Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749992-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220746780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 17:04:00 đến ngày 2022-07-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,778,618,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0167927296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.033E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03, mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.196.000.000 VNĐ (3 x 4.196.000.000 = 12.588.000.000 VNĐ) hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tổi thiểu là 4.196.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.588.000.000 VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.196.000.000 VNĐ/HĐ (trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Y tế, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 4.196.000.000 VNĐ/HĐ). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 03 Công trình: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu là 4.196.000.000 VNĐ (trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Y tế, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 4.196.000.000 VNĐ/HĐ).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >=0,4 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 25tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trạm y tế xã Tân Lập 1
150 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty TNHH Gia Khang. Địa chỉ: Số 62/6 đường Hùng Vương, Phường 7, Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang. * Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang. Địa chỉ: Số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. * Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước (Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. + Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. + Địa chỉ: thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TÂN LẬP 1
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến mô tả kỹ thuật theo chương V48tấn/lần
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V30,01m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtmô tả kỹ thuật theo chương V2,278100m2
4Nilong lót chống mất nước (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V113,917m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V0,989tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V3,068tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
9Cắt đầu cọc thử tĩnh (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp Imô tả kỹ thuật theo chương V4,792100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m3
12Nilong lót tránh mất nước xi măng (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V22,14m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V1,658m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V8,612m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,645m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V11,022m3
23Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngmô tả kỹ thuật theo chương V1,142100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,38tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật theo chương V10,418m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V2,065100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,979tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,413tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V24,254m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V2,952100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,624tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,672tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,946tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,984tấn
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V41,275m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V5,273100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V3,301tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V1,022tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V10,034m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V2,436100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,485tấn
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V1,548m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngmô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,17tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V2,405m3
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật theo chương V0,247tấn
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m2
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật theo chương V282cái
64Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
65Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật theo chương V0,322tấn
68Bulon D16 L=500mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
69Bulon D16 L=100mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
70Bulon D12 L=50mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V29,795m2
72Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V6,061100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mmô tả kỹ thuật theo chương V4,413100m2
74Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V5,735m3
75Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V1,067m3
77Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 , chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V8,142m3
78Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 , chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V6,853m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 , chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V19,503m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 , chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V20,59m3
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V7,63m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V9,034m3
83Lắp dựng cửa khung nhômmô tả kỹ thuật theo chương V204,81m2
84Cửa đi lambris nhôm hệ 700 kính 5mm (kèm ổ khóa + chốt gài+..)mô tả kỹ thuật theo chương V68,96m2
85Cửa sổ lùa, bật nhôm hệ 700 kính 5mm (luôn công+ chốt gài)mô tả kỹ thuật theo chương V135,85m2
86Lắp dựng hoa sắt cửamô tả kỹ thuật theo chương V180,24m2
87Khung bảo vệ cửa sắt hộp 12x12x1,0 sơn dầu màu bạc (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V180,24m2
88Lắp dựng lan cầu thangmô tả kỹ thuật theo chương V28,507m2
89Lan can cầu thang Inox D60 và D16 trụ đứng D27 (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V16,724m2
90Lam nhôm hộp 25x76x1,2 (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V11,783m2
91Dấu thập Inox 304 sơn tỉnh điện (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V1,051100m3
93Nilong lót chống mất nước (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V313,385m2
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật theo chương V30,875m3
95Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400mô tả kỹ thuật theo chương V397,09m2
96Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250mô tả kỹ thuật theo chương V28,365m2
97Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic nhám 400x400mô tả kỹ thuật theo chương V69,73m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mô tả kỹ thuật theo chương V21,2m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400mô tả kỹ thuật theo chương V466,89m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400mô tả kỹ thuật theo chương V138,574m2
101Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V84,12m2
102Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật theo chương V224,853m2
103Trải lưới thủy tinh FG4 (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V224,853m2
104Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V23,478m2
105Láng đá mài cầu thangmô tả kỹ thuật theo chương V23,478m2
106Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V50,3m
107Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V5,022m2
108Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemmô tả kỹ thuật theo chương V3,69100m2
109Tole úp nóc mạ màu dày 4,5zem (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V25,05m2
110Lắp dựng xà gồ thép C 100x50x2mô tả kỹ thuật theo chương V1,233tấn
111Xà gồ thép tráng kẽm C 100x50x2,0mô tả kỹ thuật theo chương V392,6m
112Trần Prima khung nhôm nổi KT: 600x600 (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V30,04m2
113Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V81,4m
114Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát không bả)mô tả kỹ thuật theo chương V67,511m2
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V306,59m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V249,891m2
117Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V223,565m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V77,609m2
119Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)mô tả kỹ thuật theo chương V116,282m2
120Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong)mô tả kỹ thuật theo chương V97,841m2
121Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)mô tả kỹ thuật theo chương V83,966m2
122Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong)mô tả kỹ thuật theo chương V93,636m2
123Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)mô tả kỹ thuật theo chương V115,23m2
124Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V540,495m2
125Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật theo chương V780,046m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật theo chương V1.110,07m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V766,572m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V1.123,544m2
129Ống thoát nước tràn D21mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
130Nắp nhôm đậy lỗ thăm mái KT 0,6x0,6 (kèm ổ khóa)mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Tủ điện tole sơn tỉnh điện dày 1,5mm 2 cửa KT: 400x600x250 (đèn báo pha, Thanh Pusbar, ổ khóa, quạt hút,..)mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 18 waymô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 6 waymô tả kỹ thuật theo chương V13cái
134Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 waymô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135MCCB 2P 150Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136MCB 2P 80Amô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137MCB 2P 20Amô tả kỹ thuật theo chương V10cái
138MCB 2P 16Amô tả kỹ thuật theo chương V17cái
139MCB 2P 10Amô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140MCB 2P 6Amô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141MCB 1P 16Amô tả kỹ thuật theo chương V9cái
142MCB 1P 10Amô tả kỹ thuật theo chương V9cái
143MCB 1P 6Amô tả kỹ thuật theo chương V30cái
144Hộp đấu nối dây các loại (âm)mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
145Cáp đồng trần M16mô tả kỹ thuật theo chương V22m
146Cọc thép mạ đồng M16x2400mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
147Hố kiểm tra riếp đấtmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Ốc xiết cáp (các loại)mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và màn che bảo vệmô tả kỹ thuật theo chương V106cái
150Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có màn che bảo vệmô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Hạt công tắc 1 chiều 16 Amô tả kỹ thuật theo chương V60cái
152Hạt công tắc 2 chiều 10 Amô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Hạt Dimmer quạtmô tả kỹ thuật theo chương V19cái
154Mặt nạ và khung + đế 1 lổmô tả kỹ thuật theo chương V20cái
155Mặt nạ và khung + đế 2 lổmô tả kỹ thuật theo chương V72cái
156Mặt nạ và khung + đế 3 lổmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Mặt nạ và khung + đế 4 lổmô tả kỹ thuật theo chương V5cái
158Mặt nạ và khung + đế 5 lổmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Tắc kê nhựa (100c/bịch)mô tả kỹ thuật theo chương V6bịch
160Băng keo điệnmô tả kỹ thuật theo chương V16cuộn
161Đầu coss ép các loạimô tả kỹ thuật theo chương V48cái
162Đèn Tube Led có pin tự sạc 1,2m (1700Lm, pin từ 3-6 giờ)mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
163Đèn led bán nghuyệt 1,2m/36W, KT: 1200x75x24-3100LMmô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
164Đèn led 1,2m siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x18W - 1700LMmô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
165Đèn led 0,6m siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10W - 850LMmô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
166Đèn Exit led 220V/50HZ -2,2W) pin từ 3-6 giờ, KT: 395x202x25, 2 mặt có chỉ hướng)mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
167Đèn led chiếu sáng khẩn cấp (đèn sự cố) 220V/50HZ - 2x5V(1000Lm, Pin từ 3-6 giờ)mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
168Lắp đặt Quạt trầnmô tả kỹ thuật theo chương V19cái
169Máy lạnh treo tường 1HP (trọn bộ: dàn nóng, dàn lạnh, giá đỡ, ống gas,..)mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
170Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 1,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
171Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 2,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V900m
172Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 3,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V530m
173Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 4,0mm2mô tả kỹ thuật theo chương V510m
174Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV - 6,0mm2mô tả kỹ thuật theo chương V210m
175Cáp đồng -CXV 1x25,0mm2mô tả kỹ thuật theo chương V20m
176Cáp đồng bọc PVC - CV -1x25mm2mô tả kỹ thuật theo chương V10m
177Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D16mô tả kỹ thuật theo chương V133m
178Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D16mô tả kỹ thuật theo chương V267m
179Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D20mô tả kỹ thuật theo chương V240m
180Ống trắng cứng chống cháy đặt nổi D20mô tả kỹ thuật theo chương V480m
181Ống trắng cứng chống cháy đặt chìm D25mô tả kỹ thuật theo chương V27m
182Phụ kiện (co, tê nhựa các loại, đinh, ốc vis, keo dán ống,..)mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
183Kim thu sét NLP 2200 bán kính bảo vệ cấp 1=32m, dòng Test 200KA, kim làm hoàn toàn bằng Inox 316, kiểm tr seri kim theo mã QR của nhà sản xuấtmô tả kỹ thuật theo chương V1kim
184Trụ đở kim thu sét+ đế trụ gia công trọn bộ (xem chi tiết)mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
185Bộ dây neo 3 hướng bằng cáp lụa có tăng đưa.mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Hố kiểm tra âm đấtmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Cọc thép mạ đồng M16x2400mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
188Mối hàn cadweldmô tả kỹ thuật theo chương V6mối
189Cáp thoát sét đồng bọc PVC 24KV -70mm2mô tả kỹ thuật theo chương V25m
190Cáp đồng trần M48mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
191Ống PVC D49mô tả kỹ thuật theo chương V20m
192Măng xông D49mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
193Kẹp giữ ốngmô tả kỹ thuật theo chương V15cái
194Hộp PVC kiểm tra điện trở (âm cột)mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Tủ mạng (DB.M) 6U -19" vỏ kim loại sơn tỉnh điện đặt nổi + luôn phụ kiện (có ổ cắm điện bên trong..)mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
196Camera Dome hồng ngoại xoay 360 FHDmô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
197Camera thân dài hồng ngoại xoay FHDmô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Switch Cisco 18 Portmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Wireless Access Point (450Mdps Dual Band Wireless Ngigabit Router, Atheros, 2,4GHZ/5GHZ Selectable, 802,11a/b/g/n Built-In 4Port Gigabit Switch, 1 USB Port, With 4 Detachable Antennas)mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP Cat6, 1 cổng RJ45mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
201Ổ cắm mạng AMP, Outlet AMP Cat6, 2 cổng RJ45mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Ổ cắm thoại AMP, 1 cổng RJ 11mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
203Khung + đế AMP (hộp đơn âm)mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
204Jac cắm - RJ45mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
205Phiến đấu dây cáp thoại 20Pmô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
206Hộp PVC âm tường (dùng để rẽ nhánh kéo cáp - góc tường)mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
207Cáp mạng FTP CAT6, 4 đôi, 23AWG (0,57mm)mô tả kỹ thuật theo chương V270m
208Cáp Communication Cable CAT6 UTP 24 AWGmô tả kỹ thuật theo chương V35m
209Cáp thoại lõi đồng 1P - 2Cx 1x0,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V220m
210Ống nhựa trắng cứng chống cháy D20mô tả kỹ thuật theo chương V210m
211Phụ kiện (co, tê nhựa các loại, đinh, ốc vis, keo dán ống,..)mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
212Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
213Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
214Nilong lót chống mất nướcmô tả kỹ thuật theo chương V17,9m2
215Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
216Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V1,506m3
217Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,589m3
218Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
219Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
220Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
222Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,479m3
223Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
224Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
225Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
226Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
227Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
228Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 , chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
230Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày mô tả kỹ thuật theo chương V3,221m3
231Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,556100m2
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
234Trát tường trong xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
235Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m2
236Ống PVC D21 dày 1,6mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,74100m
237Ống PVC D27 dày 1,8mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m
238Ống PVC D34 dày 2,0mmmô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
239Ống PVC D42 dày 2,1mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
240Ống PVC D49 dày 2,4mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
241Ống PVC D60 dày 2,8mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
242Ống PVC D90 dày 2,9mmmô tả kỹ thuật theo chương V4,9100m
243Ống PVC D114 dày 3,8mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
244Ống PVC D168 dày 4,3mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
245Co PVC D21mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
246Co PVC D27mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
247Co PVC D34mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
248Co PVC D42mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Co PVC D49mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
250Co PVC D60mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
251Co PVC D90mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
252Co PVC D114 135 độmô tả kỹ thuật theo chương V24cái
253Tê PVC D21mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
254Tê PVC D27mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
255Tê PVC D34mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
256Tê PVC D42mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
257Tê PVC D49mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
258Tê PVC D60mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
259Tê PVC D90mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
260Tê PVC D114mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
261Khâu rút PVC D27x21mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
262Khâu rút PVC D34x21mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
263Khâu rút PVC D34x27mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
264Khâu rút PVC D42x34mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
265Khâu rút PVC D49x34mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
266Khâu rút PVC D60x34mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
267Khâu rút PVC D60x42mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
268Khâu rút PVC D60x49mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
269Khâu rút PVC D90x34mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
270Khâu rút PVC D90x60mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
271Khâu rút PVC D114x60mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272Rắc co PVC D34mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
273Rắc co PVC D60mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
274Vòi rửa D21mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
275Van thau D21mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
276Van thau D34mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
277Van thau D60mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
278Khâu răng D21mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
279Khâu răng D34mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
280Khâu răng D60mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
281Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiệnmô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
282Lắp đặt gương soimô tả kỹ thuật theo chương V8cái
283Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật theo chương V8cái
284Thanh vắt khănmô tả kỹ thuật theo chương V8cái
285Lắp đặt chậu xí bệt (có xi phông, két nước)mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
286Khay đựng giấy vệ sinhmô tả kỹ thuật theo chương V9cái
287Lắp đặt vòi rửa 1 (ống mềm) xịt rửa bệ xímô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
288Phểu thu Inox D60 (KT: 200x200)mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
289Phểu thu nước tiểu Inox D60 (KT: 200x200)mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
290Quả cầu Inox D90mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
291Bồn nước Inox dạng nằm 2m3mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
292Dây cáp bọc nhựa ĐK 6mm neo bồn nước máimô tả kỹ thuật theo chương V20m
293Rơ le phaomô tả kỹ thuật theo chương V2cái
294Van phaomô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
295Van 1 chiều D34 (ống đầy máy bơm)mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
296Khâu rút D34x21 (với đồng hồ áp lực)mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
297Luppe D42 (miệng hút máy bơm)mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
298Đồng hồ áp lựcmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
299Máy bơm và phụ kiện Q>=4m3/h; H>=20-40m; N>=1,5Kw (có hộp bảo vệ, Luppe, Role phao, dây điện,..)mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
300Bình xịt CO2, loại 5 kg (MT5)mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
301Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4)mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
302Bảng nội quy: Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCmô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
303Lắp đặt tủ tole dày 1,5li sơn tỉnh điện KT500x700x200mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
304Trunking lổ đi dây tủ điệnmô tả kỹ thuật theo chương V2m
305Bộ điều khiển logic 220VACmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
306Lắp đặt đèn báo chỉ trạng tháimô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
307Lắp đặt công tắc xoay 3 vị trí NOmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
308Nút nhấn ON-OFFmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
309Lắp đặt MCB 2 pha 16Amô tả kỹ thuật theo chương V2cái
310contactor 220v 18A 1NO 1NCmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
311Lắp đặt Rơ le các loạimô tả kỹ thuật theo chương V4cái
312Rơ le phaomô tả kỹ thuật theo chương V2cái
313rơ le nhiệt 9-13Amô tả kỹ thuật theo chương V2cái
314Bảng tên micamô tả kỹ thuật theo chương V2cái
315Cáp CU/XLPE/PVC - 2x3,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V60m
316Cáp đồng bọc PVC CVV - 1,5mm2 (đấu dây khiển)mô tả kỹ thuật theo chương V80m
317Ống trắng cứng chống cháy D16 luồn dây khiển 1,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V80m
318Ống PVC D42 dày 2,1mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN - BẾP, NHÀ XE, CỔNG HÀNG RÀO, HỒ CÁ
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V4,125m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtmô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
3Nilong lót chống mất nước (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V0,376tấn
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp Imô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
9Nilong lót tránh mất nước xi măng (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V5,979m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,709100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,473tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật theo chương V1,968m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,366tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V4,293m3
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V1,582m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
42Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
43Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V0,047m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,513m3
45Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V1,621m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V1,273m3
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômmô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
49Cửa đi, cửa sổ nhôm kính 5ly li hệ 700 (luôn công + ổ khoá)mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
50Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép 12x12x1,0mô tả kỹ thuật theo chương V15,52m2
51Khung bảo vệ cửa thép 12x12x1,0 sơn dầu (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V15,52m2
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V0,1945100m3
53Nilong lót chống mất nước (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V49,486m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật theo chương V4,949m3
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250mô tả kỹ thuật theo chương V45,686m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cermic 250x400mô tả kỹ thuật theo chương V32,24m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V16,482m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật theo chương V22,602m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m2
60Láng granitô nền sànmô tả kỹ thuật theo chương V4,75m2
61Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m
62Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V5,446m2
63Lát đá Granite mặt bệ các loạimô tả kỹ thuật theo chương V2,03m2
64Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemmô tả kỹ thuật theo chương V0,347100m2
65Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
66Xà gồ thép C 100x50x2mô tả kỹ thuật theo chương V37,8md
67Trần Prima khung nổi (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m
69Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (trát không bả)mô tả kỹ thuật theo chương V19,684m2
70Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V80,469m2
71Trát tường trong xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V30,951m2
72Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V38,763m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V15,08m2
74Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V58,844m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)mô tả kỹ thuật theo chương V13,886m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát trong)mô tả kỹ thuật theo chương V9,671m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát ngoài)mô tả kỹ thuật theo chương V25,096m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát trong)mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)mô tả kỹ thuật theo chương V8,809m2
80Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật theo chương V150,183m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật theo chương V125,919m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V167,694m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V108,408m2
84Ống thoát nước tràn D21mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m2
86Tủ điện kim loại âm tường có nắp nhựa bảo vệ 6 waymô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87MCB 2P 25Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88MCB 2P 20Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89MCB 1P 6Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Hộp đấu nối dây các loạimô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Cáp đồng trần M8mô tả kỹ thuật theo chương V3m
92Cọc thép mạ đồng M16x2400 + kepmô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
93Hạt ổ cắm 2 chấu tròn dẹp 16A có chân tiếp đất và có màn che bảo vệmô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Hạt công tắc 1 chiều 16Amô tả kỹ thuật theo chương V6cái
95Mặt nạ và khung + đế 1 lổmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Mặt nạ và khung + đế 2 lổmô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Mặt nạ và khung + đế 3 lổmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Tắc kê nhựamô tả kỹ thuật theo chương V2bịt
99Băng keo điệnmô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
100Đèn led 1,2m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 -1x18W - 1700 LMmô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
101Đèn led 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 -1x10W - 850 LMmô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
102Lắp đặt quạt treo tườngmô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Cáp đồng bọc PVC -CV-1x1,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V90m
104Cáp đồng bọc PVC -CV-1x4,0mm2mô tả kỹ thuật theo chương V80m
105ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt chìm D16mô tả kỹ thuật theo chương V10m
106ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt nổi D16mô tả kỹ thuật theo chương V20m
107ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt chìm D20mô tả kỹ thuật theo chương V9m
108ống nhựa trắng cứng chống cháy đặt nổi D20mô tả kỹ thuật theo chương V18m
109Phụ kiện (co, tê các loại, đinh, ốc vít, keo dán ống,..)mô tả kỹ thuật theo chương V1hm
110Ống PVC D21 dày 1,6mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
111Ống PVC D27 dày 1,8mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
112Ống PVC D34 dày 2,0mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
113Ống PVC D42 dày 2,1mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
114Ống PVC D60 dày 2,8mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
115Ống PVC D90 dày 2,9mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
116Ống PVC D114 dày 3,8mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
117Co PVC D21mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
118Co PVC D27mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Co PVC D34mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Co PVC D42mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Co PVC D60mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Co PVC D90mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Co PVC D114 135 độmô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Tê PVC D21mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Tê PVC D27mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Tê PVC D60mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Tê PVC D90mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Tê PVC D114mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Khâu rút PVC D27x21mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Khâu rút PVC D34x27mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Khâu rút PVC D90x34mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Khâu rút PVC D90x42mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Khâu rút PVC D90x60mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Van thau D34mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Vòi rửa D21mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
136Khâu răng D21mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Khâu răng D34mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Chậu rửa bồn đôimô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
139Lavabo không chân có vòi rửa và phụ kiệnmô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Lắp đặt gương soimô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Lắp đặt kệ kínhmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Thanh vắt khănmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt chậu xí bệt (có xi phông, két nước)mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
144Khay đựng giấy vệ sinhmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xímô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
146Phểu thu chống hôi Inox D90mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Quả cầu Inox D90mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Bể tách mở dung tích 30lmô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Bình xịt CO2, loại 5 kg (MT5)mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
150Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4)mô tả kỹ thuật theo chương V1bình
151Bảng nội quy: Nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCmô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
153Nilon lót chống mất nước (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V2,89m2
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
155Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
156Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật theo chương V0,289m3
157Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
158Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày mô tả kỹ thuật theo chương V0,974m3
159Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
162Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
163Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
165Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V11,446m3
167Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtmô tả kỹ thuật theo chương V1,175100m2
168Nilong lót tránh mất nước bê tông (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V58,702m2
169Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V0,503tấn
172Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính mô tả kỹ thuật theo chương V1,083tấn
173Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp Imô tả kỹ thuật theo chương V2,641100m
174Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
175Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V22,907m3
176Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V3,183100m2
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,711tấn
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,574tấn
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V2,11tấn
183Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật theo chương V3,784m3
184Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,811100m2
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,316tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
190Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
191Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V26,267m3
192Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V12,637m3
193Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V23,38m2
194Lắp dựng chông sắt lên hàng ràomô tả kỹ thuật theo chương V10,526m2
195Lưới B40 khổ 1,6 theo thiết kế (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V73,024m2
196Chông sắt D16 cách khoản 150 (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V10,526m2
197Lắp dựng cửa khung sắtmô tả kỹ thuật theo chương V9,02m2
198Cửa cổng song thép 20x20x1,2 và thép vuông 50x50x2,0 dưới bọc tole phẳng dày 1 li ốp 2 mặt, trên có sắt D16 mài nhọn đầu (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V9,02m2
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V19,546m2
200Bảng tên chữ Inox màu vàng (tên trạm, đia chỉ,...)mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
201Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,205m3
202Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
203Công tác ốp đá Granit, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
204Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 60x240mô tả kỹ thuật theo chương V19,082m2
205Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không bả)mô tả kỹ thuật theo chương V262,668m2
206Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V315,928m2
207Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V46,56m2
208Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V55,864m2
209Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m
210Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật theo chương V399,27m2
211Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V399,27m2
212Thép V50x50x5mô tả kỹ thuật theo chương V16,093Kg
213Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
214Nilong lót tránh mất nước xi măng (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
215Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
216Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
217Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
218Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
220Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
221Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
222Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
223Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
224Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
225Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
226Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
227Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
228Bulon D14 L=100mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
229Bulon D16 L=500mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
230Bulon D12 L=50mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
231Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
232Xà gồ thép hộp 40x40 x1,4mô tả kỹ thuật theo chương V107,8md
233Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V7,524m3
234Nilon lótmô tả kỹ thuật theo chương V54,72m2
235Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (lăn phẳng mặt)mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
236Cắt ron nền sâu 50 rộng 5mmmô tả kỹ thuật theo chương V2,9610m
237Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemmô tả kỹ thuật theo chương V0,758100m2
238Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn dầu chuyên dụng)mô tả kỹ thuật theo chương V45,91m2
239Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
240Bảng điện nhựa có KT: 120x200, lắp sát cộtmô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241MCB cóc 2P 6Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
242Hạt công tắc 1chiều 16Amô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
243Mặt nạ và khung + đế 2 lổ, hộp PVC đi nổimô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Băng keo điệnmô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
245Đèn led 0,6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 -1x10W -120LM/Wmô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
246Cáp đồng bọc PVC -CV-1x1,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V45m
247Ống nhựa trắng cứng chống cháy D16mô tả kỹ thuật theo chương V16m
248Phụ kiện (co, tê các loại, đinh, ốc vít, keo dán ống,..)mô tả kỹ thuật theo chương V1hm
249Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
250Nilon lót chống mất nước bê tông (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V12,76m2
251Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150mô tả kỹ thuật theo chương V1,276m3
252Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày mô tả kỹ thuật theo chương V3,656m3
253Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
254Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
255Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
256Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
257Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
258Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,161tấn
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m3
260Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V0,634m3
261Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V29,764m2
262Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m2
263Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật theo chương V29,84m2
264Gia công cột bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
265Lắp dựng cột thép các loạimô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
266Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
267Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
268Gia công giằng mái thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
269Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngmô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
270Lắp dựng xà gồ thépmô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
271Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mô tả kỹ thuật theo chương V40,6md
272Bulon D16 L=500mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
273Bulon D14 L=100mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
274Bulon D12 L=50mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
275Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemmô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
276Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng dùng cho thép mạ kẽmmô tả kỹ thuật theo chương V17,228m2
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Nilong lót chống mất nướcmô tả kỹ thuật theo chương V670,86m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V71,547m3
3Kẻ ron sân đan rộng 5mm sâu 40mmmô tả kỹ thuật theo chương V73,8310m
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật theo chương V2,268100m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V29,04m3
6Xoa nền bê tông bằng máymô tả kỹ thuật theo chương V585,991m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SAN NỀN, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, HỆ THỐNG ĐIỆN, LÒ ĐỐT RÁC,..)
1Dọn vệ sinh mặt bằng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V16,29100m2
2Đào xúc đất để đắp đê, chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V4,537100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V4,537100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật theo chương V23,313100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tính công san lấp không tính vật tư)mô tả kỹ thuật theo chương V109,132m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc l=4,0m vào đất cấp Imô tả kỹ thuật theo chương V38,4100m
7Lu lèn nền cát san lắp K>=0,9 (do cát bơm không đảm bảo độ chặt)mô tả kỹ thuật theo chương V5,697100m2
8Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V1,309100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,681100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V6,454m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90mô tả kỹ thuật theo chương V1,601100m3
12Nilon lót (vật tư + nhân công)mô tả kỹ thuật theo chương V13,406m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V1,571m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật theo chương V0,278100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 6mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 10mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật theo chương V57cấu kiện
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày mô tả kỹ thuật theo chương V9,407m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m2
20Gia công song chắn rácmô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
21Lắp dựng chắn rácmô tả kỹ thuật theo chương V3,325m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật theo chương V110cấu kiện
23Gối cống D300mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
24Gối cống D400mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 300mm loại vỉa hèmô tả kỹ thuật theo chương V49đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm loại vỉa hèmô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm loại vỉa hèmô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm loại vỉa hèmô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmmô tả kỹ thuật theo chương V39mối nối
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmmô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
31Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmmô tả kỹ thuật theo chương V1,09100m
32Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,045m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnmô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày mô tả kỹ thuật theo chương V1,916m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
47Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
48Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
49Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sênô, ô văngmô tả kỹ thuật theo chương V14,41m2
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V1,132m3
53Nilong lót chống mất nước bê tông (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m2
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V0,159100m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,353m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày mô tả kỹ thuật theo chương V2,279m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,293100m2
58Nắp bằng tấm thép không rỉ 0,85x0,85m dày 1limô tả kỹ thuật theo chương V21,391kg
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
60Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàimô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
61Nilong lót chống mất nước bê tông (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
63Thiết bị hệ thống xử lý nước (tận dụng thiết bị của trạm y tế xã Phước Lập cũ tính công di dời qua điểm mới)mô tả kỹ thuật theo chương V1ht
64Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V1,194m3
66Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
67Đào kênh mương, chiều rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m3
68Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
69Nilong lót làm dấu (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V72m2
70Lát gạch tàu làm dấu 300x300 (tính gạch + công)mô tả kỹ thuật theo chương V54m2
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V0,503100m3
72Tủ điện (MDB) vỏ tole dày 1,5 ly sơn tỉnh điện 800x600x300 + phụ kiện (Busbar đồngm đèn báo, đồng hồ hiển thi Voolt- Amper, khóa,..)mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
73Mạch đóng mở tự động 1 phamô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
74MCCB 2P 250Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75MCCB 2P 150Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76MCCB 2P 80Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77MCB 2P 25Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78MCB 2P 16Amô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79MCB 1P 6Amô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Cáp đồng trần M48 (Nối đất tủ điện MDB)mô tả kỹ thuật theo chương V10m
81Cáp đồng trần M8 (nối đất trụ đèn)mô tả kỹ thuật theo chương V18m
82Cọc thép mạ đồng M16x2400mô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
83Lắp dựng trụ BTLT 8,5mmô tả kỹ thuật theo chương V4cột
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Đà cản BTCT 1,2m + bulonmô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
86Trụ đèn mạ kẽm nhúng nóng xoắn cao 5mmô tả kỹ thuật theo chương V7cột
87Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 1m vươn xa 1,5mmô tả kỹ thuật theo chương V7cần đèn
88Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 1,5m vươn xa 1,5m lắp trụ BTLT 8,5mmô tả kỹ thuật theo chương V3cần đèn
89Bộ đèn đường IP>=66 Bóng led Halumos Extra Dim 5, công suất 66W - 8850LMmô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
90Bảng điện nhựa cửa cột + MCB 1P 6A+Dominomô tả kỹ thuật theo chương V7cái
91Cáp ABC - 2x120mm2mô tả kỹ thuật theo chương V63m
92Cáp ABC - 2x16mm2mô tả kỹ thuật theo chương V39m
93Cáp CXV/DSTA - 2x70mm2mô tả kỹ thuật theo chương V32m
94Cáp CXV/DSTA - 2x35mm2mô tả kỹ thuật theo chương V48m
95Cáp CXV/XLPE/PVC - 2x6,0mm2mô tả kỹ thuật theo chương V67m
96Cáp CXV/XLPE/PVC - 2x4,0mm2mô tả kỹ thuật theo chương V166m
97Cáp CXV/XLPE/PVC - 2x1,5mm2mô tả kỹ thuật theo chương V17m
98Cáp CU/PVC/PVC -CVV- 2x1,5mm2 (cửa trụ lên đèn led 66W)mô tả kỹ thuật theo chương V68m
99Ống nhựa gân xoắn TFP D85/65mô tả kỹ thuật theo chương V32m
100Ống nhựa gân xoắn TFP D65/50mô tả kỹ thuật theo chương V48m
101Ống nhựa gân xoắn TFP D40/30mô tả kỹ thuật theo chương V233m
102Ống nhựa gân xoắn TFP D32/25mô tả kỹ thuật theo chương V17m
103Kẹp quay căng và giữ cáp ABC + Bulonmô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
104Phụ kiện (khí cụ đường dây: ghíp nối cáp, dây chằng đầu trụ, băng keo,..)mô tả kỹ thuật theo chương V1hm
105Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
107Lớp nilon chống mất nước xi măng (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V0,736m3
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
110Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmmô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
112Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
113Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m2
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtmô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250mô tả kỹ thuật theo chương V0,734m3
122Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
126Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanmô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
130Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m2
131Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V0,068m3
132Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
133Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
134Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao mô tả kỹ thuật theo chương V2,964m3
135Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhmô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
136Nilong lót chống mất nước ximang (luôn công)mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m2
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
138Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V4,896m2
139Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
140Trát tường ngoài xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V12,132m2
141Trát tường trong xây gạch xi măng cốt liệu, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V14,82m2
142Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trát không bả)mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
143Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V7,536m2
144Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100mô tả kỹ thuật theo chương V5,836m2
145Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật theo chương V4,84m2
146Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (trát ngoài)mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
147Quét nước xi măng 2 nướcmô tả kỹ thuật theo chương V39,668m2
148Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật theo chương V17,994m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0167927296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.033E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03, mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.196.000.000 VNĐ (3 x 4.196.000.000 = 12.588.000.000 VNĐ) hoặc - Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tổi thiểu là 4.196.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.588.000.000 VNĐ. (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.196.000.000 VNĐ/HĐ (trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Y tế, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 4.196.000.000 VNĐ/HĐ). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.+ Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh).+ Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.196.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.588.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng, tối thiểu 10 năm.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Xác nhận chủ đầu tư về tất cả các công trình mà nhân sự đề xuất để chứng minh, trong đó kinh nghiệm trong các công việc tương tự:* Từng làm chỉ huy trưởng đối với 03 Công trình: Dân dụng, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước có giá trị xây lắp tối thiểu là 4.196.000.000 VNĐ (trong đó có ít nhất 01 công trình Dân dụng, Y tế, Cấp III; Vốn ngân sách nhà nước; Có giá trị tối thiểu 4.196.000.000 VNĐ/HĐ).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và nguồn vốn thực hiện; kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự).103
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu >=0,4 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bêtông - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
7 Máy khoan bêtông - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
9 Máy hàn - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
10 Xe ôtô tự đổ - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
11 Máy trắc đạc - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
12 Máy ép cọc trước - Lực ép ≥150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
13 Máy lu - Trọng lượng ≥ 25tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
14 Máy ủi - Công suất ≥ 110 CV. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->