Gói thầu: Mua vật điện, điện tử, vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751122-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG
Tên gói thầu Mua vật điện, điện tử, vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20220748057
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 16:20:00 đến ngày 2022-07-25 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,967,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,339,672 VNĐ ((Mười chín triệu ba trăm ba mươi chín nghìn sáu trăm bảy mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9007258E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8676344E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.672.040 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.061.016.120 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế trang hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới trang hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG
E-CDNT 1.2 Mua vật điện, điện tử, vật tư tiêu hao
Mua vật tư cơ khí, phụ tùng ô tô; vật tư điện, điện tử, vật tư tiêu hao
20 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ kỹ thuật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X201/Cục Kỹ thuật Binh chủng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG , địa chỉ: KHU PHỐ 3 PHƯỜNG LONG BÌNH TÂN - BIÊN HÒA- ĐỒNG NAI
- Chủ đầu tư: Xưởng X201/Cục Kỹ thuật Binh chủng


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Doanh thu bình quân trong 3 năm 2019, 2020 và 2021 phải ≥ 2.900.725.800 đồng - Nhà thầu không bị lỗ trong thời gian 3 năm 2019, 2020 và 2021. - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Yêu cầu Nhà thầu nộp thông báo về xác nhận số tiền đã nộp vào NSNN của NNT các năm 2019, 2020 và 2021 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế cả 3 năm 2019, 2020, 2021). - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo về việc xác nhận số tiền thuế nộp NSNN của NNT. Ghi chú:Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên).
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất không trước năm 2020 trở lại đây, có xuất xứ rõ ràng, được cung cấp đồng bộ, kèm theo tài liệu kỹ thuật (có tài tài liệu dịch sang tiếng Việt nếu là bản bằng tiếng nước ngoài). Có chứng chỉ C/O, C/Q, theo quy định với hàng hóa nhập khẩu. Nếu là thiết bị đo phải có chứng chỉ hiệu chuẩn hiệu chỉnh (bản gốc) của các trung tâm đo lường - chất lượng trong hoặc ngoài quân đội.
E-CDNT 12.2
- Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 1 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng và thanh lý). - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.339.672   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X201/Cục Kỹ thuật Binh chủng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Long Bình Tân, Biên Hòa , Đồng Nai; điện thoại 0251.3891628.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Long Bình Tân, Biên Hòa , Đồng Nai; điện thoại 0251.3891628.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn20CáiKA 7812
2Bán dẫn20CáiTDA 2003
3Bán dẫn30Cái153Y2D; HT8902
4Bán dẫn29Cái1HT 8705; 101KT1B
5Bệ cắm7Cái15 lỗ; Ф40, bằng nhôm, ren ngoài, 15 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm
6Bệ cắm4Cái10 lỗ; Ф40, bằng nhôm, ren ngoài, 10 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm
7Bệ cắm4Cái19 lỗ; Ф40, bằng nhôm, ren ngoài, 19 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm
8Bệ cắm4Cái4S ; Ф40, bằng nhôm, ren ngoài, 4 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm
9Bệ cắm 2 chân10Cái2S, Ф20, bằng nhôm, ren ngoài, 2 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm
10Bệ cắm 5 chân6Cái5S ; Ф40, bằng nhôm, ren ngoài, 5 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm
11Bệ cắm có chụp ren3CáiФ36, 24 lỗ , bằng nhôm, ren ngoài, 5 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm
12Bệ cắm có chụp ren3CáiФ18, 4 lỗ , bằng nhôm, ren ngoài, 5 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm
13Bệ cắm có chụp ren3CáiФ18, 3 lỗ , bằng nhôm, ren ngoài, 5 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.7 mm
14Biến áp8CáiTP 8-1
15Biến áp8CáiTP 8-2
16Biến áp8CáiTP 8-3
17Biến áp14CáiTP7-3
18Biến áp xoay3CáiCK500
19Biến áp xoay3CáiTF01001
20Biến áp xoay3CáiTR03001
21Biến trở9Cái470 KΩ
22Biến trở10Cái10 KΩ +-5%
23Biến trở điều khiển3CáiB2K
24Bộ lọc11CáiK3-1; K3-2,3,6
25Bộ lọc nhiễu10CáiK3-5
26Cáp bọc kim 2 lớp20Mét10 lõi x0,5
27Cáp bọc kim 2 lớp40Mét15 lõi x 1
28Cáp bọc kim 2 lớp22Mét18 lõi x 0,5
29Cáp bọc kim 2 lớp30Mét19 lõi x 0,5
30Cáp bọc kim 2 lớp40Mét4 lõi x0,5
31Cáp bọc kim 2 lớp25Mét4 lõi x2,5
32Cáp bọc kim 2 lớp20Mét6 lõi x 1
33Cáp bọc kim 2 lớp38Mét6 lõi x0,5
34Cầu chì33Cái220V-20A
35Cầu chì6Cái3A, 8A
36Cầu chì83Cái12V-50A
37Cầu chì83Cái220V-5A
38Cầu chì68Cái10A
39Cầu chì80Cái12V-2A
40Cầu chì75Cái30V-50A
41Cầu chì100Cái1A
42Cầu chì ống25Cái30A- gG-22x58mm
43Cầu chì ống100Cái80A gG-22x58mm
44Cầu chì ống90Cái10A; gG-22x58mm
45Cầu chì ống13Cái15A, gG-22x58mm
46Cầu đấu 40 chân15Cái(150x5) 220V
47Cầu đấu chân rơ le20CáiPYE-14A-N
48Công tắc40Cái24V, đảo chiều
49Công tắc3CáiTB 1- 4
50Công tắc 4 mấu13CáiTB 2-1; 24V
51Công tắc đảo chiều quay5CáiB-601
52Công tắc sắt B45145CáiB45C; 24V-250A
53Công tắc tơ DMC20; 380V1CáiDMC20; 380V
54Cuộn cảm18CuénL 4/ 0,2mH
55Cuộn cảm25CuénL 5/0,1mH
56Cuộn cảm24CuénL 2/0,12mH
57Cuộn cảm22CuénL 31/0,15mH
58Cuộn cảm15CuénL T1/0,12mH
59Cuộn cảm18CuénL T2/0,15mH
60Cuộn cảm26CuénL 1/0,2mH
61Cuộn cảm26CuénL203- 20mH
62Cuộn cảm18CuénL1/1,0 mH
63Dắc cắm 2 chân1Cái2C Ф30, bằng nhôm, 2 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
64Dắc cắm 3 chân2Cái3C, Ф30, bằng nhôm, 2 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
65Đảo mạch vòng2Cái14 chân 3 tầng
66Đầu cắm8Cái15S, Ф40, bằng nhôm, ren trong, 16 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
67Đầu cắm8Cái4S, Ф30, bằng nhôm, ren trong, 4 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
68Đầu cắm8Cái5S, Ф30, bằng nhôm, ren trong, 5 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
69Đầu cắm40Cái2S, Ф30, bằng nhôm, ren trong, 2 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
70Đầu cắm40Cái3S, Ф30, bằng nhôm, ren trong, 3 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
71Đầu cắm4Cái4S, Ф30, bằng nhôm, 2 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
72Đầu cắm4Cái19S, Ф40, bằng nhôm, ren trong, 19 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
73Đầu cắm 2 chân17Cái2S, Ф30, bằng nhựa PVN, 2 chân bằng đồng nguyên chất, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
74Đầu cắm 3 chân10Cái3S, Ф30, bằng nhựa PVN, 3 chân bằng đồng nguyên chất, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
75Đầu cắm 5 chân5Cái5S; Ф30, bằng nhôm, 2 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
76Đầu cắm có chụp ren2CáiChữ L, Ф36, 15 lỗ; Ф40, bằng nhôm, ren trong, 15 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
77Đầu cắm có chụp ren2CáiФ14, 4 lỗ , bằng nhôm, ren trong, 4 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
78Đầu cắm có chụp ren3CáiФ18, 3 chân , bằng nhôm, ren trong, lỗ chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi chân 0.5 mm
79Đầu cắm có chụp ren3CáiФ18, 4 chân , bằng nhôm, ren trong, lỗ chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi chân 0.5 mm
80Đầu cắm có chụp ren6CáiФ18, 4 lỗ , bằng nhôm, ren trong, lỗ chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
81Đầu cắm có chụp ren1CáiФ24, 10 lỗ , bằng nhôm, ren trong, 10 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
82Đầu cắm có chụp ren6CáiФ27, 19 lỗ , bằng nhôm, ren trong, 19 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
83Đầu cắm có chụp ren2CáiФ32, 10 lỗ , bằng nhôm, ren trong, 10 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
84Đầu cắm có chụp ren4CáiФ36, 15 lỗ , bằng nhôm, ren trong, 15 lỗ bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
85Đầu cắm có chụp ren3CáiФ36, 24 chân , bằng nhôm, ren trong, 24 chân bằng hợp kim titan, đường kính mỗi lỗ 0.5 mm
86Đầu cắm mũ công tác18Cái4 lỗ; Ф30, bằng nhựa PVN, 4 lỗ bằng đồng nguyên chất, đường kính mỗi lỗ 0.6 mm
87Dây cáp điện105Mét8 lõi x0,4 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
88Dây điện61Mét1x0.5 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
89Dây điện46Mét1x3.5 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
90Dây điện 3 pha7Mét3x35 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
91Dây điện bọc kim916Mét1x0,75; bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
92Dây điện bọc kim923Mét1x1,0; bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
93Dây điện bọc kim480Mét1x1,5 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
94Dây điện bọc kim10Mét1x16, Việt Nam, tương đương
95Dây điện bọc kim910Mét1x2,5 - bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
96Dây điện bọc kim30Mét1x3,5 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
97Dây điện bọc kim190Mét1x35 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
98Dây điện bọc kim59Mét1x4 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
99Dây điện bọc kim130Mét1x50 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
100Dây điện bọc kim46Mét1x70; bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
101Dây điện bọc kim60Mét1x90 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
102Dây điện bọc kim235Mét2 lõi x1,5 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
103Dây điện bọc kim170Mét2 lõi x3,5; bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
104Dây điện bọc kim200Mét16 lõi x0,4 bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
105Dây điện bọc kim 2 lớp30Mét16 lõi x1,5; bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
106Dây điện bọc kim 2 lớp200Mét6 lõi x0,5; bọc 2 lớp cao su cách điện, chịu nhiệt dộ trên 135 độ C; bọc kim chống nhiễu
107Đèn10Cái6G-45B-B
108Đèn10Cái6G-5B-B
109Đèn10Cái12G-1Л
110Đèn10Cái1P-24B-V
111Đèn10Cái1G-29B-V
112Đèn10CáiGU-50
113Đi ốt29Cáighim điện áp 5V
114Đi ốt6Cái510A
115Đi ốt7Cái103A
116Đi ốt5Cái104A
117Đi ốt5Cái223A
118Đi ốt8Cái226A
119Đi ốt5Cái237A
120Đi ốt5Cái310A
121Đi ốt4Cái814A
122Đi ốt6Cái12V
123Đi ốt9Cái102.
124Đi ốt9Cái103.
125Đi ốt9Cái203.
126Đi ốt7CáiD2356
127Đi ốt cầu6CáiBR-82D- 5A
128Đi ốt cầu33CáiBR- 82D- 10A
129Đi ốt chỉnh lưu4Cái2A 1N 4007
130Đi ốt chỉnh lưu4Cái5A 1N 5408
131Đi ốt nắn dòng14Cái1A
132Đi ốt ổn áp22Cái6A, 12A
133Đi ốt ổn áp14Cái12V
134Điện trở20Cái(10Ω5%-4805%) 2W
135Điện trở100Cái(0,1Ω5%-9Ω5%) 1-2W
136Điện trở8Cái10KΩ5%1W
137Điện trở20Cái0,5-5,6 KΩ 10%
138Điện trở19Cái0,5-8,2 KΩ 10%
139Điện trở20Cái0,5-10 KΩ 10%
140Điện trở10Cái0,5-15KΩ 10%
141Điện trở10Cái0,5-220KΩ 5%
142Điện trở15Cái0,5-100 MΩ 10%
143Đui đồng hồ 2 lỗ28Cái2L, bằng nhôm, 2 chân làm bằng titan
144Đui đồng hồ 3 lỗ27Cái3L, bằng nhôm, 2 chân làm bằng titan
145Hộp điều khiển cẩu trục lăn1Cái6 nút, 3A, 250V
146IC 8 chân5Cái92A501
147IC công suất2CáiTL94CN
148IC công suất5CáiC430
149IC nắn dòng12CáiR5507L
150IC ổn áp2CáiSerial-12V
151IC ổn áp 24V4CáiLA7824
152IC ổn áp 24V2CáiLA7853
153Khóa nhựa (kiểu rút)35CáiBằng nhựa PVN
154Nút ấn44Bộ5KYB
155Nút ấn44Bộ6KYB
156Nút ấn14CáiD-701
157Nút ấn14CáiPC -35
158Nút ấn3CáiWHA2S
159Nút ấn 3 chân1CáiMO-3
160Nút ấn khởi động4CáiKC31-M
161Nút ấn nguồn1Cái600V-10A
162Nút ấn tự giữ3CáiIDEC YW1B-V4E01R
163Rơ le8Cái24V-DC
164Rơ le điện từ4CáiPEC-49
165Transitor25Cái1245.
166Transitor33CáiA1011
167Transitor33CáiE216
168Transitor33CáiC2335
169Transitor công suất3CáiCực thu 230V, dòng thu 30A
170Tranzitor6CáiMP-14
171Tranzitor7CáiMP-10A
172Tranzitor6CáiMP-11
173Tranzitor10CáiP-210
174Tranzitor10CáiP-217
175Tranzitor10CáiB688 (P-N-P)
176Tranzitor31CáiT551,2T808
177Tụ điện6Cái100μ/50V
178Tụ điện5Cái10μ/50V
179Tụ điện5Cái1μ/50V
180Tụ điện6Cái33μ/50V
181Tụ điện9Cái400V-2200
182Tụ điện6Cái47μ/50V
183Tụ điện15Cái100µF-25V, 220
184Tụ điện11Cái100µF-25V, 220
185Tụ điện15Cái2200µF-25V
186Tụ điện23Cái470µF-25V
187Tụ EVA.22C¸iT40-800C220-200DC
188VENTV- LER22C¸i1000-50VDC
189VENTV- LER22C¸i1000-120VDC
190Alumin nhôm4Tấm1.2x2.44m dày 3mm
191Ami ăng sợi3KgΦ16mm
192Ami ăng tấm22Tấm1,27x1,27x2mm
193Axít sun furich103LítĐậm đặc 98%
194Bàn chải sắt482Cái540x404mm
195Băng dính56Cuộnkhổ 5cm
196Băng keo cách điện454CuộnNano FKP10
197Băng keo giấy763CuộnLoại 2cm; băng keo được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 120°C.
198Băng keo giấy759CuộnLoại 5cm; băng keo được làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 80°C.
199Bìa đệm cát tông52Tờ0,8x1mx1mm
200Bông tinh chế9KgBông trắng
201Cao su non199Cuộn3/4''x520''
202Cao su ốp giá (cắt nhỏ 50x100)13Dày 5mm
203Chén đánh rỉ sắt1.022CáiΦ50x30mm; chén cước (sợi bằng inox 304)
204Chổi bảo quản3Cái3’, sợi cước, mịn
205Chổi bảo quản511Cái4 ', sợi cước, mịn
206Chổi chít350CáiCán nhựa, loại lớn, dày
207Chổi cọ26KgLoại lớn, dày cứng
208Chổi quét sơn185Cái2’’; sợi cước
209Chổi quét sơn374Cái3"; 4", sợi cước
210Cồn 9030LítLoại 900
211Cồn 96º144LítCông nghiệp-96º
212Da bọc trần8m2Da lộn, màu xám
213Đá cắt271ViênΦ350x1x22.23 mm, chế tạo từ các hạt mài dạng Zirconia alumina
214Đá mài119ViênΦ100 x6x22.23 mm, chế tạo từ các hạt mài dạng Zirconia alumina
215Đá mài194ViênΦ180 x6x22.23 mm, chế tạo từ các hạt mài dạng Zirconia alumina
216Dầu chống rỉ219BìnhMIS-007-995; RP-7
217Dây dù7cuộnCuộn 0,2Kg màu nâu
218Dây dù dẹt25mBằng vải; 30x2; bản 5cm
219Dây dù khâu áo35cuộnCuộn 0,2kg màu nâu
220Dây thép niêm3KgΦ 1,5, mạ kẽm
221Dây thép niêm7KgΦ1, mạ kẽm
222Đệm bằng11CáiΦ10; Φ12, Φ14
223Đệm cao su3CáiU(488x200)x30x8 , được mài vát 4 góc
224Đệm cao su 6 lỗ10CáiΦ60
225Đệm dạ3CáiФ1902x1882x62
226Đệm dạ3Cái5760x20x3
227Đệm dạ31Cái(Φ25x33x3)mm
228Đệm dạ31Cái(Φ30x35x3)mm
229Đệm dạ31Cái(Φ48x62x3)mm
230Đệm đồng1KgΦ8, Φ12, Φ14, Φ17
231Đệm sắt5KgΦ8, Φ12, Φ14, Φ17
232Đĩa mài124CáiTa-lin Φ100
233Ê te8ChaiMDF
234Gang tay vải203Đôi2 lớp; chống cháy
235Giả da mầu đen bọc ghế100Dày 0,2mm
236Giấy45KgKrarf carton
237Giấy bao gói160KgK70x0.08
238Giày bảo hộ lao động10ĐôiLàm bằng da cách nhiệt, hóa chất, điện
239Giấy nhám20TờSố 1000, LD Viêt-Nhật, tương đương
240Giấy nhám1.116Tờsố 180; 240; 320; 400; 600
241Giẻ lau1.400KgVải coton
242Keo chịu nhiệt20TuýpChịu nhiệt độ 10000C
243Khẩu trang hoạt tính80Cái2 lớp, khử khuẩn
244Khẩu trang vải236Cái2 lớp
245Mũ bảo hộ lao động10CáiChịu va đập, bằng nhựa PVN
246Nhựa thông4KgKhông lẫn tạp chất
247Nước rửa kính chai 100ml32ChaiSP000156
248Que hàn19HộpΦ2,6mm
249Que hàn23HộpΦ3,2mm
250Que hàn đồng42QueCó khả năng chảy loãng tốt, khi hàn mối hàn đồng đều, kim loại đồng ngấu hoàn toàn, mối hàn láng mịn và sáng bóng. Que hàn đồng vàng loại tốt cho mối hàn có khả năng chống chịu ăn mòn tốt, chịu được trong điều kiện làm việc cường độ cao, hàn được mọi vị trí cần hàn mà vẫn cho mối hàn mềm mượt như nhau
251Que hàn thép trắng5HộpKST-308, 2.0x250
252Thiếc hàn50CuộnCuộn 100g
253Van bình khí nén13CáiKV-1
254Vòng cao su17CáiΦ50x155
255Vòng cao su3CáiΦ70x16x24
256Vòng cao su3CáiΦ236x220x12
257Vòng cao su3CáiΦ69x49x8,5
258Vòng cao su3CáiΦ380x235x5
259Vòng cao su3CáiΦ335x325x18
260Vòng cao su5CáiΦ1821x1815x61
261Vòng cao su8CáiΦ1518x1470x9
262Bu lông289CáiM12x1,25x50; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m
263Bu lông49CáiBulon M24x1- làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m
264Bu lông328CáiM16x62; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 70 kG.m
265Bu lông320CáiM24x3x45; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m
266Bu lông222CáiM24x50; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m
267Bu lông266CáiM24x52; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 100 kG.m
268Bu lông đai ốc54KgM6, M10, M12, M16, làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m
269Bu lông nắp làm kín27CáiM8x1x20
270Bu lông thép16CáiM12x1,25x23; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m
271Bu lông thép9CáiM16x1,5x34; làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m
272Bulon25Cái1/4-18NPT, làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m
273Bulon ren mịn30Cái3/8-18NPT, làm bằng thép skd 61; chịu mô men xoắn 50 kG.m
274Cảo móc rút dây xích26CáiФ 22mm
275Cáp lụa10MétФ 12mm
276Cáp lụa80MétФ 22mm
277Chốt chẻ680CáiΦ1, Φ1,5, Φ2, Φ3
278Chụp cao su24CáiΦ60x150 chịu nhiệt độ 3500C
279Đầu bọp455CáiΦ2, Φ3, Φ5, Φ6, Φ8, Φ10
280Đầu móc cáp loại lớn24CáiLàm bằng thép không rỉ, chịu lực kéo 2500kG
281Đầu móc cáp loại trung2CáiLàm bằng thép không rỉ, chịu lực kéo 2000kG
282Dây xích164MétФ 22mm
283Đinh rút97KgEC Φ4
284èng cao su1CáiФ28x360,
285èng cao su1CáiФ36x36
286èng cao su1CáiФ52x400
287Khóa bình cứu hỏa11CáiOT-5
288Khoá bình khí nén22CáiQF-20 SMAF
289Kính chắn gió5m22 lớp, xe xe UAZ22069
290Lá đồng174CáiΦ20x0,02
291Lò xo xoắn28CáiΦ70x72x2; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG
292Lò xo xoắn30CáiΦ18x120x4; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG
293Lò xo xoắn30CáiΦ18x76x4; đàn hồi tốt; chịu được lực kéo 10kG
294Ma ní12CáiФ 35mm
295Muối NaBr310KgCông nghiệp
296Mút cao su nhân tạo75Dày 4cm
297Ốc vít ren mịn7KgΦ1x10; Φ1x20; Φ1,5x10; Φ1,5x20
298Ống đồng150MétΦ 22, dày 1,5mm
299Ống đồng163MétΦ 28, dày 1,5mm
300Ống đồng140MétΦ10, dày 1.5
301Ống đồng100MétФ13, dày 1,5
302Ống đồng bạc lót30CáiΦ105x90; L110
303Ống đồng bôi trơn20MétΦ14 dày 1,5mm
304Ống đồng bôi trơn20MétΦ20 dày 1,5mm
305Ống đồng nhiên liệu5MétΦ8 dày 1,5mm
306Ống ghen chịu nhiệt370MétΦ3;4;5;6
307Quần áo chống axit10BộChịu axit, cách nhiệt, hóa chất
308Silicon25TuýpA500
309Simili đen20Dày 0,2mm
310Sơn bông vân42KgVân mịn, độ bóng cao, nhanh khô
311Sơn chống gỉ42KgMàu ghi, nhanh khô, mịn bề mặt
312Sơn chống rỉ thùng 3 lít314ThùngMàu ghi, nhanh khô
313Sơn đen41KgNhanh khô, bóng mịn bề mặt
314Sơn đen (3 lít)53ThùngNhanh khô, bóng mịn bề mặt
315Sơn đỏ thùng 3 lít23ThùngNhanh khô, bóng mịn bề mặt
316Sơn ghi (3lít)70ThùngNhanh khô, bóng mịn bề mặt
317Sơn nâu (3lít)6ThùngNhanh khô, bóng mịn bề mặt
318Sơn ngọc bích thùng 3 lít10ThùngNhanh khô, bóng mịn bề mặt
319Sơn nhũ24KgNhanh khô, bóng mịn bề mặt
320Sơn trắng thùng 3 lít93ThùngNhanh khô, bóng mịn bề mặt
321Sơn vàng15KgNhanh khô, bóng mịn bề mặt
322Sơn xanh ngọc bích11KgNhanh khô, bóng mịn bề mặt
323Sơn xanh Quân Sự40KgNhanh khô, bóng mịn bề mặt
324Sơn xanh rêu thùng 3 lít361ThùngNhanh khô, bóng mịn bề mặt
325Tai hồng320CáiM12x1,25
326Tấm lót sàn xe5m2Nhựa PVC
327Thép tấm670KgC45, dày 12mm
328Ty van98CáiΦ14x20
329Vải bạt190Vải Vinly
330Vải dạ56Màu nâu đen; không thấm nước; chịu nhiệt độ trên 5000C
331Vải mộc246MétK80
332Vòng kẹp Inox614Cái21x44; 27x51; 40x63; 52x76; 59x82; 105x127
333Vòng kẹp Inox285CáiΦ50
334Xà bông754Kg1 Kg/gói
335Xăng thơm pha sơn20LítLoại 1 lít 1 chai
336Xút tẩy68KgDạng bột, gói 1 kg
337Bàn ren tay7BộDies T38D
338Bát tháo ốc đầu trục11CáiΦ100, Bát giác, chịu được momen xoắn 50.000N.m
339Bộ Clê dẹt 2 đầu5BộBộ clê dẹt, tuýp lục giác và đầu nối 1/2'' 102 món
340Búa sắt5Cái3Kg, cán gỗ
341Búa tạ5Cái7Kg, cán gỗ
342Dao phay hợp kim cứng3CáiΦ18; Mũi phay hợp kim, 18x20x40x100, Carbide phủ Titan
343Dao tiên ren ngoài Rex3CáiDao ren 1/2''-3/4''; tiện hợp kim cứng
344Dao tiên ren trong Rex3CáiDao ren 1/2''-3/4''; tiện hợp kim cứng
345Kích thủy lực 30T1Cái30 tấn, hành trình 300mm; Nâng cao min : 200mm; Nâng cao max : 450mm; Trọng lượng : 2.5 kg
346Kìm bóp chết11CáiKhả năng mở miệng tối đa: 78mm, Trọng lượng: 0.5Kg, Trọng lượng: 0.5Kg, Quy cách: 8" (200mm), Đặc tính: được tinh luyện thép hợp kim cứng, mạ crom sáng bóng tránh rỉ sét, chịu được lực cao làm cho sản phẩm được bền lâu hơn. Sản phẩm làm từ chất liệu cao cấp không gỉ cho khả năng chống ăn mòn, không bị gỉ sét giúp sử dụng bền lâu, kéo dài tuổi thọ khi làm trong điều kiện môi trường khác nhau.Dễ dàng bấm, kẹp giữ vật dụng. Khi bấm quai hàm ôm sát vào vật giúp nhanh và hiệu quả hơn. Kìm chết có lực kẹp rất lớn và giữ ổn định chi tiết mà không cần giữ kìm bởi nó có cấu khoá bu long nhằm giữ đúng hàm kẹp tại vị trí cần kẹp tuỳ theo kích thước vật kẹp. Đầu kìm thiết kế đặc biệt với độ mở lớn. Cơ chế kẹp và khoá để người sử dụng rảnh tay không mất nhiều sức lực.Có bộ phận điều chỉnh được độ mở của hàm kẹp để giúp bạn có thể dễ dàng kẹp chặt đồ vật có kích thước khác nhau. Tay cầm thanh mảnh, thoải mái khi sử dụng. Ngoài ra, thiết kế vừa tay cầm, có độ ma sát cao giúp tay cầm chắc chắn không bị trơn trượt trong khi sửa chữa, đảm bảo an toàn
347Kìm đầu bằng11CáiChiều dài: 185mm - 7.25 inch. Trọng lượng: 260g. Đường kính dây có độ cứng thấp, độ bền kéo 220-250 N/mm²: 2.8mm. Đường kính max với dây có độ cứng trung bình có độ bền kéo 750-800 N/mm²: 2mm
348Mỏ lết 0-3756CáiChiều dài tổng hệ mét: 375mm.Chiều dài tổng hệ inch: 15 inch.Độ mở ngàm: Ø44mm.Độ mở ngàm hệ inch: 1.3/4 inch.Vật liệu: Chrome Vanadium.Trọng lượng: 1260g.
349Mỏ lết 3755CáiChiều dài tổng hệ mét: 375mm. Chiều dài tổng hệ inch: 15 inch. Độ mở ngàm: Ø45mm. Độ mở ngàm hệ inch: 1.3/4 inch. Vật liệu: thép cacbon phủ lớp chống oxi hóa
350Mũi khoan hợp kim10CáiΦ13; mũi khoan từ thép hơp kim TCT
351Mũi khoan hợp kim5CáiΦ15; mũi khoan từ thép hơp kim TCT
352Mũi khoan hợp kim7CáiΦ17; mũi khoan từ thép hơp kim TCT
353Mũi khoan hợp kim1CáiΦ21; mũi khoan từ thép hơp kim TCT
354Mũi khoan hợp kim3CáiΦ25; mũi khoan từ thép hơp kim TCT
355Tuốc nơ vít14CáiVít đóng dẹp, kích thước 6x100mm, cán trong
356Tuýp tháo ốc đầu trục11Cái27-38, bát giác, chịu mô men xoắn 50.000N.m
357Tuýp tháo ốc đầu trục11Cái33-36, bát giác, chịu mô men xoắn 50.000N.m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9007258E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8676344E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.353.672.040 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.061.016.120 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế trang hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới trang hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Kỹ sư33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Kỹ sư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->