Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751277-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220751170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 16:24:00 đến ngày 2022-07-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,461,561,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.692343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.938468E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.523.094.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo trạm y tế xã Đông Nam, huyện Đông Sơn
9 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 , địa chỉ: SN 23, LK3 -Khu đô thị Đông Sơn - P. An Hưng - TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Nam, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Nam, huyện Đông Sơn Bên mời thầu: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, LK3, khu ĐTM Đông Sơn, phường An Hưng, TP.Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TV XD & ĐT Việt Hưng 68 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá kết quả LCNT: Phòng tài chính – kế hoạch UBND huyện Đông Sơn


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 , địa chỉ: SN 23, LK3 -Khu đô thị Đông Sơn - P. An Hưng - TP Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Nam, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Nam, huyện Đông Sơn Bên mời thầu: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, LK3, khu ĐTM Đông Sơn, phường An Hưng, TP.Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Nam, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Nam, huyện Đông Sơn Bên mời thầu: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, LK3, khu ĐTM Đông Sơn, phường An Hưng, TP.Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Nam, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Nam, huyện Đông Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính- kế hoạch UBND huyện Đông Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính- kế hoạch UBND huyện Đông Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu63,8m2
2Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3công
3Tháo dỡ cửaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu26,28m2
4Vận chuyển cửa đến bãi tập kếtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2công
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,343m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu38,5668m3
7Đào xúc đất Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3263100m3
8Tháo dỡ mái tônMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,8528m2
9Tháo dỡ hệ vì kèo xà gồ, cột thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5công
10Đào xúc đất Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0442100m3
11Tháo dỡ mái tônMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu68,23m2
12Tháo dỡ hệ vì kèo xà gồ, cột thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10công
13Đào xúc đất Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1254100m3
14Tháo dỡ mái tônMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu25,8888m2
15Tháo dỡ hệ vì kèo xà gồ, cột thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1công
16Tháo dỡ cửaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,84m2
17Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,2872m3
18Tháo dỡ cửaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,76m2
19Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,1918m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,8534m3
21Đào xúc đất Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0324100m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,1468m3
23Phá dỡ lò đốt rác cũMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2công
24Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu64,7618m3
25Vận chuyển phế thải tận dụng để san lấpMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5235100m3
26Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cây
27Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12gốc
28Vận chuyển gốc cây đến bãi tập kếtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2công
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG PHÍA TÂY
1Phá lớp vữa trát tường trong nhà và hiên nhàMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu44,4m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu44,4m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu244,757m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu330,9232m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu117,9619m2
6Trám vá tường ngoài 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, tính 10% diện tíchMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,1952m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, tính 10% diện tíchMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu36,7692m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75,tính 10% diện tíchMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,1069m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu244,757m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu420,5411m2
11Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu72,744m2
12Tháo dỡ cửaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,48m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu36,96m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu36,96m2
15Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu36,96m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu36,961m2
17Lắp dựng cửa vào khuônMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,481m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,567m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,567m2
20Vệ sinh seno máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2công
21Đào móng cột Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,7641m3
22Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,196m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,064100m2
24Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8m3
25Bu lông liên kết móng cộtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16bộ
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0628tấn
27Lắp cột thép các loạiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0628tấn
28Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0059100m3
29Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0118100m3
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2025tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2025tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1649tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu31,371m2
34Khoan cấy hệ khung vào tường nhàMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2công
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6279100m2
36Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu260cái
37Máng tôn thu nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,6m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 60mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,15100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 65mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
40Cầu chắn rácMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
41Tháo bỏ toàn bộ hệ thống đường điện cũMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1công
42Lắp đặt đèn LED bán nguyệtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14bộ
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
44Lắp đặt quạt trầnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7cái
45Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
46Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu25cái
48Tủ điện mạ kẽm 300x400x150Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
49Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
52Đế âm tườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu35cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu60m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu150m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu180m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu480m
57SXLD khung đỡ bàn rửaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
58Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,62m2
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 89mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,12100m
60Cút nhựa D90 + Tê nhựa D90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát-Đường kính 25mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,36100m
62Cút nhựa D27 + Tê nhựa D27+ nối ren D32-27Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13cái
63Van khoá bằng đồng D27Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
64Lavabo + vòi rửaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
65Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
C SAN LẤP
1Đào xúc đất Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,741100m3
2Vận chuyển đất Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,741100m3
3Mua và vận chuyển đất đá thải về đắp nền, tận dụng khối lượng phá dỡMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2.038,864m3
4Đắp đá hỗn hợp công trìnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,712100m3
5San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,712100m3
D XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu543,921m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu25,0138m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3713100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3689tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3385tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,2393tấn
7Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu79,6956m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5183100m2
9Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,263m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1094tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2277tấn
12Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu59,6605m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5103100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4774tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2332tấn
16Bê tông xà dầm giằng, M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,3665m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,8131100m3
18Đắp đất nền nhà, K90, đất tận dụngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0643100m3
19Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,5619100m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu33,264m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu33,264m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,4403100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1982tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2409tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5413tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5029tấn
27Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,1918m3
28Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,0606m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,7699100m2
30Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,787m3
31Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,6835m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3003tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4035tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,5522tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,0234tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,7851100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,3946tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2501tấn
39Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu78,1952m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2669100m2
41Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,7683m3
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,466tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1122tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7177100m2
45Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,9462m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2058tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3077tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0681100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1313tấn
50Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0592m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu61,8491m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu70,093m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20,2187m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu28,142m3
55Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,6898m3
56Trát trần, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu678,51m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu361,89m2
58Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu55,8504m2
59Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu28,76m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu29,04m
61Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu131,48m
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu577,2849m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.348,6666m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu633,1353m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2.301,2306m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (hệ số luân chuyển 04 tháng)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,1345100m2
67Ốp tường gạch men 300x600mm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu116,596m2
68Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu34,2568m2
69SXLD khung đỡ bàn đá lavabo hoàn chỉnh, sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
70Lát đá kim sa mặt bệ lavabo vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,84m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32,998m2
72SXLD vách ngăn tiểu Compact formica theo thiết kếMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,4m2
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,6416m3
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu24,6222m2
75SXLD lan can cầu thang inox 304 theo thiết kếMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,1m
76SXLD lan can inox theo thiết kếMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu26,42m
77Đào móng băng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,43181m3
78Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2159m3
79Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,591m3
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu23,5305m2
81Đào móng băng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,03951m3
82Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5198m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,5608m3
84Ốp gạch thẻ bồn hoaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,169m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,515m2
86Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0116100m3
87Đất màu trồng câyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,2527m3
88Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0693m3
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0817m3
90Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0028100m3
91Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4092m3
92Cắt khe chống trượtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,081810m
93SXLD tay vịn inox đường dốc theo thiết kếMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,8m
94SLXD chữ đắp nổi bằng VXM M75 dày 3cm cao 300mm nội dung "TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG NAM"Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1tb
95SXLD chữ thập đắp vữa xi măng theo thiết kếMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1tb
96SXLD chi tiết biển LED chạy chữ điện tửMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,1m2
97Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu105,6324m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu105,6324m2
99Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0378tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0378tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu65,63161m2
102Bulong liên kết xà gồ máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu240bộ
103Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,5276100m2
104Tôn úp nócMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu30,38m
105Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.008cái
106SXLD thang lên máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
107Cửa hố thang lên thăm máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
108SXLD hoa inox cửa sổMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu44,8m2
109Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu56,84m2
110Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu24,72m2
111Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu44,8m2
112Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,56m2
113Vách kính, nhôm hệ, kính dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh, vách kính tăng đốMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu46,925m2
114Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20,3737m3
115Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu355,6826m2
116Đèn lốp trầnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13bộ
117Đèn dowlight bóng đơnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16bộ
118Lắp đặt đèn LED bán nguyệtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu43bộ
119Lắp đặt quạt trầnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu27cái
120Điều hoà 1 chiều 18.000btuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
121Bình nóng lạnh 20LMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
122Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu53cái
124Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
125Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu71cái
126Bảng điện vỏ sino 08 moduleMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu17hộp
127Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu17cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16cái
129Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
130Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu100m
131Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu330m
132Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu240m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu970m
134Ống ghen nhựa ruột gà D20Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1.640m
135Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,41m3
136Lắp đặt ống luồn dây dẫn sétMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu90m
137Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
138Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
139Gia công, đóng cọc chống sétMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cọc
140Bu lông, đai ốcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5bộ
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu90m
142Thép nối tiếp địa 40x4Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20m
143Phụ kiện đồng bộMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1tb
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 40mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,07100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 60mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,14100m
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 89mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3100m
147Cầu chắn rác D110Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16cái
148Cút nhựa + Chếch nhựa D90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu50cái
149Vật tư phụMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1tb
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 20mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 25mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,24100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 32mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,26100m
153Lắp đặt Cút D21 + Tê D21 + Cút, tê D27 + Cút, tê D34Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu106cái
154Van khoá D21 nhựaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 60mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 89mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,64100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát-Đường kính 75mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
158Lắp đặt Cút, tê, Chếch D60Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu28cái
159Lắp đặt Cút, Chếch, Y D90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu47cái
160Cút D75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
161Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
162Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
163Lắp đặt vòi xịtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
164Lắp đặt Lavabo + vòi rửaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16bộ
165Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
166Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
167Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
168Máy bơm nước sinh hoạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
169Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bể
170Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
171Vật liệu phụMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1
172Đào móng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1172100m3
173Bê tông móng M100, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,651m3
174Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,01100m2
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0244tấn
176Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
177Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,0096m3
178Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3806m3
179Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,89m2
180Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,89m2
181Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,734m2
182Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,734m2
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,017100m2
184Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0325tấn
185Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
186Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
187Hộp chữa cháyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2hộp
188Bình Bột khô tổng hợp MFZ 4kgMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4hộp
189Bình chữa cháy CO2 3kgMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bình
E XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32,261m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,1772m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,9293m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,2727m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,7546m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0572tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3234tấn
8Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,539m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1075100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0792100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0117tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,072tấn
13Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4356m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1293100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0467tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2242tấn
17Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,4229m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4511100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4754tấn
20Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,25m3
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu42,5004m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu42,5004m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0492100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0233tấn
25Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2596m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,082m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,9647m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu71,3444m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu112,918m2
30Trát trần, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu45,11m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,93m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,04m
33Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu77,274m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu80,754m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu84,2744m2
36Đắp đất nền nhà, đất tận dụng đào móngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0981100m3
37Bê tông M150, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,7614m3
38Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,0621m2
39Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2008m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4365m3
41Ốp tam cấp gạch 300x300mm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,619m2
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,09m2
43Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,56m2
44Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,4m2
45SXLD biển tên "WC NAM, WC NỮ"Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
46SXLD khung bàn đá kích thước 1430x600mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1tb
47Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,287m2
48Lắp đặt đèn sát trần có chụp 24WMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
49Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu35m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 2mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu65m
54Lắp đặt chậu rửa + vòiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
55Lắp đặt xí bệtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
56Lắp đặt vòi xịtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
57Máy bơm nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
58Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bể
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
60Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
62Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 20mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 25mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 34mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4100m
66Cút D21 + Cút D27 + cút D34 + Tê D27 + Tê D34Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu49cái
67Lắp đặt van khoá D34Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
68Van khoá bằng nhựaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 60mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1100m
70Cút nhựa D60 + Chếch nhựa D60 + Côn thu D90-60Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 89mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7100m
72Cút nhựa D90+ Chếch nhựa D90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32cái
73Cầu chắn rácMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
74Đào móng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1172100m3
75Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,651m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,01100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0244tấn
78Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,0096m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3806m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,89m2
82Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,89m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,734m2
84Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,734m2
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,017100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0325tấn
87Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
F XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,1161m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8799m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2046m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,096100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2m3
6Bu lông liên kết cột vào móng M18Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu24bộ
7Bản mã liên kết hàn vào cộtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu38,5kg
8Sika đầu cột bê tôngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1tb
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0071100m3
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1826tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1596tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1826tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1596tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20,57921m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5172100m2
16Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,4mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,22m
17Ke chống bão (TT 2 cái/m2)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu104cái
18Máng thoát nước máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,44m
19Nilong tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu46,5m2
20Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,65m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 60mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3100m
22Lắp đặt côn, cút đường kính 60mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8cái
23Cầu chắn rácMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
G XÂY DỰNG KHUÔN VIÊN
1Đào móng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,072100m3
2Đào móng cột, trụ Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,58751m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5114m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,9539m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,021100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0334tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0369tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0408100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0093tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0405tấn
11Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4488m3
12Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50,Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0598m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,026100m3
14Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,052100m3
15Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2952m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0537100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0075tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0402tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,2276m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,86m2
21Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu48,88m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu14,86m2
23Gia công hệ khung dànMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0978tấn
24Lắp dựng hệ khung dànMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0978tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,681m2
26SXLD biển tên bọc aluminumMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,72m2
27SXLD chữ aluminium gương màu vàng đồng, chiều cao 300mm "TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG NAM"Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16chữ
28SXLD cổng bằng thép hộp, sơn tĩnh điện hoàn chỉnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,22m2
29Đào móng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,376100m3
30Đào móng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,10181m3
31Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,8304m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu61,9245m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu64,9727m3
34Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,158m3
35Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8323100m3
36Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,6646100m3
37Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,163m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7668100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,4108tấn
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,4688m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu29,0919m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu631,8223m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu114,8365m2
44Đắp phào kép, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu159,48m
45Trát vữa tạo nhám đoạn A-B,B-CMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,152m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu746,6588m2
47SXLD lam bê tông theo BVTKMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu168cái
48Hút ao trước khi xây cầu và tường ràoMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2ca máy
49Đào móng băng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3521m3
50Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,338m3
51Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,532m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,505m2
53Đào móng băng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,4621m3
54Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8313m3
55Xây tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,4019m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0136100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,15m3
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0037tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0241tấn
60Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0282100m3
61Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0564100m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0016100m2
63Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0176m3
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0017tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2397m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu58,9399m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,9326m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu41,7799m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3274m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,013100m2
71Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0207tấn
72SXLD lưới thép chắn rácMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu31,5kg
73Đào móng băng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,4911m3
74Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4971m3
75Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,763m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,32m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu44,5794m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu44,5794m2
79Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0107100m3
80Nilong tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,7m2
81Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,07m3
82Cắt khe nền bê tôngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,21410m
83Đào móng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1339100m3
84Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,9467m3
85Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5951m3
86Đất màu trồng câyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,3875m3
87Trồng cây sao đen đường kính gốc 10-15cm, cao 3,5m, trồng chăm sóc đến khi sốngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7cây
88Trồng cây cỏ lạcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu15,75m2
89Đào móng băng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,96561m3
90Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3104m3
91Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0066100m3
92Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0132100m3
93Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,1184m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu29,64m2
95Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu29,64m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,48m2
97Gia công hệ khung dànMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,027tấn
98Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,027tấn
99Ốp aluminium mặt biển tên các loại thuốc kèm biển tênMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2m2
100Đào móng băng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,4841m3
101Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,368m3
102Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,152m3
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu54,08m2
104Đất màu trồng câyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu40m3
105Nilong tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu57m2
106Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,7m3
107Lát nền gạch Terrazzo, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu57m2
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu79,641m3
109Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,7956m3
110Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,7956m3
111Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,296m3
112Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,0568m3
113Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu146,2m2
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7008100m2
115Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,2768m3
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,373tấn
117Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu49,504m2
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3896100m2
119Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,9453tấn
120Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,6m3
121Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1761cấu kiện
122Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2655100m3
123Vận chuyển đất Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,531100m3
124Bê tông M150, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu42,78m3
125Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu357m2
126Nilong tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu955m2
127Bê tông M150, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu95,5m3
128Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu955m2
129Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6825m3
130Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0725m3
131Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,7m2
132Ni long tái sinhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu25m2
133Bê tông M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2m3
134Cắt khe sân bê tôngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,510m
135Đào móng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2793100m3
136Cát đenMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,42m3
137Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu28,5m2
138Gạch chỉMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu513viên
139Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0931100m3
140Ống nhựa gân xoắn HDPE D40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu80m
141Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8100m
142Cáp ngầm chiếu sáng CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu80m
143Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8100m
144Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
145Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 AmpeMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
146Tủ điện mạ kẽm 300x400x150Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
147Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới nền:Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu100m
148Móng cột đènMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3móng
149Tủ điều khiển chiếu sáng:Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
150Đèn LED STAR 801 100W-DIMMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3đèn
151Cột đèn thép cao 7m, dày 3mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cột
152Bảng điện cửa cộtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3Bảng
153Cáp ngầm chiếu sáng CU/XLPE/PVC DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu80m
154Dây cáp lên đèn Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu36m
155Ống nhựa gân xoắn HDPE D32Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu128m
156Cọc tiếp địaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cọc
157Vật tư phụMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1
158Vận chuyển đường dàiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2ca
159Đào móng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,56100m3
160Lắp đặt ống HDPE D25Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5100 m
161Lắp đặt ống HDPE D34Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1100 m
162Cút + Tê HDPE D25Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19cái
163Cút + Tê HDPE D34Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu24cái
164Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 32mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8100m
165Cút nhựa + Tê nhựa D34Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu34cái
166Đào móng Cấp đất IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,662100m3
167Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,759m3
168Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0104100m2
169Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0376tấn
170Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,651m3
171Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,6696m3
172Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,3536m2
173Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,3536m2
174Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0126100m2
175Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0946tấn
176Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
177Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu21cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.692343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.938468E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.523.094.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ KCS 1 - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
4 Cán bộ ATLĐ 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt2
3 Máy hàn Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->