Gói thầu: Thi công xây dựng và thử tải tĩnh cọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748214-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thử tải tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20220746712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 18:14:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,379,314,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8568971533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.379.000.000 VNĐ.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Giáo dục, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 12.379.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 01 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.379.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Giáo dục tiểu học, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 12.379.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công đối với 01 Công trình: Dân dụng, Giáo dục tiểu học, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 12.379.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 01 Công trình: Dân dụng, Giáo dục tiểu học, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 12.379.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép ≥200 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thử tải tĩnh cọc
Trường tiểu học Tân Hoà Đông, huyện Tân Phước
150 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Chi Nhánh Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Trung Trung Nam. Địa chỉ: Số 286 Lý Thường Kiệt, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang. * Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang. Địa chỉ: Số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. * Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 1 TRỆT+2 LẦU
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, lọai A, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,35100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, loại A, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063100m
3Cung cấp cọc D300, loại AMô tả kỹ thuật theo chương V2.036m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,106tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Mô tả kỹ thuật theo chương V127mối nối
8Bê tông thương phẩm chèn đầu cọc mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,261m3
9Cắt đầu cọc D300 loại AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đào đất móng công trình bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,206100m3
11Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
12Trải ni lông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
13Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,987tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,711tấn
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,959100m2
19Bê tông thương phẩm , bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V59,091m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,511100m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,648tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,058tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,839tấn
27Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,866100m2
28Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,234m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,799tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,481tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,47tấn
33Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,891100m2
34Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,008m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,887tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,718tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,307tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,64tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,53tấn
42Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V7,127100m2
43Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V65,53m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,683100m3
45Ni lông lót nền, bao gồm lót nền, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V5,418100m2
46Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,512m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,437tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,574tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,73tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
51Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,929100m2
52Bê tông thương phẩm, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V119,394m3
53Ván khuôn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V2,293100m2
54Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,885m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,508tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
61Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m2
62Bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,178m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,771tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,573tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,374tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
67Ván khuôn lanh tô, lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V7,197100m2
68Bê tông lanh tô, giằng tường, bệ cửa sô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,18m3
69Ván khuôn bổ trụ, trụ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,839100m2
70Bê tông bổ trụ, trụ mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,445m3
71Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m2
72Bê tông bậc cấp, bồn hoa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,496m3
73Xây tường bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,392m3
74Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V63,648m3
75Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V42,624m3
76Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,266m3
77Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,53m3
78Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,892m3
79Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,245m3
80Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,752m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.274,675m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V507,72m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.192,465m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V145,895m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột, cầu thang trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V262,23m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V654,98m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.190,71m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V728,68m2
89Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132m
90Đắp vữa đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V39cột
91Láng sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,16m2
92Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75, khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
93Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V819m2
94Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa xi măng mác 75, nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V374,88m2
95Lát nền, sàn Ceramic 250x250, nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V21,67m2
96Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V87,144m2
97Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa, lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V67,53m2
98Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 khu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V99,2m2
99Công tác ốp gạch Ceramic 400x100, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,18m2
100Bả bằng bột bả vào tường, tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.274,675m2
101Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.192,465m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V874,575m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.054,72m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.067,04m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.329,395m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V123,16m2
107Quét dung dịch chống thấm mái nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
108Lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V38,1m
109Lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V98,8m
110Lắp đặt trần thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
111Lắp dựng xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,639tấn
112Cung cấp xà C mạ kẽm 150x50x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V644m
113Khung đỡ bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114Lợp tole lạnh mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V5,392100m2
115Lắp dựng khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V168,63m2
116Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, pa nô nhôm kính trắng dày 5ly, bao gồm khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V160,95m2
117Cửa đi 1 cánh mở, pa nô nhôm kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
118Lắp dựng khung cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V246m2
119Cửa sổ trượt khung nhôm kính, kính trắng dày 5ly, bao gồm khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V101,16m2
120Lắp dựng cửa sắt xếp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21,45m2
121Lắp thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Vách ngăn Compact HPL nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
123Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018100m2
124Đào đất hố ga điện, mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m3
125Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m3
126Bê tông đáy móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
127Bê tông hố ga điện, mương cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,242m3
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp hố ga điện, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp hố ga điện, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
131Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,345tấn
132Ván khuôn hố ga điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
133Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
134Lắp đặt cáp điện CV 1xC-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
135Lắp đặt cáp điện CV 1xC-16,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105,6m
136Lắp đặt cáp điện CVV 4xC-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
137Lắp đặt cáp điện CXV 4xC-25,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
138Lắp đặt cáp điện CXV/FR 4xC-25,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
139Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC, D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
140Lắp đặt ống HDPE xoắn, D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
141Tủ điện A.DB.T-BPMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
142Lắp đặt MCB 16A-1P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt MCB 20A-2P, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt MCB 20A-3P, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt MCB 25A-3P, 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
146Lắp đặt đèn Panel ốp trần tròn 15WMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
147Lắp đặt đèn Led Dowdlight âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
148Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200mm, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V183bộ
149Lắp đặt quạt trần 3 cánh 70W + Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
150Công tắc đơn, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
151Công tắc đôi, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
152Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P + E) 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
153Lắp đặt Dimer 16A-220AMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
154Lắp đặt ổ cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
155Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.631m
156Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.443m
157Lắp đặt dây Cu/PVC- 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.467m
158Lắp đặt dây Cu/PVC- 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
159Lắp đặt cáp CAT 6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V1.306m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.692m
161Máng cáp 100x50x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V176m
162Co ngang 100x50x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
163Tủ điện nhẹMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
164Tủ điện B.MDB.TMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
165Tủ điện B.DB.T-01Mô tả kỹ thuật theo chương V15tủ
166Lắp đặt automat MCB 1P - 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
167Lắp đặt automat MCB 2P - 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
168Lắp đặt automat MCB 2P - 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
169Lắp đặt automat MCB 2P - 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt automat MCB 3P - 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Lắp đặt automat MCCB 3P - 80A 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
173Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
174Lắp đặt chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
175Lắp đặt chậu xí bệt (kèm vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
176Lắp đặt phễu thu chống hôi, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt phễu thu nước sàn, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt phễu thu nước mưa mái, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
179Lắp đặt vòi rửa gắn tường D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp đặt vòi chậu rửa D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Lắp đặt xi phông chậu rửa+ kèm bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182Lắp đặt van cổng D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt van cổng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt van cổng, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
185Lắp đặt van phao cơ D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
187Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
188Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
189Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
190Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
191Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
192Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
193Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
194Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m
195Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
196Lắp đặt ống nhựa uPVC, D140mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
197Lắp đặt Tê uPVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
198Lắp đặt Tê giảm uPVC, D34-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Lắp đặt Tê giảm uPVC, D34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
200Lắp đặt Tê uPVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt Tê giảm uPVC, D42-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt Tê uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
203Lắp đặt Tê uPVC, D60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt Tê uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt co ren trong uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
206Lắp đặt co ren trong uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
207Lắp đặt nối giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
208Lắp đặt nối giảm uPVC, D34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đặt nối giảm uPVC, D42-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Lắp đặt nối giảm uPVC, D60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt co uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
212Lắp đặt co uPVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
213Lắp đặt co uPVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
214Lắp đặt co uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
215Lắp đặt co uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
216Lắp đặt bít xả uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt bít xả uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp đặt bít xả uPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
219Lắp đặt con thỏ uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
220Lắp đặt nối giảm uPVC, D60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
221Lắp đặt nối giảm uPVC, D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt nối giảm uPVC, D110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt thông tắc mặt sàn, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Lắp đặt thông tắc mặt sàn, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Lắp đặt Tê cong uPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Lắp đặt Tê cong uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
227Lắp đặt Tê cong uPVC, D110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Lắp đặt co uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
229Lắp đặt co uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
230Lắp đặt co uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
231Lắp đặt co uPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
232Lắp đặt co uPVC, D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Lắp đặt lơi uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
234Lắp đặt lơi uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
235Lắp đặt lơi uPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
236Lắp đặt Y uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
237Lắp đặt Y uPVC, D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
238Lắp đặt Y uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp đặt Y uPVC, D114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
240Lắp đặt Y uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
241Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
242Bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,165m3
243Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,063m3
244Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,817m3
245Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549m3
246Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709m3
247Ván khuôn đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
248Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,245m2
249Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
250Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
251Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
252Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
253Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
254Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
255Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
256Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m3
257Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
258Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
259Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
260Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
261Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
262Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
B NHÀ BẾP
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc D300cm, cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, loại A, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m
3Cung cấp cọc D300, loại AMô tả kỹ thuật theo chương V192m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Mô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
8Bê tông thương phẩm chèn đầu cọc mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214m3
9Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
10Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,683m3
11Trải ni lông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
12Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
16Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
17Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,619m3
18Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiêng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiêng, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,515tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
25Bê tông đà kiềng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,998m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,609tấn
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m2
30Bê tông cột, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,655100m2
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,935m3
39Đắp cát nền công trình bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m3
40Trải nilong nền (bao gồm cho đà kiềng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019100m2
41Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,185m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
43Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,543tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
46SXLD, tháo dỡ ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V1,082100m2
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,818m3
48Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép = 8mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
50SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống cho sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V0,847100m2
51Bê tông sê nô đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,393m3
52Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam bê tông, bệ lan can đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
53Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, bệ lan can đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
54Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, bệ lan can, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
55Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, bệ lan can, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
56Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, bệ lan can, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
57Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, bệ lan can, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
58SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô, ô văng, bệ cửa sổ, lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
59SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
60SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ cho bồn hoa, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
61Bê tông lanh tô, ô văng, lam bê tông, bệ lan can, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,232m3
62Bê tông bổ trụ, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712m3
63Bê tông bồn hoa, bậc cấp, đá 1x2 Mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,703m3
64Cung cấp xà gồ mạ kẽm C150x50 dày 1,8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V88,9m
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
66Xây bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa) tường dày 200, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,092m3
67Xây bó nền bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa) tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654m3
68Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
69Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo chương V0,885m3
70Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo chương V2,429m3
71Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo chương V3,063m3
72Xây hộp gen bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa), vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037m3
73Xây bậc thang, bậc cấp, bằng gạch măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 Mpa), vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,431m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,7m2
75Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 (trát không bả)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,115m2
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,736m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
78Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,116m2
79Trát trần, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,2m2
80Trát sê nô, ô văng, lam ngang, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,646m2
81Láng sê nô, vữa xi măng Mác 75 (cán lớp bảo vệ lớp chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,58m2
82Láng bậc cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
83Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,16m2
84Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400 nhám vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,42m2
85Lát nền, sàn, gạch Ceramic 250x250, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
86Lát đá granít bậc tam cấp, bệ lan can tầng trệtMô tả kỹ thuật theo chương V38,43m2
87Ốp tường, gạch 300x600mm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,55m2
88Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V54,7m2
89Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V69,736m2
90Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V193,796m2
91Bả bằng ma tít vào cấu kiện khác ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V79,646m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V248,496m2
93Sơn tường ngoài nhà, cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V149,382m2
94Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, hành langMô tả kỹ thuật theo chương V60,002m2
95Lợp mái tole mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,034100m2
96Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V20,49m2
97Cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, pa nô nhôm, bao gồm khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V16,65m2
98Cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, pa nô nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
99Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
100Cửa sổ trượt 4 cánh, trược về 2 phía, khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, bao gồm khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m2
102Lắp đặt đèn Panel ốp trần tròn 15WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
103Lắp đặt đèn Led 1,2m, 18W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
104Lắp đặt quạt trần 3 cánh 70W + Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Công tắc ba, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P + E) 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
107Lắp đặt Dimer 16A, 220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
109Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
110Lắp đặt dây Cu/PVC- 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
111Lắp đặt dây Cu/PVC- 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
114Tủ điện B.DB.T-BEPMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
115Lắp đặt automat MCB 1P - 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt automat MCB 2P - 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt automat MCB 2P - 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt RCBO 2P - 25A - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt phễu thu chống hôi, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt phễu thu nước mưa mái, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt chậu rửa 2 bếp đôi - InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
123Lắp đặt vòi nước gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
126Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
127Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
128Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
130Lắp đặt Tê giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt Tê giảm uPVC, D42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt co ren trong uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp nút bịt nhựa uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt nối giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt nối giảm uPVC, D42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt nối giảm uPVC, D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt Y uPVC, D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt Y uPVC, D114-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt Y uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt lơi uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
141Lắp đặt lơi uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
142Lắp đặt lơi uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
143Lắp đặt co uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
144Lắp đặt co uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
145Lắp đặt co uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
146Lắp đặt co uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt thông tắc mặt sàn D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt van cổng, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,235cái
149Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m3
150Bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
151Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
152Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,827m3
153Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231m3
154Ván khuôn đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
155Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,035m2
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
158Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép la, thép tấm, thép L…Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
159Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
161Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m3
162Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
163Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
166Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Lắp nút bịt nhựa uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt co uPVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Lắp đặt co uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt co uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt Tê uPVC, D42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Tê uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt van cổng đồng, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van một chiều, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van cổng đồng, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van phao cơ, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Hộp van nhựa PPMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt mối nối mềm, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt Y lược, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Lupe, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van cock, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt dây dẫn CVV 2xC-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
20Lắp đặt công tắc mực nước 3 queMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đào móng ống thoát, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,672100m3
22Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
23Ván khuôn đáy hố ga, đáy mương, bệ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m2
24Ván khuôn thành hố ga, thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,026100m2
25Công tác ván khuôn nắp mương, nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
26Bê tông đáy mương, hố ga, bệ đỡ ống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,461m3
27Bê tông thành hố ga, thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,147m3
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,448m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép la, thép tấm, thép L…Mô tả kỹ thuật theo chương V1,558tấn
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99100m3
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D400, H10, L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V49đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400Mô tả kỹ thuật theo chương V48mối nối
35Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả kỹ thuật theo chương V1,867100m3
2Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,812m3
3Bê tông trộn tay, lót móng bể đá 1x2 mác 150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,406m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,961tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
7Bê tông trộn tay, bê tông đáy bể ngầm, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V20,436m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,409tấn
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,501100m2
12Bê tông trộn tay, bê tông thành bể, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,833m3
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,501100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
17Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,684m3
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m2
19Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
22Bê tông dầm, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
25SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
26SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045cái
28Thép LDC50 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,24kg
29Sản xuất lắp dựng cốt thép thang leo InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,92m2
33Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
35Quét chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V193,6m2
36GLCD Waterstop mạch ngừng thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V34,6m
37Láng đáy và nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V105,04m2
38Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
41Bê tông cột, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
42SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
43Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
44Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,094tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
46SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
47Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
48Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
50Sản xuất lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,049m3
52Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19 (M 7,5 Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,005m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,005m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
56Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,14m2
57Trát trần, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m2
58Bả bằng ma tít vào tường, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,005m2
59Bả bằng ma tít vào tường, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,005m2
60Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,545m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,365m2
63Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V7,304m2
64Cung cấp xà gồ mạ kẽm [125x50x15 dày 1,8lyMô tả kỹ thuật theo chương V22m
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
66Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
67Lắp dựng cửa sổ lật nhà trạm bơm, khung nhôm hệ 700, kính mài cạnh dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
68Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V5,25m2
69Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
70Lắp đặt van cổng, D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
71Lắp đặt van cổng, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt van cổng, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt van cổng, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt van cổng ty nổi, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt van cổng ty nổi, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt van cổng ty nổi, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt van 1 chiều, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt van 1 chiều, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt van 1 chiều, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt van phao cơ, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt Y lọc, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt Y lọc, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Giỏ lọc rác D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Giỏ lọc rác D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt mối nối mềm, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt mối nối mềm, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Bồn nước mồi 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt đồng hồ đo áp lực thể hiện chỉ số âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt đồng hồ đo áp lực thể hiện chỉ số dươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt Rơ le mực nước 4 queMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp bích STK, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
94Lắp bích STK, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp bích mù STK, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Cụm Sleeve xuyên bể , D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Cụm Sleeve xuyên bể , D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Cụm Sleeve xuyên bể , D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt si phong, D13mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
100Tủ chữa cháy trong nhà H600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
101Tủ chữa cháy ngoài nhà H680x600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
103Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lăng phun D50/13mm kèm khớp nối nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
105Lăng phun D65/19mm kèm khớp nối nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Họng tiếp nước 2 ngã D100 (2xDN65)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 (2xDN65)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Bình chữa cháy C02 cầm tay 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V15bình
109Bình chữa cháy bọt 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V15bình
110Kệ để bình chữa cháy (kệ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
111Nội quy và tiêu lệnh PCCC bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
112Lắp đặt ống STK, D15mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
113Lắp đặt ống STK D25mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
114Lắp đặt ống STK D50mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
115Lắp đặt ống thép đen D65mm dày 3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
116Lắp đặt ống thép đen D80mm dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
117Lắp đặt ống thép đen D100mm dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
118Đào đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
119Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
120Lắp đặt co thép đen, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
121Lắp đặt co thép đen, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V47cái
122Lắp đặt co thép đen, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
123Lắp đặt co thép đen, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
124Lắp đặt nối giảm thép đen D25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
125Lắp đặt nối giảm thép đen D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Lắp đặt nối giảm thép đen D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đặt nối giảm thép đen D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
128Lắp đặt nối giảm thép đen D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt nối giảm thép đen D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
130Lắp đặt Tê thép đen D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
131Lắp đặt Tê thép đen D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt Tê thép đen D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt Tê thép đen D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
134Lắp đặt Tê thép đen giảm D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
135Lắp đặt Tê thép đen giảm D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
136Lắp đặt Tê thép đen giảm D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
137Lắp đặt Tê thép đen giảm D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
138Lắp đặt Tê thép đen giảm D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt Tê thép đen giảm D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Lắp đặt măng sông thép đen, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
141Lắp đặt măng sông thép đen, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
142Lắp đặt măng sông thép đen, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
143Lắp đặt nối ren ngoài thép đen, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Lắp đặt nối ren ngoài thép đen, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Lắp đặt nối ren ngoài thép đen, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Lắp nút bịt đầu ống thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
147Lắp đặt ống nhựa HDPE, D65mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
148Lắp đặt ống nhựa HDPE, D80mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
149Lắp đặt ống nhựa HDPE, D100mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
150Lắp đặt ống lồng STK D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,243m2
152Tủ báo cháy trung tâm địa chỉ 4 loop, kèm acquy dự phòng 24h ở chế độ thường, 1h ở chế độ báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
153Trung tâm đồ họa hệ thống báo cháy, máy tính quản lý kèm màn hình + phần mềm chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
155Lắp đặt còi, đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
156Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
157Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
158Lắp đặt Module giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
159Lắp đặt Module điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
160Lắp đặt Module cách ly sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
161Lắp đặt dây Cu/FR tín hiệu 2x1,5mm2, xoắn chống nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1.324m
162Lắp đặt cáp nguồn về trung tâm báo cháy 4x1,5mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V216m
163Lắp đặt ống nhựa cứng PVC, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V427m
164Lắp đặt ống nhựa cứng PVC, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
165Lắp đặt ống nhựa cứng PVC, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
166Lắp đặt ống gen mềm luồn dây, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
167Lắp đặt ống gen HDPE xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
168Đào đất hố ga điện, mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V112,579m3
169Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,051100m3
170Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
171Bê tông hố ga điện, mương cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,127m3
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga điện, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga điện, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
174Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
175Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, mương điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
176Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206m3
177Hộp kỹ thuật nối dây 200x200x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
178Hộp đựng module 100x100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
179Hộp đựng nút báo cháy 75x75x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố 2h, 3WMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
181Lắp đặt đèn Led exit thoát hiểm một mặt hoạt động ít nhất 2h, 3WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
182Lắp đặt đèn Led exit thoát nạn một mặt hoạt động ít nhất 2h, 3WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
183Lắp đặt đèn Led exit thoát nạn hai mặt hoạt động ít nhất 2h, 3WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
184Lắp đặt dây Cu/FR tín hiệu 2x1,5mm2, xoắn chống nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V300m
185Lắp đặt ống nhựa cứng PVC, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V297m
186Lắp đặt ống nhựa cứng PVC, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
187Lắp đặt ống gen mềm luồn dây, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
188Cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
189Lắp đặt hộp bảo vệ nối cáp có bản đồng 130x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
190Lắp đặt dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
191Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
192Khung giá đỡ cho kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
193Kim thu sét tim đạo, R=60mMô tả kỹ thuật theo chương V2kim
194Lắp đặt ống nhựa cứng PVC, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
E SÂN ĐAN
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,01100m2
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tạm tính độ dày 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,403100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,052100m3
4Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,26100m2
5Bê tông đường đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V78,9m3
6Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V25,610m
7Bê tông lót bó vỉ đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,213m3
8Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,965m3
9Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,239100m2
10Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,75100m2
11Bê tông đường đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5m3
12Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V3810m
13Bê tông lót bó vỉ đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,533m3
14Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,517m3
15Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,858100m2
16Cải tạo làm sạch bề mặt bê tông nền hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1.162m2
17Bê tông bù nền sân hiện hữu dày trung bình 5cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V58,1m3
18Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V58,110m
F CẢI TẠO 08 PHÒNG HỌC HIỆN HỮU THÀNH KHU HÀNH CHÍNH
1Cạo bỏ lớp sơn, tường cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V525,39m2
2Cạo bỏ lớp sơn, tường cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V578,88m2
3Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V261,81m2
4Cạo bỏ lớp sơn dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V361,2m2
5Phá dỡ bục giảng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
6Tháo dỡ cửa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
7Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,778m3
9Bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878m3
10Ván khuôn lanh tô, bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,605m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,125m2
16Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V787,2m2
17Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.049,205m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.049,205m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V787,2m2
20Đục nhám, vệ sinh bề mặt sê nô, mái bằngMô tả kỹ thuật theo chương V56,03m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V56,03m2
22Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
23Lát nền, sàn Ceramic 250x250, nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
24Công tác ốp gạch Ceramic 250x400 khu nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
25Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa, lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
26Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,399100m2
27Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, pa nô nhôm kính trắng dày 5ly, bao gồm khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
28Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, pa nô nhôm kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
29Khung đỡ bệ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Vách ngăn Compact HPL nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
31Tháo dỡ hiện thống điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
32Lắp đặt đèn Panel ốp trần tròn 15WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
33Lắp đặt đèn Led Dowdlight âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt đèn Led Panel 300x1200mm, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
35Lắp đặt quạt trần 3 cánh 70W + Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
36Công tắc đơn, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Công tắc đôi, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P + E) 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
39Lắp đặt Dimer 16A-220AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
40Lắp đặt ổ cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Lắp đặt dây Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.426m
42Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V863m
43Lắp đặt dây Cu/PVC- 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V516m
44Lắp đặt cáp CAT 6 UTPMô tả kỹ thuật theo chương V333m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V787m
46Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V172m
47Tủ điện C.DB.T-01Mô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
48Lắp đặt automat MCB 1P - 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
49Lắp đặt automat MCB 2P - 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
50Lắp đặt automat MCB 2P - 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
51Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt chậu xí bệt (kèm vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lắp đặt phễu thu chống hôi, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt phễu thu nước mưa mái, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
57Lắp đặt vòi rửa gắn tường D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt vòi chậu rửa D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt xi phông chậu rửa+ kèm bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt van cổng D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt van cổng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
63Lắp đặt ống nhựa uPVC, D27mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC, D34mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
65Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC, D42mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC, D90mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC, D114mm PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
70Lắp đặt Tê uPVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt Tê uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt Tê giảm uPVC, D34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt Tê giảm uPVC, D42-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt co ren trong uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
75Lắp đặt nối giảm uPVC, D27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Lắp đặt nối giảm uPVC, D34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt nối giảm uPVC, D42-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt co uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
79Lắp đặt co uPVC, D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Lắp đặt co uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt bít xả uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt bít xả uPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt con thỏ uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt nối giảm uPVC, D60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt Tê cong uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt Tê cong uPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt Tê uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt Tê uPVC, D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt Tê uPVC, D110-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt co uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt co uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt co uPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt lơi uPVC, D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt lơi uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
95Lắp đặt lơi uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
96Lắp đặt lơi uPVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt Y uPVC, D60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt Y uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt Y uPVC, D90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt Y uPVC, D114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt Y uPVC, D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
103Bê tông lót bể tự hoại đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,165m3
104Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,063m3
105Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 (M 7,5 MPa), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,817m3
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549m3
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,709m3
108Ván khuôn đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,245m2
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
111Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
117Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496100m3
118Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
122Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000, H10Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,457100m3
G THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V120tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8568971533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.713E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.379.000.000 VNĐ.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Giáo dục, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 12.379.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 01 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.379.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Giáo dục tiểu học, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 12.379.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).101
2 Kỹ thuật thi công xây dung 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm kỹ thuật thi công đối với 01 Công trình: Dân dụng, Giáo dục tiểu học, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 12.379.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Kỹ thuật thi công xây dựng công trình tương tự).101
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán đối với 01 Công trình: Dân dụng, Giáo dục tiểu học, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu mõi công trình là 12.379.000.000 VNĐ.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán công trình tương tự).101
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bêtông - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
7 Máy khoan bêtông - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
9 Máy hàn - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
10 Xe ôtô tự đổ - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
11 Máy trắc đạc - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
12 Máy ép cọc trước - Lực ép ≥200 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->