Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:13:00 đến ngày 2022-07-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,435,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0152E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường trong đó có một công trình thi công đường bê tông nhựa có hạng mục di chuyển đường điện đang khai thác, sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Kinh nhiệm; đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục về thi công điện. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lung rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông ≥ 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Nâng cấp, mở rộng đường giao thông trục chính xã Trác Văn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận). - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Trác Văn, Địa chỉ: Xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa, Địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên, Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào cấp đường - Cấp đất I | TKBVTC | 62,874 | 1m3 |
| 2 | Đào đất KTH - Cấp đất I | TKBVTC | 841,41 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cũ | TKBVTC | 676,87 | m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | TKBVTC | 33,8435 | 100m2 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường - Cấp đất II | TKBVTC | 2.326,17 | 1m3 |
| 6 | Đắp nền, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 2.267,82 | 100m3 |
| 7 | Mua vật liệu đắp nền K95 | TKBVTC | 1.855,4588 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC | 25,1054 | 100m3 |
| 9 | Mua vật liệu đắp nền K98 | TKBVTC | 3.146,793 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TKBVTC | 7,5708 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TKBVTC | 9,0299 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | TKBVTC | 49,3714 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | TKBVTC | 8,2055 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | TKBVTC | 49,3714 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | TKBVTC | 8,2055 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 9,0428 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 13,957 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | TKBVTC | 6,7687 | 100m3 |
| B | VUỐT ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | TKBVTC | 1,1894 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | TKBVTC | 1,1894 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | TKBVTC | 7,1567 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TKBVTC | 1,0735 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TKBVTC | 1,2882 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | TKBVTC | 7,1567 | 100m2 |
| C | GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng kè đá - Cấp đất I | TKBVTC | 548,95 | 1m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 0,3093 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 148,1621 | 100m |
| 4 | Thi công đá dăm lót móng | TKBVTC | 23,71 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 170,78 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 262,18 | m3 |
| 7 | Khe lún bằng giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp | TKBVTC | 86,48 | m2 |
| 8 | Bê tông gia cố lề M250, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 71,81 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 5,1802 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước B400, H800 - Cấp đất II | TKBVTC | 1.151,92 | 100m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 2,62 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 8,8992 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm | TKBVTC | 150,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 150,56 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | TKBVTC | 99,1814 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 457,33 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 11,3516 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 26,198 | tấn |
| 10 | Trát mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M125, PCB40 | TKBVTC | 331,42 | m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | TKBVTC | 1.882 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | TKBVTC | 1.882 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển rãnh | TKBVTC | 114,3325 | 10 tấn/1km |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp rãnh | TKBVTC | 1.882 | cái |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 12,1577 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 150,56 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 7,2645 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | TKBVTC | 15,6771 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | TKBVTC | 1.882 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | TKBVTC | 1.882 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển tấm đan | TKBVTC | 37,64 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | TKBVTC | 1.882 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 10 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 100 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | TKBVTC | 10 | m3 |
| 26 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | TKBVTC | 878,1 | 1m3 |
| 27 | Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 8,483 | 100m3 |
| 28 | Mua vật liệu đắp | TKBVTC | 646,178 | m3 |
| 29 | Thi công lớp đá dăm đệm | TKBVTC | 14,93 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng hố ga | TKBVTC | 0,8294 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | TKBVTC | 29,86 | m3 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 57,28 | m3 |
| 33 | Trát tường ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 263,78 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cổ ga | TKBVTC | 1,0483 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,2646 | tấn |
| 36 | Bê tông cổ ga, M250, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 9,05 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 1,1952 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D | TKBVTC | 0,3658 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10 mm | TKBVTC | 1,1146 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 10,08 | m3 |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | TKBVTC | 144 | 1 cấu kiện |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống | TKBVTC | 144 | 1 cấu kiện |
| 43 | Vận chuyển tấm đan | TKBVTC | 2,52 | 10 tấn/1km |
| 44 | Lắp đặt tấm đan | TKBVTC | 142 | 1cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 5,2686 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 600mm | TKBVTC | 54 | 1 đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | TKBVTC | 54 | mối nối |
| 48 | Thi công lớp đá dăm đệm | TKBVTC | 4,71 | m3 |
| 49 | Bê tông đế cống D600, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 8,75 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | TKBVTC | 0,9401 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,3356 | tấn |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện đế cống - Bốc xếp lên | TKBVTC | 54 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện đế cống - Bốc xếp xuống | TKBVTC | 54 | 1 cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện đế cống | TKBVTC | 2,1875 | 10 tấn/1km |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện đế cống | TKBVTC | 54 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 800mm | TKBVTC | 11 | 1 đoạn ống |
| 57 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | TKBVTC | 11 | mối nối |
| 58 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | TKBVTC | 1,07 | m3 |
| 59 | Bê tông đế cống D800, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,96 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống | TKBVTC | 0,2049 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0731 | tấn |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện đế cống - Bốc xếp lên | TKBVTC | 11 | 1 cấu kiện |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện đế cống - Bốc xếp xuống | TKBVTC | 11 | 1 cấu kiện |
| 64 | Vận chuyển cấu kiện đế cống | TKBVTC | 0,49 | 10 tấn/1km |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện đế cống | TKBVTC | 11 | cái |
| 66 | Thi công lớp đá 4x6 lót cửa xả | TKBVTC | 0,78 | m3 |
| 67 | Xây sân cửa xả bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 3,7 | m3 |
| 68 | Xây tường đầu cửa xả bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 1,08 | m3 |
| 69 | Xây tường cánh cửa xả bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 0,32 | m3 |
| 70 | Xây tường đầu cửa xả bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,04 | m3 |
| 71 | Trát tường đầu cửa xả, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | TKBVTC | 4,11 | m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,31 | m3 |
| 73 | Thi công lớp đá 4x6 lót cửa xả | TKBVTC | 0,15 | m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | TKBVTC | 4,6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Biển tam giác cạnh 70cm (sơn hoàn thiện) | TKBVTC | 10 | biển |
| 5 | Trụ thép đỡ biển báo (sơn hoàn thiện) | TKBVTC | 10 | biển |
| 6 | Bu lông D12, L=10cm | TKBVTC | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | TKBVTC | 10 | cái |
| 8 | Đắp đất hố móng | TKBVTC | 0,033 | 100m3 |
| 9 | Sơn vạch giảm tốc 4mm màu vàng, dày sơn 4mm | TKBVTC | 58 | m2 |
| 10 | Sơn tim đường màu vàng, dày sơn 2mm | TKBVTC | 65,3 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | TKBVTC | 6,96 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,1608 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,2 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 0,0552 | 100m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | TKBVTC | 0,1632 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,48 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0706 | tấn |
| 18 | Sơn đầu cọc tiêu 2 nước | TKBVTC | 10,56 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cọc tiêu | TKBVTC | 24 | 1 cấu kiện |
| F | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | TKBVTC | 1 | toàn bộ |
| G | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Tấm móc F20 | TKBVTC | 16 | cái |
| 2 | Kẹp néo | TKBVTC | 67 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa | TKBVTC | 32 | cái |
| 4 | Cột bê tông PC.I.8,5-190-5 | TKBVTC | 31 | cột |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120 | TKBVTC | 211,05 | m |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95 | TKBVTC | 716,1 | m |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70 | TKBVTC | 113,4 | m |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x50 | TKBVTC | 173,25 | m |
| 9 | Cáp AL/XLPE/PVC 4x25 xuống công tơ | TKBVTC | 48 | m |
| 10 | Cáp AL/XLPE/PVC 2x25 xuống công tơ | TKBVTC | 282 | m |
| 11 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x25 | TKBVTC | 80 | m |
| 12 | Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 2x16 | TKBVTC | 1.520 | m |
| 13 | Ghíp nhôm 2BL | TKBVTC | 142 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông | TKBVTC | 88 | cái |
| 15 | Kẹp dây sau công tơ (kẹp bổ trợ đôi) | TKBVTC | 90 | cái |
| 16 | Tấm ốp cột vòng đơn | TKBVTC | 39 | cái |
| 17 | Bộ chia co nhiệt 2x10/16 | TKBVTC | 47 | bộ |
| 18 | Bộ chia co nhiệt 4x25/50 | TKBVTC | 8 | bộ |
| 19 | Gen co nhiệt D8 | TKBVTC | 18,8 | m |
| 20 | Gen co nhiệt D10 | TKBVTC | 6,4 | m |
| 21 | Lạt nhựa | TKBVTC | 340 | cái |
| 22 | Đai thép cố định dây sau công tơ | TKBVTC | 170 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp tụ bù | TKBVTC | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp công tơ H4 | TKBVTC | 27 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp công tơ H2 | TKBVTC | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tơ 3 pha | TKBVTC | 8 | cái |
| 27 | ống HDPE D50/40 luồn cáp sau công tơ | TKBVTC | 20,8 | m |
| 28 | Biển tên cột | TKBVTC | 32 | biển |
| 29 | Tiếp địa lặp lại RLL | TKBVTC | 4 | vị trí |
| 30 | Xà lệch hạ thế trên cột tròn đơn | TKBVTC | 27 | vị trí |
| 31 | Xà lệch hạ thế trên cột tròn đôi | TKBVTC | 4 | vị trí |
| 32 | Móng cột tròn M- PC8,5-190-5 | TKBVTC | 23 | móng |
| 33 | Móng 2 cột tròn MĐ- 2PC8,5-190-5 | TKBVTC | 4 | móng |
| 34 | Thu hồi cột bê tông hiện trạng | TKBVTC | 33 | cột |
| 35 | Tháo cáp vặn xoắn 4x120 | TKBVTC | 205,8 | m |
| 36 | Tháo cáp vặn xoắn 4x95 | TKBVTC | 707,7 | m |
| 37 | Tháo cáp vặn xoắn 4x70 | TKBVTC | 109,2 | m |
| 38 | Tháo cáp vặn xoắn 4x50 | TKBVTC | 168 | m |
| 39 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4, H2, hộp 3 pha | TKBVTC | 59 | m |
| 40 | Ca xe vận chuyển vật t | TKBVTC | 3 | ca |
| 41 | Công bậc 2/7 thu dọn | TKBVTC | 10 | ca |
| 42 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng địa phương | TKBVTC | 10 | công |
| 43 | Tháo lắp hệ thống truyền thanh cũ | TKBVTC | 10 | công |
| 44 | TN tiếp địa | TKBVTC | 4 | vị trí |
| 45 | Cáp lực 0,4kV | TKBVTC | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0152E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường trong đó có một công trình thi công đường bê tông nhựa có hạng mục di chuyển đường điện đang khai thác, sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.405.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Kinh nhiệm; đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục về thi công điện. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Lu bánh thép ≥ 9 tấn | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Lung rung ≥ 16T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông ≥ 80T | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi