Gói thầu: Gói thầu xây lắp 1 (gồm: Đường ống dẫn nước và hố ga; Hồ chứa nước; Đường giao thông; Nhà bảo vệ; Giá đỡ bồn; Đường dây điện 3 pha 0,4KV)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp 1 (gồm: Đường ống dẫn nước và hố ga; Hồ chứa nước; Đường giao thông; Nhà bảo vệ; Giá đỡ bồn; Đường dây điện 3 pha 0,4KV) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 17:06:00 đến ngày 2022-07-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,094,316,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến tháng 03/2022 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).-Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu: + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), về: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị HĐ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ 01/01/2019) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; - Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn >= 24 tháng và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; đã tham gia (chỉ huy trưởng) thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.- Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu;- Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Đối với hạng mục đường ống dẫn nước, hồ chưa nước, đường giao thông và nhà bảo vệ số lượng 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông – cầu đường;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên2. Đối với hạng mục đường dây điện 3 pha số lượng 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật ;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.- Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;- Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.- Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;- Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân được đào tạo nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.- Bản chụp các chứng nhận, hợp đồng lao động;(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0.7m3 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan 2,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đứng 4,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Vận thăng 1Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp 1 (gồm: Đường ống dẫn nước và hố ga; Hồ chứa nước; Đường giao thông; Nhà bảo vệ; Giá đỡ bồn; Đường dây điện 3 pha 0,4KV) Xây dựng cơ sở hạ tầng vườn giống cao su 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo E-HSDT bản scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định tại các chương II, chương III, chương IV, chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum;
+ Địa chỉ: 639 đường Phan Đình Phùng, phường Duy Tân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
+ Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520.
+ Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Điện thoại liên hệ: 0985.071.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Cống BTLT D600 H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 2 | Cống BTLT D600 Hvh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 357 | m |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 6 | Vữa xi măng M100 dày 1cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | m³ |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m³ |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,81 | m² |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,06 | 1m³ |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 715,71 | 1m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 753,02 | 1m³ |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,66 | 1m³ |
| 13 | Lu lèn khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,17 | 1m² |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,15 | 1m² |
| 15 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,63 | m³ |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,17 | 1m² |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,02 | 1m³ |
| 18 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 850,91 | 1m³ |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,06 | 1m³ |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,66 | 1m³ |
| 21 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,43 | m³ |
| 22 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,25 | 1m² |
| 23 | Cốt thép đà kiềng, đường kính ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1215 | tấn |
| 24 | Cốt thép đà kiềng, đường kính >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0208 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | m³ |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | 1m² |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1851 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,9 | 1m³ |
| 30 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,44 | 1m³ |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | m³ |
| 32 | Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m³ |
| 33 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,07 | m³ |
| 34 | Ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,59 | 1m² |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | 1m² |
| 36 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,58 | 1m³ |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,32 | 1m³ |
| 38 | Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | m³ |
| 39 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | m³ |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | m³ |
| 41 | Ván khuôn tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,41 | 1m² |
| 42 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | 1m² |
| 43 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | m³ |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m³ |
| 45 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 1m³ |
| 46 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | 1m³ |
| 47 | Thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,73 | kg |
| 48 | Thép hình V50x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,62 | kg |
| 49 | Gia công cửa van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0544 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cửa van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0544 | tấn |
| 51 | Bulong D10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 52 | Bu long D14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Bulong D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Roang cao su củ tỏi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 1m² |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0003 | tấn |
| 57 | Máy đóng mở V0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 59 | Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| B | HỒ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 516,77 | 1m³ |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.612,37 | 1m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 218,82 | 1m³ |
| 4 | Thi công màng chống thấm HD100 dày 1mm (bao gồm vật liệu và công hàn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.011,41 | 1m² |
| 5 | Rải màng chống thấm HD100 dày 1mm (chỉ tính nhân công) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.011,41 | 1m² |
| 6 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,27 | 1m³ |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 516,77 | 1m³ |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.693,59 | 1m³ |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 683,92 | 1m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 410,35 | 1m³ |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,46 | 1m² |
| 4 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 273,57 | m³ |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.709,81 | 1m² |
| 6 | Khe co | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237 | m |
| 7 | Khe giãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | m |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,89 | 1m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 832,82 | 1m³ |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 463,7 | 1m³ |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,14 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,228 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,52 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,707 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,924 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,552 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,248 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch TN rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,772 | m3 |
| 21 | Cửa đi sắt 30x60x1,2 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,2 | m2 |
| 22 | Cửa sổ sắt 30x60x1,2 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 23 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 24 | Khung hoa sắt 14*14*1.2 gắn tường bảo vệ cửa sổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm Việt Nam, kính mờ dày 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | m2 |
| 26 | Kính trắng dày 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,74 | m2 |
| 27 | Xà gồ thép 40*80*1.2 mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,4 | m |
| 28 | Đà trần thép 30*60*1.1 mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn màu dày 4 dem chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,561 | 100m2 |
| 31 | Làm trần tôn dày 2.5 zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | 100m2 |
| 32 | Nẹp chỉ nhựa trần: | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,35 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,28 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm giằng chân móng, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,81 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt: 600*600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,855 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 300*300mm , vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 300*600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,43 | m2 |
| 39 | Khung sắt V50*50*5 đỡ đá Granit đan bếp. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,949 | kg |
| 40 | Lát đá granit màu đen trên đan bếp. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129,47 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,81 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,93 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,35 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 52 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 54 | Bu lông nở D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 55 | Bu lông liên kết D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 56 | Xà gồ thép 40*80*1.2 mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 58 | Lợp mái tôn màu dày 4 dem chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m2 |
| 59 | Tôn dập công dày 4 zem | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,158 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,314 | m2 |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1*6 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1* 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Mặt nạ và đế âm chứa aptomat | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn Led bulb trụ 50w | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 75 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Mặt nạ và đế âm tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đk= 60*4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp, đường kính ống 34*4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27*3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chóp thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt conhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa chén inox 1 ngăn. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chén | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi tắm sen + vòi rửa. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu D200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,943 | m3 |
| 97 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn buy giếng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,309 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,47 | m3 |
| 102 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 103 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 104 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114*5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,01 | 100m2 | |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,802 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,961 | m3 |
| E | GIÁ ĐỠ BỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,325 | m2 |
| 8 | Bu lông D12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 9 | Bu lông neo D16, L=500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| F | ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN 3 PHA 0,4KV | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế - 03pha -0,4kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Bu lông móc M14 -250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Giá móc treo cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Khóa treo cáp ABC - 4*25/95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Khóa néo cáp ABC - 4*25/95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Kẹp răng IPC2/25/95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x35) mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,9 | Mét |
| 9 | Đầu cốt AM50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Xà đỡ tủ điều khiển trên cột đôi BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Bịt đầu cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Tiếp địa ngọn Cáp ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại RL-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Móng trụ MV-1H | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 15 | Cột BTLT loại 8.5m, F(2.0kN) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến tháng 03/2022 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).-Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu: + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), về: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị HĐ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ 01/01/2019) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; - Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn >= 24 tháng và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; đã tham gia (chỉ huy trưởng) thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.- Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu;- Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | 1. Đối với hạng mục đường ống dẫn nước, hồ chưa nước, đường giao thông và nhà bảo vệ số lượng 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông – cầu đường;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên2. Đối với hạng mục đường dây điện 3 pha số lượng 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật ;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.- Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;- Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.- Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;- Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân được đào tạo nghề | 10 | + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.- Bản chụp các chứng nhận, hợp đồng lao động;(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 25 tấn | cái | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5Kw | cái | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | cái | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | cái | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | cái | 2 |
| 6 | Máy đào 0.7m3 - 1,25m3 | cái | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 kW | cái | 2 |
| 8 | Máy khoan 2,5Kw | cái | 2 |
| 9 | Máy mài 2,7Kw | cái | 1 |
| 10 | Máy khoan đứng 4,5Kw | cái | 1 |
| 11 | Máy san 110CV | chiếc | 1 |
| 12 | Máy lu rung 25 tấn | chiếc | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 500l | cái | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250l | cái | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5m3 | chiếc | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ 10 tấn | chiếc | 2 |
| 17 | Vận thăng 1Tấn | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi