Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220744186-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220719221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 16:18:00 đến ngày 2022-07-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,994,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính. - Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 12 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 thuộc các ngành nghề: Vận hành máy ≥ 02 người, Nề, cốt pha, cốt thép ≥ 08 người; Điện, nước ≥ 02 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây mới, nâng tầng nhà lớp học Bộ môn trường THCS xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT , địa chỉ: Lô 82.166 khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Nghiệp; Địa chỉ: xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203741097 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203839688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203839688. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại An Thịnh Phát, địa chỉ: Số nhà 01, ngõ 200, đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. - Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương. - Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long, địa chỉ: Số 10/196 Bình Lộc, Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng Long


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐẠI VIỆT , địa chỉ: Lô 82.166 khu đô thị Vạn Phúc, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Nghiệp; Địa chỉ: xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203741097 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203839688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); - Bản sao công chứng chứng chỉ hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp - Lĩnh vực thi công công trình dân dụng cấp III trở lên;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Nghiệp; Địa chỉ: xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203741097 - Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 140 phố Hồ Tùng Mậu, Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203839688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Nghiệp; Địa chỉ: xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203741097
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 3 PHÒNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,767100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V44,0971m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,473100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V78,697100m
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,047m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,885m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,744m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,749tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,401tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,855tấn
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,272m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,164m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,619m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,178m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,524100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,273m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,47100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,071m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,764m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,607100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,076tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,665tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,983tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,125tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,924m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,415m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,002m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V451,833m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V459,562m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V286,993m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,084m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V337,757m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V738,826m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V854,403m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,46m
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,34m2
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,6081m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m2
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V328,218m2
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,749m3
59Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,874m3
60Lan can, sen hoa Inox 304 (cả lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V248,4kg
61Cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,02m2
62Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,78m2
63Lan can, sen hoa inox 304 (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V234,2kg
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,379m3
68Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
69Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
70Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236m3
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,273m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,242m2
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V461cấu kiện
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
78Đèn Led D250 gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
80Lắp đặt hạt ổ cắm đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
81Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Tủ điện tổng 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
83Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
86Mặt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
87Đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
88Tủ điện trong phòng chứa 2-4 attomatMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
89Dây cáp CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V695m
93Ống SUNMô tả kỹ thuật theo chương V880m
94Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
95Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Quả sứ cắm kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
98Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V43m
101Bật đỡMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
102Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
103Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
104Cát vàng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
105Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9251m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,925m3
108Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Bu lông vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Đai InoxMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
B NÂNG TẦNG 3 NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Tạm tính thi công trong 4 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (Tạm tính thi công trong 4 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m ( Tạm tính thi công trong 4 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,438100m2
4Khoan lỗ cấy thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ
5Đục nhám dầm bê tông hiện trạng tiếp xúc với phần dầm sàn bê tông đổ mớiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V365,619m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,421tấn
8Tháo dỡ kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Tháo dỡ bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,65m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V64,491m3
12Cắt gọn bề mặt bê tông bị phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V7,64210m
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,972m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,202100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,854m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,49100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,645m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,351100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,128m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,015100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,333tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,587tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,342m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,323tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,891m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,217m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,966m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,183m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,674m2
39Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V34,674m2
40Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
41Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 6x14cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m
42Lan can cầu thang inox (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7kg
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V82,307m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,778m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,265m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V260,196m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V518,564m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V215,118m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,729m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,073m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V475,314m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V624,366m2
53Gia công thép hộp gia cố tấm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
54Lắp dựng thép hộp gia cố tấm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
55Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V222,431m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,04m
57Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,273m2
58Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mMô tả kỹ thuật theo chương V3,436tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,436tấn
60Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,886tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,886tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V236,9721m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,301100m2
64Bu lông M27x500Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
65Bu lông M18x80Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
66Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V384cái
67Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V390,065m2
68Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,499m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
70Hoa sắt đặc 12x12 (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V443,6kg
71Cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,64m2
72Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
73Vách kính TPWindow, kính trắng Việt Nhật 5ly (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
74Lan can Inox ( lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,58kg
75Máng đèn Led âm trần 3 bóng 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
77Đèn Led D250 gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
78Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
80Lắp đặt hạt ổ cắm đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Tủ điện tổng 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
83Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Mặt các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
87Đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
88Tủ điện trong phòng chứa 2-4 attomatMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V670m
93Ống SUNMô tả kỹ thuật theo chương V700m
94Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Quả sứ cắm kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
99Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,1m
101Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
102Bật đỡMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
103Sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
104Xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V100kg
105Cát vàng xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
106Đo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
108Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
109Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Bu lông vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
112Măng xông nối ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Đai thép treo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
115Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
116Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
117Vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,485100m
119Ống PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
120Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
121Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Cút PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Tê PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Van khóa nhựa 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Ga thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.992E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.198E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; Văn bản phê duyệt cấp có thẩm quyền về quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính. - Tất cả các tài liệu phải được chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc trong trường trường hợp chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra nhà thầu phải xuất trình được.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. Kèm theo chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);103
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);53
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá(Có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo);53
5 Công nhân chủ chốt trực tiếp thi công 12 Nhà thầu có danh sách ≥ 12 công nhân kỹ thuật bậc ≥ 3/7 thuộc các ngành nghề: Vận hành máy ≥ 02 người, Nề, cốt pha, cốt thép ≥ 08 người; Điện, nước ≥ 02 người (có tài liệu chứng minh, Văn bằng chứng chỉ chứng thực kèm theo).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có cần cẩu Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
2 Máy đào Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
3 Ô tô tự đổ Yêu cầu có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (chứng thực đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường2
5 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường2
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường2
8 Máy hàn điện Hoạt động bình thường1
9 Máy hàn nhiệt Hoạt động bình thường1
10 Máy đầm đất Hoạt động bình thường1
11 Vận thăng Hoạt động bình thường1
12 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động bình thường1
13 Máy khoan Hoạt động bình thường1
14 Máy thủy bình Hoạt động bình thường1
15 Máy phát điện Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->