Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220751170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 16:24:00 đến ngày 2022-07-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,461,561,543 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.692343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.938468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.523.094.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo trạm y tế xã Đông Nam, huyện Đông Sơn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đông Nam, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Nam, huyện Đông Sơn
Bên mời thầu: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23, LK3, khu ĐTM Đông Sơn, phường An Hưng, TP.Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Nam, huyện Đông Sơn. Địa chỉ: xã Đông Nam, huyện Đông Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính- kế hoạch UBND huyện Đông Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính- kế hoạch UBND huyện Đông Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 63,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26,28 | m2 |
| 4 | Vận chuyển cửa đến bãi tập kết | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,343 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 38,5668 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3263 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,8528 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ vì kèo xà gồ, cột thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | công |
| 10 | Đào xúc đất Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0442 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 68,23 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ vì kèo xà gồ, cột thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 13 | Đào xúc đất Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1254 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25,8888 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ vì kèo xà gồ, cột thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | công |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,84 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,2872 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,76 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1918 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8534 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0324 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1468 | m3 |
| 23 | Phá dỡ lò đốt rác cũ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 64,7618 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tận dụng để san lấp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5235 | 100m3 |
| 26 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cây |
| 27 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | gốc |
| 28 | Vận chuyển gốc cây đến bãi tập kết | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG PHÍA TÂY | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà và hiên nhà | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,4 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 244,757 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 330,9232 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 117,9619 | m2 |
| 6 | Trám vá tường ngoài 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, tính 10% diện tích | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,1952 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, tính 10% diện tích | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36,7692 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75,tính 10% diện tích | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,1069 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 244,757 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 420,5411 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 72,744 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,48 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36,96 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36,96 | m2 |
| 15 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36,96 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36,96 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,48 | 1m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,567 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,567 | m2 |
| 20 | Vệ sinh seno mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 21 | Đào móng cột Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,764 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,196 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,064 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | m3 |
| 25 | Bu lông liên kết móng cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0628 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0628 | tấn |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0059 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0118 | 100m3 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2025 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2025 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1649 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 31,37 | 1m2 |
| 34 | Khoan cấy hệ khung vào tường nhà | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6279 | 100m2 |
| 36 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 260 | cái |
| 37 | Máng tôn thu nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,6 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát Đường kính 65mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 41 | Tháo bỏ toàn bộ hệ thống đường điện cũ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | công |
| 42 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | cái |
| 48 | Tủ điện mạ kẽm 300x400x150 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 49 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 52 | Đế âm tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 180 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 480 | m |
| 57 | SXLD khung đỡ bàn rửa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,62 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m |
| 60 | Cút nhựa D90 + Tê nhựa D90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát-Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m |
| 62 | Cút nhựa D27 + Tê nhựa D27+ nối ren D32-27 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 63 | Van khoá bằng đồng D27 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 64 | Lavabo + vòi rửa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| C | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,741 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,741 | 100m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đất đá thải về đắp nền, tận dụng khối lượng phá dỡ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2.038,864 | m3 |
| 4 | Đắp đá hỗn hợp công trình | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,712 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,712 | 100m3 |
| D | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 543,92 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25,0138 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3713 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3689 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3385 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2393 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 79,6956 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5183 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,263 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1094 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2277 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 59,6605 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5103 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4774 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2332 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3665 | m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8131 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền nhà, K90, đất tận dụng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0643 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5619 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33,264 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 33,264 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4403 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1982 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2409 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5413 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5029 | tấn |
| 27 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,1918 | m3 |
| 28 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,0606 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7699 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,787 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,6835 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3003 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4035 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5522 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0234 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,7851 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,3946 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2501 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 78,1952 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2669 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7683 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,466 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1122 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7177 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9462 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2058 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3077 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0681 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1313 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0592 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 61,8491 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 70,093 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,2187 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,142 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6898 | m3 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 678,51 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 361,89 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 55,8504 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,76 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29,04 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 131,48 | m |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 577,2849 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.348,6666 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 633,1353 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2.301,2306 | m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (hệ số luân chuyển 04 tháng) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,1345 | 100m2 |
| 67 | Ốp tường gạch men 300x600mm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 116,596 | m2 |
| 68 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 34,2568 | m2 |
| 69 | SXLD khung đỡ bàn đá lavabo hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 70 | Lát đá kim sa mặt bệ lavabo vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,84 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,998 | m2 |
| 72 | SXLD vách ngăn tiểu Compact formica theo thiết kế | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m2 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M25 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6416 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24,6222 | m2 |
| 75 | SXLD lan can cầu thang inox 304 theo thiết kế | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,1 | m |
| 76 | SXLD lan can inox theo thiết kế | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 26,42 | m |
| 77 | Đào móng băng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4318 | 1m3 |
| 78 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2159 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,591 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 23,5305 | m2 |
| 81 | Đào móng băng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0395 | 1m3 |
| 82 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5198 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5608 | m3 |
| 84 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,169 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,515 | m2 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0116 | 100m3 |
| 87 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,2527 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0693 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0817 | m3 |
| 90 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0028 | 100m3 |
| 91 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4092 | m3 |
| 92 | Cắt khe chống trượt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0818 | 10m |
| 93 | SXLD tay vịn inox đường dốc theo thiết kế | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8 | m |
| 94 | SLXD chữ đắp nổi bằng VXM M75 dày 3cm cao 300mm nội dung "TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG NAM" | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 95 | SXLD chữ thập đắp vữa xi măng theo thiết kế | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 96 | SXLD chi tiết biển LED chạy chữ điện tử | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 105,6324 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 105,6324 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0378 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0378 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 65,6316 | 1m2 |
| 102 | Bulong liên kết xà gồ mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 240 | bộ |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5276 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30,38 | m |
| 105 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.008 | cái |
| 106 | SXLD thang lên mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 107 | Cửa hố thang lên thăm mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 108 | SXLD hoa inox cửa sổ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,8 | m2 |
| 109 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 56,84 | m2 |
| 110 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24,72 | m2 |
| 111 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,8 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,56 | m2 |
| 113 | Vách kính, nhôm hệ, kính dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh, vách kính tăng đố | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 46,925 | m2 |
| 114 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,3737 | m3 |
| 115 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 355,6826 | m2 |
| 116 | Đèn lốp trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | bộ |
| 117 | Đèn dowlight bóng đơn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 43 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 120 | Điều hoà 1 chiều 18.000btu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 121 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 53 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 71 | cái |
| 126 | Bảng điện vỏ sino 08 module | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 330 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 240 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 970 | m |
| 134 | Ống ghen nhựa ruột gà D20 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1.640 | m |
| 135 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,4 | 1m3 |
| 136 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn sét | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | m |
| 137 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 139 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cọc |
| 140 | Bu lông, đai ốc | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | m |
| 142 | Thép nối tiếp địa 40x4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 143 | Phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 40mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,14 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3 | 100m |
| 147 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 148 | Cút nhựa + Chếch nhựa D90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 149 | Vật tư phụ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,26 | 100m |
| 153 | Lắp đặt Cút D21 + Tê D21 + Cút, tê D27 + Cút, tê D34 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 106 | cái |
| 154 | Van khoá D21 nhựa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát-Đường kính 75mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 158 | Lắp đặt Cút, tê, Chếch D60 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút, Chếch, Y D90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 47 | cái |
| 160 | Cút D75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 164 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 168 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bể |
| 170 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 171 | Vật liệu phụ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | lô |
| 172 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1172 | 100m3 |
| 173 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,651 | m3 |
| 174 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0244 | tấn |
| 176 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 177 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0096 | m3 |
| 178 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3806 | m3 |
| 179 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,89 | m2 |
| 180 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,89 | m2 |
| 181 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,734 | m2 |
| 182 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,734 | m2 |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,017 | 100m2 |
| 184 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0325 | tấn |
| 185 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| 187 | Hộp chữa cháy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 188 | Bình Bột khô tổng hợp MFZ 4kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 189 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bình |
| E | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,26 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1772 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,9293 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2727 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7546 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0572 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3234 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,539 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1075 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0792 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0117 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | tấn |
| 13 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4356 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1293 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0467 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2242 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4229 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4511 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4754 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,25 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 42,5004 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 42,5004 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0492 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0233 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2596 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,082 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9647 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 71,3444 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 112,918 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 45,11 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,93 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,04 | m |
| 33 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 77,274 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80,754 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 84,2744 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền nhà, đất tận dụng đào móng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0981 | 100m3 |
| 37 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7614 | m3 |
| 38 | Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,0621 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2008 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4365 | m3 |
| 41 | Ốp tam cấp gạch 300x300mm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,619 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,56 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4 | m2 |
| 45 | SXLD biển tên "WC NAM, WC NỮ" | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 46 | SXLD khung bàn đá kích thước 1430x600mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,287 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 24W | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 2mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 65 | m |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 57 | Máy bơm nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 34mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 66 | Cút D21 + Cút D27 + cút D34 + Tê D27 + Tê D34 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 49 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khoá D34 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 68 | Van khoá bằng nhựa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 70 | Cút nhựa D60 + Chếch nhựa D60 + Côn thu D90-60 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 89mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | 100m |
| 72 | Cút nhựa D90+ Chếch nhựa D90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 74 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1172 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,651 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0244 | tấn |
| 78 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0096 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3806 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,89 | m2 |
| 82 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,89 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,734 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,734 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,017 | 100m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0325 | tấn |
| 87 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| F | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,116 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8799 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2046 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 6 | Bu lông liên kết cột vào móng M18 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 7 | Bản mã liên kết hàn vào cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 38,5 | kg |
| 8 | Sika đầu cột bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tb |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0071 | 100m3 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1826 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1596 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1826 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1596 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,5792 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5172 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,4mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,22 | m |
| 17 | Ke chống bão (TT 2 cái/m2) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 104 | cái |
| 18 | Máng thoát nước mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,44 | m |
| 19 | Nilong tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 46,5 | m2 |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,65 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| G | XÂY DỰNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5875 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5114 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9539 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0334 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0369 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0408 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0093 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0405 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4488 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0598 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,052 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2952 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0537 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0075 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0402 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2276 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,86 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 48,88 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 14,86 | m2 |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0978 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hệ khung dàn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0978 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,68 | 1m2 |
| 26 | SXLD biển tên bọc aluminum | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,72 | m2 |
| 27 | SXLD chữ aluminium gương màu vàng đồng, chiều cao 300mm "TRẠM Y TẾ XÃ ĐÔNG NAM" | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | chữ |
| 28 | SXLD cổng bằng thép hộp, sơn tĩnh điện hoàn chỉnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,22 | m2 |
| 29 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,376 | 100m3 |
| 30 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,1018 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,8304 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 61,9245 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 64,9727 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,158 | m3 |
| 35 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8323 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6646 | 100m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,163 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7668 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4108 | tấn |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,4688 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29,0919 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 631,8223 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 114,8365 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 159,48 | m |
| 45 | Trát vữa tạo nhám đoạn A-B,B-C | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,152 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 746,6588 | m2 |
| 47 | SXLD lam bê tông theo BVTK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 168 | cái |
| 48 | Hút ao trước khi xây cầu và tường rào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | ca máy |
| 49 | Đào móng băng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,352 | 1m3 |
| 50 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,338 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,532 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,505 | m2 |
| 53 | Đào móng băng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,462 | 1m3 |
| 54 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8313 | m3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4019 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0136 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,15 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0037 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0241 | tấn |
| 60 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0282 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0564 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0016 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0176 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0017 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2397 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 58,9399 | m2 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9326 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 41,7799 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3274 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,013 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0207 | tấn |
| 72 | SXLD lưới thép chắn rác | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 31,5 | kg |
| 73 | Đào móng băng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,491 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4971 | m3 |
| 75 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,763 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,32 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,5794 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 44,5794 | m2 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0107 | 100m3 |
| 80 | Nilong tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,7 | m2 |
| 81 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,07 | m3 |
| 82 | Cắt khe nền bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,214 | 10m |
| 83 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1339 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9467 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5951 | m3 |
| 86 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,3875 | m3 |
| 87 | Trồng cây sao đen đường kính gốc 10-15cm, cao 3,5m, trồng chăm sóc đến khi sống | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cây |
| 88 | Trồng cây cỏ lạc | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 15,75 | m2 |
| 89 | Đào móng băng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9656 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3104 | m3 |
| 91 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0066 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0132 | 100m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1184 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29,64 | m2 |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 29,64 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,48 | m2 |
| 97 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,027 | tấn |
| 98 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,027 | tấn |
| 99 | Ốp aluminium mặt biển tên các loại thuốc kèm biển tên | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m2 |
| 100 | Đào móng băng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,484 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,368 | m3 |
| 102 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,152 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 54,08 | m2 |
| 104 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m3 |
| 105 | Nilong tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 57 | m2 |
| 106 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,7 | m3 |
| 107 | Lát nền gạch Terrazzo, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 57 | m2 |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 79,64 | 1m3 |
| 109 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,7956 | m3 |
| 110 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,7956 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,296 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0568 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 146,2 | m2 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7008 | 100m2 |
| 115 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2768 | m3 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,373 | tấn |
| 117 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 49,504 | m2 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3896 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9453 | tấn |
| 120 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6 | m3 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 176 | 1cấu kiện |
| 122 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2655 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,531 | 100m3 |
| 124 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 42,78 | m3 |
| 125 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 357 | m2 |
| 126 | Nilong tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 955 | m2 |
| 127 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 95,5 | m3 |
| 128 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 955 | m2 |
| 129 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6825 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0725 | m3 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,7 | m2 |
| 132 | Ni long tái sinh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m2 |
| 133 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m3 |
| 134 | Cắt khe sân bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 10m |
| 135 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2793 | 100m3 |
| 136 | Cát đen | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,42 | m3 |
| 137 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 28,5 | m2 |
| 138 | Gạch chỉ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 513 | viên |
| 139 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0931 | 100m3 |
| 140 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 142 | Cáp ngầm chiếu sáng CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 143 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 146 | Tủ điện mạ kẽm 300x400x150 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 147 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới nền: | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 148 | Móng cột đèn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | móng |
| 149 | Tủ điều khiển chiếu sáng: | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 150 | Đèn LED STAR 801 100W-DIM | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | đèn |
| 151 | Cột đèn thép cao 7m, dày 3mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cột |
| 152 | Bảng điện cửa cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | Bảng |
| 153 | Cáp ngầm chiếu sáng CU/XLPE/PVC DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 154 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | m |
| 155 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 128 | m |
| 156 | Cọc tiếp địa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cọc |
| 157 | Vật tư phụ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | lô |
| 158 | Vận chuyển đường dài | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | ca |
| 159 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | 100m3 |
| 160 | Lắp đặt ống HDPE D25 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5 | 100 m |
| 161 | Lắp đặt ống HDPE D34 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 100 m |
| 162 | Cút + Tê HDPE D25 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | cái |
| 163 | Cút + Tê HDPE D34 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8 | 100m |
| 165 | Cút nhựa + Tê nhựa D34 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | cái |
| 166 | Đào móng Cấp đất III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,662 | 100m3 |
| 167 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,759 | m3 |
| 168 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0104 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0376 | tấn |
| 170 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,651 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6696 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,3536 | m2 |
| 173 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,3536 | m2 |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0126 | 100m2 |
| 175 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0946 | tấn |
| 176 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.692343E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.938468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.523.094.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công, trình độ đại học trở lên:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- 01 kỹ sư điện- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ: Tải trọng hàng hoá: ≥7T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi