Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thọ Xương |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220700829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 16:04:00 đến ngày 2022-07-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,007,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0510663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.102132E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình HTKT có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.904.976.000 VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.904.976.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình HTKT (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Giao thông vận tải hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình HTKT (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Thọ Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Xây dựng khuôn viên trong các khu dân cư mới phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, Địa chỉ: đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.189,6842 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5707 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3133 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 399,5002 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông Khuôn viên cạnh nhà văn hóa TDP 3-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 113,2134 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 162,99 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông Khuôn viên khu dân cư bãi than tổ 5, Khuôn viên cạnh nhà văn hóa TDP 3-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 112,4047 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 62,5118 | 10m3/1km |
| B | CÁC KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7112 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,5034 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3683 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,6428 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 247,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,748 | 10m3/1km |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,6582 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,0599 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,1892 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0495 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6548 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát tạo phẳng K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3635 | 100m3 |
| 13 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 726,93 | m2 |
| 14 | Mua đất cấp 3 (k98) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 307,9568 | m3 |
| 15 | Mua đất cấp 3 (k95) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 473,3796 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 88,975 | 10m3/1km |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 126,36 | m3 |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,689 | 100m |
| 19 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,055 | m3 |
| 20 | Nhựa đường chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75,88 | kg |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9557 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7964 | 100m3 |
| 23 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,3096 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,901 | 100tấn |
| 25 | BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,3096 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0072 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 197,915 | m3 |
| 28 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 140,21 | m |
| 29 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 23x26x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,29 | m |
| 30 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 414,55 | m |
| 31 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 18x30x25cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,87 | m |
| 32 | Lát gạch Bê tông giả đá vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.753,59 | m2 |
| 33 | Đắp cát tạo phẳng K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,084 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 925,2 | m3 |
| 35 | Lớp nilon giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6.666,25 | m2 |
| 36 | Nhựa đường làm khe co, dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.161,8439 | kg |
| 37 | Cắt khe mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,05 | 100m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,9 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bê tông phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,49 | 10m3/1km |
| 40 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2203 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh, hố ga thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2415 | 100m2 |
| 42 | Bê tông bản đáy rãnh, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,9797 | m3 |
| 43 | Xây gạch BTKN tường rãnh, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,8173 | m3 |
| 44 | Trát tường rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 91,94 | m2 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8541 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,5933 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2854 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8829 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,388 | m3 |
| 50 | Lắp đặt bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 103 | 1 cấu kiện |
| 51 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5606 | 100m3 |
| 52 | Bê tông đường hoàn trả, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3975 | m3 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,7689 | m3 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 368,6148 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 368,6148 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 368,6148 | m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0712 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1867 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0448 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6944 | m3 |
| 61 | Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,438 | m3 |
| 62 | Trát tường chắn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,4366 | m2 |
| 63 | Sơn tường chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43,4366 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2448 | m3 |
| 65 | Bê tông bản thang, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9135 | m3 |
| 66 | Xây gạch BTKN, xây bậc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,1223 | m3 |
| 67 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,427 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ bậc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,7 | m |
| 69 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,3587 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3422 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47,1387 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,648 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2164 | 100m2 |
| 74 | Bó vỉa hố trồng cây10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 392 | m |
| 75 | Bó vỉa bồn hoa 20x20x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 677 | m |
| 76 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính thân 19-25 cm vỉa hè, cao ≥6,0m (đo cách gốc 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 89 | cây |
| 77 | Trồng cây Sao Đen đường kính thân 19-25cmcm vỉa hè, cao ≥6m (đo cách gốc 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | cây |
| 78 | Trồng viền cây Ngâu (viền rộng ≥20cm, cao ≥30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180 | m |
| 79 | Trồng thảm cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.626 | m2 |
| 80 | Trồng cây Xoài đường kính thân 19-25 cm vỉa hè, cao ≥6,0m (đo cách gốc 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cây |
| C | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2081 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2082 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0266 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2519 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0311 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8262 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,132 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42,984 | m3 |
| 9 | Mua ống nhựa PVC D75 đặt trong móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,5 | m |
| 10 | Mua ống nhựa PVC D60 đặt trong móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,5 | m |
| 11 | Mua khung móng cột điện M16x240x550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,92 | bộ |
| 12 | Mua khung móng cột điện M24x300x675mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31 | bộ |
| 13 | Mua khung móng cột điện M16x340x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,353 | tấn |
| 15 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65 | cái |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,26 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,77 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m |
| 19 | Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.286 | m |
| 20 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.286 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,29 | 100m |
| 22 | Mua và lắp đặt cột đèn thép bát giác liền cần cao 7m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cột |
| 23 | Mua và lắp đặt cột đèn thép bát giác liền cân cao 10m, dày 3.5mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột đèn sân vườn ĐC-05B | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cột |
| 25 | Lắp đặt Chùm CH04-4 Nhôm không bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 26 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cần đèn |
| 27 | Mua và lắp đặt bóng đèn Led công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bóng đèn Led công suất 150W (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 29 | Mua và lắp đặt bóng đèn Led công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 30 | Mua và Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn cầu D400 E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | bộ |
| 32 | Dây điện Cu/PVC/PVC (3x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 381 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180 | m |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,61 | 100m |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 88 | đầu cáp |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44 | cái |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44 | bảng |
| 38 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44 | cửa |
| 39 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4 | 10 cột |
| 40 | Côt bê tông li tâm 10B | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cột |
| 41 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cột |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,707 | 100m2 |
| 43 | Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.569 | m |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,121 | 1000v |
| 45 | Mua Gạch BTKN bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14.121 | viên |
| 46 | Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.070,55 | kg |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | 10 cọc |
| 48 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0555 | 100kg |
| 49 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 85 | cái |
| 50 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 255 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34 | 10 đầu cốt |
| 52 | Mua móc treo (ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 53 | Mua Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 54 | Mua Ghíp GN4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 55 | Mua Đai thép ôm cột + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 56 | Mua Tăng đơ căng cáp F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 57 | Mua Dây thép mạ kẽm F5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,3974 | kg |
| 58 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 cột |
| 59 | Tháo dỡ bộ đèn 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 60 | Tháo cần đèn cao áp, chụp liền cần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 61 | Tháo dây đồng (M). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,057 | 1km/1dây |
| D | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy tập vai đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | Chiếc |
| 2 | Xà đơn hai cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | Chiếc |
| 3 | Ghế tập lưng bụng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | Chiếc |
| 4 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | Chiếc |
| 5 | Máy tập đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | Chiếc |
| 6 | Máy đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | Chiếc |
| 7 | Thiết bị tập chân đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Chiếc |
| 8 | Thiết bị tập đẩy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Chiếc |
| 9 | Xà kép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0510663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.102132E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình HTKT có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.904.976.000 VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.904.976.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình HTKT (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Giao thông vận tải hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình HTKT (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy đào | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy lu các loại | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy ủi | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy hàn | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
| 15 | Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) | Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi