Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733479-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220729629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022 tại Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 17:08:00 đến ngày 2022-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,344,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây mới, cải tạo hoặc sửa chữa nhà ≥2 tầng, sân mương; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, công suất ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, công suất ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất nền
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, khoa Sản, khoa Khám bệnh, sân nội bộ và hạng mục khác của Bệnh viện Đa khoa huyện Diễn Châu
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022 tại Quyết định số 1925/QĐ-SYT ngày 31/12/2021 của Sở Y tế Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu , địa chỉ: Xã Diễn Phúc-huyện Diễn Châu-tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Diễn Châu, Địa chỉ: Xã Diễn Phúc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An, Điện thoại: 0912079395
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Gia Linh Khang; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Nghệ An; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng 976: Đơn vị thẩm tra E-HSMT và kết quar lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng CT70.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Diễn Châu , địa chỉ: Xã Diễn Phúc-huyện Diễn Châu-tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Diễn Châu, Địa chỉ: Xã Diễn Phúc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An, Điện thoại: 0912079395


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Diễn Châu, Địa chỉ: Xã Diễn Phúc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An, Điện thoại: 0912079395
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Bệnh viện Đa khoa huyện Diễn Châu Điện thoại: 0912079395
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hấp sấy khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
1Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo chương V2cái
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V2bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V6bộ
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V33,447m2
6Phá lớp vữa trát thành trong sê nô để chống thấmTheo chương V7,704m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột để ốpTheo chương V220,618m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo chương V41,251m2
9Vệ sinh bề mặt tường ngoàiTheo chương V96,252m2
10Phá lớp vữa trát trụ, má cửaTheo chương V7,903m2
11Vệ sinh bề mặt trụ, má cửaTheo chương V31,613m2
12Vệ sinh bề mặt dầmTheo chương V53,665m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5,0TTheo chương V5,166m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4km, bằng ô tô, 5,0TTheo chương V5,166m3
15Vệ sinh bề mặt sê nô trước khi chống thấmTheo chương V41,151m2
16Chống thấm sê nô mái bằng màng Bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mmTheo chương V41,151m2
17Trát thành trong sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V7,704m2
18Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V33,447m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V41,251m2
20Trát trụ, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V7,903m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V22,56m
22Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cmTheo chương V220,618m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V41,251m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V7,903m2
25Sơn má cửa đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V3,832m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V45,322m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V20,885m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V160,645m2
29Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220, 18WTheo chương V6bộ
30Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại 1 bóng 220V-36WTheo chương V8bộ
31Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x200mmTheo chương V1hộp
32Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V30m
33Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D25Theo chương V20m
34Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16 dài 2,4mTheo chương V3cọc
35Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V3cọc
36Băng đồng tiếp địa 25x3Theo chương V10m
37Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V2bộ
38Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chương V2bộ
39Dây cấp vòi chậu rửaTheo chương V2bộ
40Xi phông chậu rửaTheo chương V2bộ
41Lắp đặt kệ kính để xà phòngTheo chương V2cái
42Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
43Lắp đặt vòi rửaTheo chương V2cái
44Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V2bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V2cái
46Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V2cái
47Lắp đặt sen tắm nóng lạnhTheo chương V2bộ
48Lắp đặt mới bình nóng lạnh 15LTheo chương V1bộ
49Lắp đặt lại bình nóng lạnh (tận dụng)Theo chương V1bộ
50Dây mềm cấp nước bình nóng lạnhTheo chương V2bộ
51Lắp đặt phễu thu nước D90Theo chương V4cái
52Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo chương V2bể
53Lắp đặt van khóa PPR d20Theo chương V3cái
54Lắp đặt van khóa PPR d25Theo chương V2cái
55Lắp đặt van khóa PPR d32Theo chương V2cái
56Lắp đặt van khóa PPR d50Theo chương V2cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20Theo chương V0,08100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D25Theo chương V0,14100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D32Theo chương V0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D50Theo chương V0,24100m
61Nối ren ngoài PPR-PN10 D32Theo chương V4cái
62Nối ren ngoài PPR-PN10 D50Theo chương V2cái
63Nối ren trong PPR-PN10 D20Theo chương V3cái
64Nối ren trong PPR-PN10 D25Theo chương V1cái
65Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D50Theo chương V4cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chương V8cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR D20x32Theo chương V1cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V5cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V6cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo chương V5cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Theo chương V1cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR D20x32Theo chương V2cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo chương V2cái
74Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50Theo chương V5cái
75Lắp đặt côn nhựa PPR D32x50Theo chương V1cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chương V0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chương V0,16100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V0,18100m
79Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42Theo chương V1cái
80Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76Theo chương V3cái
81Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110Theo chương V2cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo chương V1cái
83Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chương V6cái
84Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo chương V3cái
85Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42Theo chương V1cái
86Lắp đặt tê nhựa PVC D76x76Theo chương V3cái
87Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D42x76Theo chương V1cái
88Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D76x110Theo chương V1cái
89Lắp nút bịt nhựa PVC D110Theo chương V1cái
90Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo chương V1,745100m2
B Nhà giặt khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
1Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V2Công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V17,185m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V58,4m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V4,725m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗTheo chương V1,129m3
6Tháo dỡ mái ngóiTheo chương V61,614m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V2,189m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chương V0,215m3
9Phá dỡ nền gạch lát cũTheo chương V62,654m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V41,746m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột để ốpTheo chương V165,668m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo chương V53,06m2
13Vệ sinh bề mặt tường ngoàiTheo chương V123,807m2
14Phá lớp vữa trát dầm, trầnTheo chương V26,37m2
15Vệ sinh bề mặt dầmTheo chương V39,555m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V11,989m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5,0TTheo chương V10,543m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 4km, bằng ô tô, 5,0TTheo chương V10,543m3
19Đào móng băng, Cấp đất IITheo chương V0,4831m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V0,483m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V1,205m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V0,73m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V0,051m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanTheo chương V0,013100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo chương V0,01tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo chương V0,007tấn
27Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo chương V0,104m3
28Gia công xà gồ thépTheo chương V0,317tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V34,075m2
30Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,317tấn
31Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo chương V0,572100m2
32Ke chống bãoTheo chương V228Cái
33Chống thấm sê nô mái bằng màng Bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mmTheo chương V34,415m2
34Láng nền sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V11,989m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V58,937m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V3,189m2
37Trát trần, vữa XM M75Theo chương V23,321m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo chương V33,18m
39Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cmTheo chương V219,011m2
40Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cmTheo chương V0,853m2
41Lát nền bằng gạch Granit 60x60cmTheo chương V63,862m2
42Láng granitô tam cấpTheo chương V5,442m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V58,937m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V26,51m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V11,109m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V74,338m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V16,663m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V146,698m2
49Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V11,78m2
50Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V3,24m2
51Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V1,9m2
52Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điệnTheo chương V1,9m2
53Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220, 18WTheo chương V3bộ
54Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại 1 bóng 220V-36WTheo chương V4bộ
55Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo chương V5cái
56Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A, hạt có đèn báoTheo chương V1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo chương V13cái
58Đế nhựa âm tườngTheo chương V19cái
59Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x200mmTheo chương V1hộp
60Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-4.5KATheo chương V1cái
61Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-4.5KATheo chương V1cái
62Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-50A-10KATheo chương V1cái
63Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-80A-15KATheo chương V1cái
64Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A-15KATheo chương V1cái
65Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V75m
66Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V50m
67Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V20m
68Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo chương V20m
69Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x35mm2Theo chương V30m
70Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo chương V75m
71Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20Theo chương V50m
72Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mmTheo chương V5hộp
73Cọc tiếp địa bằng thép bọc đồng D16 dài 2,4mTheo chương V3cọc
74Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V3cọc
75Băng đồng tiếp địa 25x3Theo chương V10m
76Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V1bể
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V4bộ
78Lắp đặt phễu thu D110Theo chương V4cái
79Lắp đặt van khóa PPR D32Theo chương V1cái
80Lắp đặt van khóa PPR D50Theo chương V2cái
81Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20Theo chương V0,06100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25Theo chương V0,14100m
83Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32Theo chương V0,06100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D50Theo chương V0,68100m
85Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D20Theo chương V2cái
86Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D25Theo chương V4cái
87Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D32Theo chương V2cái
88Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR D50Theo chương V20cái
89Nối ren ngoài nhựa PPR D32Theo chương V2cái
90Nối ren ngoài nhựa PPR D50Theo chương V1cái
91Nối ren trong nhựa PPR D25Theo chương V1cái
92Rắc co 1 đầu ren nhựa PPR D50Theo chương V2cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chương V2cái
94Lắp đặt cút nhựa PPR D20x50Theo chương V1cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V2cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V4cái
97Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo chương V12cái
98Lắp đặt tê nhựa PPR D20x50Theo chương V6cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR D25x50Theo chương V6cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo chương V2cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50Theo chương V2cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D42Theo chương V0,08100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D60Theo chương V0,18100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D76Theo chương V0,1100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D110Theo chương V0,16100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D160Theo chương V0,18100m
107Lắp đặt măng xông nhựa PVC D42Theo chương V1cái
108Lắp đặt măng xông nhựa PVC D60Theo chương V4cái
109Lắp đặt măng xông nhựa PVC D76Theo chương V2cái
110Lắp đặt măng xông nhựa PVC D110Theo chương V2cái
111Lắp đặt măng xông nhựa PVC D160Theo chương V1cái
112Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo chương V2cái
113Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo chương V4cái
114Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chương V2cái
115Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V5cái
116Lắp đặt chếch nhựa PVC D60Theo chương V8cái
117Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo chương V2cái
118Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42Theo chương V1cái
119Lắp đặt tê nhựa PVC D76x110Theo chương V5cái
120Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo chương V1cái
121Lắp đặt côn nhựa PVC D42x110Theo chương V1cái
122Lắp đặt côn nhựa PVC D110x160Theo chương V1cái
123Cầu chắn rác D60Theo chương V4cái
124Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo chương V1,452100m2
C Khoa Sản
1Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V10bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo chương V5bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V1bộ
4Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo chương V2cái
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo chương V14cái
6Tháo dỡ thiết bị điệnTheo chương V1công
7Tháo dỡ hệ thống phòng cháyTheo chương V1công
8Tháo dỡ đường ống cấp thoát nướcTheo chương V1công
9Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V0,435100m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V138,72m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V369,478m2
12Phá dỡ nền gạch lát cũTheo chương V644,66m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột để ốpTheo chương V1.066,112m2
14Phá lớp vữa trát dầm, trầnTheo chương V78,391m2
15Vệ sinh bề mặt trầnTheo chương V313,564m2
16Phá lớp vữa trát dầm, trầnTheo chương V18,243m2
17Vệ sinh bề mặt dầmTheo chương V72,972m2
18Phá lớp vữa trát cột, trụTheo chương V11,089m2
19Vệ sinh bề mặt cột, trụTheo chương V44,356m2
20Vệ sinh bề mặt tường cầu thangTheo chương V237,738m2
21Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V49,407m2
22Vệ sinh bề mặt tường ngoàiTheo chương V279,973m2
23Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V1,2m3
24Phá dỡ ram dốc láng vữa xi măngTheo chương V2,07m2
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5,0TTheo chương V47,654m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 4km, bằng ô tô, 5,0TTheo chương V47,654m3
27Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,45mmTheo chương V0,435100m2
28Ke chống bãoTheo chương V174cái
29Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V18,243m2
30Trát trần, vữa XM M75Theo chương V78,391m2
31Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V11,089m2
32Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cmTheo chương V1.446,322m2
33Lát nền bằng gạch Granit 60x60cmTheo chương V603,127m2
34Chống thấm nền vệ sinh bằng dán màng chống thấm bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mmTheo chương V25,905m2
35Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cmTheo chương V42,027m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V107,723m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V107,723m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V49,407m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V668,63m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V279,973m2
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (lắp đặt lại)Theo chương V14máy
42Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn (đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu)Theo chương V28m
43Gia công và lắp dựng trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cmTheo chương V92,107m2
44Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V36,96m2
45Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V48,6m2
46Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V54,6m2
47Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V5,22m2
48Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điệnTheo chương V59,82m2
49Cạo rỉ kết cấu thépTheo chương V101,177m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V101,1771m2
51Cửa sổ 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản lề; đã lắp đặt)Theo chương V1,971m2
52Gia công lắp dựng khung thép inox đỡ bàn đá (đơn giá đã bao gồm vật liệu và nhân công hoàn chỉnh)Theo chương V3,08m
53Ốp mặt đá Mable tự nhiên vào khung thép inoxTheo chương V2,31m2
54Vệ sinh, mài Granito bậc tam cấpTheo chương V39,588m2
55Láng granitô ram dốcTheo chương V2,07m2
56Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 220x220-18WTheo chương V31bộ
57Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220, 18WTheo chương V9bộ
58Lắp đặt đèn Led lắp nổi 220V-1x36W dài 1,2mTheo chương V76bộ
59Lắp đặt đèn Led âm trần loại 30x1200, loại 2x18WTheo chương V8bộ
60Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250Theo chương V17cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường 220V-10ATheo chương V27cái
62Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10ATheo chương V44cái
63Lắp đặt mặt công tắc 220V-20A cho bình nóng lạnhTheo chương V4cái
64Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10ATheo chương V148cái
65Đế nhựa âm tườngTheo chương V223cái
66Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện âm tường 600x400x200mmTheo chương V2hộp
67Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 ModuleTheo chương V40hộp
68Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-4.5KATheo chương V42cái
69Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-4.5KATheo chương V81cái
70Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 16A-30MA (chống giật)Theo chương V5cái
71Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-4,5KATheo chương V40cái
72Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 32A-6KATheo chương V40cái
73Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 63A-10KATheo chương V10cái
74Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-80A-15KATheo chương V1cái
75Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-160A-15KATheo chương V1cái
76Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V1.584m
77Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V1.720m
78Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V180m
79Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Theo chương V250m
80Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V30m
81Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo chương V1.584m
82Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20Theo chương V1.720m
83Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D25Theo chương V180m
84Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D40Theo chương V280m
85Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mmTheo chương V50hộp
86Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V6bộ
87Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (lắp đặt lại)Theo chương V5bộ
88Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chương V4bộ
89Dây cấp vòi chậu rửaTheo chương V11bộ
90Xi phông chậu rửaTheo chương V11bộ
91Khóa nhựa D32Theo chương V12cái
92Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V4bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V4cái
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V4cái
95Lắp đặt sen tắm nóng lạnhTheo chương V6bộ
96Lắp đặt gương soiTheo chương V1cái
97Lắp đặt bình nóng lạnh 15LTheo chương V4bộ
98Dây mềm cấp nước bình nóng lạnhTheo chương V4bộ
99Lắp đặt phễu thu D76Theo chương V8cái
100Lắp đặt phễu thu D110Theo chương V4cái
101Lắp đặt van khóa PPR D32Theo chương V1cái
102Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D20Theo chương V0,42100m
103Lắp đặt côn nhựa PPR D20Theo chương V10cái
104Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chương V20cái
105Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V12cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo chương V4cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D20Theo chương V0,32100m
108Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32Theo chương V0,36100m
109Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50Theo chương V0,08100m
110Lắp đặt côn nhựa PPR D20Theo chương V10cái
111Lắp đặt côn nhựa PPR D32Theo chương V10cái
112Lắp đặt côn nhựa PPR D50Theo chương V2cái
113Nối ren ngoài PPR-PN10 D50Theo chương V2cái
114Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D50Theo chương V2cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chương V16cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V12cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo chương V2cái
118Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V16cái
119Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo chương V4cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR D20x32Theo chương V4cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Theo chương V4cái
122Lắp đặt tê nhựa PPR D32x50Theo chương V2cái
123Nối tê ren đồng D20x20Theo chương V4cái
124Lắp đặt tê ren nhựa PPR D20x32Theo chương V12cái
125Lắp đặt côn thu PPR D20x32Theo chương V8cái
126Lắp đặt côn thu PPR D32x50Theo chương V2cái
127Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chương V0,1100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chương V0,2100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chương V0,12100m
130Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V0,48100m
131Lắp đặt côn nhựa PVC D34Theo chương V2cái
132Lắp đặt côn nhựa PVC D42Theo chương V3cái
133Lắp đặt côn nhựa PVC D76Theo chương V2cái
134Lắp đặt côn nhựa PVC D110Theo chương V4cái
135Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chương V12cái
136Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo chương V8cái
137Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chương V2cái
138Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V12cái
139Lắp đặt chếch nhựa PVC D76Theo chương V4cái
140Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo chương V21cái
141Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42Theo chương V14cái
142Lắp đặt tê nhựa PVC D76x110Theo chương V2cái
143Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Theo chương V3cái
144Lắp đặt Y nhựa PVC D76x76Theo chương V4cái
145Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110Theo chương V12cái
146Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D34x76Theo chương V4cái
147Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D42x110Theo chương V4cái
148Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D76x110Theo chương V4cái
149Nút bịt kiểm tra D110Theo chương V3cái
150Hệ thống đường ống cấp thoát nướcTheo chương V2Công
151Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V17,58m2
152Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V5bộ
153Tháo dỡ bệ xíTheo chương V4bộ
154Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V0,095100m2
155Tháo dỡ tấm trần thạch caoTheo chương V10,799m2
156Tháo dỡ xà gồ thépTheo chương V1công
157Phá dỡ nền gạch lát cũTheo chương V34,966m2
158Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V2,407m2
159Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V116,931m2
160Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V1,267m3
161Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo chương V34,133m2
162Vệ sinh bề mặt tường ngoàiTheo chương V79,644m2
163Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà để ốpTheo chương V29,163m2
164Phá lớp vữa trát tường trong nhà để ốpTheo chương V20,61m2
165Vệ sinh bề mặt trầnTheo chương V17,048m2
166Vệ sinh bề mặt dầmTheo chương V3,973m2
167Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5,0TTheo chương V5,488m3
168Vận chuyển phế thải tiếp 4km, bằng ô tô, 5,0TTheo chương V5,488m3
169Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V0,079m3
170Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,029tấn
171Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,029tấn
172Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,45mmTheo chương V0,095100m2
173Ke chống bãoTheo chương V38cái
174Chống thấm nền vệ sinh bằng dán màng chống thấm bitum bằng phương pháp khò nóng dày 3mmTheo chương V16,299m2
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V55,614m2
176Trát trần, vữa XM M75Theo chương V5,114m2
177Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V1,192m2
178Lát nền bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30cmTheo chương V40,978m2
179Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cmTheo chương V141,25m2
180Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V34,133m2
181Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V34,133m2
182Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V21,021m2
183Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V79,644m2
184Giá đỡ chậu lavabo bằng inoxTheo chương V2cái
185Ốp đá granit tự nhiênTheo chương V0,75m2
186Gia công và lắp dựng trần bằng tấm nhựa kích thước 60x60cmTheo chương V28,452m2
187Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V16,64m2
188Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm phù hợp QCVN16:2019/BXD (bao gồm: khuôn, cánh cửa, phụ kiện khóa, bản, kính dày 6.38mm; đã lắp đặt)Theo chương V2,91m2
189Xuyên hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26 sơn tĩnh điệnTheo chương V2,91m2
190Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiTheo chương V1,037100m2
191Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D220, 18WTheo chương V11bộ
192Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 250x250Theo chương V5cái
193Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10ATheo chương V5cái
194Lắp đặt ô cắm đôi ngầm tường 220V-10ATheo chương V1cái
195Đế nhựa âm tườngTheo chương V7cái
196Lắp đặt mặt công tắc 220V-20A cho bình nóng lạnhTheo chương V1cái
197Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực 16A-30MA (chống giật)Theo chương V1cái
198Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V102m
199Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo chương V15m
200Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo chương V50m
201Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo chương V102m
202Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D20Theo chương V15m
203Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D25Theo chương V50m
204Lắp đặt hộp nối phân dây 120x120mmTheo chương V4hộp
205Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V5bộ
206Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V5bộ
207Dây cấp vòi chậu rửaTheo chương V5bộ
208Xi phông chậu rửaTheo chương V5bộ
209Khóa nhựa D32Theo chương V8cái
210Lắp đặt gương soiTheo chương V1cái
211Lắp đặt kệ kínhTheo chương V1cái
212Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V4bộ
213Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V4cái
214Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V4cái
215Lắp đặt sen tắm nóng lạnhTheo chương V1bộ
216Lắp đặt bình nóng lạnh 15LTheo chương V1bộ
217Dây mềm cấp nước bình nóng lạnhTheo chương V1bộ
218Lắp đặt phễu thu D76Theo chương V4cái
219Lắp đặt phễu thu D110Theo chương V6cái
220Lắp đặt van khóa PPR D25Theo chương V5cái
221Lắp đặt van khóa PPR D32Theo chương V1cái
222Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 D20Theo chương V0,2100m
223Lắp đặt Ống nhựa PPR-PN10 D25Theo chương V0,24100m
224Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D32Theo chương V0,24100m
225Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 lạnh D50Theo chương V0,16100m
226Lắp đặt nối thẳng PPR D20Theo chương V6cái
227Lắp đặt nối thẳng PPR D25Theo chương V7cái
228Lắp đặt côn nhựa PPR D32Theo chương V6cái
229Lắp đặt côn nhựa PPR D50Theo chương V4cái
230Nối ren trong PPR-PN10 D20Theo chương V4cái
231Nối ren ngoài PPR-PN10 D50Theo chương V3cái
232Rắc co 1 đầu ren PPR-PN10 D50Theo chương V3cái
233Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chương V8cái
234Lắp đặt cút nhựa PPR D20 x32Theo chương V6cái
235Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo chương V20cái
236Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo chương V6cái
237Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo chương V3cái
238Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V9cái
239Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20xD25Theo chương V4cái
240Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D20xD32Theo chương V3cái
241Lắp đặt tê trơn nhựa PPR D25x50Theo chương V3cái
242Nối tê ren đồng D20x20Theo chương V4cái
243Lắp đặt tê ren nhựa PPR D20x25Theo chương V4cái
244Lắp đặt côn thu PPR D20x25Theo chương V5cái
245Lắp đặt côn thu PPR D25x32Theo chương V2cái
246Lắp đặt côn thu PPR D32x50Theo chương V3cái
247Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 nóng D20Theo chương V0,08100m
248Lắp đặt côn nhựa PPR D20Theo chương V2cái
249Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo chương V3cái
250Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Theo chương V3cái
251Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20Theo chương V1cái
252Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo chương V0,16100m
253Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo chương V0,2100m
254Lắp đặt ống nhựa PVC D76Theo chương V0,04100m
255Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương V0,68100m
256Lắp đặt côn nhựa PVC D34Theo chương V2cái
257Lắp đặt côn nhựa PVC D42Theo chương V3cái
258Lắp đặt côn nhựa PVC D76Theo chương V1cái
259Lắp đặt côn nhựa PVC D110Theo chương V6cái
260Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo chương V20cái
261Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo chương V4cái
262Lắp đặt cút nhựa PVC D76Theo chương V2cái
263Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo chương V14cái
264Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Theo chương V16cái
265Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42Theo chương V5cái
266Lắp đặt tê nhựa PVC D76x110Theo chương V4cái
267Lắp đặt tê nhựa PVC D110xD110Theo chương V7cái
268Lắp đặt Y nhựa PVC D110xD110Theo chương V11cái
269Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D34x110Theo chương V4cái
270Lắp đặt côn thu chuyển bậc PVC D42x110Theo chương V2cái
271Nút bịt nhựa PVC D110Theo chương V3cái
D Khoa khám bệnh
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V69,267m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột để ốpTheo chương V27,794m2
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5,0TTheo chương V1,456m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4km, bằng ô tô, 5,0TTheo chương V1,456m3
5Ốp tường bằng gạch Ceramic 30x60cmTheo chương V97,061m2
E Sân trước khoa khám bệnh
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo chương V3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo chương V3gốc
3Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo chương V8cái
4Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo chương V1,925100m2
5Tháo dỡ kết cấu các kết cấu thép (xà gồ, vì kèo, cột, lan can...)Theo chương V6công
6Tháo dỡ ghế ngồi, đinh cắm (35 bộ)Theo chương V2công
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chương V9,219m3
8Phá dỡ nền gạch lát cũTheo chương V175,593m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km, bằng ô tô 5,0TTheo chương V11,039m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 4km, bằng ô tô, 5,0TTheo chương V11,039m3
11Đào móng trụ, Cấp đất IITheo chương V2,5061m3
12Đào móng băng, Cấp đất IITheo chương V1,8571m3
13Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IITheo chương V0,175100m3
14Đào nền bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,122100m3
15Đào nền bằng thủ công, Cấp đất IITheo chương V3,0381m3
16Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V5,595m3
17Bê tông nền M100, đá 4x6Theo chương V11,213m3
18Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,352100m2
19Bê tông móng M250, đá 1x2Theo chương V5,274m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,12100m2
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V8,142m3
22Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V0,093100m2
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,02tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,084tấn
25Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Theo chương V1,018m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,452100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,081100m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V0,754m3
29Ván khuôn gỗ giằng lan canTheo chương V0,012100m2
30Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mmTheo chương V0,002tấn
31Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mmTheo chương V0,009tấn
32Bê tông giằng lan can M200, đá 1x2Theo chương V0,121m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V6,684m3
34Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo chương V0,444tấn
35Lắp cột thép mạ kẽm các loạiTheo chương V0,444tấn
36Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V0,668tấn
37Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18mTheo chương V0,668tấn
38Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,964tấn
39Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,964tấn
40Lợp mái bằng tôn xốp dày 0,45mmTheo chương V2,523100m2
41Ke chống bãoTheo chương V1.008cái
42Máng thu nước bằng Inox 304 khổ rộng 80cm, chiều dày 0,4mmTheo chương V42,2m
43Xử lý mối nối giữa cột BT sảnh trục C và mái tôn bằng keo bọt( đơn giá đã bao gồm nhân công và vật liệu)Theo chương V9mối nối
44Lát nền bằng gạch Granit 60x60cmTheo chương V265,371m2
45Láng granitô tam cấpTheo chương V57,576m2
46Dán gạch thẻ 60x240mmTheo chương V4,062m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V12,699m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V9,234m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V9,234m2
50Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V3,465m2
51Lát gạch block tự chènTheo chương V56,256m2
52Lắp đặt máy điều hoà 2 cục (lắp đặt lại)Theo chương V8máy
53Lắp đặt ống đồng, ống bảo ôn (đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu)Theo chương V24m
54Lắp dựng tấm ốp alumium, khung xương bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2mm (đơn giá bao gồm vật liệu, khung xương và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo chương V9,915m2
55Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại 1 bóng 220V-36WTheo chương V10bộ
56Lắp đặt quạt đảo trần 55WTheo chương V24cái
57Lắp đặt công tắc đôi âm tường 220V-10A (có đèn báo)Theo chương V2cái
58Lắp đặt công tắc đơn âm tường 220V-10ATheo chương V12cái
59Đế nhựa âm tườngTheo chương V14cái
60Lắp đặt tủ điện phòng âm tường loại 4-8 ModuleTheo chương V1hộp
61Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo chương V260m
62Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy D16Theo chương V260m
F Sân sau khoa khám bệnh
1Phá dỡ nền gạch blockTheo chương V352m2
2Đào xúc cát nền 3cmTheo chương V10,561m3
3Đục nhám mặt sânTheo chương V320,5m2
4Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày 10cmTheo chương V43m
5Phá dỡ nền bê tôngTheo chương V1,548m3
6Đào mương thoát nước, Cấp đất IITheo chương V31,9611m3
7Đào móng hố ga, Cấp đất IITheo chương V7,3531m3
8Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V0,615m3
9Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chương V5,857m3
10Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V1,356m3
11Xây thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V3,534m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V70,246m2
13Láng mương dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V20,718m2
14Ván khuôn gỗ mũ hố gaTheo chương V0,085100m2
15Bê tông mũ hố ga M200, đá 1x2Theo chương V0,666m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,131100m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V0,255100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V0,351tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V0,02tấn
20Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo chương V3,427m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo chương V1351 cấu kiện
22Đào móng băng, Cấp đất IITheo chương V1,1761m3
23Bê tông nền M100, đá 4x6Theo chương V2,856m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V0,719m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V2,878m2
26Bê tông nền M200, đá 1x2Theo chương V32,05m3
27Bê tông nền M100, đá 4x6Theo chương V24,64m3
28Lát gạch Terazo 40x40cm, vữa XM M75Theo chương V352m2
29Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V320,51m2
30Xoa nền mài nhẵn mặt bê tôngTheo chương V320,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây mới, cải tạo hoặc sửa chữa nhà ≥2 tầng, sân mương; Công trình dân dụng, Cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại52
2 Chỉ huy phó công trình: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào, xúc đất, gàu ≥ 0,4m31
2 Ô tô vận tải Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, công suất ≥250l1
4 Máy trộn vữa Trộn vữa, công suất ≥80l2
5 Máy đầm bàn Đầm bê tông, công suất 1kw1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông, công suất 1,5kw1
7 Máy cắt gạch đá Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw2
8 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw2
9 Máy đầm cóc Đầm đất nền1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->