Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa khắc phục hư hỏng phòng tiêm chủng, Trung tâm y tế huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750835-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TAM NÔNG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa khắc phục hư hỏng phòng tiêm chủng, Trung tâm y tế huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20220725388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 16:10:00 đến ngày 2022-07-25 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 365,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,476,815 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm bảy mươi sáu nghìn tám trăm mười lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09536E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa khắc phục hư hỏng phòng tiêm chủng, Trung tâm y tế huyện Tam Nông
Sửa chữa khắc phục hư hỏng phòng tiêm chủng, Trung tâm y tế huyện Tam Nông
15 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng kinh phí chi thường xuyên giao tự chủ, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Nông Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Tam Nông Địa chỉ: Khu 24, xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02102226470 Fax : 02102226470
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT: Công ty cổ phần xây dựng và công nghệ Sông Thao; có địa chỉ tại: Tầng 2, SN08, Tổ 23C, phố Mai Sơn 1, P. Tiên Cát, TP. Việt Trì, T. Phú Thọ + Tư vấn thẩm tra bản vẽ, dự toán: Công ty THNH Hưng Bình Phú Thọ; có địa chỉ tại: Tổ 23C, phố Mai Sơn 1, P.Tiên Cát, TP. Việt Trì, T.Phú Thọ + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức; có địa chỉ tại: Khu 3, Nỗ Lực, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ + Tư vấn thẩm định HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hưng Dũng PT; có địa chỉ tại: Ngõ 186, đường Lê Qúy Đôn, phường Gia Cẩm, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Tam Nông , địa chỉ: Khu 14, Xã Cổ Tiết, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Nông Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Tam Nông Địa chỉ: Khu 24, xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02102226470 Fax : 02102226470


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính năm 2020, năm 2021 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - Biên bản xác nhận của địa phương về bãi đổ thải chất thải rắn đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình triển khai thi công - Các tài liệu khác liên quan (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.476.815   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Nông Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Y tế huyện Tam Nông Địa chỉ: Khu 24, xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02102226470 Fax : 02102226470
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tam Nông Địa chỉ: Khu 24, xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ Điện thoại: 02102226470 Fax : 02102226470 Đại diện là: Bà Ngô Oanh Oanh, Chức vụ: Giám đốc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA
1Thi công lắp dựng trần nhôm KT600x600Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V92,0168m2
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V24hộp
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
7Đèn led Panel 600x600Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V10bộ
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
10Đế nhựa tự chống cháyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V16cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V85m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V95m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V120m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V100m
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
16Hộp chứa 3 aptomatTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2cái
17Điều hòa Daikin 2 chiều inverter - 18000BTUTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1cái
18bảo dưỡng điều hòaTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2máy
19Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3máy
20Ghế băng khu vui chơi trẻ em KT: 100*300*500Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,3m
21Tranh 3d dán tường khu vui chơi trẻ emTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35,31m2
22Biển nhà tiêm chủng (biển Alu chữ Mica sáng led)Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19m2
23Bàn tiếp đón gỗ công nghiệp phủ Melamine KT: 1850*700*750Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,85m
24Vách gỗ công nghiệp răng hàm mặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V9,6m2
25Bộ chữ + logo răng hàm mặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1bộ
26Bàn quầy phòng khám răng Kích thước: 1600x700x750, Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ melamine cao cấpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,6m
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,825m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V11,256m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V93,26m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V78,916m2
31Công tác ốp đá bóc đen KT: 100x200, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,6m2
32Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1,218m3
33Vận chuyển phế thải ra khỏi trung tâm y tếTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V1chuyến
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5655m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V35,91m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V25m2
37Đèn led dâyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V69m
38Đèn pha Led 50wTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V165m
40Gia công giá để đồ bằng Inox hộp 20x20x1.4 dưới bệ chậu rửa phòng Răng hàm mặtTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V29,57kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09536E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học, ngành xây dựng, có chứng chỉ đào tạo hợp lệ52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đại học ngành xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn vữa 80 lít Còn hoạt động tốt và đảm bảo thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->