Gói thầu: Mua vật tư cơ khí, phụ tùng ô tô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220750845-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG |
| Tên gói thầu | Mua vật tư cơ khí, phụ tùng ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748057 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 15:54:00 đến ngày 2022-07-28 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,830,012,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,300,128 VNĐ ((Mười tám triệu ba trăm nghìn một trăm hai mươi tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7452442E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6603256E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về các mặt hàng trên là 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.281.113.960 VNĐ đồng (bao gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.281.113.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.843.341.880 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế trang hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới trang hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư cơ khí, phụ tùng ô tô Mua vật tư cơ khí, phụ tùng ô tô; vật tư điện, điện tử, vật tư tiêu hao 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nghiệp vụ kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Doanh thu bình quân trong 3 năm 2019, 2020 và 2021 phải ≥ 2.745.244.200 đồng - Nhà thầu không bị lỗ trong thời gian 3 năm 2019, 2020 và 2021. - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Yêu cầu Nhà thầu nộp thông báo về xác nhận số tiền đã nộp vào NSNN của NNT các năm 2019, 2020 và 2021 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế cả 3 năm 2019, 2020, 2021). - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo về việc xác nhận số tiền thuế nộp NSNN của NNT. Ghi chú:Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất không trước năm 2020 trở lại đây, có xuất xứ rõ ràng, được cung cấp đồng bộ, kèm theo tài liệu kỹ thuật (có tài tài liệu dịch sang tiếng Việt nếu là bản bằng tiếng nước ngoài). Có chứng chỉ C/O, C/Q, theo quy định với hàng hóa nhập khẩu. Nếu là thiết bị đo phải có chứng chỉ hiệu chuẩn hiệu chỉnh (bản gốc) của các trung tâm đo lường - chất lượng trong hoặc ngoài quân đội. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng chào giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng và thanh lý). - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.300.128 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X201/Cục Kỹ thuật Binh chủng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Long Bình Tân, Biên Hòa , Đồng Nai; điện thoại 0251.3891628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Long Bình Tân, Biên Hòa , Đồng Nai; điện thoại 0251.3891628 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng đèn | 31 | Cái | 24V-4,8W | ||
| 2 | Bóng đèn | 115 | Cái | MH 26x0.12A | ||
| 3 | Bóng đèn | 10 | Cái | 24V-1,5W | ||
| 4 | Bóng đèn | 118 | Cái | 24V- 10W | ||
| 5 | Bóng đèn | 172 | Cái | 24V- 5W | ||
| 6 | Bóng đèn | 90 | Cái | 24V-12W | ||
| 7 | Bóng đèn | 2 | Cái | 12V- 10W | ||
| 8 | Bóng đèn (Loại đui cài) | 58 | Cái | 24V-3W | ||
| 9 | Bóng đèn (Loại đui xoáy) | 58 | Cái | 24V-3W | ||
| 10 | Bóng đèn pha | 14 | Cái | 27V-110W | ||
| 11 | Bóng đèn pha | 62 | Cái | 24V- 40W | ||
| 12 | Bóng đèn | 14 | Cái | 27V-200W | ||
| 13 | Bóng đèn | 7 | Cái | 24V-/60W 1 tim | ||
| 14 | Cảm biến a/s dầu động cơ | 8 | Cái | MM7, 0-15 kG/cm2 | ||
| 15 | Cảm biến nhiệt độ | 10 | Cái | 24V, Ф15, chân tiếp nhiệt dài 8,5 cm ren M12x1,5 | ||
| 16 | Chổi than | 80 | Cái | 13x25x32, mật độ dòng 16A/cm2, tốc độ ngoại vi 25m/s | ||
| 17 | Chổi than | 80 | Cái | 10x25x39, mật độ dòng 16A/cm2, tốc độ ngoại vi 25m/s | ||
| 18 | Còi điện | 3 | Cái | 12V, 12x10 cm; công suất 50W, độ ồn âm thanh: 160db, làm bằng sắt | ||
| 19 | Còi điện | 42 | Cái | 24V; công suất 60W, độ ồn âm thanh: 180db, làm bằng sắt | ||
| 20 | Còi điện | 3 | Bộ | 12V, AB80, 13x9.5 cm; công suất 50W, độ ồn âm thanh: 172db, làm bằng sắt | ||
| 21 | Dây cao áp | 2 | Bộ | 04 dây, mỗi dây dài 1m, chịu điện áp 50.000V; | ||
| 22 | Đèn báo xanh, đỏ | 3 | Cái | 220V- VOC | ||
| 23 | Đèn kích thước mooc | 45 | Cái | Led, 24V, hình chữ nhật | ||
| 24 | Đèn pha | 6 | Cái | 24V, Ф200 | ||
| 25 | Đèn phanh mooc | 18 | Cái | Led, 24V, hình tròn | ||
| 26 | Động cơ điện | 3 | Cái | 24V-0,5KW | ||
| 27 | Đồng hồ áp dầu | 3 | Cái | 0-15Kg/cm2 | ||
| 28 | Đồng hồ áp hơi | 1 | Cái | 0-150Kg/cm2 | ||
| 29 | Đồng hồ áp suất dầu | 1 | Cái | 0-400 Bar | ||
| 30 | Đồng hồ áp suất dầu | 1 | Cái | 0-8kG/cm2 | ||
| 31 | Đồng hồ báo nhiệt độ | 4 | Cái | 0-1200C | ||
| 32 | Đồng hồ hành trình Km/h | 1 | Cái | Classic màu đen có kèm báo số, giới hạn tốc độ 0-160Km/h; kích thước 98x105 mm, dẫn động trục mềm, đầu trục mềm kích thước 5x10 mm | ||
| 33 | Đồng hồ nhiệt độ dầu | 1 | Cái | 0-120 độ C | ||
| 34 | Đồng hồ vôn AC | 2 | Cái | OMRONK3TF | ||
| 35 | Đồng hồ Vôn-Ampe | 3 | Cái | 0-50V, một chiều | ||
| 36 | Đồng hồ vòng quay | 3 | Cái | 0-3000v/p | ||
| 37 | Khóa mát | 8 | Cái | 500A | ||
| 38 | Khởi động từ | 1 | Cái | 220V, dòng khởi động 100A | ||
| 39 | Khởi động từ 220V | 4 | Cái | Công suất 4,5kW/18A, 3 cực, tiếp điểm phụ 1NO+1NC | ||
| 40 | Máy phát điện | 1 | Cái | G250P2, 12V, 700W | ||
| 41 | Nến điện | 6 | Cái | CWR7CPR | ||
| 42 | Nến điện | 6 | Cái | CH302B | ||
| 43 | Vòng bi | 1 | Cái | 12,75x51,615x38 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C | ||
| 44 | Vòng bi | 2 | Cái | 16,3x30x25 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 45 | Vòng bi | 1 | Cái | 19,5x38x55 loại một dãy ghép cặp đôi, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 46 | Vòng bi | 2 | Cái | 20x52x15 loại một dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 47 | Vòng bi | 10 | Cái | 25x52x15 loại một dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 48 | Vòng bi | 1 | Cái | 25x52x15 loại một dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 49 | Vòng bi | 2 | Cái | 25x62x17 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C | ||
| 50 | Vòng bi | 2 | Cái | 25x62x17 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C | ||
| 51 | Vòng bi | 2 | Cái | 30x72x19 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 52 | Vòng bi | 2 | Cái | 30x72x19 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 53 | Vòng bi | 1 | Cái | 33,02x49,225x11 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 54 | Vòng bi | 1 | Cái | 33,02x58x17 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 55 | Vòng bi | 22 | Cái | 35x72x17 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 56 | Vòng bi | 2 | Cái | 35x72x27 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C | ||
| 57 | Vòng bi | 2 | Cái | 35x80x21 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 58 | Vòng bi | 2 | Cái | 35x80x57 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 59 | Vòng bi | 1 | Cái | 40x80x18 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 60 | Vòng bi | 8 | Cái | 45x85x25 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C | ||
| 61 | Vòng bi | 4 | Cái | 50x90x25 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 62 | Vòng bi | 65 | Cái | 60x130x31 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 63 | Vòng bi | 12 | Cái | 60x150x35 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 64 | Vòng bi | 3 | Cái | 15x35x11 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 65 | Vòng bi | 2 | Cái | 17x40x12 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 66 | Vòng bi | 75 | Cái | 65x140x33 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C | ||
| 67 | Vòng bi | 28 | Cái | 80x140x26 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 68 | Vòng bi | 82 | Cái | 98x118x34 vòng bi đồng, với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 69 | Vòng bi | 11 | Cái | 30x62x16 kiểu đặc biệt 1 dãy, vòng bi cầu, chịu lực hướng trục 650 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C | ||
| 70 | Vòng bi | 26 | Cái | 74x112,9x25 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 71 | Vòng bi | 23 | Cái | 88x116x31 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 72 | Vòng bi | 30 | Cái | 112,9x230x40 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 73 | Vòng bi | 20 | Cái | 150x270x45 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C | ||
| 74 | Vòng bi | 14 | Cái | 20x35x11 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 75 | Vòng bi | 13 | Cái | 20x52x15 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 76 | Vòng bi | 15 | Cái | 70x150x35 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C | ||
| 77 | Vòng bi | 50 | Cái | 85x180x41 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 78 | Vòng bi | 16 | Cái | 110,7x200x53 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 79 | Vòng bi | 16 | Cái | 17x25x62 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 80 | Vòng bi | 20 | Viên | 5/32" kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 81 | Vòng bi | 10 | Viên | 5/8" kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 82 | Vòng bi | 2 | Cái | 80x115x28 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 83 | Vòng bi | 4 | Cái | 90x155x50 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 84 | Vòng bi | 19 | Cái | 111x175x31 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 85 | Vòng bi côn | 36 | Cái | 15x35x11 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 86 | Vòng bi côn | 29 | Cái | 20x47x14 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 87 | Vòng bi côn | 34 | Cái | 25x52x15 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 88 | Vòng bi côn | 37 | Cái | 40x90x23 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 89 | Vòng bi côn | 33 | Cái | 45x100x25 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 90 | Vòng bi cầu | 14 | Cái | 25x47x8 , vòng bi rãnh sâu, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 91 | Vòng bi cầu | 17 | Cái | 40x68x9 , kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 92 | Vòng bi | 6 | Cái | 110x80x20 , kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 93 | Vòng bi | 7 | Cái | 45x85x19 , kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 94 | Vòng bi | 38 | Cái | 100x20x16, vòng bi côn, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 95 | Vòng bi | 6 | Cái | 100x20x16, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 96 | Vòng bi | 37 | Cái | 105x215x78 , kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 97 | Vòng bi trụ | 32 | Cái | 116x230x101, vòng bi tru kép, chịu lực hướng trục 900 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 98 | Vòng bi trụ | 20 | Cái | 75x15x57 vòng bị trụ, chịu lực hướng kính 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 99 | Vòng bi cầu | 14 | Cái | 970711 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C | ||
| 100 | Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ | 3 | Cái | 2M18x1,5;Ф12 x 1020 | ||
| 101 | Cút đồng | 60 | Cái | 3 chạc Φ10, ren M10 | ||
| 102 | Cút đồng | 90 | Cái | 3 chạc, Φ20x1,5 x20 | ||
| 103 | Cút đồng ren trong | 4 | Cái | Chữ L, 2 đầu ren; M27x15 | ||
| 104 | Ống cao su chịu dầu 2 đầu ren | 2 | Cái | 1/2"x33'', 3 lớp bố , chịu áp lực 50kG/cm2 | ||
| 105 | Ống cao su chịu dầu 2 đầu ren | 2 | Cái | 13/32"x20'', 3 lớp bố , chịu áp lực 50kG/cm2 | ||
| 106 | Ống cao su chịu dầu 2 đầu ren | 2 | Cái | FUEL, 3/4"x18'', 3 lớp bố , chịu áp lực 50kG/cm2 | ||
| 107 | Ống cao su 1 lớp bố 2 đầu ren | 2 | Cái | FUEL, 3/8", 30'', 3 lớp bố , chịu áp lực 50kG/cm2 | ||
| 108 | Ống cao su 2 đầu ren | 2 | Cái | FUEL, 3/8"x 20'', 3 lớp bố , chịu áp lực 50kG/cm2 | ||
| 109 | Ống cao su 1 lớp bố 2 đầu ren | 2 | Cái | FUEL, 3/8"x 24'', 3 lớp bố , chịu áp lực 50kG/cm2 | ||
| 110 | Ống cao su 2 đầu ren | 2 | Cái | FUEL, 3/8"x 30'', 3 lớp bố , chịu áp lực 50kG/cm2 | ||
| 111 | Ống cao su 2 đầu ren | 2 | Cái | FUEL, 3/8"x 48'' chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 112 | Ống cao su 2 đầu ren | 2 | Cái | FUEL, 3/8"x 8'' chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 113 | Ống cao su 2 đầu ren | 2 | Cái | FUEL, 5/16"x 32'' chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 114 | Ống cao su | 30 | Mét | FUEL, F16, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 115 | Ống cao su | 25 | Mét | FUEL, F18, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 116 | Ống cao su | 30 | Mét | FUEL, F25, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 117 | Ống cao su | 25 | Mét | FUEL, F38, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 118 | Ống cao su | 13 | Mét | FUEL, F42, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 119 | Ống cao su | 20 | Mét | FUEL, F48, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 120 | Ống cao su | 14 | Mét | FUEL, F65, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 121 | Ống cao su | 15 | Mét | FUEL, F70, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 122 | Ống cao su | 12 | Mét | FUEL, F90, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 123 | Cút ren nối đường ống nhiên liệu | 25 | Cái | M12x16 | ||
| 124 | Cút nối 2 đầu thẳng | 18 | Cái | M17xM21 | ||
| 125 | Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ | 3 | Cái | M18x1,5; Ф12 x 865 chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 126 | Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ | 2 | Cái | M18x1,5;Ф12 x 1510 chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 127 | Cút ren nối đường ống nhiên liệu | 25 | Cái | M20x30 | ||
| 128 | Cút đồng ren trong | 4 | Cái | M27x15 | ||
| 129 | Ống dầu thủy lực | 26 | Cái | Ф10mm x 1,1m - 3 lớp bố thép, 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 130 | Ống dầu thủy lực | 30 | Cái | Ф10mm x 1,2m - 3 lớp bố thép, 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 131 | Ống dầu chịu áp lực | 6 | Cái | Ф20x 0,85- 3 lớp bố thép, 2 đầu ren M6,5 , chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 132 | Ống dầu bôi trơn | 3 | Cái | Ф21 x 0,8m - 3 lớp bố thép, 2 đầu ren M6,5 | ||
| 133 | Ống dầu chịu áp lực | 4 | Cái | Ф22x 0,8 - 3 lớp bố thép, 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 134 | Ống dầu chịu áp lực | 4 | Cái | Ф24x 1m - 3 lớp bố thép, 2 đầu ren M6,5 , chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 135 | Ống dầu bôi trơn | 2 | Cái | Ф45 x 0,8m - 3 lớp bố thép, 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 136 | Ống dầu chịu áp lực 1 lớp bố | 8 | Cái | 3/4x 0,85m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 137 | Ống dầu 2 lớp bố | 2 | Cái | Ф10mm x 1m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 138 | Ống dầu thủy lực | 28 | Cái | Ф10mm x 1m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 139 | Ống dầu chịu áp lực Ф10xL1200 | 2 | Cái | Ф10x1,2m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 140 | Ống dầu 2 lớp bố 2 đầu ren | 2 | Cái | Ф12mm x 0,8m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 141 | Ống dầu thủy lực | 28 | Cái | Ф12mm x 0,8m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 142 | Ống cao su chịu dầu Ф12 | 2 | Mét | Ф12 , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 143 | Ống cao su bố kẽm chịu áp lực | 40 | Cái | Ф14 x 0,6m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 144 | Ống cao su bố kẽm chịu áp lực | 48 | Cái | Ф14 x 1,2m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 145 | Ống dầu chịu áp lực Ф14xL1200 | 2 | Cái | Ф14x1,2m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 146 | Ống dầu bôi trơn | 10 | Cái | Ф16 x 1,2m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 147 | Ống dầu chịu áp lực Ф19x700 | 2 | Cái | Ф19x0,7m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 148 | Ống cao su chịu dầu | 2 | Cái | Ф20 x 1,2 m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 149 | Ống cao su dẫn khí 1 lớp bố | 8 | Cái | Ф20 x 1,4m | ||
| 150 | Ống cao su chịu dầu | 2 | Cái | Ф20 x 1,6 m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 151 | Ống cao su chịu dầu | 2 | Cái | Ф22 x 0,95 m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 152 | Ống dầu chịu áp lực | 2 | Cái | Ф22x0,8m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 153 | Ống cao su chịu dầu | 1 | Cái | Ф24 x 1,6 m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 154 | Ống dầu bôi trơn | 25 | Mét | Ф25, 3 lớp bố, chịu áp lực 150 kG/cm2 | ||
| 155 | Ống dầu chịu áp lực | 2 | Cái | Ф27 x 1m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 156 | Ống dầu chịu áp lực | 6 | Cái | Ф45 x 0,45 , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 157 | Ống dầu phanh | 12 | Cái | OCS-VG4 | ||
| 158 | Cút đồng | 50 | Cái | Φ 24 x 15, M10 | ||
| 159 | Cút đồng | 40 | Cái | Φ 32 x15, M10 | ||
| 160 | Cút đồng thẳng | 83 | Cái | Φ10x20, M10 | ||
| 161 | Cút đồng thẳng | 80 | Cái | Φ12x25, M10 | ||
| 162 | Ống cao su chịu áp lực | 1 | Mét | Φ22 chịu áp lực 120 kG/cm2 | ||
| 163 | Cút đồng | 40 | Cái | Φ28 x15 , M10 | ||
| 164 | Cút nối 2 đầu chữ L | 32 | Cái | Ф10 , M10 | ||
| 165 | Cút nối 3 chạc Ф10 | 14 | Cái | Ф10 , M10 | ||
| 166 | Cút nối 3 chạc | 18 | Cái | Ф12 , M10 | ||
| 167 | Cút nối 2 đầu chữ L | 30 | Cái | Ф13, M10 | ||
| 168 | Ống dầu thủy lực bọc Amiang 2 đầu ren | 2 | Cái | Ф28 x 1000, 3 lớp bố, 2 đầu ren M10, chịu áp lực 200 kG/cm2 | ||
| 169 | Ống dầu thủy lực bọc Amiang 2 đầu ren | 2 | Cái | Ф28 x 1400, 3 lớp bố, 2 đầu ren M10, chịu áp lực 200 kG/cm2 | ||
| 170 | Ống dầu thủy lực bọc Amiang 2 đầu ren | 2 | Cái | Ф28 x 900, 3 lớp bố, 2 đầu ren M10, chịu áp lực 200 kG/cm2 | ||
| 171 | Bạc chữ thập các đăng | 2 | Cái | Ф50 x 155 | ||
| 172 | Bát cao su tổng phanh | 2 | Cái | Ф230 dầy16, chịu áp suất hơi 100kG/cm2 | ||
| 173 | Doăng cao su làm kín | 8 | Mét | Φ12 | ||
| 174 | Phớt | 1 | Cái | 22x34,9x6, chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 175 | Phớt | 4 | Cái | 15x32x11, , chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 176 | Phớt | 4 | Cái | 13x30x8, , chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 177 | Phớt | 8 | Cái | 144x175x5, , chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 178 | Phớt | 8 | Cái | 105x140x5, , chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 179 | Phớt bánh xe | 4 | Cái | 60x85x10, chịu dầu | ||
| 180 | Phớt bánh xe | 4 | Cái | 38x44x10, chịu dầu | ||
| 181 | Phớt ben | 22 | Cái | (20x35x5)mm, chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 182 | Phớt ben | 22 | Cái | (60x85x8) mm, chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 183 | Phớt ben | 22 | Cái | (22x45x8) mm, chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 184 | Phớt bơm nước | 1 | Cái | 16,5x36,6x20,3 | ||
| 185 | Phớt cao su | 5 | Cái | (60x85x8) mm, chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 186 | Phớt cao su | 5 | Cái | (22x45x8) mm, chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 187 | Phớt cao su | 3 | Cái | (20x35x5)mm, chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 188 | Phớt cao su | 80 | Cái | 43x23x8,5 , chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 189 | Phớt cao su | 70 | Cái | 81x64x8, chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 190 | Phớt cao su làm kín | 50 | Cái | 118x150x16 , chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 191 | Phớt cao su làm kín | 28 | Cái | 46,5x31x10, chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 192 | Phớt cầu xe | 6 | Cái | 85x105x10 | ||
| 193 | Phớt cầu xe | 6 | Cái | 82x95x10 | ||
| 194 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | 140x110x12, chịu dầu thủy lực CS-32 | ||
| 195 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | 85x64x10,5, chịu dầu thủy lực CS-32 | ||
| 196 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | 68x50x9, chịu dầu thủy lực CS-32 | ||
| 197 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | 76x46x10, chịu dầu thủy lực CS-32 | ||
| 198 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | 92,2x63,6x12, chịu dầu thủy lực CS-32 | ||
| 199 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | 79,6x57x10, chịu dầu thủy lực CS-32 | ||
| 200 | Phớt chắn dầu | 2 | Cái | 44,5x28x11,5, chịu dầu thủy lực CS-32 | ||
| 201 | Phớt chắn mỡ moay ơ | 6 | Cái | 145x115x15 | ||
| 202 | Phớt dạ | 12 | Cái | Φ50x155 | ||
| 203 | Phớt đầu trục | 1 | Cái | 54,480x61,5x10 | ||
| 204 | Phớt đầu trục | 1 | Cái | 80x100x61,5x10 | ||
| 205 | Phớt trục | 3 | Cái | 105x108x10 | ||
| 206 | Phớt trục | 1 | Cái | 35,5x51x6 | ||
| 207 | Phớt trục | 1 | Cái | 36,5x50,5x6 | ||
| 208 | Phớt trục | 2 | Cái | 30x50x10 | ||
| 209 | Sin Ф60x6 | 6 | Cái | Ф60x6 , chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 210 | Sin Amiăng | 12 | Cái | Ф90x78x2, chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 211 | Sin Amiăng | 11 | Cái | Ф90x75x2 , chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 212 | Sin cao su | 10 | Cái | Ф90x78x5 , chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 213 | Sin cao su | 11 | Cái | Ф90x75x5 , chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 214 | Sin cao su làm kín | 100 | Cái | 135x143 , chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 215 | Sin cao su làm kín | 13 | Cái | Φ448xΦ11,5 , chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 216 | Sin cao su làm kín | 5 | Cái | Φ435xΦ12,5, chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 217 | Sin cao su làm kín | 8 | Cái | Φ422xΦ11 , chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 218 | Sin cao su làm kín | 3 | Cái | Φ424xΦ12 , chịu dầu thủy lực AMГ-10 | ||
| 219 | Sin phớt chia hơi | 2 | Bộ | 09 chi tiết | ||
| 220 | Bát cao su xi lanh Ф50 | 6 | Cái | Ф50 | ||
| 221 | Bầu hơi lốc kê | 8 | Cái | 02 dòng khí, moóc xe chuyên dùng tải trọng 60 tấn | ||
| 222 | Bơm dầu trợ lực lái | 2 | Cái | Kiểu cánh gạt, trên xe UAZ22069 | ||
| 223 | Cao su gạt mưa + cần | 12 | Cái | Bosch 22 | ||
| 224 | Cụm van xả khí | 11 | Cái | KV1 | ||
| 225 | Dây đai máy nén khi | 2 | Cái | B45 | ||
| 226 | Dây đai quạt gió | 11 | Cái | C68 | ||
| 227 | Dây đai quạt gió | 1 | Cái | C67 | ||
| 228 | Đĩa ma sát ly hợp | 1 | Cái | Ferado, xe UAZ22069 | ||
| 229 | Két mát dầu | 1 | Cái | Sơn tĩnh điện, chịu rung xóc, nhiệt độ cao trên xe UAZ22069 | ||
| 230 | Két mát nước | 1 | Cái | 700x700x200 , sơn tĩnh điện, chịu rung xóc, nhiệt độ cao | ||
| 231 | Két mát nước | 1 | Cái | 800x800x100 , sơn tĩnh điện, chịu rung xóc, nhiệt độ cao | ||
| 232 | Khóa xăng | 2 | Cái | Inox 304, Ф12 | ||
| 233 | Khớp nối giảm giật quạt gió | 1 | Cái | Ф115, Cao su | ||
| 234 | Má phanh bánh xe | 12 | Tấm | ferado 250x140x15 | ||
| 235 | Má phanh bánh xe | 8 | Cái | ferado trên xe UAZ22069 | ||
| 236 | Màng bơm nhiên liệu | 31 | Cái | 12 lỗ, chịu dầu, làm việc tốt ở nhiệt độ 2000C | ||
| 237 | Màng bơm xăng | 6 | Cái | 10 lỗ, chịu xăng, làm việc tốt ở nhiệt độ 2000C | ||
| 238 | Màng van đồng | 170 | Cái | Φ20x4mm | ||
| 239 | Mỡ bảo quản | 20 | Thùng | PVK, Thùng 50 Kg | ||
| 240 | Mỡ chì | 4,75 | Kg | Nhiệt độ làm việc: -20 đến 70 độ C, kết dính tốt, chống mài mòn | ||
| 241 | Mỡ chịu nhiệt | 11 | Thùng | Grease EP-N03, thùng 10 Kg | ||
| 242 | Mỡ chịu nhiệt | 1 | Kg | Thùng 20 Kg | ||
| 243 | Mỡ chịu nhiệt | 6 | Thùng | Thùng 20 Kg | ||
| 244 | Quạt làm mát nguồn | 2 | Cái | Socket- 12V | ||
| 245 | Rơ le xin đường | 1 | Cái | PC-401T | ||
| 246 | Ruột bầu lọc thô | 22 | Cái | Φ100, 2 tầng bằng thép | ||
| 247 | Ruột lọc bầu lọc | 1 | Cái | Ф90, 3 tầng bằng cacton | ||
| 248 | Ruột lọc dầu | 2 | Cái | M55, 2 tầng bằng thép | ||
| 249 | Ruột lọc dầu | 1 | Cái | Ф120, 2 tầng bằng thép | ||
| 250 | Săm lốp cả bộ | 4 | Cái | 8.40-15 | ||
| 251 | Săm lốp cả bộ | 43 | Bộ | 14.00-20 | ||
| 252 | Trợ lực thủy lực ly hợp | 2 | Cái | YMЗ | ||
| 253 | Xi lanh phanh chính | 1 | Cái | XLP, xe UAZ22069 | ||
| 254 | Xi lanh phanh con | 4 | Cái | XLC, xe UAZ22069 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7452442E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6603256E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về các mặt hàng trên là 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.281.113.960 VNĐ đồng (bao gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.281.113.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.843.341.880 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế trang hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới trang hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Kỹ sư | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Kỹ sư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi