Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750251-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220750169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:13:00 đến ngày 2022-07-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,435,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0152E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường trong đó có một công trình thi công đường bê tông nhựa có hạng mục di chuyển đường điện đang khai thác, sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Kinh nhiệm; đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục về thi công điện. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lung rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông trục chính xã Trác Văn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa , địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Trác Văn, Địa chỉ: Xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa, Địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa, Địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa , địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Trác Văn, Địa chỉ: Xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa, Địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận). - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Trác Văn, Địa chỉ: Xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. + Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa, Địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên, Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào cấp đường - Cấp đất ITKBVTC62,8741m3
2Đào đất KTH - Cấp đất ITKBVTC841,411m3
3Phá dỡ kết cấu cũTKBVTC676,87m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTKBVTC33,8435100m2
5Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IITKBVTC2.326,171m3
6Đắp nền, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC2.267,82100m3
7Mua vật liệu đắp nền K95TKBVTC1.855,4588m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC25,1054100m3
9Mua vật liệu đắp nền K98TKBVTC3.146,793m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC7,5708100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTKBVTC9,0299100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2TKBVTC49,3714100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTKBVTC8,2055100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTKBVTC49,3714100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTKBVTC8,2055100tấn
16Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC9,0428100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC13,957100m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC6,7687100m3
B VUỐT ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTKBVTC1,1894100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTKBVTC1,1894100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2TKBVTC7,1567100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC1,0735100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTKBVTC1,2882100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTKBVTC7,1567100m2
C GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG
1Đào móng kè đá - Cấp đất ITKBVTC548,951m3
2Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC0,3093100m3
3Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất ITKBVTC148,1621100m
4Thi công đá dăm lót móngTKBVTC23,71m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC170,78m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30TKBVTC262,18m3
7Khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớpTKBVTC86,48m2
8Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2, PCB30TKBVTC71,81m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC5,1802100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước B400, H800 - Cấp đất IITKBVTC1.151,92100m3
2Đắp hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC2,62100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC8,8992100m3
4Thi công lớp đá dăm đệmTKBVTC150,56m3
5Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30TKBVTC150,56m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhTKBVTC99,1814100m2
7Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30TKBVTC457,33m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTKBVTC11,3516tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmTKBVTC26,198tấn
10Trát mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M125, PCB40TKBVTC331,42m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTKBVTC1.8821 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTKBVTC1.8821 cấu kiện
13Vận chuyển rãnhTKBVTC114,332510 tấn/1km
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp rãnhTKBVTC1.882cái
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC12,1577100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30TKBVTC150,56m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTKBVTC7,2645tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTKBVTC15,6771tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTKBVTC1.8821 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTKBVTC1.8821 cấu kiện
21Vận chuyển tấm đanTKBVTC37,6410 tấn/1km
22Lắp đặt tấm đanTKBVTC1.8821cấu kiện
23Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC10m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC100m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đáTKBVTC10m3
26Đào móng hố ga - Cấp đất IITKBVTC878,11m3
27Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC8,483100m3
28Mua vật liệu đắpTKBVTC646,178m3
29Thi công lớp đá dăm đệmTKBVTC14,93m3
30Ván khuôn móng hố gaTKBVTC0,8294100m2
31Bê tông móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30TKBVTC29,86m3
32Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC57,28m3
33Trát tường ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC263,78m2
34Ván khuôn gỗ cổ gaTKBVTC1,0483100m2
35Lắp dựng cốt thép cổ ga, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,2646tấn
36Bê tông cổ ga, M250, đá 1x2, PCB30TKBVTC9,05m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC1,1952100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, DTKBVTC0,3658tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10 mmTKBVTC1,1146tấn
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30TKBVTC10,08m3
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTKBVTC1441 cấu kiện
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuốngTKBVTC1441 cấu kiện
43Vận chuyển tấm đanTKBVTC2,5210 tấn/1km
44Lắp đặt tấm đanTKBVTC1421cấu kiện
45Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC5,2686100m3
46Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 600mmTKBVTC541 đoạn ống
47Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTKBVTC54mối nối
48Thi công lớp đá dăm đệmTKBVTC4,71m3
49Bê tông đế cống D600, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC8,75m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngTKBVTC0,9401100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTKBVTC0,3356tấn
52Bốc xếp cấu kiện đế cống - Bốc xếp lênTKBVTC541 cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện đế cống - Bốc xếp xuốngTKBVTC541 cấu kiện
54Vận chuyển cấu kiện đế cốngTKBVTC2,187510 tấn/1km
55Lắp dựng cấu kiện đế cốngTKBVTC54cái
56Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 800mmTKBVTC111 đoạn ống
57Nối ống bê tông - Đường kính 800mmTKBVTC11mối nối
58Thi công lớp đá dăm đệm móngTKBVTC1,07m3
59Bê tông đế cống D800, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,96m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngTKBVTC0,2049100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTKBVTC0,0731tấn
62Bốc xếp cấu kiện đế cống - Bốc xếp lênTKBVTC111 cấu kiện
63Bốc xếp cấu kiện đế cống - Bốc xếp xuốngTKBVTC111 cấu kiện
64Vận chuyển cấu kiện đế cốngTKBVTC0,4910 tấn/1km
65Lắp dựng cấu kiện đế cốngTKBVTC11cái
66Thi công lớp đá 4x6 lót cửa xảTKBVTC0,78m3
67Xây sân cửa xả bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30TKBVTC3,7m3
68Xây tường đầu cửa xả bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC1,08m3
69Xây tường cánh cửa xả bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC0,32m3
70Xây tường đầu cửa xả bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1,04m3
71Trát tường đầu cửa xả, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30TKBVTC4,11m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,31m3
73Thi công lớp đá 4x6 lót cửa xảTKBVTC0,15m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITKBVTC4,61m3
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,3m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC0,1100m2
4Biển tam giác cạnh 70cm (sơn hoàn thiện)TKBVTC10biển
5Trụ thép đỡ biển báo (sơn hoàn thiện)TKBVTC10biển
6Bu lông D12, L=10cmTKBVTC40cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTKBVTC10cái
8Đắp đất hố móngTKBVTC0,033100m3
9Sơn vạch giảm tốc 4mm màu vàng, dày sơn 4mmTKBVTC58m2
10Sơn tim đường màu vàng, dày sơn 2mmTKBVTC65,3m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITKBVTC6,961m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC0,1608100m2
13Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,2m3
14Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,0552100m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTKBVTC0,1632100m2
16Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,48m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTKBVTC0,0706tấn
18Sơn đầu cọc tiêu 2 nướcTKBVTC10,561m2
19Lắp dựng cọc tiêuTKBVTC241 cấu kiện
F CÔNG TÁC ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngTKBVTC1toàn bộ
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN
1Tấm móc F20TKBVTC16cái
2Kẹp néoTKBVTC67cái
3Đai thép + khóaTKBVTC32cái
4Cột bê tông PC.I.8,5-190-5TKBVTC31cột
5Cáp nhôm vặn xoắn 4x120TKBVTC211,05m
6Cáp nhôm vặn xoắn 4x95TKBVTC716,1m
7Cáp nhôm vặn xoắn 4x70TKBVTC113,4m
8Cáp nhôm vặn xoắn 4x50TKBVTC173,25m
9Cáp AL/XLPE/PVC 4x25 xuống công tơTKBVTC48m
10Cáp AL/XLPE/PVC 2x25 xuống công tơTKBVTC282m
11Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x25TKBVTC80m
12Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 2x16TKBVTC1.520m
13Ghíp nhôm 2BLTKBVTC142cái
14Ghíp nhôm 3 bu lôngTKBVTC88cái
15Kẹp dây sau công tơ (kẹp bổ trợ đôi)TKBVTC90cái
16Tấm ốp cột vòng đơnTKBVTC39cái
17Bộ chia co nhiệt 2x10/16TKBVTC47bộ
18Bộ chia co nhiệt 4x25/50TKBVTC8bộ
19Gen co nhiệt D8TKBVTC18,8m
20Gen co nhiệt D10TKBVTC6,4m
21Lạt nhựaTKBVTC340cái
22Đai thép cố định dây sau công tơTKBVTC170cái
23Lắp đặt hộp tụ bùTKBVTC4hộp
24Lắp đặt hộp công tơ H4TKBVTC27hộp
25Lắp đặt hộp công tơ H2TKBVTC20hộp
26Lắp đặt công tơ 3 phaTKBVTC8cái
27ống HDPE D50/40 luồn cáp sau công tơTKBVTC20,8m
28Biển tên cộtTKBVTC32biển
29Tiếp địa lặp lại RLLTKBVTC4vị trí
30Xà lệch hạ thế trên cột tròn đơnTKBVTC27vị trí
31Xà lệch hạ thế trên cột tròn đôiTKBVTC4vị trí
32Móng cột tròn M- PC8,5-190-5TKBVTC23móng
33Móng 2 cột tròn MĐ- 2PC8,5-190-5TKBVTC4móng
34Thu hồi cột bê tông hiện trạngTKBVTC33cột
35Tháo cáp vặn xoắn 4x120TKBVTC205,8m
36Tháo cáp vặn xoắn 4x95TKBVTC707,7m
37Tháo cáp vặn xoắn 4x70TKBVTC109,2m
38Tháo cáp vặn xoắn 4x50TKBVTC168m
39Tháo, lắp lại hòm công tơ H4, H2, hộp 3 phaTKBVTC59m
40Ca xe vận chuyển vật t­TKBVTC3ca
41Công bậc 2/7 thu dọnTKBVTC10ca
42Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng địa phươngTKBVTC10công
43Tháo lắp hệ thống truyền thanh cũTKBVTC10công
44TN tiếp địaTKBVTC4vị trí
45Cáp lực 0,4kVTKBVTC2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0152E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường trong đó có một công trình thi công đường bê tông nhựa có hạng mục di chuyển đường điện đang khai thác, sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Kinh nhiệm; đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục về thi công điện. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.32
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đào ≤ 1,25m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Máy đầm cóc ≥ 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Lung rung ≥ 16T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Trạm trộn bê tông ≥ 80T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->