Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751738-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Bình
Tên gói thầu Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20220701566
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 17:21:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 167,097,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí
45 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Văn phòng Tỉnh ủy Quảng Bình , địa chỉ: Số 68 đường Nguyễn Hữu Cảnh, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo dưỡng Outdoor máy điều hoà VRV loại 1 chiều - 36HPModel: RXQ36THY1 (E)Công suất lạnh: 348.000 Btu/hĐiện áp: 380-415V/3pha/50HzĐiện năng tiêu thụ: 27 Kw Quy trình bảo trì dàn lạnh1. Chạy thử máy điều hòa2. Kiểm tra nhiệt độ gió, cấp gió hồi dàn lạnh3. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn lạnh), tháo vỏ dàn lạnh4. Kiểm tra ty treo, giá đỡ máy5. Kiểm tra tình trạng hoạt động phao, bơm thoát nước ngưng6. Kiểm tra tình trạng và vệ sinh cánh quạt, bi động cơ7. Dùng bạt chuyên dụng che chắn dàn lạnh sau đó dùng bơm nước áp lực cao xịt rửa các cáu cặn bám bẩn trên dàn lạnh8. Kiểm tra tình trạng hoạt động của Board mạch, xiết lại các điểm nối9. Kiểm tra phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ Gas10. Kiểm tra thay thế bảo ôn đường ống đồng, đường ống nước ngưng11. Vệ sinh mặt dàn lạnh, lắp đặt trả lại nguyên trạng máy12. Chạy thử, kiểm tra nhiệt độ gió cấp, gió hồi13. Dán tem bảo trì, Lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bịQuy trình bảo trì dàn nóng1. Chạy thử hệ thống2. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn nóng), tháo vỏ dàn nóng3. Vệ sinh tản nhiệt dàn nóng bằng máy bơm áp lực cao4. Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong tủ MCB, Contactor, cầu chì, thanh cái cầu đấu xiết lại các điểm nối5. Xiết lại các bulong, giá đỡ thân vỏ6. Kiểm tra nhiệt độ Contactor, MCB, điểm tiếp xúc, mùi lạ7. Kiểm tra sự rò rỉ Gas8. Kiểm tra tình trạng lồng cánh quạt, bi và vệ sinh, bổ sung dầu mỡ bôi trơn9. Lắp đặt trả lại nguyên trạng máy10. Chạy thử, kiểm tra điện áp, áp suất hút, dòng điện11. Dán tem bảo trì, lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị bộ 2
2 Bảo dưỡng Outdoor máy điều hoà VRV loại 1 chiều - 48HPModel:RXQ48THY1 (E)Công suất lạnh: 461.000 Btu/hĐiện áp: 380-415V/3pha/50HzĐiện năng tiêu thụ: 39 Kw Quy trình bảo trì dàn lạnh 1. Chạy thử máy điều hòa 2. Kiểm tra nhiệt độ gió, cấp gió hồi dàn lạnh 3. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn lạnh), tháo vỏ dàn lạnh 4. Kiểm tra ty treo, giá đỡ máy 5. Kiểm tra tình trạng hoạt động phao, bơm thoát nước ngưng 6. Kiểm tra tình trạng và vệ sinh cánh quạt, bi động cơ 7. Dùng bạt chuyên dụng che chắn dàn lạnh sau đó dùng bơm nước áp lực cao xịt rửa các cáu cặn bám bẩn trên dàn lạnh 8. Kiểm tra tình trạng hoạt động của Board mạch, xiết lại các điểm nối 9. Kiểm tra phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ Gas 10. Kiểm tra thay thế bảo ôn đường ống đồng, đường ống nước ngưng 11. Vệ sinh mặt dàn lạnh, lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 12. Chạy thử, kiểm tra nhiệt độ gió cấp, gió hồi 13. Dán tem bảo trì, Lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị Quy trình bảo trì dàn nóng 1. Chạy thử hệ thống 2. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn nóng), tháo vỏ dàn nóng 3. Vệ sinh tản nhiệt dàn nóng bằng máy bơm áp lực cao 4. Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong tủ MCB, Contactor, cầu chì, thanh cái cầu đấu xiết lại các điểm nối 5. Xiết lại các bulong, giá đỡ thân vỏ 6. Kiểm tra nhiệt độ Contactor, MCB, điểm tiếp xúc, mùi lạ 7. Kiểm tra sự rò rỉ Gas 8. Kiểm tra tình trạng lồng cánh quạt, bi và vệ sinh, bổ sung dầu mỡ bôi trơn 9. Lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 10. Chạy thử, kiểm tra điện áp, áp suất hút, dòng điện 11. Dán tem bảo trì, lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị bộ 2
3 Bảo dưỡng Indoor máy điều hoà VRV loại cassette thổi đa hướng Model FXFQ 125 LUV1Công suất lạnh: 47.800Btu/hĐiện áp: 220-240V/1pha/50Hz Quy trình bảo trì dàn lạnh 1. Chạy thử máy điều hòa 2. Kiểm tra nhiệt độ gió, cấp gió hồi dàn lạnh 3. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn lạnh), tháo vỏ dàn lạnh 4. Kiểm tra ty treo, giá đỡ máy 5. Kiểm tra tình trạng hoạt động phao, bơm thoát nước ngưng 6. Kiểm tra tình trạng và vệ sinh cánh quạt, bi động cơ 7. Dùng bạt chuyên dụng che chắn dàn lạnh sau đó dùng bơm nước áp lực cao xịt rửa các cáu cặn bám bẩn trên dàn lạnh 8. Kiểm tra tình trạng hoạt động của Board mạch, xiết lại các điểm nối 9. Kiểm tra phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ Gas 10. Kiểm tra thay thế bảo ôn đường ống đồng, đường ống nước ngưng 11. Vệ sinh mặt dàn lạnh, lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 12. Chạy thử, kiểm tra nhiệt độ gió cấp, gió hồi 13. Dán tem bảo trì, Lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị Quy trình bảo trì dàn nóng 1. Chạy thử hệ thống 2. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn nóng), tháo vỏ dàn nóng 3. Vệ sinh tản nhiệt dàn nóng bằng máy bơm áp lực cao 4. Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong tủ MCB, Contactor, cầu chì, thanh cái cầu đấu xiết lại các điểm nối 5. Xiết lại các bulong, giá đỡ thân vỏ 6. Kiểm tra nhiệt độ Contactor, MCB, điểm tiếp xúc, mùi lạ 7. Kiểm tra sự rò rỉ Gas 8. Kiểm tra tình trạng lồng cánh quạt, bi và vệ sinh, bổ sung dầu mỡ bôi trơn 9. Lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 10. Chạy thử, kiểm tra điện áp, áp suất hút, dòng điện 11. Dán tem bảo trì, lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị bộ 6
4 Bảo dưỡng Indoor máy điều hoà VRV loại cassette thổi đa hướng Model FXFQ 100 LUV1Công suất lạnh: 38.200 Btu/hĐiện áp: 220-240V/1pha/50Hz Quy trình bảo trì dàn lạnh 1. Chạy thử máy điều hòa 2. Kiểm tra nhiệt độ gió, cấp gió hồi dàn lạnh 3. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn lạnh), tháo vỏ dàn lạnh 4. Kiểm tra ty treo, giá đỡ máy 5. Kiểm tra tình trạng hoạt động phao, bơm thoát nước ngưng 6. Kiểm tra tình trạng và vệ sinh cánh quạt, bi động cơ 7. Dùng bạt chuyên dụng che chắn dàn lạnh sau đó dùng bơm nước áp lực cao xịt rửa các cáu cặn bám bẩn trên dàn lạnh 8. Kiểm tra tình trạng hoạt động của Board mạch, xiết lại các điểm nối 9. Kiểm tra phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ Gas 10. Kiểm tra thay thế bảo ôn đường ống đồng, đường ống nước ngưng 11. Vệ sinh mặt dàn lạnh, lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 12. Chạy thử, kiểm tra nhiệt độ gió cấp, gió hồi 13. Dán tem bảo trì, Lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị Quy trình bảo trì dàn nóng 1. Chạy thử hệ thống 2. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn nóng), tháo vỏ dàn nóng 3. Vệ sinh tản nhiệt dàn nóng bằng máy bơm áp lực cao 4. Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong tủ MCB, Contactor, cầu chì, thanh cái cầu đấu xiết lại các điểm nối 5. Xiết lại các bulong, giá đỡ thân vỏ 6. Kiểm tra nhiệt độ Contactor, MCB, điểm tiếp xúc, mùi lạ 7. Kiểm tra sự rò rỉ Gas 8. Kiểm tra tình trạng lồng cánh quạt, bi và vệ sinh, bổ sung dầu mỡ bôi trơn 9. Lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 10. Chạy thử, kiểm tra điện áp, áp suất hút, dòng điện 11. Dán tem bảo trì, lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị bộ 10
5 Bảo dưỡng Indoor máy điều hoà VRV loại cassette thổi đa hướng Model FXFQ 80 LUV1Công suất lạnh: 30.700Btu/hĐiện áp: 220-240V/1pha/50Hz Quy trình bảo trì dàn lạnh 1. Chạy thử máy điều hòa 2. Kiểm tra nhiệt độ gió, cấp gió hồi dàn lạnh 3. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn lạnh), tháo vỏ dàn lạnh 4. Kiểm tra ty treo, giá đỡ máy 5. Kiểm tra tình trạng hoạt động phao, bơm thoát nước ngưng 6. Kiểm tra tình trạng và vệ sinh cánh quạt, bi động cơ 7. Dùng bạt chuyên dụng che chắn dàn lạnh sau đó dùng bơm nước áp lực cao xịt rửa các cáu cặn bám bẩn trên dàn lạnh 8. Kiểm tra tình trạng hoạt động của Board mạch, xiết lại các điểm nối 9. Kiểm tra phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ Gas 10. Kiểm tra thay thế bảo ôn đường ống đồng, đường ống nước ngưng 11. Vệ sinh mặt dàn lạnh, lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 12. Chạy thử, kiểm tra nhiệt độ gió cấp, gió hồi 13. Dán tem bảo trì, Lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị Quy trình bảo trì dàn nóng 1. Chạy thử hệ thống 2. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn nóng), tháo vỏ dàn nóng 3. Vệ sinh tản nhiệt dàn nóng bằng máy bơm áp lực cao 4. Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong tủ MCB, Contactor, cầu chì, thanh cái cầu đấu xiết lại các điểm nối 5. Xiết lại các bulong, giá đỡ thân vỏ 6. Kiểm tra nhiệt độ Contactor, MCB, điểm tiếp xúc, mùi lạ 7. Kiểm tra sự rò rỉ Gas 8. Kiểm tra tình trạng lồng cánh quạt, bi và vệ sinh, bổ sung dầu mỡ bôi trơn 9. Lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 10. Chạy thử, kiểm tra điện áp, áp suất hút, dòng điện 11. Dán tem bảo trì, lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị bộ 4
6 Bảo dưỡng Indoor máy điều hoà VRV loại âm trần nối ống gió Model FXMQ 140 PVE Công suất lạnh: 54.600 Btu/hĐiện áp: 220-240V/1pha/50Hz Quy trình bảo trì dàn lạnh 1. Chạy thử máy điều hòa 2. Kiểm tra nhiệt độ gió, cấp gió hồi dàn lạnh 3. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn lạnh), tháo vỏ dàn lạnh 4. Kiểm tra ty treo, giá đỡ máy 5. Kiểm tra tình trạng hoạt động phao, bơm thoát nước ngưng 6. Kiểm tra tình trạng và vệ sinh cánh quạt, bi động cơ 7. Dùng bạt chuyên dụng che chắn dàn lạnh sau đó dùng bơm nước áp lực cao xịt rửa các cáu cặn bám bẩn trên dàn lạnh 8. Kiểm tra tình trạng hoạt động của Board mạch, xiết lại các điểm nối 9. Kiểm tra phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ Gas 10. Kiểm tra thay thế bảo ôn đường ống đồng, đường ống nước ngưng 11. Vệ sinh mặt dàn lạnh, lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 12. Chạy thử, kiểm tra nhiệt độ gió cấp, gió hồi 13. Dán tem bảo trì, Lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị Quy trình bảo trì dàn nóng 1. Chạy thử hệ thống 2. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn nóng), tháo vỏ dàn nóng 3. Vệ sinh tản nhiệt dàn nóng bằng máy bơm áp lực cao 4. Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong tủ MCB, Contactor, cầu chì, thanh cái cầu đấu xiết lại các điểm nối 5. Xiết lại các bulong, giá đỡ thân vỏ 6. Kiểm tra nhiệt độ Contactor, MCB, điểm tiếp xúc, mùi lạ 7. Kiểm tra sự rò rỉ Gas 8. Kiểm tra tình trạng lồng cánh quạt, bi và vệ sinh, bổ sung dầu mỡ bôi trơn 9. Lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 10. Chạy thử, kiểm tra điện áp, áp suất hút, dòng điện 11. Dán tem bảo trì, lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị bộ 14
7 Bảo dưỡng Điều hoà cục bộ loại treo tường - 1 chiềuModel: FTKS25GVMV/RKS25GVMVCông suất lạnh: 9.000 Btu/hĐiện áp 220V/1pha/50Hz Quy trình bảo trì dàn lạnh 1. Chạy thử máy điều hòa 2. Kiểm tra nhiệt độ gió, cấp gió hồi dàn lạnh 3. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn lạnh), tháo vỏ dàn lạnh 4. Kiểm tra ty treo, giá đỡ máy 5. Kiểm tra tình trạng hoạt động phao, bơm thoát nước ngưng 6. Kiểm tra tình trạng và vệ sinh cánh quạt, bi động cơ 7. Dùng bạt chuyên dụng che chắn dàn lạnh sau đó dùng bơm nước áp lực cao xịt rửa các cáu cặn bám bẩn trên dàn lạnh 8. Kiểm tra tình trạng hoạt động của Board mạch, xiết lại các điểm nối 9. Kiểm tra phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ Gas 10. Kiểm tra thay thế bảo ôn đường ống đồng, đường ống nước ngưng 11. Vệ sinh mặt dàn lạnh, lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 12. Chạy thử, kiểm tra nhiệt độ gió cấp, gió hồi 13. Dán tem bảo trì, Lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị Quy trình bảo trì dàn nóng 1. Chạy thử hệ thống 2. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn nóng), tháo vỏ dàn nóng 3. Vệ sinh tản nhiệt dàn nóng bằng máy bơm áp lực cao 4. Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong tủ MCB, Contactor, cầu chì, thanh cái cầu đấu xiết lại các điểm nối 5. Xiết lại các bulong, giá đỡ thân vỏ 6. Kiểm tra nhiệt độ Contactor, MCB, điểm tiếp xúc, mùi lạ 7. Kiểm tra sự rò rỉ Gas 8. Kiểm tra tình trạng lồng cánh quạt, bi và vệ sinh, bổ sung dầu mỡ bôi trơn 9. Lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 10. Chạy thử, kiểm tra điện áp, áp suất hút, dòng điện 11. Dán tem bảo trì, lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị bộ 8
8 Bảo dưỡng Điều hoà cục bộ loại Cassette - 1 chiềuModel: FCNQ18MV1/RNQ18MV1Công suất lạnh: 18.000 Btu/hĐiện áp 220V/1pha/50Hz Quy trình bảo trì dàn lạnh 1. Chạy thử máy điều hòa 2. Kiểm tra nhiệt độ gió, cấp gió hồi dàn lạnh 3. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn lạnh), tháo vỏ dàn lạnh 4. Kiểm tra ty treo, giá đỡ máy 5. Kiểm tra tình trạng hoạt động phao, bơm thoát nước ngưng 6. Kiểm tra tình trạng và vệ sinh cánh quạt, bi động cơ 7. Dùng bạt chuyên dụng che chắn dàn lạnh sau đó dùng bơm nước áp lực cao xịt rửa các cáu cặn bám bẩn trên dàn lạnh 8. Kiểm tra tình trạng hoạt động của Board mạch, xiết lại các điểm nối 9. Kiểm tra phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ Gas 10. Kiểm tra thay thế bảo ôn đường ống đồng, đường ống nước ngưng 11. Vệ sinh mặt dàn lạnh, lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 12. Chạy thử, kiểm tra nhiệt độ gió cấp, gió hồi 13. Dán tem bảo trì, Lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị Quy trình bảo trì dàn nóng 1. Chạy thử hệ thống 2. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn nóng), tháo vỏ dàn nóng 3. Vệ sinh tản nhiệt dàn nóng bằng máy bơm áp lực cao 4. Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong tủ MCB, Contactor, cầu chì, thanh cái cầu đấu xiết lại các điểm nối 5. Xiết lại các bulong, giá đỡ thân vỏ 6. Kiểm tra nhiệt độ Contactor, MCB, điểm tiếp xúc, mùi lạ 7. Kiểm tra sự rò rỉ Gas 8. Kiểm tra tình trạng lồng cánh quạt, bi và vệ sinh, bổ sung dầu mỡ bôi trơn 9. Lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 10. Chạy thử, kiểm tra điện áp, áp suất hút, dòng điện 11. Dán tem bảo trì, lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị bộ 167
9 Bảo dưỡng Điều hoà cục bộ loại Cassette - 1 chiềuModel:FCNQ26MV1/RNQ26MV1Công suất lạnh: 26.000 Btu/hĐiện áp 220V/1pha/50Hz Quy trình bảo trì dàn lạnh 1. Chạy thử máy điều hòa 2. Kiểm tra nhiệt độ gió, cấp gió hồi dàn lạnh 3. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn lạnh), tháo vỏ dàn lạnh 4. Kiểm tra ty treo, giá đỡ máy 5. Kiểm tra tình trạng hoạt động phao, bơm thoát nước ngưng 6. Kiểm tra tình trạng và vệ sinh cánh quạt, bi động cơ 7. Dùng bạt chuyên dụng che chắn dàn lạnh sau đó dùng bơm nước áp lực cao xịt rửa các cáu cặn bám bẩn trên dàn lạnh 8. Kiểm tra tình trạng hoạt động của Board mạch, xiết lại các điểm nối 9. Kiểm tra phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ Gas 10. Kiểm tra thay thế bảo ôn đường ống đồng, đường ống nước ngưng 11. Vệ sinh mặt dàn lạnh, lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 12. Chạy thử, kiểm tra nhiệt độ gió cấp, gió hồi 13. Dán tem bảo trì, Lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị Quy trình bảo trì dàn nóng 1. Chạy thử hệ thống 2. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn nóng), tháo vỏ dàn nóng 3. Vệ sinh tản nhiệt dàn nóng bằng máy bơm áp lực cao 4. Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong tủ MCB, Contactor, cầu chì, thanh cái cầu đấu xiết lại các điểm nối 5. Xiết lại các bulong, giá đỡ thân vỏ 6. Kiểm tra nhiệt độ Contactor, MCB, điểm tiếp xúc, mùi lạ 7. Kiểm tra sự rò rỉ Gas 8. Kiểm tra tình trạng lồng cánh quạt, bi và vệ sinh, bổ sung dầu mỡ bôi trơn 9. Lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 10. Chạy thử, kiểm tra điện áp, áp suất hút, dòng điện 11. Dán tem bảo trì, lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị bộ 39
10 Bảo dưỡng Điều hoà cục bộ loại Cassette - 1 chiềuModel:FCNQ36MV1/RNQ36MY1Công suất lạnh: 36.000 Btu/hĐiện áp 380V/3pha/50Hz Quy trình bảo trì dàn lạnh 1. Chạy thử máy điều hòa 2. Kiểm tra nhiệt độ gió, cấp gió hồi dàn lạnh 3. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn lạnh), tháo vỏ dàn lạnh 4. Kiểm tra ty treo, giá đỡ máy 5. Kiểm tra tình trạng hoạt động phao, bơm thoát nước ngưng 6. Kiểm tra tình trạng và vệ sinh cánh quạt, bi động cơ 7. Dùng bạt chuyên dụng che chắn dàn lạnh sau đó dùng bơm nước áp lực cao xịt rửa các cáu cặn bám bẩn trên dàn lạnh 8. Kiểm tra tình trạng hoạt động của Board mạch, xiết lại các điểm nối 9. Kiểm tra phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ Gas 10. Kiểm tra thay thế bảo ôn đường ống đồng, đường ống nước ngưng 11. Vệ sinh mặt dàn lạnh, lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 12. Chạy thử, kiểm tra nhiệt độ gió cấp, gió hồi 13. Dán tem bảo trì, Lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị Quy trình bảo trì dàn nóng 1. Chạy thử hệ thống 2. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn nóng), tháo vỏ dàn nóng 3. Vệ sinh tản nhiệt dàn nóng bằng máy bơm áp lực cao 4. Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong tủ MCB, Contactor, cầu chì, thanh cái cầu đấu xiết lại các điểm nối 5. Xiết lại các bulong, giá đỡ thân vỏ 6. Kiểm tra nhiệt độ Contactor, MCB, điểm tiếp xúc, mùi lạ 7. Kiểm tra sự rò rỉ Gas 8. Kiểm tra tình trạng lồng cánh quạt, bi và vệ sinh, bổ sung dầu mỡ bôi trơn 9. Lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 10. Chạy thử, kiểm tra điện áp, áp suất hút, dòng điện 11. Dán tem bảo trì, lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị bộ 11
11 Bảo dưỡng Điều hoà cục bộ loại Cassette - 1 chiềuModel: FCNQ48MV1/RNQ48MY1Công suất lạnh: 48.000 Btu/hĐiện áp 380V/3pha/50Hz Quy trình bảo trì dàn lạnh 1. Chạy thử máy điều hòa 2. Kiểm tra nhiệt độ gió, cấp gió hồi dàn lạnh 3. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn lạnh), tháo vỏ dàn lạnh 4. Kiểm tra ty treo, giá đỡ máy 5. Kiểm tra tình trạng hoạt động phao, bơm thoát nước ngưng 6. Kiểm tra tình trạng và vệ sinh cánh quạt, bi động cơ 7. Dùng bạt chuyên dụng che chắn dàn lạnh sau đó dùng bơm nước áp lực cao xịt rửa các cáu cặn bám bẩn trên dàn lạnh 8. Kiểm tra tình trạng hoạt động của Board mạch, xiết lại các điểm nối 9. Kiểm tra phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ Gas 10. Kiểm tra thay thế bảo ôn đường ống đồng, đường ống nước ngưng 11. Vệ sinh mặt dàn lạnh, lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 12. Chạy thử, kiểm tra nhiệt độ gió cấp, gió hồi 13. Dán tem bảo trì, Lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị Quy trình bảo trì dàn nóng 1. Chạy thử hệ thống 2. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn nóng), tháo vỏ dàn nóng 3. Vệ sinh tản nhiệt dàn nóng bằng máy bơm áp lực cao 4. Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong tủ MCB, Contactor, cầu chì, thanh cái cầu đấu xiết lại các điểm nối 5. Xiết lại các bulong, giá đỡ thân vỏ 6. Kiểm tra nhiệt độ Contactor, MCB, điểm tiếp xúc, mùi lạ 7. Kiểm tra sự rò rỉ Gas 8. Kiểm tra tình trạng lồng cánh quạt, bi và vệ sinh, bổ sung dầu mỡ bôi trơn 9. Lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 10. Chạy thử, kiểm tra điện áp, áp suất hút, dòng điện 11. Dán tem bảo trì, lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị bộ 14
12 Bảo dưỡng Điều hoà thông minh APC, Phòng Sever Công suất lạnh: 48.000 Btu/hĐiện áp 380V/3pha/50Hz Quy trình bảo trì dàn lạnh 1. Chạy thử máy điều hòa 2. Kiểm tra nhiệt độ gió, cấp gió hồi dàn lạnh 3. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn lạnh), tháo vỏ dàn lạnh 4. Kiểm tra ty treo, giá đỡ máy 5. Kiểm tra tình trạng hoạt động phao, bơm thoát nước ngưng 6. Kiểm tra tình trạng và vệ sinh cánh quạt, bi động cơ 7. Dùng bạt chuyên dụng che chắn dàn lạnh sau đó dùng bơm nước áp lực cao xịt rửa các cáu cặn bám bẩn trên dàn lạnh 8. Kiểm tra tình trạng hoạt động của Board mạch, xiết lại các điểm nối 9. Kiểm tra phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ Gas 10. Kiểm tra thay thế bảo ôn đường ống đồng, đường ống nước ngưng 11. Vệ sinh mặt dàn lạnh, lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 12. Chạy thử, kiểm tra nhiệt độ gió cấp, gió hồi 13. Dán tem bảo trì, Lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị Quy trình bảo trì dàn nóng 1. Chạy thử hệ thống 2. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn nóng), tháo vỏ dàn nóng 3. Vệ sinh tản nhiệt dàn nóng bằng máy bơm áp lực cao 4. Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong tủ MCB, Contactor, cầu chì, thanh cái cầu đấu xiết lại các điểm nối 5. Xiết lại các bulong, giá đỡ thân vỏ 6. Kiểm tra nhiệt độ Contactor, MCB, điểm tiếp xúc, mùi lạ 7. Kiểm tra sự rò rỉ Gas 8. Kiểm tra tình trạng lồng cánh quạt, bi và vệ sinh, bổ sung dầu mỡ bôi trơn 9. Lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 10. Chạy thử, kiểm tra điện áp, áp suất hút, dòng điện 11. Dán tem bảo trì, lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị bộ 2
13 Bảo dưỡng Indoor máy điều hoà VRV loại cassette thổi đa hướng Model FXFQ 80 LUV1Công suất lạnh: 30.700Btu/hĐiện áp: 220-240V/1pha/50Hz Quy trình bảo trì dàn lạnh 1. Chạy thử máy điều hòa 2. Kiểm tra nhiệt độ gió, cấp gió hồi dàn lạnh 3. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn lạnh), tháo vỏ dàn lạnh 4. Kiểm tra ty treo, giá đỡ máy 5. Kiểm tra tình trạng hoạt động phao, bơm thoát nước ngưng 6. Kiểm tra tình trạng và vệ sinh cánh quạt, bi động cơ 7. Dùng bạt chuyên dụng che chắn dàn lạnh sau đó dùng bơm nước áp lực cao xịt rửa các cáu cặn bám bẩn trên dàn lạnh 8. Kiểm tra tình trạng hoạt động của Board mạch, xiết lại các điểm nối 9. Kiểm tra phát hiện sớm hiện tượng rò rỉ Gas 10. Kiểm tra thay thế bảo ôn đường ống đồng, đường ống nước ngưng 11. Vệ sinh mặt dàn lạnh, lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 12. Chạy thử, kiểm tra nhiệt độ gió cấp, gió hồi 13. Dán tem bảo trì, Lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị Quy trình bảo trì dàn nóng 1. Chạy thử hệ thống 2. Tắt máy (tắt nguồn cấp dàn nóng), tháo vỏ dàn nóng 3. Vệ sinh tản nhiệt dàn nóng bằng máy bơm áp lực cao 4. Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong tủ MCB, Contactor, cầu chì, thanh cái cầu đấu xiết lại các điểm nối 5. Xiết lại các bulong, giá đỡ thân vỏ 6. Kiểm tra nhiệt độ Contactor, MCB, điểm tiếp xúc, mùi lạ 7. Kiểm tra sự rò rỉ Gas 8. Kiểm tra tình trạng lồng cánh quạt, bi và vệ sinh, bổ sung dầu mỡ bôi trơn 9. Lắp đặt trả lại nguyên trạng máy 10. Chạy thử, kiểm tra điện áp, áp suất hút, dòng điện 11. Dán tem bảo trì, lập hồ sơ, Form check list bảo trì theo dõi thiết bị bộ 2
14 Bơm gas bổ sung máy điều hoà VRV loại cassette thổi đa hướng Model FXFQ 125 LUV1Công suất lạnh: 47.800Btu/hĐiện áp: 220-240V/1pha/50Hz Quy trình bơm ga bổ sung:Kết nối đồng hồ đo áp lực gasXác định lượng gas thiếu hụtTìm kiếm vị trí xì (hở) Xử lý vị trí xì (hở)Bơm gas bổ sung theo đúng áp suất từng dòng máy Kiểm tra thông số đồng hồ áp suất và đồng hồ kẹp Ampe dòng bộ 3
15 Bơm gas bổ sung máy điều hoà VRV loại cassette thổi đa hướng Model FXFQ 100 LUV1Công suất lạnh: 38.200 Btu/hĐiện áp: 220-240V/1pha/50Hz Quy trình bơm ga bổ sung:Kết nối đồng hồ đo áp lực gasXác định lượng gas thiếu hụtTìm kiếm vị trí xì (hở) Xử lý vị trí xì (hở)Bơm gas bổ sung theo đúng áp suất từng dòng máy Kiểm tra thông số đồng hồ áp suất và đồng hồ kẹp Ampe dòng bộ 5
16 Bơm gas bổ sung máy điều hoà VRV loại âm trần nối ống gió Model FXMQ 140 PVE Công suất lạnh: 54.600 Btu/hĐiện áp: 220-240V/1pha/50Hz Quy trình bơm ga bổ sung: Kết nối đồng hồ đo áp lực gas Xác định lượng gas thiếu hụt Tìm kiếm vị trí xì (hở) Xử lý vị trí xì (hở) Bơm gas bổ sung theo đúng áp suất từng dòng máy Kiểm tra thông số đồng hồ áp suất và đồng hồ kẹp Ampe dòng bộ 7
17 Bơm gas bổ sung Điều hoà cục bộ loại treo tường - 1 chiềuModel: FTKS25GVMV/RKS25GVMVCông suất lạnh: 9.000 Btu/hĐiện áp 220V/1pha/50Hz Quy trình bơm ga bổ sung: Kết nối đồng hồ đo áp lực gas Xác định lượng gas thiếu hụt Tìm kiếm vị trí xì (hở) Xử lý vị trí xì (hở) Bơm gas bổ sung theo đúng áp suất từng dòng máy Kiểm tra thông số đồng hồ áp suất và đồng hồ kẹp Ampe dòng bộ 4
18 Bơm gas Điều hoà cục bộ loại Cassette - 1 chiềuModel: FCNQ18MV1/RNQ18MV1Công suất lạnh: 18.000 Btu/hĐiện áp 220V/1pha/50Hz Quy trình bơm ga bổ sung:Kết nối đồng hồ đo áp lực gasXác định lượng gas thiếu hụtTìm kiếm vị trí xì (hở) Xử lý vị trí xì (hở)Bơm gas bổ sung theo đúng áp suất từng dòng máy Kiểm tra thông số đồng hồ áp suất và đồng hồ kẹp Ampe dòng bộ 70
19 Bơm gas Điều hoà cục bộ loại Cassette - 1 chiềuModel:FCNQ26MV1/RNQ26MV1Công suất lạnh: 26.000 Btu/hĐiện áp 220V/1pha/50Hz Quy trình bơm ga bổ sung:Kết nối đồng hồ đo áp lực gasXác định lượng gas thiếu hụtTìm kiếm vị trí xì (hở) Xử lý vị trí xì (hở)Bơm gas bổ sung theo đúng áp suất từng dòng máy Kiểm tra thông số đồng hồ áp suất và đồng hồ kẹp Ampe dòng bộ 20
20 Bơm gas bổ sung Điều hoà cục bộ loại Cassette - 1 chiềuModel:FCNQ36MV1/RNQ36MY1Công suất lạnh: 36.000 Btu/hĐiện áp 380V/3pha/50Hz Quy trình bơm ga bổ sung:Kết nối đồng hồ đo áp lực gasXác định lượng gas thiếu hụtTìm kiếm vị trí xì (hở) Xử lý vị trí xì (hở)Bơm gas bổ sung theo đúng áp suất từng dòng máy Kiểm tra thông số đồng hồ áp suất và đồng hồ kẹp Ampe dòng bộ 5
21 Bơm gas bổ sung Điều hoà cục bộ loại Cassette - 1 chiềuModel: FCNQ48MV1/RNQ48MY1Công suất lạnh: 48.000 Btu/hĐiện áp 380V/3pha/50Hz Quy trình bơm ga bổ sung:Kết nối đồng hồ đo áp lực gasXác định lượng gas thiếu hụtTìm kiếm vị trí xì (hở) Xử lý vị trí xì (hở)Bơm gas bổ sung theo đúng áp suất từng dòng máy Kiểm tra thông số đồng hồ áp suất và đồng hồ kẹp Ampe dòng bộ 7
22 Bơm gas bổ sung Điều hoà thông minh APC, Phòng Sever Quy trình bơm ga bổ sung:Kết nối đồng hồ đo áp lực gasXác định lượng gas thiếu hụtTìm kiếm vị trí xì (hở) Xử lý vị trí xì (hở)Bơm gas bổ sung theo đúng áp suất từng dòng máy Kiểm tra thông số đồng hồ áp suất và đồng hồ kẹp Ampe dòng bộ 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->