Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 16:18:00 đến ngày 2022-07-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,994,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính. - Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách ≥ 12 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 thuộc các ngành nghề: Vận hành máy ≥ 02 người, Nề, cốt pha, cốt thép ≥ 08 người; Điện, nước ≥ 02 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây mới, nâng tầng nhà lớp học Bộ môn trường THCS xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Bản sao công chứng chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Nghiệp; Địa chỉ: xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203741097
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203839688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Nghiệp; Địa chỉ: xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203741097 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 3 PHÒNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,097 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,697 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,047 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,885 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,744 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,401 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,272 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,164 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,619 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,178 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,273 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,071 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,764 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,607 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,983 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,125 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,924 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,415 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,002 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,833 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,562 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,993 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,084 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,757 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,826 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 854,403 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,46 | m |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,34 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,608 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m2 |
| 57 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,218 | m2 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,749 | m3 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | m3 |
| 60 | Lan can, sen hoa Inox 304 (cả lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,4 | kg |
| 61 | Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 62 | Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | m2 |
| 63 | Lan can, sen hoa inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,2 | kg |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | m3 |
| 68 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 69 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 70 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,273 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,242 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 78 | Đèn Led D250 gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt hạt ổ cắm đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Mặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 87 | Đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 88 | Tủ điện trong phòng chứa 2-4 attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 89 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695 | m |
| 93 | Ống SUN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m |
| 94 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 95 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Quả sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 98 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 101 | Bật đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 102 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 103 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 104 | Cát vàng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 105 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 1m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | m3 |
| 108 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Bu lông vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| B | NÂNG TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Tạm tính thi công trong 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (Tạm tính thi công trong 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Tạm tính thi công trong 4 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,438 | 100m2 |
| 4 | Khoan lỗ cấy thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ |
| 5 | Đục nhám dầm bê tông hiện trạng tiếp xúc với phần dầm sàn bê tông đổ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,619 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Tháo dỡ bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,65 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,491 | m3 |
| 12 | Cắt gọn bề mặt bê tông bị phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,642 | 10m |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,972 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,854 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,128 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,015 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,342 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,217 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,966 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,183 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,674 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,674 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 41 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 42 | Lan can cầu thang inox (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7 | kg |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,307 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,778 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,265 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,196 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,564 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,118 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,729 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,073 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,314 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,366 | m2 |
| 53 | Gia công thép hộp gia cố tấm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thép hộp gia cố tấm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,431 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,04 | m |
| 57 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,273 | m2 |
| 58 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,436 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,436 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,886 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,972 | 1m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,301 | 100m2 |
| 64 | Bu lông M27x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 65 | Bu lông M18x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 66 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 67 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,065 | m2 |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 70 | Hoa sắt đặc 12x12 (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,6 | kg |
| 71 | Cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 72 | Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 73 | Vách kính TPWindow, kính trắng Việt Nhật 5ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 74 | Lan can Inox ( lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,58 | kg |
| 75 | Máng đèn Led âm trần 3 bóng 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Đèn Led D250 gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 80 | Lắp đặt hạt ổ cắm đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Mặt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 87 | Đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 88 | Tủ điện trong phòng chứa 2-4 attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 93 | Ống SUN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 94 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Quả sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 99 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 102 | Bật đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 103 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 104 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 105 | Cát vàng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 106 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 109 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Bu lông vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 112 | Măng xông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Đai thép treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m |
| 119 | Ống PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 120 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 121 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Van khóa nhựa 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính. - Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo); | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo); | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo); | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công | 12 | Nhà thầu có danh sách ≥ 12 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 thuộc các ngành nghề: Vận hành máy ≥ 02 người, Nề, cốt pha, cốt thép ≥ 08 người; Điện, nước ≥ 02 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cần cẩu | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy đào | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Máy đầm đất | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Vận thăng | Hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy khoan | Hoạt động bình thường | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi