Gói thầu: “Mua vật tư, hóa chất và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751525-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
Tên gói thầu “Mua vật tư, hóa chất và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm”
Số hiệu KHLCNT 20220546785
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 17:18:00 đến ngày 2022-07-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 300,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
E-CDNT 1.2 “Mua vật tư, hóa chất và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm”
“Mua vật tư, hóa chất và thiết bị, dụng cụ thí nghiệm”
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hải dương học Số 01, đường Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3590036 Fax: 0258.3590034
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia Viện Hải dương học. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia Viện Hải dương học.


- Bên mời thầu: VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC , địa chỉ: Số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Viện Hải dương học Số 01, đường Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3590036 Fax: 0258.3590034


E-CDNT 10.1(g)
: không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
+ Tất cả các hàng hóa mới 100 %, được sản xuất từ năm 2020 đến nay. + Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa đúng nguồn gốc, xuất xứ của nhà sản xuất. + Hóa đơn tài chính hợp pháp theo quy định của hàng hóa (Liên đỏ)
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu lắp đặt bàn giao hoàn chỉnh tại đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
+ Hàng hóa Mới 100%, Sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; + Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa đúng nguồn gốc, xuất xứ đúng thông số kỹ thuật của nhà sản xuất theo E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hải dương học Số 01, đường Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3590036 Fax: 0258.3590034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hải dương học Số 01, đường Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hải dương học Số 01, đường Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hải dương học Số 01, đường Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa.
E-CDNT 34

10

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nước cất 1 lầnVN40LítChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2Nước loại ionVN40LítChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3Chuột thí nghiệmVN40ConChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4NaClSigma2Lọ 500gChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5Tween 60Sigma3Lọ 100mLChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6Acid hydrochloricWako2Lọ 500mLChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7MethanolSigma2Lọ 1LChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8AcetoneWako2Lọ 500mLChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9Acid aceticWako2Lọ 1LChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10ChloroformWako2Lọ 1LChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11DichloromethaneWako2Lọ 1LChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12Diethyl etherWako2Lọ 1LChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13HexaneWako2Lọ 1LChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14Ethyl acetateWako2Lọ 1LChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15EthanolWako4Lọ 1LChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16Ammonium acetateSigma2Lọ 500gChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17Ammonium formateWako2Lọ 100mLChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18Ammonium phosphateWako2Lọ 500gChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19Ammonium sulfate Wako2Lọ 500gChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20Amonium hydroxyteWako2Lọ 1LChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21Acid formicWako2Lọ 50mLChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22Potassium phosphateWako2Lọ 500gChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23TrichloroaceticSigma2Lọ 100gChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24AcetonitrileWako2Lọ 1LChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25Acid aceticWako2Lọ 50mLChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26Cột tinh sạch mẫu Envi-CarbSigma1Hộp 54 cáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27Sep-Pak C18 cartridge columnWaters1Hộp 54 cáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28ODS cartridges (Inert Sep C18, 200mg)GL sciences2Hộp 50 cáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29PSA cartridge (InertSep PSA, 200 mg)GL sciences1Hộp 50 cáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30Florisil cartridge (InertSep FLPR, 500 mg)Sep-Pak1Hộp 50 cáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31Cột Agillent Poroshell EC-18Agillent1CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32Cột Wakosil-II 3C18 HGWako1CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33Cột Wakosil 5C18Wako1CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34PalytoxinWako2Lọ 100 µgChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35Domoic acidWako1Lọ 1mgChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36SaxitoxinsSigma1Lọ 0,5mLChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37Ciguatoxins 3C (CTX 3C)Wako1Lọ 100ngChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38Okadaic acidSigma1Lọ 0,1mgChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39Giấy thử pHĐức5Hộp 1 cuộnChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40Giấy lọcTrung Quốc1Hộp 50 tờChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41Bình cô quayĐức10CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42Cốc thủy tinhĐức10CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43Nắp vialWheaton, Mỹ1Hộp 100 cáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44Vial đựng mẫu thủy tinhWheaton, Mỹ1Hộp 50 cáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45Bình Nitơ lỏngVN1BìnhChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46Agarose Merck1chai 250 gChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47Chelex Merck1ChaiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48Primers Merck4MạchChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49Eppendorf PCR Merck2HộpChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50Đầu típ 10 µL Merck2HộpChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
51Master Mix2X Merck5BộChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
52Redsafe (nhuộm gel. DNA) Merck2mLChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
53Bình tam giác PYREX. 500 mL Merck12500mlChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
54Đĩa petri Merck1Thùng 50 cáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
55Pipette Thuỷ tinh Merck6HộpChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
56Màng polycarbone Merck2HộpChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
57Phểu lọc vô trùngMerk2ThùngChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
58Chai nuôi 25cm2 Merck2ThùngChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
59Bộ sàng (rây) Merck1CáiChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
60Formol xử lý mẫuTQ30KgChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
61Cồn xử lý mẫuVN300LítChi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->