Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749786-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHƯƠNG ĐÔNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220693649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:05:00 đến ngày 2022-07-28 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,379,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.06886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc công trình hoặc tương đương.- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, yêu cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá cấp III trở lên.- Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động yêu cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: vật liệu xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHƯƠNG ĐÔNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Công trình: Xây dựng trường mầm non xã Thanh Giang, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHƯƠNG ĐÔNG , địa chỉ: Số 48 ngõ 508 Đường Láng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Giang (Địa chỉ: xã Thanh Giang, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 938115).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng NAVICO (Địa chỉ: Số nhà 18, ngách 2, ngõ 70, đường Lệ Ninh, Phường Quán Bàu, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Kinh tế - Hạ Tầng. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng công trình và tư vấn Đầu tư Phương Đông (Địa chỉ: số 25, ngõ 508 đường Láng, phường Lán Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư - AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHƯƠNG ĐÔNG , địa chỉ: Số 48 ngõ 508 Đường Láng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Giang (Địa chỉ: xã Thanh Giang, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 938115).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và năm 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý 1/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Giang (Địa chỉ: xã Thanh Giang, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 938115).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hoan; chức vụ Chủ tịch . Điện thoại: 0966.427.655)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; địa chỉ: số 20 - Đường Trường Thi - Thành phố Vinh; điện thoại: 0238 3844 636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; địa chỉ: số 20 - Đường Trường Thi - Thành phố Vinh; điện thoại: 0238 3844 636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK4,4182100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo BVTK28,4885m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK21,3905m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK28,7677m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK1,8087100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,0252tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,6026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo BVTK1,03tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK48,5757m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo BVTK77,74m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo BVTK115,6196m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK9,867m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,1711tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,8047tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo BVTK9,867m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK3,1178100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTK1,7992100m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK5,2835m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK1,202m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Theo BVTK41,9987m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo BVTK0,2654m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo BVTK55,359m2
23Dán gạch vỉTheo BVTK9,504m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTK38,727m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTK40,581m2
B Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK21,4302m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo BVTK36,3159m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo BVTK105,5822m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo BVTK2,5256m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK3,1254100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTK4,5933100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo BVTK9,5778100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTK0,4888100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,424tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK2,4347tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK1,4917tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK1,0751tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK4,9718tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BVTK2,2884tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BVTK13,345tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTK0,0422tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,2215tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,1672m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo BVTK0,3275100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BVTK0,4471tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTK0,0699tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo BVTK3,2677m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK83,5177m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK80,5111m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK40,814m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK4,9854m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK8,8662m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK33,2409m3
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo BVTK2,145tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTK2,145tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo BVTK5,9286100m2
32Ke chống bãoTheo BVTK1.845cái
33Tôn ốp nócTheo BVTK64,56md
C Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo BVTK696,2368m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo BVTK570,1954m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTK615,756m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTK397,9632m2
5Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTK901,4016m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTK346,56m
7Đắp trang trí đầu trụ:Theo BVTK47Cái
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK1.266,4322m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK1.915,1208m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.311,9928m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK1.869,5602m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK824,4972m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK58,2132m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK318,438m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo BVTK158,148m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo BVTK1,2758m3
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTK31,6944m2
18Chân lan can cầu thang bằng thép tròn (cả sơn, lắp dựng)Theo BVTK11,13m
19tay vịn gỗ nhóm II cầu thang(cả sơn, lắp dựng)Theo BVTK11,13m
20SXLD Lan can hành lang tay vịn sắt ống D90, sắt đặc 14x14Theo BVTK60,6408m2
21Hoa sắt đặc 12*12 hiên chơi trục ETheo BVTK90,552m2
22Con tiện cái cầu thangTheo BVTK1cái
23SXLD vách ngăn compact khu vệ sinhTheo BVTK30,87m2
24Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 50x50cmTheo BVTK58,2132m2
25Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa)Theo BVTK60,48m2
26Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa)Theo BVTK21,51m2
27Cửa sổ mở quay 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng)Theo BVTK57,78m2
28Vách kính cố định nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng)Theo BVTK7,6615m2
29Cửa sổ mở hất 1 cánh nhựa lõi thép Austdoor kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng)Theo BVTK6,2865m2
30Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 (cả sơn)Theo BVTK44,28m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK8,0233100m2
D Bể tự hoại
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK2,0496m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,1845100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTK0,0683100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK0,96m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,0324100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,2508tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK1,44m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTK5,8146m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50Theo BVTK1,1563m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTK91,1328m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo BVTK7,3692m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTK0,0411100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo BVTK0,0966tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Theo BVTK0,828m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTK121 cấu kiện
16Lắp đặt ống sành D=100 vào + ra bể :Theo BVTK6cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK0,1188m3
E Cấp điện
1Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo BVTK2hộp
2Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo BVTK6hộp
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo BVTK1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo BVTK2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo BVTK12cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo BVTK18cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo BVTK8cái
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo BVTK40m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo BVTK15m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTK160m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTK680m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo BVTK580m
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK22cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo BVTK14cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo BVTK55cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo BVTK54bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTK6bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo BVTK43bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo BVTK36cái
20Đế nhựa chôn tườngTheo BVTK88Cái
21Ống ruột gà luồn dâyTheo BVTK600m
F Chống sét
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTK13,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTK4,5333m3
3Gia công kim thu sét dài 1mTheo BVTK5cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo BVTK5cái
5Gia công và đóng cọc chống sétTheo BVTK9cọc
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo BVTK100m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo BVTK40m
8Mấu đỡ sắt tròn d10Theo BVTK48cái
G Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo BVTK1,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo BVTK1,2100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo BVTK50cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmTheo BVTK52cái
5Van chặn D32Theo BVTK6cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Theo BVTK80cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo BVTK24bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTK24cái
9Lắp đặt hộp đựngTheo BVTK24cái
10Lắp đặt máng Inox rửa tay KT 300x1500mm có chân đếTheo BVTK6Bộ
11Lắp đặt gương soiTheo BVTK12cái
12Lắp đặt giá treoTheo BVTK12cái
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTK12bộ
14Van xả tiểu namTheo BVTK12bộ
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo BVTK2bể
16Vòi rửa bằng đồngTheo BVTK30cái
17Máy bơm nướcTheo BVTK1Cái
18Van phao cơTheo BVTK2cái
19Phao điện báo mực nướcTheo BVTK2Bộ
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo BVTK20cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo BVTK0,9100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo BVTK1,2100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo BVTK40cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo BVTK30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.06886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc công trình hoặc tương đương.- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, yêu cầu 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá cấp III trở lên.- Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động yêu cầu 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: vật liệu xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
8 Đội trưởng đội thi công 1 + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)2
2 Máy trộn vữa ≥ 150l3
3 Máy đào ≥ 0,8m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
4 Máy hàn ≥ 23KW2
5 Máy trộn BT ≥ 250l2
6 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW3
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW3
8 Máy cắt uốn sắt ≥ 5KW3
9 Toàn đạc điện tử Giấy kiểm định còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->