Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750357-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220750206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 17:12:00 đến ngày 2022-07-25 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,270,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm đất cầm tay >70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện >14 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông >0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nhà ăn bán trú trường Mầm non xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ ngân sách Nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng; xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT: Công ty cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng - UBND huyện Lâm Thao; + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch - UBND huyện Lâm Thao.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng; xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020.2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận có liên quan chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng; xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lâm Thao, Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng; xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Lâm Thao, Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V71,49871m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5321m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2765m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2855m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0468tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7089tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3078tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4557m3
10Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2978100m2
11bê tông giằng móng M250, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0612m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0929100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3571tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5083tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3323tấn
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8134m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0556100m3
18KL đất tôn nền thiếu dùng cát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,53m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8892m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,619m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9958m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,7265m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6636m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2594100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1042tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1163tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5757m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0138100m2
29Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3883tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7991tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6467m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9343100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4793tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1115tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5695tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,976m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0212100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,34tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,0787m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7057m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8804m3
43Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,738tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,738tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính 10% phủ mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,35661m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3998100m2
47Máng tôn + máng sốiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,569m
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,7306m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,0226m2
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,0699m2
51Lát gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,57m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,3095m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 350x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
54Ốp mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6016m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6455m2
56giá treo bằng INOX chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V372,8594m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,3505m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,4311m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,114m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,1543m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,32m
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,28m
64Con tiện xi măng làm lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V47con
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V462,7402m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V691,8956m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4965100m2
68Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m2
69Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
70Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắt hộp 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2074tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
73Cửa lưới chống muỗi dạng lùa 2 cánh ( các cửa sổ tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
74Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,22881m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6614m3
76Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1213m3
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8107m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,878m2
79Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo Chương V22,878m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1004m2
81Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
82Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
83Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
85Hệ thống ống dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tg
86Đấu nối lại hệ thống ống thoát hiện trạng vào bể xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
87Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Lắp đặt chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
90Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
91Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
93Lắp đặt vòi rửa bát 2 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
94Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
96Tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
97Lắp đặt cút goc fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt rắc co fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt chếch nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Măng sông PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt van khoá - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt côn PPR fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Cút nhựa 1 đầu ren fi 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
105Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
107Măng sông nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
108Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
109Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
110Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
111Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
112Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
113Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
114Lắp đặt tê nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
115Cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
116Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
119Lắp đặt cút nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
121Lắp đặt cút nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
122Hút bể phốt + phá dỡ bể phốt cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
123Hộp đựng bình chữ cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bình
125Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
126Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
127Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
128Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
129Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
130Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
131Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
132Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
133Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
134Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
135Tủ điện 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
136Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
137Tủ điện chiếu sáng MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
138Lắp đặt quạt hút mùi công nghiệp 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
139Lắp đặt các automat 2P - 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Lắp đặt các automat 2P - 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Lắp đặt các automat 2P- 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp đặt các automat 2P- 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V680m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
B SÂN ƯỚT NGOÀI TRỜI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36751m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0564100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0585m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15791m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4644m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1761m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5174m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6136m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,176m2
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,41m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
14Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,6m2
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0753tấn
16Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0753tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0801tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0801tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1249tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1249tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( tính 10% diện tích phủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,81m2
22Bu lông M14; L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3801100m2
24Máng ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m
C TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6782m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4138m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,61191m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4951100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6486m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,0876m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1093m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5229m3
9ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3203100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2524tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8675100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7937100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,0451m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5099m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V597,903m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,388m2
17Đắp vữa mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V145,83m
18Đắp vữa mũ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V687,291m2
D PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V97,2173m2
2Tháo dỡ hệ xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V59,6794m3
5Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,11m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1483m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V70,9846m2
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,73241m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V130,9312m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng, cấp III trở lên, có các hạng mục công việc mang tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự của hợp đồng )
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định, có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy cắt uốn thép ≥5 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Đầm dùi≥1,5 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Đầm bàn≥ 1,0 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Đầm đất cầm tay >70 kg Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy hàn điện >14 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy khoan bê tông >0,62 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Có tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu thuê theo quy định. Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->