||
| 156 | Nút ấn | 14 | Cái | D-701 | ||
| 157 | Nút ấn | 14 | Cái | PC -35 | ||
| 158 | Nút ấn | 3 | Cái | WHA2S | ||
| 159 | Nút ấn 3 chân | 1 | Cái | MO-3 | ||
| 160 | Nút ấn khởi động | 4 | Cái | KC31-M | ||
| 161 | Nút ấn nguồn | 1 | Cái | 600V-10A | ||
| 162 | Nút ấn tự giữ | 3 | Cái | IDEC YW1B-V4E01R | ||
| 163 | Rơ le | 8 | Cái | 24V-DC | ||
| 164 | Rơ le điện từ | 4 | Cái | PEC-49 | ||
| 165 | Transitor | 25 | Cái | 1245. | ||
| 166 | Transitor | 33 | Cái | A1011 | ||
| 167 | Transitor | 33 | Cái | E216 | ||
| 168 | Transitor | 33 | Cái | C2335 | ||
| 169 | Transitor công suất | 3 | Cái | Cực thu 230V, dòng thu 30A | ||
| 170 | Tranzitor | 6 | Cái | MP-14 | ||
| 171 | Tranzitor | 7 | Cái | MP-10A | ||
| 172 | Tranzitor | 6 | Cái | MP-11 | ||
| 173 | Tranzitor | 10 | Cái | P-210 | ||
| 174 | Tranzitor | 10 | Cái | P-217 | ||
| 175 | Tranzitor | 10 | Cái | B688 (P-N-P) | ||
| 176 | Tranzitor | 31 | Cái | T551,2T808 | ||
| 177 | Tụ điện | 6 | Cái | 100μ/50V | ||
| 178 | Tụ điện | 5 | Cái | 10μ/50V | ||
| 179 | Tụ điện | 5 | Cái | 1μ/50V | ||
| 180 | Tụ điện | 6 | Cái | 33μ/50V | ||
| 181 | Tụ điện | 9 | Cái | 400V-2200 | ||
| 182 | Tụ điện | 6 | Cái | 47μ/50V | ||
| 183 | Tụ điện | 15 | Cái | 100µF-25V, 220 | ||
| 184 | Tụ điện | 11 | Cái | 100µF-25V, 220 | ||
| 185 | Tụ điện | 15 | Cái | 2200µF-25V | ||
| 186 | Tụ điện | 23 | Cái | 470µF-25V | ||
| 187 | Tụ EVA. | 22 | C¸i | T40-800C220-200DC | ||
| 188 | VENTV- LER | 22 | C¸i | 1000-50VDC | ||
| 189 | VENTV- LER | 22 | C¸i | 1000-120VDC | ||
| 190 | Alumin nhôm | 4 | Tấm | 1.2x2.44m dày 3mm | ||
| 191 | Ami ăng sợi | 3 | Kg | Φ16mm | ||
| 192 | Ami ăng tấm | 22 | Tấm | 1,27x1,27x2mm | ||
| 193 | Axít sun furich | 103 | Lít | Đậm đặc 98% | ||
| 194 | Bàn chải sắt | 482 | Cái | 540x404mm | ||
| 195 | Băng dính | 56 | Cuộn | khổ 5cm | ||
| 196 | Băng keo cách điện | 454 | Cuộn | Nano FKP10 | ||
| 197 | Băng keo giấy | 763 | Cuộn | Loại 2cm; băng keo được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 120°C. | ||
| 198 | Băng keo giấy | 759 | Cuộn | Loại 5cm; băng keo được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 80°C. | ||
| 199 | Bìa đệm cát tông | 52 | Tờ | 0,8x1mx1mm | ||
| 200 | Bông tinh chế | 9 | Kg | Bông trắng | ||
| 201 | Cao su non | 199 | Cuộn | 3/4''x520'' | ||
| 202 | Cao su ốp giá (cắt nhỏ 50x100) | 13 | m² | Dày 5mm | ||
| 203 | Chén đánh rỉ sắt | 1.022 | Cái | Φ50x30mm; chén cước (sợi bằng inox 304) | ||
| 204 | Chổi bảo quản | 3 | Cái | 3’, sợi cước, mịn | ||
| 205 | Chổi bảo quản | 511 | Cái | 4 ', sợi cước, mịn | ||
| 206 | Chổi chít | 350 | Cái | Cán nhựa, loại lớn, dày | ||
| 207 | Chổi cọ | 26 | Kg | Loại lớn, dày cứng | ||
| 208 | Chổi quét sơn | 185 | Cái | 2’’; sợi cước | ||
| 209 | Chổi quét sơn | 374 | Cái | 3"; 4", sợi cước | ||
| 210 | Cồn 90 | 30 | Lít | Loại 900 | ||
| 211 | Cồn 96º | 144 | Lít | Công nghiệp-96º | ||
| 212 | Da bọc trần | 8 | m2 | Da lộn, màu xám | ||
| 213 | Đá cắt | 271 | Viên | Φ350x1x22.23 mm, chế tạo từ các hạt mài dạng Zirconia alumina | ||
| 214 | Đá mài | 119 | Viên | Φ100 x6x22.23 mm, chế tạo từ các hạt mài dạng Zirconia alumina | ||
| 215 | Đá mài | 194 | Viên | Φ180 x6x22.23 mm, chế tạo từ các hạt mài dạng Zirconia alumina | ||
| 216 | Dầu chống rỉ | 219 | Bình | MIS-007-995; RP-7 | ||
| 217 | Dây dù | 7 | cuộn | Cuộn 0,2Kg màu nâu | ||
| 218 | Dây dù dẹt | 25 | m | Bằng vải; 30x2; bản 5cm | ||
| 219 | Dây dù khâu áo | 35 | cuộn | Cuộn 0,2kg màu nâu | ||
| 220 | Dây thép niêm | 3 | Kg | Φ 1,5, mạ kẽm | ||
| 221 | Dây thép niêm | 7 | Kg | Φ1, mạ kẽm | ||
| 222 | Đệm bằng | 11 | Cái | Φ10; Φ12, Φ14 | ||
| 223 | Đệm cao su | 3 | Cái | U(488x200)x30x8 , được mài vát 4 góc | ||
| 224 | Đệm cao su 6 lỗ | 10 | Cái | Φ60 | ||
| 225 | Đệm dạ | 3 | Cái | Ф1902x1882x62 | ||
| 226 | Đệm dạ | 3 | Cái | 5760x20x3 | ||
| 227 | Đệm dạ | 31 | Cái | (Φ25x33x3)mm | ||
| 228 | Đệm dạ | 31 | Cái | (Φ30x35x3)mm | ||
| 229 | Đệm dạ | 31 | Cái | (Φ48x62x3)mm | ||
| 230 | Đệm đồng | 1 | Kg | Φ8, Φ12, Φ14, Φ17 | ||
| 231 | Đệm sắt | 5 | Kg | Φ8, Φ12, Φ14, Φ17 | ||
| 232 | Đĩa mài | 124 | Cái | Ta-lin Φ100 | ||
| 233 | Ê te | 8 | Chai | MDF | ||
| 234 | Gang tay vải | 203 | Đôi | 2 lớp; chống cháy | ||
| 235 | Giả da mầu đen bọc ghế | 100 | m² | Dày 0,2mm | ||
| 236 | Giấy | 45 | Kg | Krarf carton | ||
| 237 | Giấy bao gói | 160 | Kg | K70x0.08 | ||
| 238 | Giày bảo hộ lao động | 10 | Đôi | Làm bằng da cách nhiệt, hóa chất, điện | ||
| 239 | Giấy nhám | 20 | Tờ | Số 1000, LD Viêt-Nhật, tương đương | ||
| 240 | Giấy nhám | 1.116 | Tờ | số 180; 240; 320; 400; 600 | ||
| 241 | Giẻ lau | 1.400 | Kg | Vải coton | ||
| 242 | Keo chịu nhiệt | 20 | Tuýp | Chịu nhiệt độ 10000C | ||
| 243 | Khẩu trang hoạt tính | 80 | Cái | 2 lớp, khử khuẩn | ||
| 244 | Khẩu trang vải | 236 | Cái | 2 lớp | ||
| 245 | Mũ bảo hộ lao động | 10 | Cái | Chịu va đập, bằng nhựa PVN | ||
| 246 | Nhựa thông | 4 | Kg | Không lẫn tạp chất | ||
| 247 | Nước rửa kính chai 100ml | 32 | Chai | SP000156 | ||
| 248 | Que hàn | 19 | Hộp | Φ2,6mm | ||
| 249 | Que hàn | 23 | Hộp | Φ3,2mm | ||
| 250 | Que hàn đồng | 42 | Que | Có khả năng chảy loãng tốt, khi hàn mối hàn đồng đều, kim loại đồng ngấu hoàn toàn, mối hàn láng mịn và sáng bóng. Que hàn đồng vàng loại tốt cho mối hàn có khả năng chống chịu ăn mòn tốt, chịu được trong điều kiện làm việc cường độ cao, hàn được mọi vị trí cần hàn mà vẫn cho mối hàn mềm mượt như nhau | ||
| 251 | Que hàn thép trắng | 5 | Hộp | KST-308, 2.0x250 | ||
| 252 | Thiếc hàn | 50 | Cuộn | Cuộn 100g | ||
| 253 | Van bình khí nén | 13 | Cái | KV-1 | ||
| 254 | Vòng cao su | 17 | Cái | Φ50x155 | ||
| 255 | Vòng cao su | 3 | Cái | Φ70x16x24 | ||
| 256 | Vòng cao su | 3 | Cái | Φ236x220x12 | ||
| 257 | Vòng cao su | 3 | Cái | Φ69x49x8,5 | ||
| 258 | Vòng cao su | 3 | Cái | Φ380x235x5 | ||
| 259 | Vòng cao su | 3 | Cái | Φ335x325x18 | ||
| 260 | Vòng cao su | 5 | Cái | Φ1821x1815x61 | ||
| 261 | Vòng cao su | 8 | Cái | Φ1518x1470x9 | ||
| 262 | Bu lông | 289 | Cái | M12x1,25x50; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 263 | Bu lông | 49 | Cái | Bulon M24x1- làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 264 | Bu lông | 328 | Cái | M16x62; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 70 kG.m | ||
| 265 | Bu lông | 320 | Cái | M24x3x45; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 266 | Bu lông | 222 | Cái | M24x50; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 267 | Bu lông | 266 | Cái | M24x52; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m | ||
| 268 | Bu lông đai ốc | 54 | Kg | M6, M10, M12, M16, làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 269 | Bu lông nắp làm kín | 27 | Cái | M8x1x20 | ||
| 270 | Bu lông thép | 16 | Cái | M12x1,25x23; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 271 | Bu lông thép | 9 | Cái | M16x1,5x34; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 272 | Bulon | 25 | Cái | 1/4-18NPT, làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 273 | Bulon ren mịn | 30 | Cái | 3/8-18NPT, làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m | ||
| 274 | Cảo móc rút dây xích | 26 | Cái | Ф 22mm | ||
| 275 | Cáp lụa | 10 | Mét | Ф 12mm | ||
| 276 | Cáp lụa | 80 | Mét | Ф 22mm | ||
| 277 | Chốt chẻ | 680 | Cái | Φ1, Φ1,5, Φ2, Φ3 | ||
| 278 | Chụp cao su | 24 | Cái | Φ60x150 chịu nhiệt độ 3500C | ||
| 279 | Đầu bọp | 455 | Cái | Φ2, Φ3, Φ5, Φ6, Φ8, Φ10 | ||
| 280 | Đầu móc cáp loại lớn | 24 | Cái | Làm bằng thép không rỉ, chịu lực kéo 2500kG | ||
| 281 | Đầu móc cáp loại trung | 2 | Cái | Làm bằng thép không rỉ, chịu lực kéo 2000kG | ||
| 282 | Dây xích | 164 | Mét | Ф 22mm | ||
| 283 | Đinh rút | 97 | Kg | EC Φ4 | ||
| 284 | èng cao su | 1 | Cái | Ф28x360, | ||
| 285 | èng cao su | 1 | Cái | Ф36x36 | ||
| 286 | èng cao su | 1 | Cái | Ф52x400 | ||
| 287 | Khóa bình cứu hỏa | 11 | Cái | OT-5 | ||
| 288 | Khoá bình khí nén | 22 | Cái | QF-20 SMAF | ||
| 289 | Kính chắn gió | 5 | m2 | 2 lớp, xe xe UAZ22069 | ||
| 290 | Lá đồng | 174 | Cái | Φ20x0,02 | ||
| 291 | Lò xo xoắn | 28 | Cái | Φ70x72x2; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 292 | Lò xo xoắn | 30 | Cái | Φ18x120x4; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 293 | Lò xo xoắn | 30 | Cái | Φ18x76x4; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG | ||
| 294 | Ma ní | 12 | Cái | Ф 35mm | ||
| 295 | Muối NaBr | 310 | Kg | Công nghiệp | ||
| 296 | Mút cao su nhân tạo | 75 | m² | Dày 4cm | ||
| 297 | Ốc vít ren mịn | 7 | Kg | Φ1x10; Φ1x20; Φ1,5x10; Φ1,5x20 | ||
| 298 | Ống đồng | 150 | Mét | Φ 22, dày 1,5mm | ||
| 299 | Ống đồng | 163 | Mét | Φ 28, dày 1,5mm | ||
| 300 | Ống đồng | 140 | Mét | Φ10, dày 1.5 | ||
| 301 | Ống đồng | 100 | Mét | Ф13, dày 1,5 | ||
| 302 | Ống đồng bạc lót | 30 | Cái | Φ105x90; L110 | ||
| 303 | Ống đồng bôi trơn | 20 | Mét | Φ14 dày 1,5mm | ||
| 304 | Ống đồng bôi trơn | 20 | Mét | Φ20 dày 1,5mm | ||
| 305 | Ống đồng nhiên liệu | 5 | Mét | Φ8 dày 1,5mm | ||
| 306 | Ống ghen chịu nhiệt | 370 | Mét | Φ3;4;5;6 | ||
| 307 | Quần áo chống axit | 10 | Bộ | Chịu axit, cách nhiệt, hóa chất | ||
| 308 | Silicon | 25 | Tuýp | A500 | ||
| 309 | Simili đen | 20 | m² | Dày 0,2mm | ||
| 310 | Sơn bông vân | 42 | Kg | Vân mịn, độ bóng cao, nhanh khô | ||
| 311 | Sơn chống gỉ | 42 | Kg | Màu ghi, nhanh khô, mịn bề mặt | ||
| 312 | Sơn chống rỉ thùng 3 lít | 314 | Thùng | Màu ghi, nhanh khô | ||
| 313 | Sơn đen | 41 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 314 | Sơn đen (3 lít) | 53 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 315 | Sơn đỏ thùng 3 lít | 23 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 316 | Sơn ghi (3lít) | 70 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 317 | Sơn nâu (3lít) | 6 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 318 | Sơn ngọc bích thùng 3 lít | 10 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 319 | Sơn nhũ | 24 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 320 | Sơn trắng thùng 3 lít | 93 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 321 | Sơn vàng | 15 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 322 | Sơn xanh ngọc bích | 11 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 323 | Sơn xanh Quân Sự | 40 | Kg | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 324 | Sơn xanh rêu thùng 3 lít | 361 | Thùng | Nhanh khô, bóng mịn bề mặt | ||
| 325 | Tai hồng | 320 | Cái | M12x1,25 | ||
| 326 | Tấm lót sàn xe | 5 | m2 | Nhựa PVC | ||
| 327 | Thép tấm | 670 | Kg | C45, dày 12mm | ||
| 328 | Ty van | 98 | Cái | Φ14x20 | ||
| 329 | Vải bạt | 190 | m² | Vải Vinly | ||
| 330 | Vải dạ | 56 | m² | Màu nâu đen; không thấm nước; chịu nhiệt độ trên 5000C | ||
| 331 | Vải mộc | 246 | Mét | K80 | ||
| 332 | Vòng kẹp Inox | 614 | Cái | 21x44; 27x51; 40x63; 52x76; 59x82; 105x127 | ||
| 333 | Vòng kẹp Inox | 285 | Cái | Φ50 | ||
| 334 | Xà bông | 754 | Kg | 1 Kg/gói | ||
| 335 | Xăng thơm pha sơn | 20 | Lít | Loại 1 lít 1 chai | ||
| 336 | Xút tẩy | 68 | Kg | Dạng bột, gói 1 kg | ||
| 337 | Bàn ren tay | 7 | Bộ | Dies T38D | ||
| 338 | Bát tháo ốc đầu trục | 11 | Cái | Φ100, Bát giác, chịu được momen xoắn 50.000N.m | ||
| 339 | Bộ Clê dẹt 2 đầu | 5 | Bộ | Bộ clê dẹt, tuýp lục giác và đầu nối 1/2'' 102 món | ||
| 340 | Búa sắt | 5 | Cái | 3Kg, cán gỗ | ||
| 341 | Búa tạ | 5 | Cái | 7Kg, cán gỗ | ||
| 342 | Dao phay hợp kim cứng | 3 | Cái | Φ18; Mũi phay hợp kim, 18x20x40x100, Carbide phủ Titan | ||
| 343 | Dao tiên ren ngoài Rex | 3 | Cái | Dao ren 1/2''-3/4''; tiện hợp kim cứng | ||
| 344 | Dao tiên ren trong Rex | 3 | Cái | Dao ren 1/2''-3/4''; tiện hợp kim cứng | ||
| 345 | Kích thủy lực 30T | 1 | Cái | 30 tấn, hành trình 300mm; Nâng cao min : 200mm; Nâng cao max : 450mm; Trọng lượng : 2.5 kg | ||
| 346 | Kìm bóp chết | 11 | Cái | Khả năng mở miệng tối đa: 78mm, Trọng lượng: 0.5Kg, Trọng lượng: 0.5Kg, Quy cách: 8" (200mm), Đặc tính: được tinh luyện thép hợp kim cứng, mạ crom sáng bóng tránh rỉ sét, chịu được lực cao làm cho sản phẩm được bền lâu hơn. Sản phẩm làm từ chất liệu cao cấp không gỉ cho khả năng chống ăn mòn, không bị gỉ sét giúp sử dụng bền lâu, kéo dài tuổi thọ khi làm trong điều kiện môi trường khác nhau.Dễ dàng bấm, kẹp giữ vật dụng. Khi bấm quai hàm ôm sát vào vật giúp nhanh và hiệu quả hơn. Kìm chết có lực kẹp rất lớn và giữ ổn định chi tiết mà không cần giữ kìm bởi nó có cấu khoá bu long nhằm giữ đúng hàm kẹp tại vị trí cần kẹp tuỳ theo kích thước vật kẹp. Đầu kìm thiết kế đặc biệt với độ mở lớn. Cơ chế kẹp và khoá để người sử dụng rảnh tay không mất nhiều sức lực.Có bộ phận điều chỉnh được độ mở của hàm kẹp để giúp bạn có thể dễ dàng kẹp chặt đồ vật có kích thước khác nhau. Tay cầm thanh mảnh, thoải mái khi sử dụng. Ngoài ra, thiết kế vừa tay cầm, có độ ma sát cao giúp tay cầm chắc chắn không bị trơn trượt trong khi sửa chữa, đảm bảo an toàn | ||
| 347 | Kìm đầu bằng | 11 | Cái | Chiều dài: 185mm - 7.25 inch. Trọng lượng: 260g. Đường kính dây có độ cứng thấp, độ bền kéo 220-250 N/mm²: 2.8mm. Đường kính max với dây có độ cứng trung bình có độ bền kéo 750-800 N/mm²: 2mm | ||
| 348 | Mỏ lết 0-375 | 6 | Cái | Chiều dài tổng hệ mét: 375mm.Chiều dài tổng hệ inch: 15 inch.Độ mở ngàm: Ø44mm.Độ mở ngàm hệ inch: 1.3/4 inch.Vật liệu: Chrome Vanadium.Trọng lượng: 1260g. | ||
| 349 | Mỏ lết 375 | 5 | Cái | Chiều dài tổng hệ mét: 375mm. Chiều dài tổng hệ inch: 15 inch. Độ mở ngàm: Ø45mm. Độ mở ngàm hệ inch: 1.3/4 inch. Vật liệu: thép cacbon phủ lớp chống oxi hóa | ||
| 350 | Mũi khoan hợp kim | 10 | Cái | Φ13; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 351 | Mũi khoan hợp kim | 5 | Cái | Φ15; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 352 | Mũi khoan hợp kim | 7 | Cái | Φ17; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 353 | Mũi khoan hợp kim | 1 | Cái | Φ21; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 354 | Mũi khoan hợp kim | 3 | Cái | Φ25; mũi khoan từ thép hơp kim TCT | ||
| 355 | Tuốc nơ vít | 14 | Cái | Vít đóng dẹp, kích thước 6x100mm, cán trong | ||
| 356 | Tuýp tháo ốc đầu trục | 11 | Cái | 27-38, bát giác, chịu mô men xoắn 50.000N.m | ||
| 357 | Tuýp tháo ốc đầu trục | 11 | Cái | 33-36, bát giác, chịu mô men xoắn 50.000N.m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9007258E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8676344E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.672.040 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.061.016.120 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế trang hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới trang hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Kỹ sư | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Kỹ sư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi