Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHƯƠNG ĐÔNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:05:00 đến ngày 2022-07-28 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,379,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.06886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc công trình hoặc tương đương.- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, yêu cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá cấp III trở lên.- Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động yêu cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: vật liệu xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHƯƠNG ĐÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Công trình: Xây dựng trường mầm non xã Thanh Giang, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và năm 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết quý 1/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Giang (Địa chỉ: xã Thanh Giang, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 938115). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hoan; chức vụ Chủ tịch . Điện thoại: 0966.427.655) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; địa chỉ: số 20 - Đường Trường Thi - Thành phố Vinh; điện thoại: 0238 3844 636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; địa chỉ: số 20 - Đường Trường Thi - Thành phố Vinh; điện thoại: 0238 3844 636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 4,4182 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo BVTK | 28,4885 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 21,3905 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 28,7677 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,8087 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,0252 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,6026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BVTK | 1,03 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 48,5757 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BVTK | 77,74 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo BVTK | 115,6196 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 9,867 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,1711 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,8047 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 9,867 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 3,1178 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTK | 1,7992 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK | 5,2835 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 1,202 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Theo BVTK | 41,9987 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo BVTK | 0,2654 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BVTK | 55,359 | m2 |
| 23 | Dán gạch vỉ | Theo BVTK | 9,504 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 38,727 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 40,581 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTK | 21,4302 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo BVTK | 36,3159 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo BVTK | 105,5822 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo BVTK | 2,5256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 3,1254 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 4,5933 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 9,5778 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,4888 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,424 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 2,4347 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 1,4917 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1,0751 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 4,9718 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BVTK | 2,2884 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 13,345 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,0422 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,2215 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,1672 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 0,3275 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,4471 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTK | 0,0699 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo BVTK | 3,2677 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 83,5177 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 80,5111 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 40,814 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 4,9854 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTK | 8,8662 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 33,2409 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo BVTK | 2,145 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTK | 2,145 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BVTK | 5,9286 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão | Theo BVTK | 1.845 | cái |
| 33 | Tôn ốp nóc | Theo BVTK | 64,56 | md |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BVTK | 696,2368 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BVTK | 570,1954 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 615,756 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 397,9632 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 901,4016 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 346,56 | m |
| 7 | Đắp trang trí đầu trụ: | Theo BVTK | 47 | Cái |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 1.266,4322 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 1.915,1208 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.311,9928 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.869,5602 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 824,4972 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo BVTK | 58,2132 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 318,438 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BVTK | 158,148 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo BVTK | 1,2758 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 31,6944 | m2 |
| 18 | Chân lan can cầu thang bằng thép tròn (cả sơn, lắp dựng) | Theo BVTK | 11,13 | m |
| 19 | tay vịn gỗ nhóm II cầu thang(cả sơn, lắp dựng) | Theo BVTK | 11,13 | m |
| 20 | SXLD Lan can hành lang tay vịn sắt ống D90, sắt đặc 14x14 | Theo BVTK | 60,6408 | m2 |
| 21 | Hoa sắt đặc 12*12 hiên chơi trục E | Theo BVTK | 90,552 | m2 |
| 22 | Con tiện cái cầu thang | Theo BVTK | 1 | cái |
| 23 | SXLD vách ngăn compact khu vệ sinh | Theo BVTK | 30,87 | m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 50x50cm | Theo BVTK | 58,2132 | m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) | Theo BVTK | 60,48 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng+cả khóa) | Theo BVTK | 21,51 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng) | Theo BVTK | 57,78 | m2 |
| 28 | Vách kính cố định nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng) | Theo BVTK | 7,6615 | m2 |
| 29 | Cửa sổ mở hất 1 cánh nhựa lõi thép Austdoor kính trắng dày 6.38 ly (cả phụ kiện + lắp dựng) | Theo BVTK | 6,2865 | m2 |
| 30 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 (cả sơn) | Theo BVTK | 44,28 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 8,0233 | 100m2 |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 2,0496 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTK | 0,1845 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTK | 0,0683 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,0324 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,2508 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 1,44 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTK | 5,8146 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo BVTK | 1,1563 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 91,1328 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo BVTK | 7,3692 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,0411 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo BVTK | 0,0966 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo BVTK | 0,828 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTK | 12 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống sành D=100 vào + ra bể : | Theo BVTK | 6 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTK | 0,1188 | m3 |
| E | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo BVTK | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo BVTK | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo BVTK | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo BVTK | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo BVTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo BVTK | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo BVTK | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTK | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTK | 680 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo BVTK | 580 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo BVTK | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BVTK | 55 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo BVTK | 54 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo BVTK | 43 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 36 | cái |
| 20 | Đế nhựa chôn tường | Theo BVTK | 88 | Cái |
| 21 | Ống ruột gà luồn dây | Theo BVTK | 600 | m |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 13,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 4,5333 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo BVTK | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo BVTK | 5 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo BVTK | 9 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo BVTK | 100 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo BVTK | 40 | m |
| 8 | Mấu đỡ sắt tròn d10 | Theo BVTK | 48 | cái |
| G | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo BVTK | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo BVTK | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo BVTK | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo BVTK | 52 | cái |
| 5 | Van chặn D32 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo BVTK | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo BVTK | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt máng Inox rửa tay KT 300x1500mm có chân đế | Theo BVTK | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo | Theo BVTK | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 14 | Van xả tiểu nam | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo BVTK | 2 | bể |
| 16 | Vòi rửa bằng đồng | Theo BVTK | 30 | cái |
| 17 | Máy bơm nước | Theo BVTK | 1 | Cái |
| 18 | Van phao cơ | Theo BVTK | 2 | cái |
| 19 | Phao điện báo mực nước | Theo BVTK | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo BVTK | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo BVTK | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo BVTK | 1,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo BVTK | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo BVTK | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.06886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.61377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.310.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Trắc đạc công trình hoặc tương đương.- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: điện kỹ thuật.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, yêu cầu | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: kinh tế xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá cấp III trở lên.- Đã từng Phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động yêu cầu | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên nghành xây dựng.- Có Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, thiết bị, cấu kiện sản phẩm | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: vật liệu xây dựng.- Đã từng Phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Xét đối với công trình dân dụng cấp III và có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 8 | Đội trưởng đội thi công | 1 | + Điều kiện năng lực phải đáp ứng các nội dung sau:- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy do Cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 3 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 5 | Máy trộn BT | ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62KW | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5KW | 3 |
| 9 | Toàn đạc điện tử | Giấy kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi