Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 tại Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 17:08:00 đến ngày 2022-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,344,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây mới, cải tạo hoặc sửa chữa nhà ≥2 tầng, sân mương; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, công suất ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, công suất ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, khoa Sản, khoa Khám bệnh, sân nội bộ và hạng mục khác của Bệnh viện Đa khoa huyện Diễn Châu 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 tại Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế Nghệ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa huyện Diễn Châu, Địa chỉ: Xã Diễn Phúc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An, Điện thoại: 0912079395 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện Đa khoa huyện Diễn Châu Điện thoại: 0912079395 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hấp sấy khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | |||
| 1 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 33,447 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát thành trong sê nô để chống thấm | Theo chương V | 7,704 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột để ốp | Theo chương V | 220,618 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V | 41,251 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài | Theo chương V | 96,252 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trụ, má cửa | Theo chương V | 7,903 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt trụ, má cửa | Theo chương V | 31,613 | m2 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt dầm | Theo chương V | 53,665 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5,0T | Theo chương V | 5,166 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km, bằng ô tô, 5,0T | Theo chương V | 5,166 | m3 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi chống thấm | Theo chương V | 41,151 | m2 |
| 16 | Chống thấm sê nô mái bằng màng Bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | Theo chương V | 41,151 | m2 |
| 17 | Trát thành trong sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,704 | m2 |
| 18 | Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 33,447 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 41,251 | m2 |
| 20 | Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,903 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V | 22,56 | m |
| 22 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm | Theo chương V | 220,618 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 41,251 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 7,903 | m2 |
| 25 | Sơn má cửa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 3,832 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 45,322 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 20,885 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 160,645 | m2 |
| 29 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220, 18W | Theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại 1 bóng 220V-36W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x200mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D25 | Theo chương V | 20 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16 dài 2,4m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 35 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 3 | cọc |
| 36 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Theo chương V | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt kệ kính để xà phòng | Theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt mới bình nóng lạnh 15L | Theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lại bình nóng lạnh (tận dụng) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước D90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chương V | 2 | bể |
| 53 | Lắp đặt van khóa PPR d20 | Theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa PPR d25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa PPR d32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa PPR d50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25 | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D50 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 61 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Nối ren trong PPR-PN10 D20 | Theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Nối ren trong PPR-PN10 D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50 | Theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 79 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 | Theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76x76 | Theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D42x76 | Theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D76x110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo chương V | 1,745 | 100m2 |
| B | Nhà giặt khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V | 2 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 17,185 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V | 58,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V | 4,725 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo chương V | 1,129 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói | Theo chương V | 61,614 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 2,189 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 0,215 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 62,654 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 41,746 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột để ốp | Theo chương V | 165,668 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V | 53,06 | m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài | Theo chương V | 123,807 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo chương V | 26,37 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt dầm | Theo chương V | 39,555 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 11,989 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5,0T | Theo chương V | 10,543 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km, bằng ô tô, 5,0T | Theo chương V | 10,543 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V | 0,483 | 1m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,483 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,205 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,73 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,051 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,01 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,104 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,317 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 34,075 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,317 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão | Theo chương V | 228 | Cái |
| 33 | Chống thấm sê nô mái bằng màng Bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | Theo chương V | 34,415 | m2 |
| 34 | Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 11,989 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 58,937 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,189 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 23,321 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chương V | 33,18 | m |
| 39 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm | Theo chương V | 219,011 | m2 |
| 40 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm | Theo chương V | 0,853 | m2 |
| 41 | Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm | Theo chương V | 63,862 | m2 |
| 42 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V | 5,442 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 58,937 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 26,51 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 11,109 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 74,338 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 16,663 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 146,698 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 11,78 | m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 3,24 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 1,9 | m2 |
| 52 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 1,9 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220, 18W | Theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại 1 bóng 220V-36W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báo | Theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V | 13 | cái |
| 58 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 19 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x200mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-80A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 75 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 75 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | Theo chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo chương V | 5 | hộp |
| 73 | Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16 dài 2,4m | Theo chương V | 3 | cọc |
| 74 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 3 | cọc |
| 75 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Theo chương V | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo chương V | 0,14 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo chương V | 0,68 | 100m |
| 85 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D50 | Theo chương V | 20 | cái |
| 89 | Nối ren ngoài nhựa PPR D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Nối ren ngoài nhựa PPR D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Nối ren trong nhựa PPR D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Rắc co 1 đầu ren nhựa PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20x50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x50 | Theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x50 | Theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D42 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D60 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D76 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D110 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D160 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 107 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC D160 | Theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42 | Theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76x110 | Theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42x110 | Theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x160 | Theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Cầu chắn rác D60 | Theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo chương V | 1,452 | 100m2 |
| C | Khoa Sản | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống phòng cháy | Theo chương V | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước | Theo chương V | 1 | công |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 138,72 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 369,478 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 644,66 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột để ốp | Theo chương V | 1.066,112 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo chương V | 78,391 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt trần | Theo chương V | 313,564 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo chương V | 18,243 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt dầm | Theo chương V | 72,972 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo chương V | 11,089 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt cột, trụ | Theo chương V | 44,356 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt tường cầu thang | Theo chương V | 237,738 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 49,407 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài | Theo chương V | 279,973 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Phá dỡ ram dốc láng vữa xi măng | Theo chương V | 2,07 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5,0T | Theo chương V | 47,654 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km, bằng ô tô, 5,0T | Theo chương V | 47,654 | m3 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,45mm | Theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão | Theo chương V | 174 | cái |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 18,243 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 78,391 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 11,089 | m2 |
| 32 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm | Theo chương V | 1.446,322 | m2 |
| 33 | Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm | Theo chương V | 603,127 | m2 |
| 34 | Chống thấm nền vệ sinh bằng dán màng chống thấm bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | Theo chương V | 25,905 | m2 |
| 35 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm | Theo chương V | 42,027 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 107,723 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 107,723 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 49,407 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 668,63 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 279,973 | m2 |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (lắp đặt lại) | Theo chương V | 14 | máy |
| 42 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn (đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu) | Theo chương V | 28 | m |
| 43 | Gia công và lắp dựng trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm | Theo chương V | 92,107 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 36,96 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 48,6 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 54,6 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 5,22 | m2 |
| 48 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 59,82 | m2 |
| 49 | Cạo rỉ kết cấu thép | Theo chương V | 101,177 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 101,177 | 1m2 |
| 51 | Cửa sổ 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề; đã lắp đặt) | Theo chương V | 1,971 | m2 |
| 52 | Gia công lắp dựng khung thép inox đỡ bàn đá (đơn giá đã bao gồm vật liệu và nhân công hoàn chỉnh) | Theo chương V | 3,08 | m |
| 53 | Ốp mặt đá Mable tự nhiên vào khung thép inox | Theo chương V | 2,31 | m2 |
| 54 | Vệ sinh, mài Granito bậc tam cấp | Theo chương V | 39,588 | m2 |
| 55 | Láng granitô ram dốc | Theo chương V | 2,07 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 220x220-18W | Theo chương V | 31 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220, 18W | Theo chương V | 9 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn Led lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2m | Theo chương V | 76 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn Led âm trần loại 30x1200, loại 2x18W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250 | Theo chương V | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường 220V-10A | Theo chương V | 27 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo chương V | 44 | cái |
| 63 | Lắp đặt mặt công tắc 220V-20A cho bình nóng lạnh | Theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10A | Theo chương V | 148 | cái |
| 65 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 223 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 Module | Theo chương V | 40 | hộp |
| 68 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Theo chương V | 42 | cái |
| 69 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Theo chương V | 81 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 16A-30MA (chống giật) | Theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-4,5KA | Theo chương V | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-6KA | Theo chương V | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 63A-10KA | Theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-80A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-160A-15KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 1.584 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 1.720 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 180 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 1.584 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | Theo chương V | 1.720 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D25 | Theo chương V | 180 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D40 | Theo chương V | 280 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo chương V | 50 | hộp |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (lắp đặt lại) | Theo chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo chương V | 11 | bộ |
| 90 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 11 | bộ |
| 91 | Khóa nhựa D32 | Theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V | 4 | bộ |
| 98 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Theo chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D20 | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D20 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 | Theo chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Nối tê ren đồng D20x20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR D20x32 | Theo chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu PPR D20x32 | Theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu PPR D32x50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42 | Theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 21 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42 | Theo chương V | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76x110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76 | Theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D34x76 | Theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D42x110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D76x110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Nút bịt kiểm tra D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Hệ thống đường ống cấp thoát nước | Theo chương V | 2 | Công |
| 151 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 17,58 | m2 |
| 152 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 5 | bộ |
| 153 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 154 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 155 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao | Theo chương V | 10,799 | m2 |
| 156 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo chương V | 1 | công |
| 157 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 34,966 | m2 |
| 158 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V | 2,407 | m2 |
| 159 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 116,931 | m2 |
| 160 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 1,267 | m3 |
| 161 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chương V | 34,133 | m2 |
| 162 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài | Theo chương V | 79,644 | m2 |
| 163 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà để ốp | Theo chương V | 29,163 | m2 |
| 164 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốp | Theo chương V | 20,61 | m2 |
| 165 | Vệ sinh bề mặt trần | Theo chương V | 17,048 | m2 |
| 166 | Vệ sinh bề mặt dầm | Theo chương V | 3,973 | m2 |
| 167 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5,0T | Theo chương V | 5,488 | m3 |
| 168 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km, bằng ô tô, 5,0T | Theo chương V | 5,488 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,079 | m3 |
| 170 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,029 | tấn |
| 171 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,029 | tấn |
| 172 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,45mm | Theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 173 | Ke chống bão | Theo chương V | 38 | cái |
| 174 | Chống thấm nền vệ sinh bằng dán màng chống thấm bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mm | Theo chương V | 16,299 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 55,614 | m2 |
| 176 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 5,114 | m2 |
| 177 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,192 | m2 |
| 178 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cm | Theo chương V | 40,978 | m2 |
| 179 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm | Theo chương V | 141,25 | m2 |
| 180 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 34,133 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 34,133 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 21,021 | m2 |
| 183 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 79,644 | m2 |
| 184 | Giá đỡ chậu lavabo bằng inox | Theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Ốp đá granit tự nhiên | Theo chương V | 0,75 | m2 |
| 186 | Gia công và lắp dựng trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cm | Theo chương V | 28,452 | m2 |
| 187 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 16,64 | m2 |
| 188 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Theo chương V | 2,91 | m2 |
| 189 | Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điện | Theo chương V | 2,91 | m2 |
| 190 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo chương V | 1,037 | 100m2 |
| 191 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220, 18W | Theo chương V | 11 | bộ |
| 192 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250 | Theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A | Theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt mặt công tắc 220V-20A cho bình nóng lạnh | Theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 16A-30MA (chống giật) | Theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 102 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 102 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20 | Theo chương V | 15 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D25 | Theo chương V | 50 | m |
| 204 | Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mm | Theo chương V | 4 | hộp |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V | 5 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 5 | bộ |
| 207 | Dây cấp vòi chậu rửa | Theo chương V | 5 | bộ |
| 208 | Xi phông chậu rửa | Theo chương V | 5 | bộ |
| 209 | Khóa nhựa D32 | Theo chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt bình nóng lạnh 15L | Theo chương V | 1 | bộ |
| 217 | Dây mềm cấp nước bình nóng lạnh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt phễu thu D76 | Theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 223 | Lắp đặt Ống nhựa PPR-PN10 D25 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 226 | Lắp đặt nối thẳng PPR D20 | Theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | Theo chương V | 7 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Nối ren trong PPR-PN10 D20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Nối ren ngoài PPR-PN10 D50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 x32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 20 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 9 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20xD25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20xD32 | Theo chương V | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D25x50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 242 | Nối tê ren đồng D20x20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR D20x25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn thu PPR D20x25 | Theo chương V | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn thu PPR D25x32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn thu PPR D32x50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D20 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 248 | Lắp đặt côn nhựa PPR D20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo chương V | 3 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo chương V | 3 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,68 | 100m |
| 256 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42 | Theo chương V | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76 | Theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 20 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo chương V | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 14 | cái |
| 264 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 16 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42 | Theo chương V | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76x110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110xD110 | Theo chương V | 7 | cái |
| 268 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110xD110 | Theo chương V | 11 | cái |
| 269 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D34x110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D42x110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 271 | Nút bịt nhựa PVC D110 | Theo chương V | 3 | cái |
| D | Khoa khám bệnh | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 69,267 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột để ốp | Theo chương V | 27,794 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5,0T | Theo chương V | 1,456 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km, bằng ô tô, 5,0T | Theo chương V | 1,456 | m3 |
| 5 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cm | Theo chương V | 97,061 | m2 |
| E | Sân trước khoa khám bệnh | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo chương V | 3 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 1,925 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu các kết cấu thép (xà gồ, vì kèo, cột, lan can...) | Theo chương V | 6 | công |
| 6 | Tháo dỡ ghế ngồi, đinh cắm (35 bộ) | Theo chương V | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 9,219 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 175,593 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5,0T | Theo chương V | 11,039 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km, bằng ô tô, 5,0T | Theo chương V | 11,039 | m3 |
| 11 | Đào móng trụ, Cấp đất II | Theo chương V | 2,506 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V | 1,857 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất II | Theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 14 | Đào nền bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 15 | Đào nền bằng thủ công, Cấp đất II | Theo chương V | 3,038 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V | 5,595 | m3 |
| 17 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Theo chương V | 11,213 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo chương V | 5,274 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 8,142 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,084 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,018 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,452 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,754 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,121 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 6,684 | m3 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chương V | 0,444 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép mạ kẽm các loại | Theo chương V | 0,444 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,668 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,668 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,964 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,964 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,45mm | Theo chương V | 2,523 | 100m2 |
| 41 | Ke chống bão | Theo chương V | 1.008 | cái |
| 42 | Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, chiều dày 0,4mm | Theo chương V | 42,2 | m |
| 43 | Xử lý mối nối giữa cột BT sảnh trục C và mái tôn bằng keo bọt( đơn giá đã bao gồm nhân công và vật liệu) | Theo chương V | 9 | mối nối |
| 44 | Lát nền bằng gạch Granit 60x60cm | Theo chương V | 265,371 | m2 |
| 45 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V | 57,576 | m2 |
| 46 | Dán gạch thẻ 60x240mm | Theo chương V | 4,062 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 12,699 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 9,234 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 9,234 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 3,465 | m2 |
| 51 | Lát gạch block tự chèn | Theo chương V | 56,256 | m2 |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (lắp đặt lại) | Theo chương V | 8 | máy |
| 53 | Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn (đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu) | Theo chương V | 24 | m |
| 54 | Lắp dựng tấm ốp alumium, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm (đơn giá bao gồm vật liệu, khung xương và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo chương V | 9,915 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại 1 bóng 220V-36W | Theo chương V | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W | Theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A (có đèn báo) | Theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A | Theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Đế nhựa âm tường | Theo chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 Module | Theo chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V | 260 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16 | Theo chương V | 260 | m |
| F | Sân sau khoa khám bệnh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | Theo chương V | 352 | m2 |
| 2 | Đào xúc cát nền 3cm | Theo chương V | 10,56 | 1m3 |
| 3 | Đục nhám mặt sân | Theo chương V | 320,5 | m2 |
| 4 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày 10cm | Theo chương V | 43 | m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông | Theo chương V | 1,548 | m3 |
| 6 | Đào mương thoát nước, Cấp đất II | Theo chương V | 31,961 | 1m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, Cấp đất II | Theo chương V | 7,353 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,615 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo chương V | 5,857 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,356 | m3 |
| 11 | Xây thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,534 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 70,246 | m2 |
| 13 | Láng mương dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 20,718 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ mũ hố ga | Theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,666 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,351 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,02 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,427 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 135 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đào móng băng, Cấp đất II | Theo chương V | 1,176 | 1m3 |
| 23 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Theo chương V | 2,856 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,719 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,878 | m2 |
| 26 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo chương V | 32,05 | m3 |
| 27 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Theo chương V | 24,64 | m3 |
| 28 | Lát gạch Terazo 40x40cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 352 | m2 |
| 29 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 320,5 | 1m2 |
| 30 | Xoa nền mài nhẵn mặt bê tông | Theo chương V | 320,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây mới, cải tạo hoặc sửa chữa nhà ≥2 tầng, sân mương; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô vận tải | Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, công suất ≥250l | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Trộn vữa, công suất ≥80l | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, công suất 1kw | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, công suất 1,5kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm đất nền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi