Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749986-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thọ Xương
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220700829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 16:04:00 đến ngày 2022-07-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,007,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0510663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.102132E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình HTKT có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.904.976.000 VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.904.976.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình HTKT (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Giao thông vận tải hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình HTKT (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu các loại
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Thọ Xương
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Xây dựng khuôn viên trong các khu dân cư mới phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thọ Xương , địa chỉ: Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, Địa chỉ: đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang


- Bên mời thầu: UBND phường Thọ Xương , địa chỉ: Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, Địa chỉ: đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, Địa chỉ: đường Trần Nguyên Hãn, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 51.189,6842m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 53,5707tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 51,3133m3
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương 5399,5002m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông Khuôn viên cạnh nhà văn hóa TDP 3-5Mô tả kỹ thuật theo chương 5113,2134m3
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương 5162,99m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông Khuôn viên khu dân cư bãi than tổ 5, Khuôn viên cạnh nhà văn hóa TDP 3-5Mô tả kỹ thuật theo chương 5112,4047m3
8Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương 562,511810m3/1km
B CÁC KHUÔN VIÊN
1Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 52,7112100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 56,5034100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 53,3683100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 515,6428100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 5247,48m3
6Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương 524,74810m3/1km
7Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 512,6582100m3
8Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 54,0599100m3
9Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 54,1892100m3
10Đắp đất nền đường độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 52,0495100m3
11Đắp đất nền đường độ chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương 52,6548100m3
12Đắp cát tạo phẳng K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3635100m3
13Trải nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 5726,93m2
14Mua đất cấp 3 (k98)Mô tả kỹ thuật theo chương 5307,9568m3
15Mua đất cấp 3 (k95)Mô tả kỹ thuật theo chương 5473,3796m3
16Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương 588,97510m3/1km
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5126,36m3
18Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương 51,689100m
19Gỗ làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương 50,055m3
20Nhựa đường chèn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương 575,88kg
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương 50,9557100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương 50,7964100m3
23Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương 55,3096100m2
24Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương 50,901100tấn
25BTNC 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương 55,3096100m2
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 51,0072100m2
27Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 5197,915m3
28Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5140,21m
29Bó vỉa hè, bó vỉa cong 23x26x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 528,29m
30Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5414,55m
31Bó vỉa hè, bó vỉa cong 18x30x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 523,87m
32Lát gạch Bê tông giả đá vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương 51.753,59m2
33Đắp cát tạo phẳng K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương 53,084100m3
34Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 5925,2m3
35Lớp nilon giữ nướcMô tả kỹ thuật theo chương 56.666,25m2
36Nhựa đường làm khe co, dãnMô tả kỹ thuật theo chương 51.161,8439kg
37Cắt khe mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương 50,05100m
38Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 54,9m3
39Vận chuyển bê tông phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương 50,4910m3/1km
40Đào móng hố ga, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương 51,2203100m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh, hố ga thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương 50,2415100m2
42Bê tông bản đáy rãnh, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 511,9797m3
43Xây gạch BTKN tường rãnh, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 520,8173m3
44Trát tường rãnh, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 591,94m2
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,8541100m2
46Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 56,5933m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,2854100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương 50,8829tấn
49Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 55,388m3
50Lắp đặt bê tông tấm đan trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương 51031 cấu kiện
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,5606100m3
52Bê tông đường hoàn trả, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3975m3
53Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương 58,7689m3
54Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương 5368,6148m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5368,6148m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5368,6148m2
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0712100m3
58Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1867m3
59Ván khuôn thép bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương 50,0448100m2
60Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 53,6944m3
61Xây gạch BTKN, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 57,438m3
62Trát tường chắn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 543,4366m2
63Sơn tường chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 543,4366m2
64Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2448m3
65Bê tông bản thang, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9135m3
66Xây gạch BTKN, xây bậc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 57,1223m3
67Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương 514,427m2
68Trát granitô gờ chỉ bậc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 531,7m
69Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 57,3587m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 50,3422100m2
71Xây gạch BTKN, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 547,1387m3
72Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 537,648m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương 52,2164100m2
74Bó vỉa hố trồng cây10x15x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5392m
75Bó vỉa bồn hoa 20x20x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5677m
76Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính thân 19-25 cm vỉa hè, cao ≥6,0m (đo cách gốc 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương 589cây
77Trồng cây Sao Đen đường kính thân 19-25cmcm vỉa hè, cao ≥6m (đo cách gốc 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương 515cây
78Trồng viền cây Ngâu (viền rộng ≥20cm, cao ≥30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương 5180m
79Trồng thảm cỏ lá treMô tả kỹ thuật theo chương 51.626m2
80Trồng cây Xoài đường kính thân 19-25 cm vỉa hè, cao ≥6,0m (đo cách gốc 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương 56cây
C CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 54,2081100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2082100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0266100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 52,2519100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0311100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương 51,8262100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,132m3
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 542,984m3
9Mua ống nhựa PVC D75 đặt trong móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương 546,5m
10Mua ống nhựa PVC D60 đặt trong móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương 54,5m
11Mua khung móng cột điện M16x240x550mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,92bộ
12Mua khung móng cột điện M24x300x675mmMô tả kỹ thuật theo chương 531bộ
13Mua khung móng cột điện M16x340x500mmMô tả kỹ thuật theo chương 510bộ
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương 50,353tấn
15Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 565cái
16Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,26m3
17Lắp đặt ống nhựa HPDE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương 510,77100m
18Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,15100m
19Mua dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x10+1x6) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 51.286m
20Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 51.286m
21Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương 526,29100m
22Mua và lắp đặt cột đèn thép bát giác liền cần cao 7m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương 53cột
23Mua và lắp đặt cột đèn thép bát giác liền cân cao 10m, dày 3.5mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương 531cột
24Lắp dựng cột đèn sân vườn ĐC-05BMô tả kỹ thuật theo chương 510cột
25Lắp đặt Chùm CH04-4 Nhôm không bóngMô tả kỹ thuật theo chương 510bộ
26Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương 51cần đèn
27Mua và lắp đặt bóng đèn Led công suất 150WMô tả kỹ thuật theo chương 531bộ
28Lắp đặt bóng đèn Led công suất 150W (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
29Mua và lắp đặt bóng đèn Led công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
30Mua và Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương 548bộ
31Lắp đặt đèn cầu D400 E27Mô tả kỹ thuật theo chương 532bộ
32Dây điện Cu/PVC/PVC (3x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5381m
33Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5180m
34Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương 55,61100m
35Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương 588đầu cáp
36Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương 544cái
37Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương 544bảng
38Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương 544cửa
39Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương 54,410 cột
40Côt bê tông li tâm 10BMô tả kỹ thuật theo chương 51cột
41Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương 51cột
42Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương 54,707100m2
43Mua băng báo hiệu cáp rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương 51.569m
44Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKNMô tả kỹ thuật theo chương 514,1211000v
45Mua Gạch BTKN bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương 514.121viên
46Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 51.070,55kg
47Đóng cọc tiếp địa dài L=2.5m, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương 5910 cọc
48Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương 53,0555100kg
49Mua đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương 585cái
50Mua đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương 5255cái
51Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 53410 đầu cốt
52Mua móc treo (ốp cột)Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
53Mua Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
54Mua Ghíp GN4Mô tả kỹ thuật theo chương 516cái
55Mua Đai thép ôm cột + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương 58bộ
56Mua Tăng đơ căng cáp F16Mô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
57Mua Dây thép mạ kẽm F5Mô tả kỹ thuật theo chương 59,3974kg
58Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương 511 cột
59Tháo dỡ bộ đèn 150WMô tả kỹ thuật theo chương 511 bộ
60Tháo cần đèn cao áp, chụp liền cầnMô tả kỹ thuật theo chương 511 bộ
61Tháo dây đồng (M). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0571km/1dây
D THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy tập vai đôiMô tả kỹ thuật theo chương 58Chiếc
2Xà đơn hai cấpMô tả kỹ thuật theo chương 58Chiếc
3Ghế tập lưng bụng đôiMô tả kỹ thuật theo chương 58Chiếc
4Máy tập xoay eoMô tả kỹ thuật theo chương 510Chiếc
5Máy tập đạp xeMô tả kỹ thuật theo chương 57Chiếc
6Máy đi bộ trên khôngMô tả kỹ thuật theo chương 58Chiếc
7Thiết bị tập chân đôiMô tả kỹ thuật theo chương 52Chiếc
8Thiết bị tập đẩy tayMô tả kỹ thuật theo chương 52Chiếc
9Xà képMô tả kỹ thuật theo chương 52Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0510663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.102132E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình HTKT có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt thiết bị.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.904.976.000 VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.904.976.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc xây dựng dân dụng hoặc xây dựng đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình HTKT (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Giao thông vận tải hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình HTKT (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Phụ trách kỹ thuật thi công Hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Hệ thống Điện hoặc Kỹ thuật Điện hoặc Điện công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục Đường dây 0,4KV (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT2
2 Máy đào Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
3 Máy lu các loại Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
4 Máy ủi Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
5 Máy trộn bê tông Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT2
6 Máy trộn vữa Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT2
7 Máy đầm bàn Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT2
8 Máy đầm dùi Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT2
9 Máy cắt uốn thép Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
10 Máy đầm cóc Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT2
11 Máy cắt gạch đá Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT2
12 Máy hàn Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT2
13 Máy thủy bình Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
14 Máy toàn đạc Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
15 Cần cẩu (hoặc xe nâng chuyên dụng) Theo Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->