Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750800-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220750703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 16:30:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,863,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.329561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện có sức nâng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài có công suất ≥2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô rải nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục, công trình thuộc trường Tiểu học xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Thắng , địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH kiến trúc quy hoạch xây dựng 689; Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty TNHH kiến trúc quy hoạch xây dựng 689


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Thắng , địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại) + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Gia Thắng; Địa chỉ: Xã Gia Thắng, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,6068m2
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,879m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT326,42m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1866tấn
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT133,6111m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9377m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4055100m3
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16gốc
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9cây
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9gốc
B CỔNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2927100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0977100m3
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0266100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5255m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0645m3
6Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,324m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1604tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4294tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2476100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1011100m2
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,755m3
12Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8873m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2316tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,996tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,234100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7006100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1706m3
18Gạch gốm 300x300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6viên
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,1224m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 - Trát trụ trước khi ốp đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,9152m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,9152m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,96m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,1452m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT46,1557m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT47,08m
26Đắp chi tiết nổi trụ cổng, tường cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,43m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,58m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT139,261m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2966m3
30Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5822tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5822tấn
32Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6437100m2
33Gia công cổng sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7028tấn
34Sơn cổng, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4.250kg
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,346m2
36Phụ kiện cổng chínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
37Phụ kiện cổng phụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
38Gia công khung biển tên trườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,037tấn
39Bọc khung biển tên trường bằng Aluminium màu xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5m2
40Chữ làm bằng Aluminium gương màu vàngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5m2
C TƯỜNG RÀO
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,267100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8447100m3
3Đệm móng đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,24m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT89,32m3
5Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,9208m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6956100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,452tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5036tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,2001m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT278,1366m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,22m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,22m
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29,9064m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,5424m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,8202m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT635,6675m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT487,4m
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT913,805m2
19Gia công rào song sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,6101tấn
20Sơn rào thép, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.610kg
21Lắp dựng rào thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT189,69m2
D SÂN TRƯỜNG
1Đắp tôn nền sân K90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,6804100m3
2Mua đất đá hỗn hợp tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3.536,5801m3
3Cát đệm đầm chặt dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8258100m3
4Nilon ngăn cáchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,9084100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT430,9005m3
6Cắt khe sân, khe 1x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18210m
7Trám khe coTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.820m
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT34,823100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35,43100m2
E BỒN CÂY + BỒN HOA
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,4684m3
2Bó bồn cây thẳng bằng đá tự nhiên KT(120x390)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT148,4m
3Bó bồn cây tròn bằng đá tự nhiên KT(120x390)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT207,24m
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây Bàng Đài LoanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cây
5Đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT105,9045m3
6Gia công cột chống cây thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4704tấn
7Lắp cột chống câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4704tấn
F CHIẾU SÁNG SÂN TRƯỜNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,49121m3
2Đào mương đặt cáp điện chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK, HSMT421m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2117100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0183100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,384m3
6Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,84m3
7Bulon M16, L=600 liên kết với trụ đènTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
8Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D40Theo yêu cầu của HSTK, HSMT210m
9Lắp đặt dây cáp nguồn 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT230m
10Trụ đèn bát giác H=8mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6trụ
11Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61 bộ
12Cần đèn đơn D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41 cần đèn
13Cần đèn đôi D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21 cần đèn
14Lắp đặt đèn cao áp chiếu sáng sân trườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
15Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn D21Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
16Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
17Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bảng
18Lắp cửa cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cửa
G RÃNH B400
1Đào móng rãnh, đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0396100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3467100m3
3Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34,6248m3
4Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51,9372m3
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9618100m2
6Láng đáy VXM 75 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT128,24m2
7Xây rãnh gạch không nung,VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT63,4788m3
8Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT288,54m2
9Bê tông xà mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,1596m3
10Cốt thép xà mố, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4857tấn
11Ván khuôn xà mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5648100m2
12Bê tông tấm nắp rãnh M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,544m3
13Ván khuôn tấm nắp rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0529100m2
14Cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2258tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3211 cấu kiện
16Tấm nắp ga gang KT (850x850)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17bộ
17Bê tông xà mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,5923m3
18Cốt thép xà mố, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,135tấn
19Ván khuôn xà mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1988100m2
20Xây hố ga gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,1808m3
21Trát thành ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT25,5m2
22Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,821100m3
23Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6139m3
24Bê tông móng ga M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9209m3
25Láng đáy VXM 75 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,12m2
H RÃNH B800
1Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5485100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5163100m3
3Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT49,311100m
4Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,8898m3
5Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,8346m3
6Láng đáy VXM 75 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT43,832m2
7Xây rãnh gạch không nung,VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT22,9022m3
8Trát thành rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT115,059m2
9Bê tông xà mố M200, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9286m3
10Cốt thép xà mố, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,267tấn
11Ván khuôn xà mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4822100m2
12Bê tông tấm nắp rãnh M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,666m3
13Ván khuôn tấm nắp rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3986100m2
14Cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,073tấn
15Cốt thép tấm nắp rãnh, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8605tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1101 cấu kiện
I CỐNG HỘP QUA CỔNG TRƯỜNG
1Bê tông ống cống M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,974m3
2Cốt thép ông cống, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8621tấn
3Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3032100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1TTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
5Bê tông móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1225m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0548100m2
7Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0816m3
8Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,0103100m
9Phá dỡ sân BT để đào móng cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,7927m3
10Đào móng cống, đất C2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6078100m3
11Đắp trả hố đào móng, K90, đất tận dụngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4105100m3
12Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0679100m3
13Tấm nắp ga gang KT (900x900)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4bộ
14Bê tông xà mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,328m3
15Cốt thép xà mố, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2019tấn
16Ván khuôn xà mốTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0682100m2
17Xây hố ga gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,02m3
18Trát thành ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,16m2
19Cọc tre gia cố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,409100m
20Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5054m3
21Bê tông móng ga M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2582m3
22Ván khuôn mónTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0466100m2
23Láng đáy VXM 75 dày 2cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,76m2
J NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9921m3
2Đắp trả đào hố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,664m3
3Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,512m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,864m3
5Cốt thép móng trụ, ĐKTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0313tấn
6Ván khuôn móng trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0832100m2
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4339tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,434tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7064tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,706tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1935100m2
12Cát đệm đầm chặt dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1512100m3
13Bê tông nền nhà M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,451m3
14Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45m
15Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT45m
16Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
17Led tuype 1x1.2m, 36WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
K NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, đất C3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,4721m3
2Đắp trả đào hố móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,824m3
3Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,792m3
4Bê tông móng M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,024m3
5Cốt thép móng trụ, ĐKTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0895tấn
6Ván khuôn móng trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2912100m2
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4982tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,498tấn
9Gia công vì kèo thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8822tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,882tấn
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7056tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,706tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,9545100m2
14Cát đệm đầm chặt dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3801100m3
15Bê tông nền nhà M200 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT21,7005m3
16Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
17Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60m
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
19Led tuype 1x1.2m, 36WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
L VỈA HÈ TRƯỚC CỔNG
1Đào cấp, đào đất KTH, đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,493100m3
2Vận chuyển đất, đất C1Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,493100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,0781100m3
4Mua đất đá hỗn hợp tôn nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.051,6082m3
5Cát đệm đầm chặt dày 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5473100m3
6Nilon ngăn cáchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,9457100m2
7Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT131,3484m3
8Lát hè gạch terrazzo 400x400x30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT825,2196m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2316100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2316100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7913m3
12Ván khuôn móng trònTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0754100m2
13Bó bồn cây tròn bằng đá tự nhiên KT(120x390)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,68m
14Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m - Cây Dáng HươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cây
15Đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,239m3
16Gia công cột chống cây thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1568tấn
17Lắp cột chống câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1568tấn
18Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,9068m3
19Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8964100m2
20Lắp đặt bó vỉa BTXMTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87m
21Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1125m3
22Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1335100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1781 cấu kiện
24Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh M150, đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2745m3
25Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0937100m2
26Bê tông lót móng M100 đá 1x2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2287m3
27Xây móng gạch không nung, VXM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,138m3
M PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT742,513m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT518,094m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,377m3
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT105,68m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.311,857m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.373,2606m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT990,5738m2
8Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT74,3739m2
9Lắp dựng dàn giáo trongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,208100m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,0322100m2
11Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5757100m3
12Bạt nilon bao che chống bụi khi thi công công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.103,221m2
N XÂY BỊT Ô THOÁNG S4, S5 HIỆN TRẠNG NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8855m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,025m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,025m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,025m2
5Sơn dầm, trần, tường trong không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,025m2
O CẢI TẠO MÁI NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,8671m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,1073m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,4465m3
4Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,821100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4857tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2003tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2003tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2772m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0504100m2
10Cốt thép lanh tô cửa sổ mái, ĐK Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0704tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT211 cấu kiện
12Mua cửa Xinfa Việt Nam, kính trắc 2 lớp 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,12m2
13Phụ kiện cửa sổ (06 bản lề A 180 dộ, chống sệ, chốt cửa phụ, tay gạt, ....)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2Bộ
14Lắp dựng cửa các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,121m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT141,892m2
16Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,757tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,757tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,2142100m2
P CHỐNG THẤM MÁI NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Vệ sinh bề mặt sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT519,9158m2
2Chống thấm sê nô mái bằng màng khò bitumTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71,521m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT71,521m2
Q NỀN, TAM CẤP, CẦU THANG, QUÉT VÔI TƯỜNG NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT835,703m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.373,261m2
3Sơn dầm, trần, tường trong không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.302,314m2
4Mua cửa Xinfa Việt Nam, kính trắc 2 lớp 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT117,09m2
5Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67,41m
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT117,09m2
7Phụ kiện cửa sổ (06 bản lề 3D dộ, chống sệ, chốt cửa phụ, tay gạt, ....)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13Bộ
8Phụ kiện cửa sổ (06 bản lề A 180 dộ, chống sệ, chốt cửa phụ, tay gạt, ....)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24Bộ
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT74,3741m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, HSMT76,734m2
R CHỐNG SÉT NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
2Lắp đặt sứ các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D14mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT56m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
5Đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.329561E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ kỹ thuật vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy cắt gạch có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy khoan bê tông có công suất ≥0,62Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
6 Tời điện có sức nâng ≥5T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
11 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy mài có công suất ≥2,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
13 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
16 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
18 Thiết bị tưới nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô rải nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)1
19 Ô tô trộn, vận chuyển bê tông thương phẩm Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->