Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220751098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 16:48:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,357,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4036673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.807E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời điện có sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài có công suất ≥2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô rải nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục, công trình thuộc trường THCS xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,9545 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 211,362 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 138,584 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7504 | tấn |
| 9 | Phá dỡ hàng rào song thoáng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,992 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 292,8565 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,0927 | m3 |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | cây |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | gốc |
| 14 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cây |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | gốc |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5095 | 100m3 |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2927 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0977 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5255 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0645 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,324 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1604 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4294 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2476 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1011 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,755 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,8873 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2316 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,996 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7006 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1706 | m3 |
| 18 | Gạch gốm 300x300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | viên |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,1224 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Trát trụ trước khi ốp đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,9152 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,9152 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,96 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,1452 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,1557 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,08 | m |
| 26 | Đắp chi tiết nổi trụ cổng, tường cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,43 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,58 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,261 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2966 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5822 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5822 | tấn |
| 32 | Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6437 | 100m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,2497 | tấn |
| 34 | Sơn cổng, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4.250 | kg |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,346 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cổng chính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Phụ kiện cổng phụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Gia công khung biển tên trường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,037 | tấn |
| 39 | Bọc khung biển tên trường bằng Aluminium màu xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | m2 |
| 40 | Chữ làm bằng Aluminium gương màu vàng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3597 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4533 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng rào đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,432 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,456 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,473 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0629 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6086 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5963 | tấn |
| 9 | Xây trụ rào gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,8361 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 287,6405 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,87 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,87 | m |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,3413 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,2773 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.229,643 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 223,24 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.517,284 | m2 |
| 18 | Gia công rào song sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,863 | tấn |
| 19 | Sơn rào thép, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.863 | kg |
| 20 | Lắp dựng rào thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98,01 | m2 |
| D | SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đắp tôn nền sân K90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,3415 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.768,4504 | m3 |
| 3 | Cát đệm đầm chặt dày TB 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7902 | 100m3 |
| 4 | Nilon ngăn cách | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,8047 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 429,656 | m3 |
| 6 | Cắt khe sân, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 154 | 10m |
| 7 | Trám khe co | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.540 | m |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,8047 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,805 | 100m2 |
| E | BỒN CÂY + BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,1095 | m3 |
| 2 | Bó bồn cây thẳng bằng đá tự nhiên KT(120x390) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,5 | m |
| 3 | Bó bồn cây tròn bằng đá tự nhiên KT(120x390) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 155,43 | m |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây Bàng Đài Loan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33 | cây |
| 5 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 141,2659 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6468 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6468 | tấn |
| F | CHIẾU SÁNG SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,3216 | 1m3 |
| 2 | Đào mương đặt cáp điện chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0244 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,512 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,12 | m3 |
| 7 | Bulon M16, L=600 liên kết với trụ đèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D40 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 10 | Trụ đèn bát giác H=8m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | trụ |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | 1 bộ |
| 12 | Cần đèn đơn D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 13 | Cần đèn đôi D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng sân trường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D21 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cửa |
| G | RÃNH B400 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0887 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,404 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,789 | 100m2 |
| 6 | Láng đáy VXM 75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 105,2 | m2 |
| 7 | Xây rãnh gạch không nung,VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,9168 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 231,44 | m2 |
| 9 | Bê tông xà mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,358 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà mố, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2187 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,104 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm nắp rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,832 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8626 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8236 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 263 | 1 cấu kiện |
| 16 | Tấm nắp ga gang KT (850x850) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Bê tông xà mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6186 | m3 |
| 18 | Cốt thép xà mố, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0874 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1287 | 100m2 |
| 20 | Xây hố ga gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,6464 | m3 |
| 21 | Trát thành ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,5 | m2 |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5313 | 100m3 |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6914 | m3 |
| 24 | Bê tông móng ga M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,537 | m3 |
| 25 | Láng đáy VXM 75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,96 | m2 |
| H | RÃNH B800 | |||
| 1 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9558 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 3 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,41 | 100m |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9056 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,8584 | m3 |
| 6 | Láng đáy VXM 75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,92 | m2 |
| 7 | Xây rãnh gạch không nung,VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,2963 | m3 |
| 8 | Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,074 | m2 |
| 9 | Bê tông xà mố M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9325 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà mố, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2676 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4831 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm nắp rãnh M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,666 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3986 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,073 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8605 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | 1 cấu kiện |
| I | CỐNG HỘP QUA CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,847 | m3 |
| 2 | Cốt thép ông cống, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3889 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0996 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | cái |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0257 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3505 | m3 |
| 8 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,9404 | 100m |
| 9 | Phá dỡ sân BT để đào móng cống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,9331 | m3 |
| 10 | Đào móng cống, đất C2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9544 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả hố đào móng, K90, đất tận dụng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6361 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1093 | 100m3 |
| 13 | Tấm nắp ga gang KT (900x900) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Bê tông xà mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,992 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà mố, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3028 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà mố | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1022 | 100m2 |
| 17 | Xây hố ga gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,28 | m3 |
| 18 | Trát thành ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,41 | m2 |
| 19 | Cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,1135 | 100m |
| 20 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2582 | m3 |
| 21 | Bê tông móng ga M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3872 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 23 | Láng đáy VXM 75 dày 2cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,14 | m2 |
| J | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,992 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả đào hố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,664 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,864 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng trụ, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0313 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4339 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,434 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7064 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,706 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1935 | 100m2 |
| 12 | Cát đệm đầm chặt dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1512 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền nhà M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,451 | m3 |
| 14 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 17 | Led tuype 1x1.2m, 36W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| K | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,472 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả đào hố móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,824 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,792 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,024 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng trụ, ĐK | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0895 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2912 | 100m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4982 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,498 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8822 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,882 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7056 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,706 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9545 | 100m2 |
| 14 | Cát đệm đầm chặt dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3801 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền nhà M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,7005 | m3 |
| 16 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 19 | Led tuype 1x1.2m, 36W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| L | VỈA HÈ TRƯỚC CỔNG TRƯỞNG | |||
| 1 | Đào cấp, đào đất KTH, đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7301 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất C1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7301 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,2354 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá hỗn hợp tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.529,0279 | m3 |
| 5 | Cát đệm đầm chặt dày 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5308 | 100m3 |
| 6 | Nilon ngăn cách | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,6163 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 127,3954 | m3 |
| 8 | Lát hè gạch terrazzo 400x400x30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 820,7044 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,09 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,09 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7913 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tròn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0754 | 100m2 |
| 13 | Bó bồn cây tròn bằng đá tự nhiên KT(120x390) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,68 | m |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây Dáng Hương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cây |
| 15 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,239 | m3 |
| 16 | Gia công cột chống cây thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1568 | tấn |
| 17 | Lắp cột chống cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,157 | tấn |
| 18 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1888 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa BTXM | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 92 | m |
| 21 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,15 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,75 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,673 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0984 | m3 |
| 27 | Xây móng gạch không nung, VXM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,1512 | m3 |
| M | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,57 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,16 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9387 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,7443 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.069,0131 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 438,169 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330,9853 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp Granito cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39,225 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6323 | 100m3 |
| N | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6357 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2506 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,748 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0417 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0967 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng, khung, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1088 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1455 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,146 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7783 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7783 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6062 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4488 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,012 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, Đk | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,019 | tấn |
| 15 | Cốt thép lanh tô, Đk | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1128 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | 1 cấu kiện |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 684,6642 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 474,7166 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 438,169 | m2 |
| 21 | Láng vữa tôn nền, dày TB 2.0cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330,9853 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 330,9853 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,61 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,615 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.122,833 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 538,685 | m2 |
| 27 | Gia công lan can hành lang + lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,7305 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,731 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,2726 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,273 | m2 |
| 31 | Mua cửa Xinfa Việt Nam, kính trắc 2 lớp 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,6 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi (06 bản lề 3D, khóa, chốt cánh phụ, chống sệ, ....) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ (06 bản lề A 180 dộ, chống sệ, chốt cửa phụ, tay gạt, ....) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | Bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75,6 | m2 |
| 35 | Rèm cửa ( Rèm cầu vồng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,2 | m2 |
| 36 | Trụ cầu thang inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,3788 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3817 | 100m2 |
| O | CHỐNG THẤM MÁI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh nền mái hiện có | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,476 | m2 |
| 2 | Chống thấm seno bằng màng khò bitum | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,82 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,476 | m2 |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp trục tầng 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 190 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 10 | Automat 3pha 75A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 11 | Automat 1 pha 75A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 12 | Automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 13 | Automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 14 | Automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 15 | Automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 16 | Automat 1 pha 5A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | hộp |
| 20 | Tủ điện 200x300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | hộp |
| 21 | Tủ điện 400x600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Led tuyp 2x1.2m (2x36w-220v) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Led tuyp 1x1.2m (1x36w-220v) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Led ốp trần 1x24w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| Q | CHỐNG SÉT NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt sứ các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D14mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cọc |
| R | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3529 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1177 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0893 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5543 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1674 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1827 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2167 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1261 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2237 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0306 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1403 | tấn |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0475 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3754 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,3746 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2244 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,132 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2236 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0284 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1218 | tấn |
| 25 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0742 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9568 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5051 | tấn |
| 28 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3122 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7251 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,274 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,568 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,45 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,45 | m |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 168,497 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,445 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,397 | m2 |
| 38 | Mua cửa Xinfa Việt Nam, kính trắc 2 lớp 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,78 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi (06 bản lề 3D, khóa, chốt cánh phụ, chống sệ, ....) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | Bộ |
| 40 | Phụ kiện bản về cửa sổ mở lật ( Bản lề, thanh chống,....) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | Bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,78 | m2 |
| 42 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 47 | Khung và mặt đá đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,975 | m2 |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 50 | Vách Compact | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6875 | m2 |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 52 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 100m |
| 53 | Ống PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,09 | 100m |
| 54 | Ống HDPE D50 cấp nước lên tec | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | 100 m |
| 55 | Phụ kiện PPR D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 56 | Phụ kiện PPR D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 57 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 58 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 59 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,44 | 100m |
| 60 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 61 | Phụ kiện PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 62 | Phụ kiện PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 63 | Phụ kiện PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 64 | Cầu chắn rác Inox D110 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 68 | Automat 1 pha 5A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | hộp |
| 71 | Tủ điện 200x300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Led ốp trần 1x18w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 73 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 74 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0786 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,504 | m3 |
| 77 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5016 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0514 | tấn |
| 80 | Xây bể chứa bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9898 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,1784 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3264 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,418 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0513 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| S | SÂN KHẤU + HỐ CÁT THỂ DỤC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,4332 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150,4497 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2644 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1266 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1495 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5053 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,4416 | m3 |
| 8 | Lát gạch đất nung - KT 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 93,405 | m2 |
| 9 | Mua cát đổ hố tập | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4036673E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.807E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Tời điện có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 11 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy mài có công suất ≥2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 13 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Thiết bị tưới nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô rải nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 19 | Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi