Gói thầu: Gói thầu số 5 mua vật tư chính phục vụ thi công 09 tuyến ống phân phối thuộc công trình các tuyến ống quý II 2022 (trừ tuyến số 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 mua vật tư chính phục vụ thi công 09 tuyến ống phân phối thuộc công trình các tuyến ống quý II 2022 (trừ tuyến số 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220751603 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 16:56:00 đến ngày 2022-07-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 738,388,561 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 mua vật tư chính phục vụ thi công 09 tuyến ống phân phối thuộc công trình các tuyến ống quý II 2022 (trừ tuyến số 1) Các tuyến ống quý II/2022, hạng mục 10 tuyến ống phân phối cấp nước 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bu lông + Êcu + lông đền INOX M14-60 (inox 304) | 140 | Cái | Inox 304; Kèm 01 tán và 02 long đền | ||
| 2 | Bu lông + Êcu + lông đền Inox M16-60mm (inox 304) | 48 | Cái | Inox 304; Kèm 01 tán và 02 long đền | ||
| 3 | Bu lông + Êcu + lông đền Inox M16 – 120 (inox 304) | 32 | Bộ | Inox 304; Kèm 01 tán và 02 long đền | ||
| 4 | Bu lông + Êcu + Lông đền inox M14-80 (Inox 304) | 20 | Cái | Inox 304; Kèm 01 tán và 02 long đền | ||
| 5 | Co (90 độ) nhựa PVC D60mm (EE) | 14 | Cái | Giấy chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 8491-3:2009/ISO1452-3:2009 của đơn vị có chức năng còn hiệu lực (Áp lực PN ≥ 10). | ||
| 6 | Co (90 độ) nhựa PVC D90mm (EE) | 2 | Cái | Như STT số 5 | ||
| 7 | Co (90 độ) nhựa HDPE D90mm (UU) | 6 | Cái | Giấy chứng nhận phù hợp với yếu cầu của tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO4427-3:2007 của đơn vị có chức năng còn hiệu lực (Áp lực PN ≥ 10). | ||
| 8 | Co nhựa HDPE D315mm dày 15mm (UU) | 2 | Cái | Như số STT số 7 | ||
| 9 | Chụp van gang D150mm | 17 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 10 | Côn răng trong ngoài thau D27 x 21mm | 3 | Cái | Loại dày | ||
| 11 | Đai khởi thủy PP D90 x 27mm (Bu lon Inox 304 và ren trong bằng đồng) | 4 | Cái | Chứng nhận ISO 9001:2015; QCVN 16:2019/BXD của đơn vị có chức năng còn hiệu lực; | ||
| 12 | Đai khởi thuỷ PP D160 x 63mm (Bu lon Inox 304 và ren trong bằng đồng) | 1 | Cái | Như số STT số 11 | ||
| 13 | Đai khởi thuỷ PP D200 x 63mm (Bu lon Inox 304 và ren trong bằng đồng) | 1 | Cái | Như số STT số 11 | ||
| 14 | Hai đầu răng thau D27mm | 3 | Cái | Loại dày | ||
| 15 | Khâu nối nhựa HDPE D63mm | 96 | Cái | (Nối thẳng, vặn ren) Phiếu kết quả thử nghiệm của Trung tâm KT TCĐLCL 3 hoặc đơn vị có chức năng trong vòng 06 tháng kể từ ngày đóng thư chào giá kèm theo (Áp lực PN ≥ 16, Phương pháp thử ISO 1167-1:2006). | ||
| 16 | Khâu răng ngoài nhựa HDPE D63mm | 2 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 17 | Van cổng ty chìm D300mm (BB) | 1 | Cái | PN ≥ 16; BS 5163-1, BS EN 1074-1, ISO 7259, Awwa C509, JIS B2220 | ||
| 18 | Mặt bích nhựa HDPE D63mm (BE) + kèm jiont + đai thép, 01 đầu bích, 01 đầu vặn ren | 18 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 19 | Mặt bích nhựa HDPE D90mm (BU) + đai thép + Joint cao su | 9 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 20 | Mặt bích nhựa HDPE D110mm (BU) + đai thép + Joint cao su | 2 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 21 | Mặt bích HDPE D315mm (BU) + đai thép + Joint cao su | 2 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 22 | Mặt bích nhựa PVC D60mm (BE) + kèm joint | 16 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 23 | Mặt bích nhựa PVC D90mm (BE) + joint cao su | 2 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 24 | Mặt bít đặc sắt D60mm (dày 10mm, 4 lỗ bu lông) | 3 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 25 | Mặt bít đặc sắt D90mm (dày 10mm, 8 lỗ bu lông) | 1 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 26 | Mối nối mềm D315mm (Dùng cho ống HDPE) | 2 | Cái | PN ≥ 16 | ||
| 27 | Mối nối mềm D450mm (Dùng cho ống HDPE) | 2 | Cái | PN ≥ 16 | ||
| 28 | Mối nối mềm gang D110mm (Dùng cho ống HDPE) | 4 | Cái | PN ≥ 16 | ||
| 29 | Mối nối mềm gang D90mm (Dùng cho ống PVC) | 1 | Cái | PN ≥ 16 | ||
| 30 | Ống HDPE D25mm, dày 2,3mm | 15 | M | PN ≥ 16; ISO 4427-2:2007 | ||
| 31 | Ống nhựa HDPE D63mm, dày 3.8mm | 5.117 | M | PN ≥ 10; ISO 4427-2:2007; phải có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị có chức năng trong vòng 06 tháng kể từ ngày đóng thư chào giá kèm theo). | ||
| 32 | Ống nhựa HDPE D90mm, dày 5.4mm | 1.907,5 | M | PN ≥ 10; ISO 4427-2:2007; phải có phiếu kết quả thử nghiệm của đơn vị có chức năng trong vòng 06 tháng kể từ ngày đóng thư chào giá kèm theo). | ||
| 33 | Ống nhựa HDPE D315mm, dày 15mm | 6 | M | PN ≥ 8; ISO 4427-2:2007; | ||
| 34 | Ống nhựa uPVC D60mm, dày 2.8mm | 15 | M | PN ≥ 9 | ||
| 35 | Ống nhựa uPVC D90mm, dày 5.0mm | 3 | M | PN ≥ 12 | ||
| 36 | Ống nhựa uPVC D168mm, dày 4.3mm | 11 | M | PN ≥ 5 | ||
| 37 | Tê nhựa HDPE D63x63x63mm (EEE, vặn ren) | 3 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 38 | Tê nhựa PE D110x110x90mm (UUU) | 2 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 39 | Tê nhựa giảm HDPE D450x450x315mm, dày 17,2mm (UUU) | 1 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 40 | Tê nhựa HDPE D315x315x315mm dày 15mm (UUU) | 2 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 41 | Tê Y nhựa uPVC D60x60x60mm (EEE) | 3 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 42 | Tê nhựa uPVC D90x90x90mm (EEE) | 1 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 43 | Tê Y nhựa HDPE D90x90x90mm (UUU) | 1 | Cái | PN ≥ 10 | ||
| 44 | Van cổng ty chìm D60mm (BB) | 12 | Cái | PN ≥ 10; BS 5163-1, BS EN 1074-1, ISO 7259, Awwa C509, JIS B2220 | ||
| 45 | Van cóc đồng D27mm (¾” x 25mm) | 4 | Cái | (Van bi liên hợp đồng DN20);Van có 1 đầu nối thông qua rắc co, một đầu nối nhanh kiểu cơ khí để nối (thúc) với ống HDPE có đường kính ngoài D = 25mm, có vòng siết (vòng hãm) chống sự tháo và làm kín bằng Joint cao su NBR. | ||
| 46 | Van hai chiều thau D27mm | 3 | Cái | (Van cửa đồng DN20, Nối ren trong) | ||
| 47 | Van cổng ty chìm D100mm | 1 | Cái | PN ≥ 10; BS 5163-1, BS EN 1074-1, ISO 7259, Awwa C509, JIS B2220 | ||
| 48 | Van cổng ty chìm D80mm | 4 | Cái | PN ≥ 10; BS 5163-1, BS EN 1074-1, ISO 7259, Awwa C509, JIS B2220 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi