Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Cải tạo bãi tập chiến thuật cấp tiểu đội CS2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Cải tạo bãi tập chiến thuật cấp tiểu đội CS2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 17:37:00 đến ngày 2022-07-28 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 819,473,406 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành; hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 02 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật, ít nhất 02 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Cấp thoát nước, ít nhất 02 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 02 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 02 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: 05 người.Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: cốt thép; cốp pha; bê tông; nề, hoàn thiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Cải tạo bãi tập chiến thuật cấp tiểu đội CS2 cải tạo bãi tập chiến thuật cấp tiểu đội CS2 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi thường xuyên của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; hoặc Báo cáo kiểm toán (báo cáo tài chính được kiểm toán) các năm 2019, 2020, 2021. - Bản chụp bằng tốt nghiệp Đại học, các chứng chỉ/chứng nhận liên quan, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự (đối với các nhân sự chủ chốt); chứng chỉ nghề (đối với công nhân). - Các tài liệu chứng minh sự sở hữu máy móc, thiết bị hoặc hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và tài liệu chứng minh sự sở hữu của bên cho thuê. (các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để tiến hành đối chiếu, xác minh khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Điện lực, địa chỉ: số 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Trường Đại học Điện lực + Địa chỉ: số 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024-22185711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Quản trị, Trường Đại học Điện lực + Địa chỉ: số 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024-22185711 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Điện lực + Địa chỉ: số 235 Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 024-22185711 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hàng rào thép gai đơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6216 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1797 | tấn |
| 9 | Dây thép gai hàn mạ kẽm 3mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | m |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| B | Ụ súng (SL: 3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7212 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0227 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2552 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0904 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9412 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2345 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0789 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0471 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1301 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1301 | 100m3 |
| C | Mái Ụ bắn ( SL: 2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7959 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0115 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8478 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1239 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0688 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3768 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0325 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0105 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | 100m3 |
| D | Hầm ngầm, Hào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3141 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1567 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4204 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5088 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,648 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,04 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 640,888 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3222 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7528 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,633 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3827 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3827 | 100m3 |
| E | Hầm ếch ( SL: 3 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9633 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0693 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,89 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,432 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1036 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8413 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0573 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1598 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0365 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5104 | m3 |
| F | Bậc xuống hào ( SL: 2 cái) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4296 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5251 | m2 |
| G | Xe tăng | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1814 | 100m3 |
| 4 | Thép ống D140 D8.5mm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,638 | kg |
| H | Thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC D200 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC D200 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 3 | Măng sông PVC D200 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác inox D250 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Máy bơm chìm 1HP/ Cột áp 8m/lưu lượng 11.4m3/H nguồn 220/380V | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Phụ kiện bơm tự động | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Ống HDPE D90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 8 | Cút nhựa HDPE D90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Dây điện CU/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC/DSTA/PVC 1x4mm2 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Ống dẫn dây chìm gân xoắn HDPE D30 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 13 | Thép góc 50x50x4 mạ kẽm | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 14 | Lưới B40 mạ kẽm báo cáp rong 400 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m2 |
| 15 | Gạch đặc xếp báo cáp | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | viên |
| 16 | Aptomat MCCB 10A | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Gen nhựa luồn dây điện nổi tường 24x14 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| I | Mương cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,68 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1448 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| J | Bể thu nước ( SL : 2 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5453 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0589 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8323 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6646 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2876 | tấn |
| 7 | Cung cấp lắp dựng nắp song thép đặc 20x20, là thép thang leo | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 429,594 | kg |
| 8 | Khóa cửa | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4976 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,544 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3312 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2747 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2747 | 100m3 |
| K | Sân, bồn hoa | |||
| 1 | Làm sạch cỏ dại | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 2 | Đào san, sới đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,415 | 100m3 |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng ( Phương pháp gieo hạt cỏ lá gừng) ( bao gồm nhân công bón phân và chăm sóc cỏ đến lúc cỏ lên cây) | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.415 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1832 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8986 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0302 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,5358 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1413 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0419 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0419 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp, trông cây hoa ban trắng cao 2m | Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của nhà thầu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh mức độ hoàn thành; hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 574.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.148.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm chỉ huy trưởng công trình, ít nhất 02 công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc kết cấu công trình hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật, ít nhất 02 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cấp thoát nước đô thị hoặc môi trường nước- cấp thoát nước hoặc tương đương (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách về kỹ thuật phần Cấp thoát nước, ít nhất 02 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Đã làm cán bộ chuyên trách quản lý hồ sơ, thanh quyết toán, ít nhất 02 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (trình độ Đại học trở lên):- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ,VSLĐ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động, ít nhất 02 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Số lượng: 05 người.Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề hoặc tương đương cho các ngành nghề sau: cốt thép; cốp pha; bê tông; nề, hoàn thiện. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ | Ô tô tải tự đổ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi