Gói thầu: Gói thầu xây lắp 1 (gồm: Đường ống dẫn nước và hố ga; Hồ chứa nước; Đường giao thông; Nhà bảo vệ; Giá đỡ bồn; Đường dây điện 3 pha 0,4KV)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750779-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp 1 (gồm: Đường ống dẫn nước và hố ga; Hồ chứa nước; Đường giao thông; Nhà bảo vệ; Giá đỡ bồn; Đường dây điện 3 pha 0,4KV)
Số hiệu KHLCNT 20220749266
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 17:06:00 đến ngày 2022-07-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,094,316,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến tháng 03/2022 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).-Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu: + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), về: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị HĐ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ 01/01/2019) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; - Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn >= 24 tháng và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; đã tham gia (chỉ huy trưởng) thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.- Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu;- Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Đối với hạng mục đường ống dẫn nước, hồ chưa nước, đường giao thông và nhà bảo vệ số lượng 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông – cầu đường;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên2. Đối với hạng mục đường dây điện 3 pha số lượng 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật ;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.- Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;- Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.- Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;- Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân được đào tạo nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.- Bản chụp các chứng nhận, hợp đồng lao động;(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0.7m3 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan 2,5Kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 500l
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
17-Vận thăng 1Tấn
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp 1 (gồm: Đường ống dẫn nước và hố ga; Hồ chứa nước; Đường giao thông; Nhà bảo vệ; Giá đỡ bồn; Đường dây điện 3 pha 0,4KV)
Xây dựng cơ sở hạ tầng vườn giống cao su
90 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum; + Địa chỉ: 639 đường Phan Đình Phùng, phường Duy Tân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. + Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH MTV TV&XD Tường Tâm. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH TV XD Trường Nhật. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH TVĐT&PT Quốc Bảo. + Tư vấn thẩm định HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH TV XD Trường Nhật.


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên cao su kon tum , địa chỉ: 639 phan đình phùng, phường duy tân, thành phố kon tum, tỉnh kon tum
- Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum; + Địa chỉ: 639 đường Phan Đình Phùng, phường Duy Tân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. + Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo E-HSDT bản scan bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định tại các chương II, chương III, chương IV, chương V của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum; + Địa chỉ: 639 đường Phan Đình Phùng, phường Duy Tân, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520. + Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Điện thoại liên hệ: 0985.071.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Cao su Kon Tum. Địa chỉ: 639 Phan Đình Phùng, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862223; Fax: 0260.3864520.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC VÀ HỐ GA
1Cống BTLT D600 H30Theo chương V và hồ sơ thiết kế36m
2Cống BTLT D600 HvhTheo chương V và hồ sơ thiết kế357m
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính ≤600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế961 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ≤600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế31 đoạn ống
6Vữa xi măng M100 dày 1cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,32
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,81
9Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế247,061m³
10Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế715,711m³
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế753,021m³
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,661m³
13Lu lèn khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V và hồ sơ thiết kế20,171m²
14Ván khuôn mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,151m²
15Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,63
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,171m²
17Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,021m³
18Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế850,911m³
19Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế247,061m³
20Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IVTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,661m³
21Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,43
22Ván khuôn đà kiềngTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,251m²
23Cốt thép đà kiềng, đường kính ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1215tấn
24Cốt thép đà kiềng, đường kính >10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0208tấn
25Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,01
26Ván khuôn tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,681m²
27Cốt thép tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1851tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cấu kiện
29Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế34,91m³
30Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,441m³
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,02
32Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,94
33Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,07
34Ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,591m²
35Ván khuôn móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,681m²
36Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế18,581m³
37Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế16,321m³
38Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,46
39Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,74
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,21
41Ván khuôn tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,411m²
42Ván khuôn móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,081m²
43Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,45
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,51
45Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,581m³
46Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,871m³
47Thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,73kg
48Thép hình V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,62kg
49Gia công cửa vanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0544tấn
50Lắp dựng cửa vanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0544tấn
51Bulong D10Theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
52Bu long D14Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
53Bulong D18Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
54Roang cao su củ tỏiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,8m
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,81m²
56Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0003tấn
57Máy đóng mở V0Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
58Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0185tấn
59Lắp đặt lưới chắn rác trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cấu kiện
B HỒ CHỨA NƯỚC
1Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế516,771m³
2Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế4.612,371m³
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế218,821m³
4Thi công màng chống thấm HD100 dày 1mm (bao gồm vật liệu và công hàn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.011,411m²
5Rải màng chống thấm HD100 dày 1mm (chỉ tính nhân công)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.011,411m²
6Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế247,271m³
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế516,771m³
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế4.693,591m³
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế683,921m³
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế410,351m³
3Ván khuôn mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế176,461m²
4Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế273,57
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.709,811m²
6Khe coTheo chương V và hồ sơ thiết kế237m
7Khe giãnTheo chương V và hồ sơ thiết kế39m
8Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế148,891m³
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IITheo chương V và hồ sơ thiết kế832,821m³
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế463,71m³
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,14m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,228m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,52m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,225m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,707m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,171tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,171100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,924m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,552m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,248m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,049tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,076tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,131100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch TN rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,772m3
21Cửa đi sắt €30x60x1,2 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,2m2
22Cửa sổ sắt €30x60x1,2 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính)Theo chương V và hồ sơ thiết kế10m2
23Khóa ổ loại lớn Việt Nam.Theo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
24Khung hoa sắt 14*14*1.2 gắn tường bảo vệ cửa sổTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m2
25Cửa đi nhôm Việt Nam, kính mờ dày 5lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,54m2
26Kính trắng dày 5lyTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,74m2
27Xà gồ thép 40*80*1.2 mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế108,4m
28Đà trần thép 30*60*1.1 mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế40m
29Lắp dựng xà gồ thép, đà trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,307tấn
30Lợp mái tôn màu dày 4 dem chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,561100m2
31Làm trần tôn dày 2.5 zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,211100m2
32Nẹp chỉ nhựa trần:Theo chương V và hồ sơ thiết kế28,8m
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế88,35m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế43,28m2
35Trát xà dầm giằng chân móng, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,81m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch kt: 600*600mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,855m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 300*300mm , vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,76m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 300*600mm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế11,43m2
39Khung sắt V50*50*5 đỡ đá Granit đan bếp.Theo chương V và hồ sơ thiết kế13,949kg
40Lát đá granit màu đen trên đan bếp.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,05m2
41Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế129,47m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,81m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế63,93m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế88,35m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,032m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09m3
48Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
49Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,026tấn
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,078tấn
51Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,078tấn
52Gia công giằng mái thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
53Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
54Bu lông nở D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
55Bu lông liên kết D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
56Xà gồ thép 40*80*1.2 mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30m
57Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,068tấn
58Lợp mái tôn màu dày 4 dem chiều dài bất kỳTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,267100m2
59Tôn dập công dày 4 zemTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,158m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,314m2
61Lắp đặt dây đơn 1*6 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
62Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
63Lắp đặt dây đơn 1* 2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m
64Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Mặt nạ và đế âm chứa aptomatTheo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
69Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
70Lắp đặt ống ruột gà D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
72Lắp đặt các loại đèn Led bulb trụ 50wTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
74Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1sứ
75Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
76Mặt nạ và đế âm tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đk= 60*4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp, đường kính ống 34*4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27*3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
83Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
84Lắp đặt chóp thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 49mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
86Lắp đặt conhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
87Lắp đặt van khóa D34Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
88Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
90Lắp đặt chậu rửa chén inox 1 ngăn.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
91Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chénTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
92Lắp đặt vòi tắm sen + vòi rửa.Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
93Lắp đặt phễu thu D200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
94Lắp đặt gương soiTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
95Lắp đặt móc treo quần áoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế12,943m3
97Đào đất móng băng, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,729m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn buy giếngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,309100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,47m3
102Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003100m3
103Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009100m3
104Thi công tầng lọc bằng cátTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m3
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114*5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
107Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,296m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,01100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,009tấn
110Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,802m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,961m3
E GIÁ ĐỠ BỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,152m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144m3
3Bê tông móng rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,064100m2
5Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,423tấn
6Lắp dựng cột thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,423tấn
7Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,325m2
8Bu lông D12Theo chương V và hồ sơ thiết kế144cái
9Bu lông neo D16, L=500Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
F ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN 3 PHA 0,4KV
1Tủ điện hạ thế - 03pha -0,4kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
2Bu lông móc M14 -250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
3Giá móc treo cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
4Khóa treo cáp ABC - 4*25/95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
5Khóa néo cáp ABC - 4*25/95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
6Kẹp răng IPC2/25/95Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
7Đai thép + khóa đaiTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
8Cáp vặn xoắn LV - ABC-(4x35) mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế118,9Mét
9Đầu cốt AM50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
10Xà đỡ tủ điều khiển trên cột đôi BTLTTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
11Bịt đầu cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
12Tiếp địa ngọn Cáp ABCTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
13Tiếp địa lặp lại RL-4Theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
14Móng trụ MV-1HTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Móng
15Cột BTLT loại 8.5m, F(2.0kN)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp giấy xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến tháng 03/2022 (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT bản gốc hoặc bản sao công chứng).-Yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu: + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (còn hiệu lực), về: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;+ Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản chứng chỉ năng lực hoạt động XD; Giấy đăng ký kinh doanh;- Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự:Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% giá trị HĐ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (từ 01/01/2019) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng có nội dung tương tự của gói thầu.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; - Tài liệu chứng minh: (Nhà thầu Scan đính kèm theo E-HSDT, bản chính hoặc bản chụp có chứng thực) bản Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng, hồ sơ thanh lý, hóa đơn thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;+ Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động – VSMT;+ Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu hoặc có thời hạn >= 24 tháng và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 5năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 3 năm; đã tham gia (chỉ huy trưởng) thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.- Bản chụp bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, hợp đồng lao động với nhà thầu;- Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm công tác có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)(Tổng số năm kinh nghiệm chuyên môn được tính từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp đại học)(Tổng số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày nhân sự được giao đảm nhận công việc tương tự (chỉ huy trưởng) theo quyết định giao nhiệm vụ hoặc hợp đồng)(Năm được tính đủ 12 tháng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 1. Đối với hạng mục đường ống dẫn nước, hồ chưa nước, đường giao thông và nhà bảo vệ số lượng 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông – cầu đường;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên2. Đối với hạng mục đường dây điện 3 pha số lượng 01 kỹ thuật: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật ;+ Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >= 3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >= 2năm; đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.- Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;- Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khâc để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ: Có bằng cấp cao đẳng trở lên;+ Chuyên môn: thuộc chuyên ngành dân dụng – công nghiệp;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – VSLĐ;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)+ Có kinh nghiệm chuyên môn: >=3năm;+ Có kinh nghiệm công việc tương tự: >=2 năm; đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT.- Bản chụp bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động với nhà thầu;- Lý lịch chuyên môn hoặc bảng khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu;(Tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự)32
4 Công nhân được đào tạo nghề 10 + Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo nghề gồm các nghề phù hợp với gói thầu như: (thợ nề, mộc, bê tông, sắt thép, gò hàn, cơ khí, điện dân dụng…v.v)+ Có kinh nghiệm >=1 năm;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu có thời hạn >= 1 năm và còn hiệu lực. (Đủ thời gian để thực hiện gói thầu)Tài liệu chứng minh: Nhà thầu scan đính kèm e-hsdt.- Bản chụp các chứng nhận, hợp đồng lao động;(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày được cấp bằng chứng nhận đào tạo nghề)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 25 tấn cái1
2 Máy cắt uốn 5Kw cái1
3 Máy đầm đất cầm tay 70 kg cái1
4 Máy đầm bàn 1Kw cái2
5 Máy đầm dùi 1,5Kw cái2
6 Máy đào 0.7m3 - 1,25m3 cái1
7 Máy hàn 23 kW cái2
8 Máy khoan 2,5Kw cái2
9 Máy mài 2,7Kw cái1
10 Máy khoan đứng 4,5Kw cái1
11 Máy san 110CV chiếc1
12 Máy lu rung 25 tấn chiếc1
13 Máy trộn bê tông 500l cái1
14 Máy trộn bê tông 250l cái1
15 Ô tô tưới nước 5m3 chiếc1
16 Ô tô tự đổ 10 tấn chiếc2
17 Vận thăng 1Tấn cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->