Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 17:13:00 đến ngày 2022-07-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,024,663,249 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.036994874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.807E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.024.000.000 VNĐ.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.024.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 01 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.024.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu công trình là 6.024.000.000 VNĐ và* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Thương mại (Chợ), Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lực ép ≥200 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 25 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rãi cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 190 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chợ Bắc Đông 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỒNG CHỢ BẮC ĐÔNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, lọai A, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, loại A, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc D300, loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối nối |
| 8 | Bê tông thương phẩm chèn đầu cọc mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 9 | Cắt cọc D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 10 | Đào đất móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, đ.kính ngọn >3,5cm, L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m |
| 12 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m3 |
| 13 | Trải ni lông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thương phẩm , bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,913 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | 100m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 23 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,612 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,786 | m3 |
| 31 | Ván khuôn ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | 100m2 |
| 32 | Bê tông ốp cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,271 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m3 |
| 34 | Ni lông lót nền, bao gồm lót nền, đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,087 | 100m2 |
| 35 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,874 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,083 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 41 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m2 |
| 42 | Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,624 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, giằng tường, bệ cửa sô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,941 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bổ trụ, trụ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 52 | Bê tông bổ trụ, trụ mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,876 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,88 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,714 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,16 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,68 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,108 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,8 | m |
| 61 | Láng sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa xi măng mác 75, nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,74 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch Ceramic 400x100, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường, tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,88 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,714 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,948 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,662 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,88 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,526 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,526 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,754 | m2 |
| 73 | Bu long D16, L=40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 74 | Bu long D18, L=750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 75 | Bu long D20, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | bộ |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | tấn |
| 77 | Cung cấp xà gồ hộp mạ kẽm 100x50x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,2 | m |
| 78 | Cung cấp xà gồ C mạ kẽm 125x50x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 79 | Lợp tole lạnh mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,284 | 100m2 |
| 80 | Lam nhôm lá sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,42 | m2 |
| 81 | Đắp chỉ vữa bộ chữ " Chợ Bắc Đông" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Thử tĩnh cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tim |
| 83 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt đèn Led hight bay, công suất 60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 85 | Công tắc đơn, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | m |
| 87 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.282 | m |
| 88 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 25,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 89 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC- 35,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094 | m |
| 92 | Lắp đặt ống HDPE xoắn 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt automat MCB 1P - 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt automat MCB 2P - 25A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 95 | Tủ điện MDB.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 97 | Đào đất hố ga điện, mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,951 | m3 |
| 98 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 100 | Bê tông hố ga điện, mương cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga điện, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga điện, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 103 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, mương điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co uPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 110 | Lắp đặt co ren trong uPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 111 | Lắp đặt co uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê uPVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê uPVC, D60-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 114 | Lắp đặt van cổng D21mm, PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt van cổng, D50mm, PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 117 | Lắp đặt lơi uPVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 118 | Lắp đặt cầu chắn rác, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 119 | Đào móng ống thoát, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 121 | Ván khuôn đáy hố ga, đáy mương, bệ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 122 | Ván khuôn thành hố ga, thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 100m2 |
| 123 | Công tác ván khuôn nắp mương, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 124 | Bê tông đáy mương, hố ga, bệ đỡ ống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,355 | m3 |
| 125 | Bê tông thành hố ga, thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | m3 |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | m3 |
| 127 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 128 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép la, thép tấm, thép L… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D400, H10, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | đoạn ống |
| 132 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | mối nối |
| 133 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6, D280mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m |
| 135 | Đào móng ống thoát, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 137 | Ván khuôn đáy hố ga, đáy mương, bệ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn thành hố ga, thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | 100m2 |
| 139 | Công tác ván khuôn nắp mương, nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 140 | Bê tông đáy mương, hố ga, bệ đỡ ống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,116 | m3 |
| 141 | Bê tông thành hố ga, thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,647 | m3 |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | m3 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 144 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép la, thép tấm, thép L… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cái |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6, D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6, D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m |
| 149 | Lắp đặt lơi uPVC, D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt lơi uPVC, D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Nắp grating theo la 50x3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 153 | Bê tông lót bể tách mỡ đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 154 | Bê tông đáy bể tách mỡ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m3 |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 159 | Ván khuôn đáy bể tự tách mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 163 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái nắp bể, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái nắp bể, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, vữa XM mác 75 (vận dụng định mức gạch xây 8x8x19 và 4x8x19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,982 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,82 | m2 |
| 177 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,91 | m2 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| B | BẾN BÃI XUỐNG HÀNG HÓA | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, cọc D300 loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 2 | Cung cấp cọc D300, loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm chèn đầu cọc mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 10 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,201 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 14 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 16 | Bê tông bảo vệ mặt cầu, đá mi mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 17 | Rảnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 18 | Gia công cấu kiện thép bít neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chờ liên kết bít neo, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chờ liên kết bít neo, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 21 | Đào đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm đ. kính (8-10)cm, L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,04 | 100m |
| 23 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy kè, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy kè, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | tấn |
| 27 | Ván khuôn đáy kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá kè đá 1x2,bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,824 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành kè, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành kè, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thành kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thành kè đá 1x2, bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,952 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật 14KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m3 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m3 |
| 37 | Ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,629 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bến bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,576 | m3 |
| C | ĐẦU TƯ, NÂNG CẤP ĐƯỜNG HIỆN HỮU VÀO CHỢ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tạm tính độ dày 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật 14KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,107 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | m3 |
| D | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,845 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất nền (vét hữu cơ), tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m3 |
| 5 | Trải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | m3 |
| 7 | Cắt khe sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | 10m |
| 8 | Trải ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8 | m3 |
| 10 | Cắt khe sân đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6 | 10m |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, đ.kính ngọn >=3,5cm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | 100m |
| 3 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,055 | tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thành bể đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,006 | m3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,306 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,72 | m2 |
| 22 | GLCD Waterstop mạch ngừng thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 23 | Láng đáy và nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5Mpa), dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,275 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,275 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào tường, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,275 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường, trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,275 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,355 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,635 | m2 |
| 48 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,304 | m2 |
| 49 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm [100x50x15 dày 1,8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 51 | Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ lật nhà trạm bơm, khung nhôm hệ 700, kính mài cạnh dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,175 | m2 |
| 54 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt van cổng, D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt van cổng, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van cổng, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van cổng, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van cổng ty nổi, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van cổng ty nổi, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt van cổng ty nổi, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao cơ, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y lọc, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y lọc, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Giỏ lọc rác D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Giỏ lọc rác D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Bồn nước mồi 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực thể hiện chỉ số âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực thể hiện chỉ số dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt Rơ le mực nước 4 que | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp bích STK, D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 79 | Lắp bích STK, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp bích mù STK, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Cụm Sleeve xuyên bể , D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Cụm Sleeve xuyên bể , D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Cụm Sleeve xuyên bể , D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt si phong, D13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Tủ chữa cháy trong nhà H600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Tủ chữa cháy ngoài nhà H680x600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lăng phun D50/13mm kèm khớp nối nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lăng phun D65/19mm kèm khớp nối nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Họng tiếp nước 2 ngã D100 (2xDN65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 (2xDN65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy C02 cầm tay 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy bọt 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 95 | Kệ để bình chữa cháy (kệ đôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống STK, D15mm dày 2,77mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống STK D25mm dày 3,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống STK D32mm dày 3,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống STK D50mm dày 3,91mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống thép đen D80mm dày 4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống thép đen D100mm dày 5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 103 | Đào đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt co thép đen, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 106 | Lắp đặt co thép đen, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 107 | Lắp đặt co thép đen, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 108 | Lắp đặt co thép đen, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối giảm thép đen D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối giảm thép đen D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối giảm thép đen D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối giảm thép đen D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối giảm thép đen D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê thép đen D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê thép đen D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê thép đen D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê thép đen D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê thép đen D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê thép đen giảm D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê thép đen giảm D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê thép đen giảm D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê thép đen giảm D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê thép đen giảm D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông thép đen, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông thép đen, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông thép đen, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối ren ngoài thép đen, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối ren ngoài thép đen, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt nối ren ngoài thép đen, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt đầu ống thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D100mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống lồng STK D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,171 | m2 |
| 134 | Tủ báo cháy trung tâm địa chỉ 4 loop, kèm acquy dự phòng 24h ở chế độ thường, 1h ở chế độ báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 135 | Trung tâm đồ họa hệ thống báo cháy, máy tính quản lý kèm màn hình + phần mềm chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 137 | Lắp đặt còi, đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 139 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Module giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt Module điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 142 | Lắp đặt dây Cu/FR tín hiệu 2x1,5mm2, xoắn chống nhiễu, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp nguồn về trung tâm báo cháy 4x1,5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 145 | Lắp đặt ống gen mềm luồn dây, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 146 | Lắp đặt ống gen HDPE xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 147 | Đào đất hố ga điện, mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,354 | m3 |
| 148 | Đắp đất hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 100m3 |
| 149 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 150 | Bê tông hố ga điện, mương cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,537 | m3 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga điện, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga điện, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 153 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 154 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, mương điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 156 | Hộp kỹ thuật nối dây 200x200x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 157 | Hộp đựng module 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Hộp đựng nút báo cháy 75x75x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố 2h, 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 160 | Lắp đặt dây Cu/FR tín hiệu 2x1,5mm2, xoắn chống nhiễu, chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 162 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 163 | Lắp đặt hộp bảo vệ nối cáp có bản đồng 130x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 164 | Lắp đặt dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 165 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 166 | Khung giá đỡ cho kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 167 | Kim thu sét tim đạo, R=60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kim |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| F | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | tấn/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.036994874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.807E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.024.000.000 VNĐ.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.024.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 01 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.024.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu công trình là 6.024.000.000 VNĐ và* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Thương mại (Chợ), Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự). | 10 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy khoan bêtông | - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Xe ôtô tự đổ | - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước | - Lực ép ≥200 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 13 | Máy lu | - Trọng lượng ≥ 25 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 14 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 15 | Máy rãi cấp phối đá dăm | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | - Công suất ≥ 190 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi