Gói thầu: Gói xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 16:17:00 đến ngày 2022-07-25 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61764E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32352E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư có kinh nghiệm từ 05 năm trở lên.- 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn tương tự- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 5 năm gần đây. phải có chứng chỉ giám sát công trình chuyên nghành xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư đối với dự án đã tham gia làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có kinh nghiệm từ 02 năm trở lên.Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Phải có bằng trung cấp xây dựng, hợp đồng lao động còn hiệu lực. có xác nhận của Chủ đầu tư đối với dự án đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn dung tích>=80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải trọng tải >=3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói xây lắp Khắc phục, sửa chữa một số hạng mục trụ sở làm việc BHXH Mường Ảng do thiên tai. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình dân dụng. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2020, 2021). 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BHXH tỉnh Điện Biên
Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BHXH tỉnh Điện Biên Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BHXH tỉnh Điện Biên Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BHXH tỉnh Điện Biên Phố 3 - P.Mường Thanh - Tp.Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ_Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa trát chân tường cao 0,5m | Chương V/bản vẽ TKTC | 80,27 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 70%) | Chương V/bản vẽ TKTC | 878,1977 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V/bản vẽ TKTC | 690,62 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V/bản vẽ TKTC | 17,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V/bản vẽ TKTC | 14,198 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V/bản vẽ TKTC | 300,756 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V/bản vẽ TKTC | 50,108 | m2 |
| 8 | Công dọn dọn, kê lại bàn ghế | Chương V/bản vẽ TKTC | 10 | công |
| 9 | Bốc sếp, vận chuyển các loại phế thải ra khỏi công trường | Chương V/bản vẽ TKTC | 1 | chuyến |
| B | Phần cải tạo_Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/bản vẽ TKTC | 10,1453 | 100m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V/bản vẽ TKTC | 80,27 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V/bản vẽ TKTC | 23,687 | m2 |
| 4 | Ốp gỗ công nghiệp vào tường bằng gỗ MDF | Chương V/bản vẽ TKTC | 6,12 | m2 |
| 5 | Nẹp gỗ MDF | Chương V/bản vẽ TKTC | 8,6 | m |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V/bản vẽ TKTC | 308,926 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/bản vẽ TKTC | 308,926 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/bản vẽ TKTC | 3,0076 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Chương V/bản vẽ TKTC | 48,54 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/bản vẽ TKTC | 878,1977 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/bản vẽ TKTC | 690,62 | m2 |
| 12 | Dọn vệ sinh, hoàn trả lại mặt bằng thi công | Chương V/bản vẽ TKTC | 10 | công |
| C | Nhà Gara ô tô | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V/bản vẽ TKTC | 25,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tôn ốp nóc | Chương V/bản vẽ TKTC | 12 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/bản vẽ TKTC | 0,2564 | m |
| 4 | Tôn úp sườn | Chương V/bản vẽ TKTC | 12 | 100m2 |
| D | Nhà Máy nổ | |||
| 1 | Khoan xuyên qua tường, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V/bản vẽ TKTC | 3 | 1 lỗ khoan |
| E | Nhà Gara xe đẹp, xe máy | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/bản vẽ TKTC | 41,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tôn ốp nóc, ốp sườn | Chương V/bản vẽ TKTC | 18,06 | m |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V/bản vẽ TKTC | 0,0742 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/bản vẽ TKTC | 0,0742 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/bản vẽ TKTC | 0,5085 | 100m2 |
| 6 | Máng tôn, ốp sườn | Chương V/bản vẽ TKTC | 18,06 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 75mm | Chương V/bản vẽ TKTC | 0,042 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 75mm | Chương V/bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| F | Mái sân rửa | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V/bản vẽ TKTC | 48 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/bản vẽ TKTC | 0,48 | 100m2 |
| G | Cổng chính, bồn hoa | |||
| 1 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V/bản vẽ TKTC | 3,8275 | m2 |
| 2 | Đổ đất màu bồn hoa | Chương V/bản vẽ TKTC | 1,3063 | m3 |
| H | Bán mái từ nhà chính sang sân cầu | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V/bản vẽ TKTC | 0,0392 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V/bản vẽ TKTC | 0,0392 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V/bản vẽ TKTC | 0,0232 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V/bản vẽ TKTC | 0,0232 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/bản vẽ TKTC | 0,072 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.61764E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32352E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư có kinh nghiệm từ 05 năm trở lên.- 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn tương tự- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 5 năm gần đây. phải có chứng chỉ giám sát công trình chuyên nghành xây dựng, bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư đối với dự án đã tham gia làm chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có kinh nghiệm từ 02 năm trở lên.Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Phải có bằng trung cấp xây dựng, hợp đồng lao động còn hiệu lực. có xác nhận của Chủ đầu tư đối với dự án đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 2 | Máy hàn | . | 1 |
| 3 | Máy mài | . | 1 |
| 4 | Máy khoan | . | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 6 | Máy trộn dung tích>=80l | . | 1 |
| 7 | Ô tô tải trọng tải >=3,5 tấn | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi