Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750774-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220746664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 17:13:00 đến ngày 2022-07-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,024,663,249 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.036994874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.807E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.024.000.000 VNĐ.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.024.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 01 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.024.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu công trình là 6.024.000.000 VNĐ và* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Thương mại (Chợ), Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép ≥200 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 25 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rãi cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 190 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chợ Bắc Đông
150 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Chi Nhánh Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Trung Trung Nam. Địa chỉ: Số 286 Lý Thường Kiệt, Phường 5, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang. * Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang. Địa chỉ: Số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. * Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỒNG CHỢ BẮC ĐÔNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc D300, lọai A, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,55100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước D300, loại A, đất cấp I, ép cọc lói (nhân công + máy thi công nhân 1,05)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Cung cấp cọc D300, loại AMô tả kỹ thuật theo chương V356m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc D300Mô tả kỹ thuật theo chương V22mối nối
8Bê tông thương phẩm chèn đầu cọc mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
9Cắt cọc D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
10Đào đất móng công trình bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,806100m3
11Đóng cừ tràm đ.kính gốc (8-10)cm, đ.kính ngọn >3,5cm, L=4,7mMô tả kỹ thuật theo chương V2,844100m
12Đắp cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,495m3
13Trải ni lông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
14Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
18Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,549100m2
19Bê tông thương phẩm , bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,913m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, đắp đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,013tấn
23Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,689100m2
24Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,888m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,703tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,612tấn
29Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,647100m2
30Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,786m3
31Ván khuôn ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,818100m2
32Bê tông ốp cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,271m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017100m3
34Ni lông lót nền, bao gồm lót nền, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V5,087100m2
35Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V50,874m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,083tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
41Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,174100m2
42Bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,624m3
43Ván khuôn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V1,868100m2
44Bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,706tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổ đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,197tấn
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô, giằng tường, bệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m2
50Bê tông lanh tô, giằng tường, bệ cửa sô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,941m3
51Ván khuôn bổ trụ, trụ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
52Bê tông bổ trụ, trụ mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
53Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,876m3
54Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5 Mpa) câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 (M 7,5 Mpa), chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,867m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,88m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,714m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V259,16m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V188,68m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V296,108m2
60Trát gờ chỉ sê nô, ô văng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V145,8m
61Láng sàn không đánh màu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
62Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa xi măng mác 75, nhám mặtMô tả kỹ thuật theo chương V508,74m2
63Công tác ốp gạch Ceramic 400x100, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
64Bả bằng bột bả vào tường, tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V52,88m2
65Bả bằng bột bả vào tường, tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V87,714m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V743,948m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V831,662m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,88m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V151,8m2
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,526tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,526tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V462,754m2
73Bu long D16, L=40Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
74Bu long D18, L=750Mô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
75Bu long D20, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V224bộ
76Lắp dựng xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,435tấn
77Cung cấp xà gồ hộp mạ kẽm 100x50x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V267,2m
78Cung cấp xà gồ C mạ kẽm 125x50x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
79Lợp tole lạnh mạ màu dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo chương V10,284100m2
80Lam nhôm lá sáchMô tả kỹ thuật theo chương V84,42m2
81Đắp chỉ vữa bộ chữ " Chợ Bắc Đông"Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
82Thử tĩnh cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2tim
83Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,49100m2
84Lắp đặt đèn Led hight bay, công suất 60WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
85Công tắc đơn, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt dây Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V730m
87Lắp đặt dây Cu/PVC 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.282m
88Lắp đặt dây Cu/PVC- 25,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
89Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC- 35,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
90Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
91Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.094m
92Lắp đặt ống HDPE xoắn 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
93Lắp đặt automat MCB 1P - 16A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt automat MCB 2P - 25A 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
95Tủ điện MDB.1Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
96Lắp đặt công tơ điện 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
97Đào đất hố ga điện, mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V13,951m3
98Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
99Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
100Bê tông hố ga điện, mương cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,179m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga điện, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga điện, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
103Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
104Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, mương điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
105Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
106Lắp đặt ống nhựa uPVC, D21mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
107Lắp đặt ống nhựa uPVC, D60mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
108Lắp nút bịt nhựa uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt co uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
110Lắp đặt co ren trong uPVC, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
111Lắp đặt co uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt Tê uPVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt Tê uPVC, D60-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
114Lắp đặt van cổng D21mm, PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
115Lắp đặt van cổng, D50mm, PN 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt ống nhựa miệng uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
117Lắp đặt lơi uPVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
118Lắp đặt cầu chắn rác, D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
119Đào móng ống thoát, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,412100m3
120Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,91m3
121Ván khuôn đáy hố ga, đáy mương, bệ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
122Ván khuôn thành hố ga, thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,608100m2
123Công tác ván khuôn nắp mương, nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
124Bê tông đáy mương, hố ga, bệ đỡ ống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,355m3
125Bê tông thành hố ga, thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,89m3
126Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,222m3
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
128Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép la, thép tấm, thép L…Mô tả kỹ thuật theo chương V0,921tấn
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,839100m3
131Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, D400, H10, L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V31đoạn ống
132Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, D400Mô tả kỹ thuật theo chương V30mối nối
133Lắp đặt gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
134Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6, D280mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,31100m
135Đào móng ống thoát, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m3
136Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
137Ván khuôn đáy hố ga, đáy mương, bệ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
138Ván khuôn thành hố ga, thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,888100m2
139Công tác ván khuôn nắp mương, nắp hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
140Bê tông đáy mương, hố ga, bệ đỡ ống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,116m3
141Bê tông thành hố ga, thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,647m3
142Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,718m3
143Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,346tấn
144Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép la, thép tấm, thép L…Mô tả kỹ thuật theo chương V1,339tấn
145Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V111cái
146Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092100m3
147Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6, D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
148Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6, D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m
149Lắp đặt lơi uPVC, D168mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt lơi uPVC, D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Nắp grating theo la 50x3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
152Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m3
153Bê tông lót bể tách mỡ đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,078m3
154Bê tông đáy bể tách mỡ đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
155Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194m3
156Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894m3
157Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
158Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
159Ván khuôn đáy bể tự tách mỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
160Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
161Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
162Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
163Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
169Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái nắp bể, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái nắp bể, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
175Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, vữa XM mác 75 (vận dụng định mức gạch xây 8x8x19 và 4x8x19)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,982m3
176Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,82m2
177Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V29,91m2
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
B BẾN BÃI XUỐNG HÀNG HÓA
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, cọc D300 loại CMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
2Cung cấp cọc D300, loại CMô tả kỹ thuật theo chương V144m
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
6Bê tông thương phẩm chèn đầu cọc mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,202tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,606tấn
10Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
11Bê tông thương phẩm, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,201m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,724tấn
14Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
15Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
16Bê tông bảo vệ mặt cầu, đá mi mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
17Rảnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V450m
18Gia công cấu kiện thép bít neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép chờ liên kết bít neo, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép chờ liên kết bít neo, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
21Đào đất móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m3
22Đóng cừ tràm đ. kính (8-10)cm, L=4,5mMô tả kỹ thuật theo chương V68,04100m
23Đắp cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
24Bê tông lót đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy kè, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy kè, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,024tấn
27Ván khuôn đáy kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
28Bê tông đá kè đá 1x2,bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,824m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành kè, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,486tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép thành kè, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,996tấn
31Ván khuôn thành kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,504100m2
32Bê tông thành kè đá 1x2, bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,952m3
33Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,657100m3
34Rải vải địa kỹ thuật 14KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V3,333100m2
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m3
37Ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,629100m2
38Bê tông bến bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V52,576m3
C ĐẦU TƯ, NÂNG CẤP ĐƯỜNG HIỆN HỮU VÀO CHỢ
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,418100m2
2Đào nền đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1,084100m3
3Vận chuyển đất ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,084100m3
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 (tạm tính độ dày 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,625100m3
5Trải vải địa kỹ thuật 14KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V6,107100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,084100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,813100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,418100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V5,418100m2
10Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,891m3
11Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
12Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,91m3
D SÂN ĐAN
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,845100m2
2Đào san đất nền (vét hữu cơ), tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,36100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,47100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,036100m3
5Trải ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,18100m2
6Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7m3
7Cắt khe sân bãiMô tả kỹ thuật theo chương V30,210m
8Trải ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V15,38100m2
9Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V153,8m3
10Cắt khe sân đanMô tả kỹ thuật theo chương V147,610m
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,183100m3
2Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, đ.kính ngọn >=3,5cm, L=4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V32,24100m
3Cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V3,224m3
4Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,224m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,055tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn bản đáy (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
7Bê tông bản đáy, đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,075tấn
10SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,316100m2
11Bê tông thành bể đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,006m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
15Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,306m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,475100m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8m2
19Bả bằng ma tít vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
21Quét chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V111,72m2
22GLCD Waterstop mạch ngừng thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m
23Láng đáy và nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V43,12m2
24Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
27Bê tông cột, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn Xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
29Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
32SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,562m3
37Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 (M 7,5Mpa), dàyMô tả kỹ thuật theo chương V1,462m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,275m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,275m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
41Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,68m2
42Trát trần, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m2
43Bả bằng ma tít vào tường, ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,275m2
44Bả bằng ma tít vào tường, trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,275m2
45Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V20,44m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,355m2
47Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,635m2
48Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V7,304m2
49Cung cấp xà gồ mạ kẽm [100x50x15 dày 1,8lyMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
51Lợp mái tole mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m2
52Lắp dựng cửa sổ lật nhà trạm bơm, khung nhôm hệ 700, kính mài cạnh dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
53Lắp dựng cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V7,175m2
54Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
55Lắp đặt van cổng, D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Lắp đặt van cổng, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt van cổng, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt van cổng, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt van cổng ty nổi, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt van cổng ty nổi, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
61Lắp đặt van cổng ty nổi, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt van 1 chiều, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt van 1 chiều, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt van 1 chiều, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt van phao cơ, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt Y lọc, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt Y lọc, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Giỏ lọc rác D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Giỏ lọc rác D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt mối nối mềm, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt mối nối mềm, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Bồn nước mồi 200LMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt đồng hồ đo áp lực thể hiện chỉ số âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt đồng hồ đo áp lực thể hiện chỉ số dươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt Rơ le mực nước 4 queMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp bích STK, D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
79Lắp bích STK, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Lắp bích mù STK, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Cụm Sleeve xuyên bể , D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Cụm Sleeve xuyên bể , D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Cụm Sleeve xuyên bể , D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84Lắp đặt si phong, D13mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
85Tủ chữa cháy trong nhà H600x400x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Tủ chữa cháy ngoài nhà H680x600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lăng phun D50/13mm kèm khớp nối nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lăng phun D65/19mm kèm khớp nối nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Họng tiếp nước 2 ngã D100 (2xDN65)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 (2xDN65)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Bình chữa cháy C02 cầm tay 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
94Bình chữa cháy bọt 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
95Kệ để bình chữa cháy (kệ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Nội quy và tiêu lệnh PCCC bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt ống STK, D15mm dày 2,77mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
98Lắp đặt ống STK D25mm dày 3,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
99Lắp đặt ống STK D32mm dày 3,56mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
100Lắp đặt ống STK D50mm dày 3,91mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
101Lắp đặt ống thép đen D80mm dày 4,78mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
102Lắp đặt ống thép đen D100mm dày 5,56mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
103Đào đất đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m3
104Đắp đất công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,523100m3
105Lắp đặt co thép đen, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
106Lắp đặt co thép đen, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
107Lắp đặt co thép đen, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
108Lắp đặt co thép đen, D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
109Lắp đặt nối giảm thép đen D25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
110Lắp đặt nối giảm thép đen D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Lắp đặt nối giảm thép đen D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt nối giảm thép đen D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
113Lắp đặt nối giảm thép đen D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt Tê thép đen D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
115Lắp đặt Tê thép đen D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
116Lắp đặt Tê thép đen D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt Tê thép đen D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Lắp đặt Tê thép đen D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
119Lắp đặt Tê thép đen giảm D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
120Lắp đặt Tê thép đen giảm D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
121Lắp đặt Tê thép đen giảm D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt Tê thép đen giảm D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt Tê thép đen giảm D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt măng sông thép đen, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
125Lắp đặt măng sông thép đen, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
126Lắp đặt măng sông thép đen, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
127Lắp đặt nối ren ngoài thép đen, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
128Lắp đặt nối ren ngoài thép đen, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt nối ren ngoài thép đen, D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp nút bịt đầu ống thép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Lắp đặt ống nhựa HDPE, D100mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
132Lắp đặt ống lồng STK D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V209,171m2
134Tủ báo cháy trung tâm địa chỉ 4 loop, kèm acquy dự phòng 24h ở chế độ thường, 1h ở chế độ báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
135Trung tâm đồ họa hệ thống báo cháy, máy tính quản lý kèm màn hình + phần mềm chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
137Lắp đặt còi, đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
138Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
139Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
140Lắp đặt Module giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
141Lắp đặt Module điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
142Lắp đặt dây Cu/FR tín hiệu 2x1,5mm2, xoắn chống nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V540m
143Lắp đặt cáp nguồn về trung tâm báo cháy 4x1,5mm2 chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V820m
144Lắp đặt ống nhựa cứng PVC, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
145Lắp đặt ống gen mềm luồn dây, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
146Lắp đặt ống gen HDPE xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V480m
147Đào đất hố ga điện, mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V163,354m3
148Đắp đất hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,566100m3
149Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
150Bê tông hố ga điện, mương cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,537m3
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga điện, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga điện, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
153Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
154Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, mương điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m2
155Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176m3
156Hộp kỹ thuật nối dây 200x200x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
157Hộp đựng module 100x100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Hộp đựng nút báo cháy 75x75x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
159Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố 2h, 3WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
160Lắp đặt dây Cu/FR tín hiệu 2x1,5mm2, xoắn chống nhiễu, chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V600m
161Lắp đặt ống nhựa cứng PVC, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
162Cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
163Lắp đặt hộp bảo vệ nối cáp có bản đồng 130x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
164Lắp đặt dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
165Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V12mối
166Khung giá đỡ cho kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
167Kim thu sét tim đạo, R=60mMô tả kỹ thuật theo chương V2kim
168Lắp đặt ống nhựa cứng PVC, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
F THỬ TĨNH CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V120tấn/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.036994874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.807E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.024.000.000 VNĐ.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 6.024.000.000 VNĐ/HĐ. * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 01 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.024.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu công trình là 6.024.000.000 VNĐ và* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 Công trình: Dân dụng, Thương mại (Chợ), Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).101
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bêtông - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
7 Máy khoan bêtông - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
9 Máy hàn - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
10 Xe ôtô tự đổ - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
11 Máy trắc đạc - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
12 Máy ép cọc trước - Lực ép ≥200 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
13 Máy lu - Trọng lượng ≥ 25 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
14 Máy ủi - Công suất ≥ 110 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
15 Máy rãi cấp phối đá dăm - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
16 Máy phun nhựa đường - Công suất ≥ 190 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->