Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình di dời đường dây trung áp 22 kV Nhánh Nóc Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750973-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp công trình di dời đường dây trung áp 22 kV Nhánh Nóc Bằng
Số hiệu KHLCNT 20220750913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 16:06:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,834,672,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp công trình di dời đường dây trung áp 22 kV Nhánh Nóc Bằng
Di dời đường dây trung áp 22 kV Nhánh Nóc Bằng
150 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng bê tông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m) ( 120 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp19.080Kg
2Cát vàngB cấp33,48M3
3Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnB cấp120bộ
4Đá 1x2B cấp60,6M3
5Ván cosfaBên B : Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).120móng
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngBên B : Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).120móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85Bên B : Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).120móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế63,6m3
B Móng bê tông 1,8x1,5x1,2m3 (trụ 14m ghép) (22 móng)
1Xi măng PCB.40B cấp19.536Kg
2Cát vàngB cấp31,46M3
3Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnB cấp44bộ
4Đá 1x2B cấp58,08M3
5Ván cosfaBên B : Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).22móng
6NướcB cấp12.870lít
7Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngBên B : Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).22móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế66m3
9Đắp đất hố móng, k=0,85Bên B : Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).22móng
C Móng bê tông 1,2x1,2x1m3 (trụ đơn 18m) ( 03 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp1.404Kg
2Cát vàngB cấp1,8M3
3Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnB cấp3bộ
4Đá 1x2B cấp3,6M3
5Ván cosfaBên B : Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngBên B : Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85Bên B : Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế4,32m3
D Móng bê tông 2x1,5x1,2m3 (trụ 18m ghép) ( 03 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp3.510Kg
2Cát vàngB cấp4,5M3
3Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnB cấp6bộ
4Đá 1x2B cấp9M3
5Ván cosfaBên B : Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
6NướcB cấp2.106lít
7Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngBên B : Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế10,8m3
9Đắp đất hố móng, k=0,85Bên B : Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
E Bộ tiếp địa trụ 14m ( 30 bộ )
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp75Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp30bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp60cái
4Đai thép loại cuộnA cấp90mét
5Khóa đaiA cấp180cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp120m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế7,5m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế301cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế75kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế90bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế7,5m3
F Bộ tiếp địa Recloser ( 01 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp8Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp2bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
4Đai thép loại cuộnA cấp3mét
5Khóa đaiA cấp6cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp4m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế21cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế8kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
G Bộ tiếp địa Tụ bù ( 01 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp8Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp2bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
4Đai thép loại cuộnA cấp3mét
5Khóa đaiA cấp6cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp4m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế21cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế8kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
H Trụ BTLT 14m ( 120 trụ )
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp120trụ
2Sơn đenB cấp4,2Kg
3Sơn trắngB cấp9Kg
4Sơn đỏB cấp1,8Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế120trụ
I Trụ BTLT 14m ghép đôi ( 22 trụ )
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp44trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp22cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x600A cấp22cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đềnA cấp22bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp88cái
6Sơn đenB cấp0,77Kg
7Sơn trắngB cấp1,65Kg
8Sơn đỏB cấp0,33Kg
9Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế44trụ
J Trụ BTLT 18m đơn ( 03 trụ )
1Trụ BTLT 18m/1100kgf, k=2 không tiếp địaB cấp3trụ
2Sơn đenB cấp0,105Kg
3Sơn trắngB cấp0,225Kg
4Sơn đỏB cấp0,045Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế3trụ
6Nối cột béton bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo bản vẽ thiết kế31 mối nối
K Trụ BTLT 18m ghép ( 03 trụ )
1Trụ BTLT 18m/1100kgf, k=2 không tiếp địaB cấp6trụ
2Sơn đenB cấp0,105Kg
3Sơn trắngB cấp0,225Kg
4Sơn đỏB cấp0,045Kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế6trụ
6Nối cột béton bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo bản vẽ thiết kế61 mối nối
L Bộ Đà 24Đ ( 05 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp5cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp10cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp10cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp10cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp20cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế5bộ
M Bộ Đà 24K ( 09 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp18cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp36cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp36cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp18cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp18cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp90cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế18bộ
N Bộ Đà 24K trụ ghép ( 16 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp32cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp64cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp64cái
4Bù lon mạ kẽm 16x450A cấp32cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp32cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp160cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế32bộ
O Bộ Đà 20Đ lệch 2/3 ( 113 bô )
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch 2/3A cấp113cái
2Chỏi đà lệch V50 - 1,132mA cấp113cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp113cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp226cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp452cái
6Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế113bộ
P Bộ Đà 20K lệch 2/3 ( 08 bộ )
1Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch 2/3A cấp16cái
2Chỏi đà lệch V50 - 1,132mA cấp16cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp16cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp16cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp16cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp32cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế16bộ
Q Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép ( 04 bộ )
1Đà tháp trụ U160 - 3mA cấp8cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp8cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp8cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp24cái
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế8bộ
R Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện cáp nhôm bọc ( 01 toàn bô )
1Sứ treo POLYME 24kVA cấp117cái
2Sứ treo thủy tinh 1 bátA cấp28cái
3Móc treo chữ U (Ma ní)A cấp234cái
4Giáp níu cáp bọc ACX185mm2 - 24kVA cấp43cái
5Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kVA cấp22cái
6Khóa neo dây 50 - 70A cấp17cái
7Khóa neo dây 95 - 120A cấp28cái
8Khóa neo dây 185-240A cấp44cái
9Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH 50/8mm2A cấp463,743mét
10Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH 185/24mm2A cấp8.730,3228mét
11Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2A cấp37,2719Kg
12Cáp nhôm trần lõi thép AC95 mm2A cấp2.527,535Kg
13Cáp nhôm trần lõi thép AC185 mm2A cấp7.982,3418kg
14Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp33mét
15Cáp đồng bọc CXV 150mm2 -24kVA cấp24mét
16Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp461bộ
17Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp210cái
18Sứ ống chỉA cấp210cái
19Kẹp Boulon U50 -70A cấp26cái
20Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 185mm2-24kVA cấp125cái
21Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 185mm2-24kVA cấp12cái
22Kẹp WR 909 (120-240 95-150)A cấp26cái
23Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp108cái
24Kẹp treo cáp LV ABC 4x70mm2A cấp135cái
25Đầu Cosse 150mm2A cấp12cái
26Ống nối dây AC185A cấp39cái
27Ống nối dây AC95A cấp13cái
28Bù lon mắt mạ kẽm 16x300A cấp22cái
29Bù lon mắt mạ kẽm 16x600A cấp25cái
30Bùlon móc 16x300A cấp135cái
31Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp270cái
32Bù lon mạ kẽm 16x600A cấp11cái
33Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp463cái
34Cáp Dupllex đồng 2x6mm2A cấp432mét
35Băng keo cách điện hạ thếA cấp144cuộn
36Băng keo cách điện trung thếA cấp25cuộn
37DS 1 pha 630A - 24KV PolymerA cấp3cái
38Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 70mm2Theo bản vẽ thiết kế0,1873km
39Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 95mm2Theo bản vẽ thiết kế6,4363km
40Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 185mm2Theo bản vẽ thiết kế10,7497km
41Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới ACX ≤ 185mm2Theo bản vẽ thiết kế8,5591km
42Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế117bộ
43Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLTTheo bản vẽ thiết kế461sứ
44Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế210bộ
45Tháo dây dẫn tiết diện Theo bản vẽ thiết kế216nhnh
46Lắp dây dẫn tiết diện Theo bản vẽ thiết kế216nhnh
47Lắp kẹp đỡ cáp ABC Theo bản vẽ thiết kế135cái
48Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời không tiếp đất Theo bản vẽ thiết kế3bộ
S Bộ Đà 24K (SDL) ( 01 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mVật tư sử dụng lại2cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mVật tư sử dụng lại4cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp4cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp2cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp10cái
7Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
8Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế2bộ
T Bộ giá đỡ tụ bù (SDL) ( 01 bộ )
1Gíá đỡ tụ bùVật tư sử dụng lại1bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp10cái
4Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế1bộ
U Giá đở FCO, LA trạm 1 pha (SDL) ( 06 bộ )
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)Vật tư sử dụng lại6cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50A cấp12cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp12cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp24cái
5Tháo giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế6bộ
6Lắp đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế6bộ
V Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện (SDL) ( 01 toàn bộ)
1Sứ treo POLYME 24kVVật tư sử dụng lại12cái
2Recloser 24kV - 630A (kèm phụ kiện cấp nguồn)Vật tư sử dụng lại1cái
3FCO 27KV - 100AVật tư sử dụng lại20cái
4Chống sét van LA 18KV - 10kAVật tư sử dụng lại9cái
5Tụ bù trung thế 100kVArVật tư sử dụng lại3cái
6Tháo chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế12bộ
7Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế12bộ
8Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế20bộ
9Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế20bộ 1 pha
10Tháo chống sétt van cho 1 bộ (1 pha)Theo bản vẽ thiết kế9bộ
11Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế9bộ
12Tháo Recloser 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Lắp đặt máy cắt dầu ngoài trời Theo bản vẽ thiết kế1máy
14Tháo hệ thống tụ bù trên cột ( trung áp)Theo bản vẽ thiết kế0,31Mvar
15Lắp đặt hệ thống bù trong tủ, điện áp từ 6-35kVTheo bản vẽ thiết kế0,31Mvar
W Thu hồi Trụ BTLT 14m ( 02 trụ )
1Trụ BTLT 14m chặt gốcThu hồi trụ2trụ
2Cắt trụ BTLT 14 mTheo bản vẽ thiết kế2trụ
X Thu hồi Trụ BTLT 12m ( 20 trụ )
1Trụ BTLT 12m chặt gốcThu hồi trụ20trụ
2Cắt trụ BTLT 12 mTheo bản vẽ thiết kế20trụ
Y Thu hồi Trụ BTLT 12m ghép đôi ( 02 trụ )
1Trụ BTLT 12m chặt gốcThu hồi trụ2trụ
2Cắt trụ BTLT 12 mTheo bản vẽ thiết kế2trụ
Z Thu hồi Trụ BTLT 10,5m ( 75 trụ )
1Trụ BTLT 10,5m chặt gốcThu hồi trụ75trụ
2Cắt trụ BTLT 10,5 mTheo bản vẽ thiết kế75tru
AA Thu hồi Trụ BTLT 7,5m đơn ( 71 trụ )
1Trụ BTLT 8,5m chặt gốcThu hồi trụ71trụ
2Cắt trụ BTLT 7,5 mTheo bản vẽ thiết kế71trụ
AB Thu hồi Trụ BTLT 8,5m ghép ( 01 trụ )
1Trụ BTLT 8,5m chặt gốcThu hồi trụ2trụ
2Cắt trụ BTLT 8,5 mTheo bản vẽ thiết kế2trụ
AC Thu hồi Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m kép ( 13 bộ )
1Đà tháp trụ U160 - 3mThu hồi vật tư26cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350Thu hồi vật tư26cái
3Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế26bộ
AD Thu hồi Bộ Đà tháp sắt U160 - dài 3m đơn ( 21 bộ )
1Đà tháp trụ U160 - 3mThu hồi vật tư21cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350Thu hồi vật tư42cái
3Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế21bộ
AE Thu hồi Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 2m kép ( 08 bộ )
1Đà tháp trụ U160 - 3mThu hồi vật tư16cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350Thu hồi vật tư16cái
3Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế16bộ
AF Thu hồi Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 2m đơn ( 47 bộ )
1Đà tháp trụ U160 - 3mThu hồi vật tư47cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350Thu hồi vật tư94cái
3Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế47bộ
AG Thu hồi Bộ Đà 24Đ ( 18 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mThu hồi vật tư18cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mThu hồi vật tư36cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50Thu hồi vật tư36cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250Thu hồi vật tư36cái
5Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế18bộ
AH Thu hồi Bộ Đà 24K ( 18 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mThu hồi vật tư36cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mThu hồi vật tư72cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50Thu hồi vật tư72cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300Thu hồi vật tư36cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300Thu hồi vật tư36cái
6Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế36bộ
AI Thu hồi Bộ Đà 20Đ ( 60 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mThu hồi vật tư60cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mThu hồi vật tư120cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50Thu hồi vật tư120cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250Thu hồi vật tư120cái
5Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế60bộ
AJ Thu hồi Bộ Đà 20K ( 10 bộ )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2mThu hồi vật tư20cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mThu hồi vật tư40cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50Thu hồi vật tư40cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300Thu hồi vật tư20cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300Thu hồi vật tư20cái
6Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế20bộ
AK Thu hồi Bộ Đà 24K lệch toàn phần ( 04 bộ )
1Đà L75x75x8 MK - 2,4m (3 ốp), lệch toàn phầnThu hồi vật tư8cái
2Chỏi đà V50x50x6 - 2,1mThu hồi vật tư8cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50Thu hồi vật tư8cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300Thu hồi vật tư8cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300Thu hồi vật tư8cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)Thu hồi vật tư16cái
7Tháo đà sắt đơn Theo bản vẽ thiết kế8bộ
AL Thu hồi Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện (01 toàn bộ)
1Sứ treo POLYME 24kVThu hồi vật tư21cái
2Sứ treo thủy tinh 2 bátThu hồi vật tư33cái
3Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2Thu hồi vật tư6.468,126mét
4Cáp nhôm trần lõi thép AC70 mm2Thu hồi vật tư19.404,378mét
5Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVThu hồi vật tư26mét
6Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyThu hồi vật tư235bộ
7Chân sứ đỉnh MK+sứ đứng 24kVThu hồi vật tư72cái
8Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)Thu hồi vật tư115cái
9Sứ ống chỉThu hồi vật tư115cái
10Nắp chụp sứ đơnThu hồi vật tư229cái
11Nắp chụp sứ đôiThu hồi vật tư46cái
12Nắp chụp FCOThu hồi vật tư13cái
13Kẹp Hotline 240-50Thu hồi vật tư31cái
14FCO 27KV - 100AThu hồi thiết bị5cái
15Tháo dây AC ≤ 70 bằng thủ công kết hợp cơ giới cao 10-20mTheo bản vẽ thiết kế25,3652km
16Tháo chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế54bộ
17Tháo giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế72bộ
18Tháo sứ đứng 15 - 22 kVTheo bản vẽ thiết kế235bộ
19Tháo Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế115bộ
20Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế5bộ
AM Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha ( 04 bộ ) ( Nóc Bằng 1, Đầu Kinh 2, Nóc Bằng 2, Nóc Bằng 3)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp32Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp12bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp8cái
4Cosse ép 25mm2A cấp8cái
5Đai thép loại cuộnA cấp12mét
6Khóa đaiA cấp24cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp16m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế121cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế144m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế8cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế12bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế1m3
AN Giá đở FCO, LA trạm 1 pha ( 06 bộ )
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)A cấp6cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50A cấp12cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp12cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp24cái
5Lắp đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế6bộ
AO Bảng tên trạm ( 09 bộ )
1Bảng tên trạm 200x300A cấp9cái
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp9cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp9cái
4Lắp bảng báo, biển cấmTheo bản vẽ thiết kế9bộ
AP Thùng điện kế 2 ngăn 0,8x 0,5x 0,4m ( 06 thùng )
1Thùng điện kế 2 ngăn 0,9mx0,55mx0,4mA cấp6cái
2Bảng gỗ trạmA cấp12cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp12cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp48bộ
5Vis 4x40A cấp24cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp12cái
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế6cái
8Lắp bảng gỗTheo bản vẽ thiết kế12cái
AQ Bộ giá chùm trạm 2x50KVA ( 01 bộ )
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
5Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AR Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (01 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp6mét
2Kẹp Hotline 240-50A cấp1cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế6m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế1cái
AS Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp40mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp5mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
4Cosse ép 120mm2A cấp4cái
5Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp6cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp16m
8Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp6Bộ
9Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
10Lắp kẹp các loạiTheo bản vẽ thiết kế6cái
11Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế55m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế16m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
14Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6bộ
AT MBA & Thiết bị trạm 2x37,5KVA(SDL)( 01 toàn bộ ) (Trạm 2x37,5kVANóc Bằng 1)
1Dây chì 8KA cấp1cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp2cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp2mét
4Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp1bộ
5MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAsử dụng lại thiết bị2cái
6Chống sét van LA 18KV - 10kAsử dụng lại thiết bị1cái
7FCO 27KV - 100Asử dụng lại thiết bị1cái
8Aptomat 3pha 600V 200Asử dụng lại thiết bị1cái
9Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)SDL (TSĐL)2cái
10Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửSDL (TSĐL)1cái
11Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế2cái
12Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
14Tháo chống sét van cho 1 bộ (1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2máy
17Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2máy
18Tháo máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
19Lắp máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
20Tháo aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
AU Thu hồi Giá đở FCO, LA trạm 1 pha ( 04 bộ ) (( Nóc Bằng 1, Đầu Kinh 2, Nóc Bằng 2, Nóc Bằng 3)
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)Thu hồi vật tư4cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50Thu hồi vật tư8cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300Thu hồi vật tư8cái
4Tháo giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế4bộ
AV Thu hồi Thùng điện kế 2 ngăn 0,8x 0,5x 0,4m ( 06 thùng )( Nóc Bằng 1, Đầu Kinh 2, Nóc Bằng 2, Nóc Bằng 3, Nóc Bằng 4, UBND Xã Thới Đông)
1Thùng điện kế 2 ngăn 0,9mx0,55mx0,4mThu hồi vật tư6cái
2Bảng gỗ trạmThu hồi vật tư12cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350Thu hồi vật tư12cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60Thu hồi vật tư48bộ
5Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế6cái
AW Thu hồi Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVThu hồi vật tư3mét
2Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế3m
AX Thu hồi Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2Thu hồi vật tư20mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2Thu hồi vật tư5mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Thu hồi vật tư10mét
4Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế35m
AY Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha ( 01 bộ ) (Trạm 1x37,5kVAĐầu Kinh 2 )
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp3mét
2Kẹp Hotline 240-50A cấp1cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế3m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế1cái
AZ Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA ( 01 bộ ) (Trạm 1x37,5kVAĐầu Kinh 2 )
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp20mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2A cấp5mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
4Cosse ép 95mm2A cấp4cái
5Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp6cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp16m
8Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp6Bộ
9Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
10Lắp kẹp các loạiTheo bản vẽ thiết kế6cái
11Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế35m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế16m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
14Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6bộ
BA MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA(SDL) ( 01 toàn bộ ) (Trạm 1x37,5kVAĐầu Kinh 2 )
1Dây chì 6KA cấp1cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp1cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
4Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp1bộ
6MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAsử dụng lại thiết bị1cái
7Chống sét van LA 18KV - 10kAsử dụng lại thiết bị1cái
8FCO 27KV - 100Asử dụng lại thiết bị1cái
9Aptomat 3pha 600V 100Asử dụng lại thiết bị1cái
10Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)SDL (TSĐL)2cái
11Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửSDL (TSĐL)1cái
12Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế1cái
13Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
15Tháo chống sét van cho 1 bộ (1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1máy
18Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1máy
19Tháo máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
20Lắp máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
21Tháo aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
22Lắp aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
BB Thu hồi Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha ( 01 bộ ) (Trạm 1x37,5kVAĐầu Kinh 2 )
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVThu hồi vật tư3mét
2Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế3m
BC Thu hồi Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA ( 01 bộ ) (Trạm 1x37,5kVAĐầu Kinh 2 )
1Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2Thu hồi vật tư20mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Thu hồi vật tư10mét
3Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế30m
BD Bộ giá chùm trạm 2x50KVA ( 01 bộ )(Trạm 2x37,5kVANóc Bằng 2 )
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
5Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BE Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA ( 01 bộ )(Trạm 2x37,5kVANóc Bằng 2 )
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp40mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp5mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
4Cosse ép 120mm2A cấp4cái
5Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp6cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp16m
8Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp6Bộ
9Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
10Lắp kẹp các loạiTheo bản vẽ thiết kế6cái
11Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế55m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế16m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
14Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6bộ
BF MBA & Thiết bị trạm 2x37,5KVA(SDL) ( 01 toàn bộ )(Trạm 2x37,5kVANóc Bằng 2 )
1Dây chì 8KA cấp1cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp2cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp2mét
4Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp1bộ
5MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAA cấp2cái
6Chống sét van LA 18KV - 10kAsử dụng lại thiết bị1cái
7FCO 27KV - 100Asử dụng lại thiết bị1cái
8Aptomat 3pha 600V 200Asử dụng lại thiết bị1cái
9Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)sử dụng lại thiết bị2cái
10Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửSDL (TSĐL)1cái
11Lắp nắp che đầu sứ caoSDL (TSĐL)2cái
12Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
14Tháo chống sét van cho 1 bộ (1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2máy
17Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2máy
18Tháo máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
19Lắp máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
20Tháo aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
BG Thu hồi Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha ( 01 bộ )(Trạm 2x37,5kVANóc Bằng 2 )
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVThu hồi vật tư3mét
2Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế3m
BH Thu hồi Bộ dây hạ áp 2x37,5KVA ( 01 bộ )(Trạm 2x37,5kVANóc Bằng 2 )
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2Thu hồi vật tư20mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2Thu hồi vật tư5mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Thu hồi vật tư10mét
4Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế35m
BI Bộ giá chùm trạm 2x50KVA ( 01 bộ )(Trạm 2x37,5kVANóc Bằng 3 )
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
5Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BJ Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha ( 01 bộ )(Trạm 2x37,5kVANóc Bằng 3 )
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp6mét
2Kẹp Hotline 240-50A cấp1cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế6m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế1cái
BK Bộ dây hạ áp 2x50KVA ( 01 bộ )(Trạm 2x37,5kVANóc Bằng 3 )
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp40mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp5mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
4Cosse ép 120mm2A cấp4cái
5Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp6cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp16m
8Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp6Bộ
9Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
10Lắp kẹp các loạiTheo bản vẽ thiết kế6cái
11Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế55m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế16m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
14Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6bộ
BL MBA & Thiết bị trạm 2x50KVA(SDL) ( 01 toàn bộ )(Trạm 2x37,5kVANóc Bằng 2 )
1Dây chì 12KA cấp1cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp2cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
4Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp2bộ
6MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAsử dụng lại thiết bị2cái
7Chống sét van LA 18KV - 10kAsử dụng lại thiết bị1cái
8FCO 27KV - 100Asử dụng lại thiết bị1cái
9Aptomat 3pha 600V 225Asử dụng lại thiết bị1cái
10Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)SDL (TSĐL)2cái
11Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửSDL (TSĐL)1cái
12Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế2cái
13Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
15Tháo chống sét van cho 1 bộ (1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2máy
18Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế2máy
19Tháo máy biến dịng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
20Lắp máy biến dịng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
21Tháo aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
22Lắp aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
BM Thu hồi Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha ( 01 bộ )(Trạm 2x37,5kVANóc Bằng 3 )
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVThu hồi vật tư3mét
2Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế3m
BN Thu hồi Bộ dây hạ áp 2x50KVA ( 01 bộ )(Trạm 2x37,5kVANóc Bằng 3 )
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2Thu hồi vật tư20mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Thu hồi vật tư10mét
3Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế30m
BO Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha (01 bộ )(Trạm 1x37,5kVAHồng Vân )
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp7Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp3bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
4Cosse ép 25mm2A cấp2cái
5Đai thép loại cuộnA cấp3mét
6Khóa đaiA cấp6cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp4m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế31cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế31m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế2cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
BP Thùng điện kế 2 ngăn 0,8x 0,5x 0,4m (SDL) (03 bộ )(Trạm Hồng Vân, Thanh Tâm, Nguyễn Văn Mười )
1Thùng điện kế 2 ngăn 0,9mx0,55mx0,4m (03 thùng)(Trạm 1x37,5kVAHồng Vân )Vật tư sử dụng lại3cái
2Bảng gỗ trạmVật tư sử dụng lại6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp6cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp24bộ
5Vis 4x40A cấp12cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp6cái
7Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế3cái
BQ Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (01 bộ )(Trạm 1x37,5kVAHồng Vân )
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp3mét
2Kẹp Hotline 240-50A cấp1cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế3m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế1cái
BR Bộ dây hạ áp 1x37,5KVA(SDL)(01 bộ )(Trạm 1x37,5kVAHồng Vân )
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2Vật tư sử dụng lại20mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Vật tư sử dụng lại10mét
3Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp8m
5Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp3Bộ
6Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế30m
7Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế30m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế8m
9Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế8m
10Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3bộ
BS MBA & Thiết bị trạm 1x37,5KVA(SDL)(01 toàn bộ )(Trạm 1x37,5kVAHồng Vân )
1Dây chì 6KVật tư sử dụng lại1cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếVật tư sử dụng lại1cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
4Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)Vật tư sử dụng lại1bộ
5MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAsử dụng lại thiết bị1cái
6Chống sét van LA 18KV - 10kAsử dụng lại thiết bị1cái
7FCO 27KV - 100Asử dụng lại thiết bị1cái
8Aptomat 3pha 600V 200Asử dụng lại thiết bị1cái
9Biến dòng hạ áp 200/5A (VN)SDL (TSĐL)1cái
10Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửSDL (TSĐL)1cái
11Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
14Tháo chống sét van cho 1 bộ (1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1máy
17Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1máy
18Tháo máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Lắp máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
20Tháo aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
BT Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha ( 01 bộ )(Trạm 1x25kVA Thanh Tâm)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp3mét
2Kẹp Hotline 240-50A cấp1cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế3m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế1cái
BU Bộ dây hạ áp 1x25KVA(SDL)( 01 bộ )(Trạm 1x25kVA Thanh Tâm)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2Vật tư sử dụng lại20mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Vật tư sử dụng lại10mét
3Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp8m
5Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp3Bộ
6Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế30m
7Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế30m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế8m
9Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế8m
10Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3bộ
BV MBA & Thiết bị trạm 1x25KVA(SDL)( 01 toàn bộ )(Trạm 1x25kVA Thanh Tâm)
1Dây chì 3KVật tư sử dụng lại1cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếVật tư sử dụng lại1cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
4Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)Vật tư sử dụng lại1bộ
5MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25kVAsử dụng lại thiết bị1cái
6Chống sét van LA 18KV - 10kAsử dụng lại thiết bị1cái
7FCO 27KV - 100Asử dụng lại thiết bị1cái
8Aptomat 3pha 600V 125Asử dụng lại thiết bị1cái
9Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)SDL (TSĐL)1cái
10Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửSDL (TSĐL)1cái
11Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
14Tháo chống sét van cho 1 bộ (1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1máy
17Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1máy
18Tháo máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
19Lắp máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
20Tháo aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
21Lắp aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
BW Bộ tiếp địa trạm treo 3 pha ( 03 bộ ) ( Nóc bằng 4, Nguyễn Văn Mười, UBND Xã Thới Đông )
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp24Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp9bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp6cái
4Cosse ép 25mm2A cấp6cái
5Đai thép loại cuộnA cấp9mét
6Khóa đaiA cấp18cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp12m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,75m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế91cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế108m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế9bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,75m3
BX Bộ Đà 24K ( 03 bộ ) ( Nóc bằng 4, Nguyễn Văn Mười, UBND Xã Thới Đông )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp6cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp12cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp12cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp6cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp6cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp30cái
7Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế6bộ
BY Bộ giá chùm trạm 3x37,5KVA ( 01 bộ )( Trạm 3x37,5kVA Nóc Bằng 4)
1Giá treo 3 MBT 50KVAA cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
5Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BZ Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha ( 01 bộ )( Trạm 3x37,5kVA Nóc Bằng 4)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp12mét
2Kẹp Hotline 240-50A cấp3cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế12m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế3cái
CA Bộ dây hạ áp 3x37.5KVA( 01 bộ )( Trạm 3x37,5kVA Nóc Bằng 4)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp60mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp5mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
4Cosse ép 120mm2A cấp6cái
5Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp8cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp16m
8Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp6Bộ
9Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
10Lắp kẹp các loạiTheo bản vẽ thiết kế8cái
11Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế75m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế16m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
14Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6bộ
CB MBA & Thiết bị trạm 3x37,5KVA(SDL) ( 01 toàn bộ )( Trạm 3x37,5kVA Nóc Bằng 4)
1Dây chì 6KA cấp3cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp3cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
4Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
5Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1mét
6Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 37,5kVAsử dụng lại thiết bị3cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAsử dụng lại thiết bị3cái
9FCO 27KV - 100Asử dụng lại thiết bị3cái
10Aptomat 3pha 600V 200Asử dụng lại thiết bị1cái
11Biến dòng hạ áp 150/5A (VN)SDL (TSĐL)3cái
12Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửSDL (TSĐL)1cái
13Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế3cái
14Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
15Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
16Tháo chống sét van cho 1 bộ (1 pha)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
18Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3my
19Lắp my biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3my
20Tháo máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
21Lắp máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
22Tháo aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1ci
23Lắp aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1ci
CC Thu hồi Bộ Đà 24K ( 02 bộ )( Trạm Nóc bằng 4, UBND Xã Thới Đông )
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mThu hồi vật tư4cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mThu hồi vật tư8cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50Thu hồi vật tư8cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300Thu hồi vật tư4cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300Thu hồi vật tư4cái
6Tháo bộ xà đỡ trên cột đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế4bộ
CD Thu hồi Bộ giá chùm trạm 3x37,5KVA ( 01 bộ )( Trạm 3x37,5kVA Nóc Bằng 4)
1Giá treo 3 MBT 50KVAThu hồi vật tư1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50Thu hồi vật tư6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300Thu hồi vật tư2cái
4Tháo giá chùmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
CE Thu hồi Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha ( 01 bộ )( Trạm 3x37,5kVA Nóc Bằng 4)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVThu hồi vật tư9mét
2Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế9m
CF Thu hồi Bộ dây hạ áp 3x37.5KVA ( 01 bộ )( Trạm 3x37,5kVA Nóc Bằng 4)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2Thu hồi vật tư30mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2Thu hồi vật tư5mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Thu hồi vật tư10mét
4Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế45m
CG Bộ giá chùm trạm 3x15KVA(SDL) ( 01 bộ )(Trạm 3x15kVA Nguyễn Văn Mười )
1Giá treo 3 MBT 50KVAVật tư sử dụng lại1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
5Tháo giá chùmA cấp1bộ
6Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
CH Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha ( 01 bộ )(Trạm 3x15kVA Nguyễn Văn Mười )
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp12mét
2Kẹp Hotline 240-50A cấp3cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế12m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế3cái
CI Bộ dây hạ áp 3x15KVA(SDL) ( 01 bộ )(Trạm 3x15kVA Nguyễn Văn Mười )
1Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2Vật tư sử dụng lại45mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Vật tư sử dụng lại10mét
3Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp8m
5Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp3Bộ
6Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế55m
7Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế55m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế8m
9Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế8m
10Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3bộ
CJ MBA & Thiết bị trạm 3x15KVA(SDL)( 01 toàn bộ )(Trạm 3x15kVA Nguyễn Văn Mười )
1Dây chì 3KVật tư sử dụng lại3cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếVật tư sử dụng lại3cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
4Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
5Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1mét
6Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)Vật tư sử dụng lại3bộ
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 15kVAsử dụng lại thiết bị3cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAsử dụng lại thiết bị3cái
9FCO 27KV - 100Asử dụng lại thiết bị3cái
10Aptomat 3pha 600V 200Asử dụng lại thiết bị1cái
11Biến dòng hạ áp 75/5A (VN)SDL (TSĐL)3cái
12Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửSDL (TSĐL)1cái
13Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế3cái
14Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
15Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
16Tháo chống sét van cho 1 bộ (1 pha)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
18Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3máy
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3máy
20Tháo máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
21Lắp máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
22Tháo aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
CK Bộ giá chùm trạm 3x25KVA (01 bộ)(3x25kVA UBND xã Thới Đông )
1Giá chùm treo 3 MBT 25KVAA cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp8cái
5Lắp đặt giá chùmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
CL Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha (01 bộ)(3x25kVA UBND xã Thới Đông )
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp12mét
2Kẹp Hotline 240-50A cấp3cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế12m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế3cái
CM Bộ dây hạ áp 3x25KVA (01 bộ)(3x25kVA UBND xã Thới Đông )
1Cáp đồng bọc 600V -CV 120mm2A cấp60mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 70mm2A cấp5mét
3Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
4Cosse ép 120mm2A cấp6cái
5Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp8cái
6Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 85/65mm /(2,0-2,3mm)A cấp16m
8Cổ dê bắt ống HDPE 85A cấp6Bộ
9Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế6cái
10Lắp kẹp các loạiTheo bản vẽ thiết kế8cái
11Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế75m
12Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế16m
13Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế16m
14Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6bộ
CN MBA & Thiết bị trạm 3x25KVA(SDL) (01 toàn bộ)(3x25kVA UBND xã Thới Đông )
1Dây chì 3KA cấp3cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp3cái
3Cáp CVV 3x4 vàng trắng đenA cấp1mét
4Cáp CVV 3x4 xanh trắng đenA cấp1mét
5Cáp CVV 3x4 đỏ trắng đenA cấp1mét
6Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp3bộ
7MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25kVAsử dụng lại thiết bị3cái
8Chống sét van LA 18KV - 10kAsử dụng lại thiết bị3cái
9FCO 27KV - 100Asử dụng lại thiết bị3cái
10Aptomat 3pha 600V 125Asử dụng lại thiết bị1cái
11Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)SDL (TSĐL)3cái
12Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửSDL (TSĐL)1cái
13Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế3cái
14Tháo cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
15Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 6-10(15)kVTheo bản vẽ thiết kế3bộ
16Tháo chống sét van cho 1 bộ (1 pha)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
17Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
18Tháo máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3máy
19Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế3máy
20Tháo máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
21Lắp máy biến dòng điện hạ thế 1 bộ ( 1 pha)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
22Tháo aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
23Lắp aptomat 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1cái
CO Thu hồi Bộ giá chùm trạm 3x25KVA (01 toàn bộ)(3x25kVA UBND xã Thới Đông )
1Giá chùm treo 3 MBT 25KVAThu hồi vật tư1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x50Thu hồi vật tư6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300Thu hồi vật tư2cái
4Tháo giá chùmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
CP Thu hồi Bộ dây trung áp trạm treo 3 pha (01 bộ)(3x25kVA UBND xã Thới Đông )
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVThu hồi vật tư9mét
2Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế9m
CQ Thu hồi Bộ dây hạ áp 3x25KVA (01 bộ)(3x25kVA UBND xã Thới Đông )
1Cáp đồng bọc 600V -CV 50mm2Thu hồi vật tư45mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2Thu hồi vật tư10mét
3Tháo dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế55m
CR Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vật tư B cấp: thực hiện theo quy định tại mục 3-Chương II Phần 2 của E-HSMT
CS Ghi chú :
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ1
2 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ1
3 Kích căng dây Sử dụng để căng day1
4 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day1
5 Máy trộn ≥250 lít Sử dụng để trộn vữa BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->