Gói thầu: Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752068-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Xã Nghi Phú, thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220714054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư xây dựng cơ bản của xã, Nguồn dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí tự chủ (nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 18:10:00 đến ngày 2022-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,848,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục chính gồm Mặt đường bê tông xi măng, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn, mương BTCT thoát nước dọc tuyến theo khối lượng của gói thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành Giao thông ;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc Có văn bản xác nhận Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước đáp ứng những điều kiện sau:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 8 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn tối thiểu 50l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn tối thiểu 200l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu , còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu ,còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy Thuỷ Bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Xã Nghi Phú, thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Phần xây dựng công trình
Sửa chữa đường mương thoát nước ngõ 23, 33 đường Hải Thượng Lán Ông xã Nghi Phú, thành phố Vinh
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư xây dựng cơ bản của xã, Nguồn dự toán chi thường xuyên giao trong năm bằng kinh phí tự chủ (nguồn sự nghiệp kinh tế thị chính)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Xã Nghi Phú, thành phố Vinh , địa chỉ: Xóm 12, xã Nghi Phú,thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phú. Địa chỉ: Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Đình Hưng. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Vinh Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP xây dựng và thương mại 295 Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý Với các đơn vị nêu trên.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Xã Nghi Phú, thành phố Vinh , địa chỉ: Xóm 12, xã Nghi Phú,thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phú. Địa chỉ: Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…;) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết, hợp đồng về cung cấp vật liệu, nguyên tắc về thí nghiệm chất lượng, kiểm định vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghi Phú. Địa chỉ: Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Phú Đại diện: Hà Văn Trung - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 0976.606.095
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật tại chương V7,02100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V211,57m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V13,161m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,5004100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8911100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,7477100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,7477100m3/1km
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật tại chương V25,3344m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V316,68m2
10Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V77,8505m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V4,0264tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật tại chương V14,1375100m2
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 400x400mmMô tả kỹ thuật tại chương V314,16671 đoạn cống
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 400x400mmMô tả kỹ thuật tại chương V376mối nối
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V33,4776m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V4,5466tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V2,835100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V3771cấu kiện
19San gạt đất bãi đúcMô tả kỹ thuật tại chương V2ca
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V3761 cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V3761 cấu kiện
22Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V18,684110 tấn/1km
23Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật tại chương V18,684110 tấn/1km
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V4,81m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,272100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,61571m3
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,497100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2954100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,5152100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,5152100m3/1km
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,1664100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V3,84m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật tại chương V1,7984100m2
34Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,63m3
35Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,0961tấn
36Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5042tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,44m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V0,1776100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,4337tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V321cấu kiện
41Bộ nắp ga gang thân vuông nắp tròn D650 tải trọng 12,5TMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
42Hố thu ngăn mùi KT 410x960x1120cm tại chân công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
43Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V141 cấu kiện
45Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V141 cấu kiện
46Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V2,311210 tấn/1km
47Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật tại chương V2,311210 tấn/1km
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V7,061m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0706100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại chương V0,0706100m3/1km
4Mua đất tại mỏ đất xã Hưng Phú, huyện hưng Nguyên (Cự ly vận chuyển 18km)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,1361m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V1,155510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật tại chương V1,155510m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật tại chương V1,155510m³/1km
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0798100m3
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật tại chương V1,8612100m2
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V5,5836m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V85,2516m3
12Cắt mặt đường bê tông XM chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,8100m
13Xoa mặt bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V496,36m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật tại chương V7,7451100m2
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật tại chương V7,7451100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V9,073100m2
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật tại chương V1,3279100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V5,618m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,3708m3
20Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1404100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,6m3
22Di dời lắp đặt lại đường ống nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật tại chương V376m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.772E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.54E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục chính gồm Mặt đường bê tông xi măng, mặt đường láng nhựa tiêu chuẩn, mương BTCT thoát nước dọc tuyến theo khối lượng của gói thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:- Có bằng đại học chuyên ngành Giao thông ;- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc Có văn bản xác nhận Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh)- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng52
2 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông đáp ứng những điều kiện sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;31
3 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng đô thị hoặc cấp thoát nước đáp ứng những điều kiện sau:- Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành;31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động,31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 3,5 tấn, còn hoạt động tốt.3
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.1
4 Máy lu rung Trọng tải tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.1
5 Máy lu bánh thép Trọng tải tối thiểu 8 tấn, còn hoạt động tốt.1
6 Máy lu bánh lốp Trọng tải tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.1
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn tối thiểu 50l, còn hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn tối thiểu 200l, còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép Phù hợp với gói thầu , còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu ,còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm cóc Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt2
12 Máy Thuỷ Bình Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt1
14 Máy phun tưới nhựa đường Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt1
15 Thiết bị nấu nhựa đường Phù hợp với gói thầu, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->