Gói thầu: Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-672)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750899-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
Tên gói thầu Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-672)
Số hiệu KHLCNT 20220746183
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng pháp lệnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:55:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,006,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.012E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2018E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.804.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.608.400.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua linh kiện, vật tư tổng hợp (SXVT-2022-672)
Mua sắm vật tư phục vụ sản xuất tại Nhà máy Z119 (SXVT-2022-672)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng pháp lệnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.840.284)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.840.284)


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ); - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nhà máy) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân (Địa chỉ: Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 02433.840.284)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại tá Trần Văn Đức Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.28
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tá: Vũ Đại Thắng (Trưởng Phòng Vật tư/Nhà máy Z119) Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội SĐT: 0975473334
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội Điện thoại: 02433.840.28
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng mạch in MPA RB02006820Cái- Kích thước mạch in: (116x79,3) ±1 mm;- Gia công viền: Phay;- Số lớp: 02;- Độ dày của bảng mạch: (0,75±1) mm;- Vật liệu cơ sở: ARLON AD250;- Độ dày lớp dẫn điện bên ngoài: (35±0,25)μm;- Gia công bề mặt: Mạ nhúng vàng;- Mặt nạ không dính hàn: Lớp nhạy sáng RA, RZ;- Đường kính nhỏ nhất của lỗ: 0,8 mm;- Số lượng lỗ via: 192;- Đường mạch: Rõ nét, không câu cắt;- Rãnh cách điện nhỏ nhất: 0,3 mm;- Độ dày nhỏ nhất tính cả lớp đồng trên hai mặt của mạch: 0,6 mm;- Có tráng kim bề mặt;- Kí hiệu mặt nạ: RB020068-01.
2Bảng mạch in MPB RB02006960Cái- Kích thước mạch in: (39,5x79) ±1 mm;- Gia công viền: Phay;- Số lớp: 02;- Độ dày của bảng mạch: (1,5±1) mm;- Vật liệu cơ sở: FR4;- Độ dày lớp dẫn điện bên ngoài: (35±0,25)μm;- Gia công bề mặt: mạ nhúng vàng;- Mặt nạ không dính hàn: Lớp nhạy sáng RA, RZ;- Đường kính nhỏ nhất của lỗ: 0,7 mm;- Số lượng lỗ via: 68;- Đường mạch rõ nét, không câu cắt.- Rãnh cách điện nhỏ nhất: 0,2 mm;- Độ dày nhỏ nhất tính cả lớp đồng trên hai mặt của mạch: 0,5 mm;- Có tráng kim bề mặt;- Kí hiệu mặt nạ: RB020069-03.
3Biến thế TUO-440Cái- Dải tần số phối hợp trở kháng: (2 ÷ 300) MHz;- Công suất chịu đựng tối đa: 1000 W;- Có khả năng cách ly nguồn DC;- Vật liệu: Cáp đồng trục dạng semi-rigid;- Tỉ lệ trở kháng: 1:4.
4Biến thế TUI-940Cái- Dải tần số phối hợp trở kháng: (2 ÷ 300) MHz;- Công suất chịu đựng: 1000 W;- Có khả năng cách ly nguồn DC;- Vật liệu: Cáp đồng trục dạng semi-rigid;- Tỉ lệ trở kháng: 1:9.
5Bóng transistor SMD BCX55-16120Cái- Dạng: NPN;- Điện áp Vce tối đa: 60 V;- Điện áp Veb: 5 V;- Công suất tiêu thụ tối đa: 500mW.
6Bóng transistor !ECS! SMD IRF7389120Cái- MOSFET: 2 kênh;- Điện áp đánh thủng Vds: 30 V;- Điện áp ngưỡng Vgs: 1 V;- Trở kháng Rds on: 46 mΩ;- Công suất tiêu thụ tối đa: 2,5 W.
7Bóng transistor SMD BCX52-16120Cái- Dạng: PNP;- Điện áp Vce tối đa: 60 V;- Điện áp Veb: 5 V;- Dòng collector DC tối đa: 1 A;- Công suất tiêu thụ tối đa: 500 mW.
8Bóng transistor SMD BC856B120Cái- Dạng: PNP;- Điện áp Vce tối đa: 65 V;- Điện áp Veb: 5 V;- Dòng collector DC tối đa: 100 mA;- Công suất tiêu thụ tối đa: 250mW.
9Cột DA5M3X10120Cái- Chiều dài: 10 mm; - Ren: M3;- Chiều dài vít: 8 mm;- Chiều rộng bên ngoài: 5 mm;- Vật liệu: Đồng phủ niken.
10Cuộn hút thiếc CP-301517Cuộn- Loại: Sử dụng dây bấc lấy chì (Desoldering Wick);- Chiều rộng bấc: 3,0 mm;- Chiều dài bấc: 1,5 m;- Bện bằng đồng tinh khiết, bão hòa với RMA Flux, không bị oxi hóa;- Có thể sử dụng mà không làm hư hại đến máy móc và thiết bị.
11Dây dẫn M22759/16-12-94m- Điện áp chịu đựng tối đa: 600 V;- Chuẩn kích thước: 12 AWG.
12Đầu cắm BF-F 608P/PC40Cái- Vật liệu: Đồng;- Kí hiệu: BF-F 608P/PC.
13Đèn đi ốt SMD HSMS-C650120Cái- Màu đèn LED: Đỏ;- Dòng điện thuận If : 20 mA;- Điện áp thuận Vf: 1.9 V;- Kiểu chân: SMD1206.
14Đi ốt SB36040Cái- Số chân: 2;- Kiểu: Đi ốt chỉnh lưu 60V/3A.
15Đi ốt TVS SMD SMBJ6.5CA-TR180Cái- Kiểu: Đi ốt Zener;- Công suất đỉnh xung tối đa: 600 W.
16Điện cảm EI-0859340Cái- Dạng: Dây cuốn;- Cảm kháng: 470 mH;- Trở kháng DC tối đa: 8mΩ.
17Điện cảm EI-0859440Cái- Dạng: Dây cuốn;- Cảm kháng: 300 mH;- Trở kháng DC tối đa: 45 mΩ.
18Điện cảm EI-0859540Cái- Dạng: Dây cuốn;- Cảm kháng: 20 µH;- Trở kháng DC tối đa: 1mΩ.
19Điện cảm EI-0914940Cái- Dạng: Dây cuốn;- Cảm kháng: 20 µH;- Trở kháng DC tối đa: 1 mΩ.
20Điện trở RV 33R F 1206 0.2560Cái- Trở kháng: 33 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206.
21Điện trở RV 10K F 1206 0.2560Cái- Trở kháng: 10 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206.
22Điện trở SMD RV 220R F 0805 0,125120Cái- Trở kháng: 220 Ω;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
23Điện trở SMD RV 100R F 0805 0,125120Cái- Trở kháng: 100 Ω;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
24Điện trở SMD RV 680R F 0805 0,125120Cái- Trở kháng: 680 Ω;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
25Điện trở SMD RV 4K7 F 0805 0,125120Cái- Trở kháng: 4,7 kΩ;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
26Điện trở SMD RV 0R F 0805 0,125120Cái- Trở kháng: 0 Ω;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
27Điện trở SMD RV 820R F 1206 0,25120Cái- Trở kháng: 820 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206.
28Điện trở SMD RV 470R F 0805 0,125120Cái- Trở kháng: 470 Ω;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
29Điện trở SMD RV 270R F 1206 0,25120Cái- Trở kháng: 270 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206.
30Điện trở SMD RV 1K2 F 0805 0,125180Cái- Trở kháng: 1,2 kΩ;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
31Điện trở SMD RV 10K F 0805 0,125180Cái- Trở kháng: 10 kΩ;- Dung sai: 5%; - Công suất cực đại: 0,125 W;- Kiểu chân: SMD0805.
32Điện trở SMD RV 0R F 1206 0,25300Cái- Trở kháng: 0 Ω;- Dung sai: 1%; - Công suất cực đại: 0,25 W;- Kiểu chân: SMD1206.
33Điện trở tinh chỉnh SMD TS63Y1K120Cái- Trở kháng: 1 kΩ;- Dung sai: 1%;- Công suất cực đại: 0,125 W.
34Giấy bóng dán RMK-UNCUT-A480Cái- Chủng loại: RMK-UNCUT-A4;- Kích thước: 900 x 50000 x 2 mm ± 10%;- Nhiệt độ làm việc: (12 ÷ 52) °C
35Gioăng đệm EPDM D=3 MM 5320031,2m- Vật liệu: EPDM;- Độ dày: d = (3±0,25) mm.
36Hộp xịt tẩy rửa QQ-5822Hộp- Dung tích: 500ml;- Thời gian khô tối đa: 5 giây;- Không gây chập, ăn mòn bề mặt tẩy rửa.
37IC TC74A0-5.0VAT40Cái- Điện áp nguồn: (2,7 ÷ 5,5) V;- Độ phân giải: 8 bít;- Giao tiếp: I2C, SMBus;- Dòng điện làm việc: 350 µA;- Dòng điện ra: 50 mA.
38IC !ECS! SMD AD817AR120Cái- Số lượng kênh: 01;- Dải khuếch đại: 50 MHz;- Dòng điện thiên áp: 6,6 µA;- Điện áp bù đầu vào: 500 µV.
39IC !ECS! SMD MAX490ESA+120Cái- Nguồn cung: (4,5÷5) V;- Tốc độ dữ liệu trung bình: 2,5 Mb/s;- Dòng điện tiêu thụ tối đa: 500 µA.
40Kem dẫn nhiệt ARCTICSILVER55Lọ- Khối lượng: 3,5 gam;- Hàm lượng Ag nguyên chất: 99%;- Cách điện: Hoàn toàn;- Độ dẫn nhiệt tối thiểu: 4 W/mk;- Độ dẫn nhiệt tối đa: 8,9 W/mk.
41Lắc tẩm phủ bề mặt PUC 400ml/27517Hộp- Dung tích: 400 ml;- Độ bám dính tối thiểu: 99%;- Có khả năng chống ăn mòn, chống trầy xước;- Thời gian tối đa để khô bề mặt sau làm việc: 1 giờ.
42Lọc BLM41PG600SH1160Cái- Trở kháng: 60 Ω;- Dòng DC tối đa: 6A;- Nhiệt độ hoạt động: (-55 ÷ 125) °C;- Kích thước: (4,5 x 1,6 x 1,6)±0,5 mm.
43Lọc SMD BLM41PG600SH1180Cái- Dạng lọc: BLM;- Dòng điện làm việc tối đa: 6 ADC;- Trở kháng: 60 mΩ ± 5%;- Điện trở làm việc tối đa: 10 mΩ.
44Mạch tích hợp SMD LM358AM120Cái- Số lượng kênh: 2 kênh;- Điện áp cung cấp: (28÷32) V;- Độ rộng dải khuếch đại: 700 KHz;- Dòng điện đầu ra trung bình trên mỗi kênh: 40 mA.
45Mạch tích hợp SMD TL431ID180Cái- Điện áp nguồn: (28 ÷ 36) V;- Dòng điện Shunt tối đa: 100 mA;- Điện áp ra tối đa: 36V.
46Nhựa thông1Kg- Chủng loại: Nhựa thông dạng rắn;- Hàm lượng nhựa thông: > 95%;- Hàm lượng tạp chất:
47Ống RNF-100-3/16-20,4m- Vật liệu: PO;- Chiều dài: 1,2 m;- Đường kính trong: 4,8 mm;- Đường kính khôi phục: 2,4 mm;- Tỷ lệ co ngót: 2:1;- Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +135) oC.
48Ống kí hiệu co nhiệt PSPT-125-175-YL40Cái- Vật liệu: PO;- Kích thước: 44,5x3,2 mm;- Độ dày tối thiểu: 2,8 mm;- Màu sắc: Vàng;- Nhiệt độ làm việc: (-55 ÷ +135) oC.
49Tôn 6 DIN1783 DIN1708 (DIN1787) (79x115)20Kg- Mác tôn: 1783;- Kích thước: (79 x 115) mm;- Độ dày: 6 mm;- Dung sai: 2%.
50Tụ điện ATC100B100JT500X40Cái- Điện dung: 10 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 500V; - Dung sai: 5%.
51Tụ điện ATC100B101JT500X40Cái- Điện dung: 100 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 500V; - Dung sai: 5%.
52Tụ điện ATC100B120JT500X40Cái- Điện dung: 12 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 500V; - Dung sai: 5%.
53Tụ điện ATC100B820JT500X40Cái- Điện dung: 82 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 500V; - Dung sai: 5%.
54Tụ điện ATC900C103MW300XT80Cái- Điện dung: 0,01 µF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 300V; - Dung sai: 20%.
55Tụ điện CK 100P J 1206 C0G 50V100Cái- Điện dung: 100 pF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 5%.
56Tụ điện CK 10N M 1206 X7R 50V100Cái- Điện dung: 10 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 5%.
57Tụ điện GL101M063G210100Cái- Điện dung: 1000 mF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 6,3 V; - Dung sai: 5%.
58Tụ điện ATC100C102KT1000XT120Cái- Điện dung: 1 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 1000V; - Dung sai: 5%.
59Tụ điện SMD CK 2N2 M 1206 X7R 50V180Cái- Điện dung: 2,2 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 10%.
60Tụ điện SMD CT 100M M C 10V180Cái- Điện dung: 100 mF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 10V; - Dung sai: 10%.
61Tụ điện SMD CT 33M M C 16V480Cái- Điện dung: 3,3 mF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 16V; - Dung sai: 10%.
62Tụ điện SMD CK 22N M 1206 X7R 50V720Cái- Điện dung: 22 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 10%.
63Tụ điện SMD CK 100N M 1206 X7R 50V900Cái- Điện dung: 100 nF;- Điện áp chịu đựng tối đa: 50V; - Dung sai: 10%.
64Thanh cắm chân PIN SL 11 062 6 G40Cái- Số hàng: 02;- Số chân: 06;- Kiểu hàn: SMD;- Độ cao chân cắm: (2,54 ± 0,5) mm.
65Thanh cắm chân PIN SL 11 062 10 G40Cái- Số hàng: 02;- Số chân: 10;- Kiểu hàn: SMD;- Độ cao chân cắm: (2,54 ± 0,5) mm.
66Thanh dẹt 15X10 3.3206 DIN1770 (40)6Kg- Kích thước: (15 x 10) mm;- Độ dày: 3 mm;
67Thanh lỗ cắm PIN SMD TMM-6-0-10-2120Cái- Số lượng chân: 10 bố trí 2 hàng;- Dạng đầu kết nối: Female;- Điện áp chịu đựng tối đa: 30 V;- Dòng điện chịu đựng tối đa: 1A.
68Thanh lỗ cắm PIN BL 6 10 Z120Cái- Số lượng chân cắm: 10;- Khoảng cách các lỗ gần kề: 2,54 mm;- Điện áp cách ly:
69Thanh lỗ cắm PIN BL 6 6 Z120Cái- Số lượng chân cắm: 6;- Khoảng cách các lỗ gần kề: 2,54 mm ±10%;- Điện áp cách ly:
70Thiếc ống Kristall 502 D=0.817Cuộn- Đường kính dây thiếc: D = 0,8 mm;- Hàn không chứa halogen;- Hàn nhanh và bóng.
71Transistor !ECS! MRF6VP21KHR620Cái- Kiểu: RF Power mosfet;- Tần số hoạt động DC tối đa: 235 MHz;- Độ khuếch đại: 24 dB;- Điện áp cung cấp: +(50 ± 3) V;- Công suất đỉnh đầu ra: 1000W;- Đóng gói kiểu: NI-1230
72Transistor BD139-1640Cái- Kiểu đóng gói: TO-126-3;- Transistor lưỡng cực: NPN (BJT);- Dòng điện Ic tối đa: 1,5 A;- Điện áp đánh thủng tối đa: 80 V.
73Vải phin trắng80m2- Kích thước: 900 x 2000 mm;- Chất liệu: 100% cotton.
74Vít M3X10-A2-70-H ISO 7045100Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 10 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2.
75Vít M3X16-A2-70 ISO 4762100Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 16 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2.
76Vít M3X8-A2-70-H ISO 7045300Cái- Vật liệu: Inox;- Chủng loại: M3;- Chiều dài: 8 mm ± 5%;- Lực kéo tối đa: 705 N/mm2.
77Vòng đệm GS 32 P40Cái- Vật liệu: Nhựa;- DH = 210 mm;- D = 176 mm;- ID = 102 mm;- Dung sai: 0,25%;- Z = 48 răng.
78Vòng đệm 3.2-A2 DIN433400Cái- Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 3 mm ± 2%;- Độ dày: 3,2 mm ± 5%;
79Vòng đệm 3-A2 DIN 7980400Cái- Vật liệu: Inox;- Đường kính ngoài: 3 mm ± 2%;- Độ dày: 1,2 mm ± 5%;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.012E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2018E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.804.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.608.400.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học31
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trung cấp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->