Gói thầu: Mua vật tư cơ khí, phụ tùng ô tô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220750845-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG
Tên gói thầu Mua vật tư cơ khí, phụ tùng ô tô
Số hiệu KHLCNT 20220748057
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:54:00 đến ngày 2022-07-28 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,830,012,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,300,128 VNĐ ((Mười tám triệu ba trăm nghìn một trăm hai mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7452442E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6603256E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về các mặt hàng trên là 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.281.113.960 VNĐ đồng (bao gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.281.113.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.843.341.880 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế trang hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới trang hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG
E-CDNT 1.2 Mua vật tư cơ khí, phụ tùng ô tô
Mua vật tư cơ khí, phụ tùng ô tô; vật tư điện, điện tử, vật tư tiêu hao
20 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ kỹ thuật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X201/Cục Kỹ thuật Binh chủng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG , địa chỉ: KHU PHỐ 3 PHƯỜNG LONG BÌNH TÂN - BIÊN HÒA- ĐỒNG NAI
- Chủ đầu tư: Xưởng X201/Cục Kỹ thuật Binh chủng


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Doanh thu bình quân trong 3 năm 2019, 2020 và 2021 phải ≥ 2.745.244.200 đồng - Nhà thầu không bị lỗ trong thời gian 3 năm 2019, 2020 và 2021. - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Yêu cầu Nhà thầu nộp thông báo về xác nhận số tiền đã nộp vào NSNN của NNT các năm 2019, 2020 và 2021 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp thuế cả 3 năm 2019, 2020, 2021). - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo về việc xác nhận số tiền thuế nộp NSNN của NNT. Ghi chú:Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Hàng hóa phải đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất không trước năm 2020 trở lại đây, có xuất xứ rõ ràng, được cung cấp đồng bộ, kèm theo tài liệu kỹ thuật (có tài tài liệu dịch sang tiếng Việt nếu là bản bằng tiếng nước ngoài). Có chứng chỉ C/O, C/Q, theo quy định với hàng hóa nhập khẩu. Nếu là thiết bị đo phải có chứng chỉ hiệu chuẩn hiệu chỉnh (bản gốc) của các trung tâm đo lường - chất lượng trong hoặc ngoài quân đội.
E-CDNT 12.2
Trong bảng chào giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: giá của hàng hoá, các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 1 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng và thanh lý). - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.300.128   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X201/Cục Kỹ thuật Binh chủng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Long Bình Tân, Biên Hòa , Đồng Nai; điện thoại 0251.3891628
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Long Bình Tân, Biên Hòa , Đồng Nai; điện thoại 0251.3891628
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóng đèn31Cái24V-4,8W
2Bóng đèn115CáiMH 26x0.12A
3Bóng đèn10Cái24V-1,5W
4Bóng đèn118Cái24V- 10W
5Bóng đèn172Cái24V- 5W
6Bóng đèn90Cái24V-12W
7Bóng đèn2Cái12V- 10W
8Bóng đèn (Loại đui cài)58Cái24V-3W
9Bóng đèn (Loại đui xoáy)58Cái24V-3W
10Bóng đèn pha14Cái27V-110W
11Bóng đèn pha62Cái24V- 40W
12Bóng đèn14Cái27V-200W
13Bóng đèn7Cái24V-/60W 1 tim
14Cảm biến a/s dầu động cơ8CáiMM7, 0-15 kG/cm2
15Cảm biến nhiệt độ10Cái24V, Ф15, chân tiếp nhiệt dài 8,5 cm ren M12x1,5
16Chổi than80Cái13x25x32, mật độ dòng 16A/cm2, tốc độ ngoại vi 25m/s
17Chổi than80Cái10x25x39, mật độ dòng 16A/cm2, tốc độ ngoại vi 25m/s
18Còi điện3Cái12V, 12x10 cm; công suất 50W, độ ồn âm thanh: 160db, làm bằng sắt
19Còi điện42Cái24V; công suất 60W, độ ồn âm thanh: 180db, làm bằng sắt
20Còi điện3Bộ12V, AB80, 13x9.5 cm; công suất 50W, độ ồn âm thanh: 172db, làm bằng sắt
21Dây cao áp2Bộ04 dây, mỗi dây dài 1m, chịu điện áp 50.000V;
22Đèn báo xanh, đỏ3Cái220V- VOC
23Đèn kích thước mooc45CáiLed, 24V, hình chữ nhật
24Đèn pha6Cái24V, Ф200
25Đèn phanh mooc18CáiLed, 24V, hình tròn
26Động cơ điện3Cái24V-0,5KW
27Đồng hồ áp dầu3Cái0-15Kg/cm2
28Đồng hồ áp hơi1Cái0-150Kg/cm2
29Đồng hồ áp suất dầu1Cái0-400 Bar
30Đồng hồ áp suất dầu1Cái0-8kG/cm2
31Đồng hồ báo nhiệt độ4Cái0-1200C
32Đồng hồ hành trình Km/h1CáiClassic màu đen có kèm báo số, giới hạn tốc độ 0-160Km/h; kích thước 98x105 mm, dẫn động trục mềm, đầu trục mềm kích thước 5x10 mm
33Đồng hồ nhiệt độ dầu1Cái0-120 độ C
34Đồng hồ vôn AC2CáiOMRONK3TF
35Đồng hồ Vôn-Ampe3Cái0-50V, một chiều
36Đồng hồ vòng quay3Cái0-3000v/p
37Khóa mát8Cái500A
38Khởi động từ1Cái220V, dòng khởi động 100A
39Khởi động từ 220V4CáiCông suất 4,5kW/18A, 3 cực, tiếp điểm phụ 1NO+1NC
40Máy phát điện1CáiG250P2, 12V, 700W
41Nến điện6CáiCWR7CPR
42Nến điện6CáiCH302B
43Vòng bi1Cái12,75x51,615x38 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C
44Vòng bi2Cái16,3x30x25 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
45Vòng bi1Cái19,5x38x55 loại một dãy ghép cặp đôi, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
46Vòng bi2Cái20x52x15 loại một dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
47Vòng bi10Cái25x52x15 loại một dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
48Vòng bi1Cái25x52x15 loại một dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
49Vòng bi2Cái25x62x17 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C
50Vòng bi2Cái25x62x17 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C
51Vòng bi2Cái30x72x19 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
52Vòng bi2Cái30x72x19 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
53Vòng bi1Cái33,02x49,225x11 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
54Vòng bi1Cái33,02x58x17 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
55Vòng bi22Cái35x72x17 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
56Vòng bi2Cái35x72x27 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C
57Vòng bi2Cái35x80x21 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
58Vòng bi2Cái35x80x57 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
59Vòng bi1Cái40x80x18 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
60Vòng bi8Cái45x85x25 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C
61Vòng bi4Cái50x90x25 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
62Vòng bi65Cái60x130x31 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
63Vòng bi12Cái60x150x35 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
64Vòng bi3Cái15x35x11 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
65Vòng bi2Cái17x40x12 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
66Vòng bi75Cái65x140x33 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C
67Vòng bi28Cái80x140x26 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
68Vòng bi82Cái98x118x34 vòng bi đồng, với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
69Vòng bi11Cái30x62x16 kiểu đặc biệt 1 dãy, vòng bi cầu, chịu lực hướng trục 650 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C
70Vòng bi26Cái74x112,9x25 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
71Vòng bi23Cái88x116x31 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
72Vòng bi30Cái112,9x230x40 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
73Vòng bi20Cái150x270x45 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C
74Vòng bi14Cái20x35x11 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
75Vòng bi13Cái20x52x15 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
76Vòng bi15Cái70x150x35 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 13500C
77Vòng bi50Cái85x180x41 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
78Vòng bi16Cái110,7x200x53 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
79Vòng bi16Cái17x25x62 với sơ mi côn rút, chịu lực hướng trục 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
80Vòng bi20Viên5/32" kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
81Vòng bi10Viên5/8" kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
82Vòng bi2Cái80x115x28 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
83Vòng bi4Cái90x155x50 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
84Vòng bi19Cái111x175x31 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
85Vòng bi côn36Cái15x35x11 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
86Vòng bi côn29Cái20x47x14 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
87Vòng bi côn34Cái25x52x15 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
88Vòng bi côn37Cái40x90x23 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
89Vòng bi côn33Cái45x100x25 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
90Vòng bi cầu14Cái25x47x8 , vòng bi rãnh sâu, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
91Vòng bi cầu17Cái40x68x9 , kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
92Vòng bi6Cái110x80x20 , kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
93Vòng bi7Cái45x85x19 , kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
94Vòng bi38Cái100x20x16, vòng bi côn, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
95Vòng bi6Cái100x20x16, kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
96Vòng bi37Cái105x215x78 , kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực hướng trục 400 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
97Vòng bi trụ32Cái116x230x101, vòng bi tru kép, chịu lực hướng trục 900 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
98Vòng bi trụ20Cái75x15x57 vòng bị trụ, chịu lực hướng kính 800 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
99Vòng bi cầu14Cái970711 kiểu đặc biệt 1 dãy, chịu lực dọc trục 250 kG/cm2, chịu nhiệt độ cao 3500C
100Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ3Cái2M18x1,5;Ф12 x 1020
101Cút đồng60Cái3 chạc Φ10, ren M10
102Cút đồng90Cái3 chạc, Φ20x1,5 x20
103Cút đồng ren trong4CáiChữ L, 2 đầu ren; M27x15
104Ống cao su chịu dầu 2 đầu ren2Cái1/2"x33'', 3 lớp bố , chịu áp lực 50kG/cm2
105Ống cao su chịu dầu 2 đầu ren2Cái13/32"x20'', 3 lớp bố , chịu áp lực 50kG/cm2
106Ống cao su chịu dầu 2 đầu ren2CáiFUEL, 3/4"x18'', 3 lớp bố , chịu áp lực 50kG/cm2
107Ống cao su 1 lớp bố 2 đầu ren2CáiFUEL, 3/8", 30'', 3 lớp bố , chịu áp lực 50kG/cm2
108Ống cao su 2 đầu ren2CáiFUEL, 3/8"x 20'', 3 lớp bố , chịu áp lực 50kG/cm2
109Ống cao su 1 lớp bố 2 đầu ren2CáiFUEL, 3/8"x 24'', 3 lớp bố , chịu áp lực 50kG/cm2
110Ống cao su 2 đầu ren2CáiFUEL, 3/8"x 30'', 3 lớp bố , chịu áp lực 50kG/cm2
111Ống cao su 2 đầu ren2CáiFUEL, 3/8"x 48'' chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2
112Ống cao su 2 đầu ren2CáiFUEL, 3/8"x 8'' chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2
113Ống cao su 2 đầu ren2CáiFUEL, 5/16"x 32'' chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2
114Ống cao su30MétFUEL, F16, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2
115Ống cao su25MétFUEL, F18, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2
116Ống cao su30MétFUEL, F25, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2
117Ống cao su25MétFUEL, F38, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2
118Ống cao su13MétFUEL, F42, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2
119Ống cao su20MétFUEL, F48, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2
120Ống cao su14MétFUEL, F65, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2
121Ống cao su15MétFUEL, F70, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2
122Ống cao su12MétFUEL, F90, 3 lớp bố, chịu dầu, chịu áp lực 120 kG/cm2
123Cút ren nối đường ống nhiên liệu25CáiM12x16
124Cút nối 2 đầu thẳng18CáiM17xM21
125Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ3CáiM18x1,5; Ф12 x 865 chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2
126Ống cao su thủy lực 2 đầu ren, có lò xo bảo vệ2CáiM18x1,5;Ф12 x 1510 chịu dầu thủy lực nhiệt độ cao, chịu áp lực 120 kG/cm2
127Cút ren nối đường ống nhiên liệu25CáiM20x30
128Cút đồng ren trong4CáiM27x15
129Ống dầu thủy lực26CáiФ10mm x 1,1m - 3 lớp bố thép, 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
130Ống dầu thủy lực30CáiФ10mm x 1,2m - 3 lớp bố thép, 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
131Ống dầu chịu áp lực6CáiФ20x 0,85- 3 lớp bố thép, 2 đầu ren M6,5 , chịu áp lực 120 kG/cm2
132Ống dầu bôi trơn3CáiФ21 x 0,8m - 3 lớp bố thép, 2 đầu ren M6,5
133Ống dầu chịu áp lực4CáiФ22x 0,8 - 3 lớp bố thép, 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
134Ống dầu chịu áp lực4CáiФ24x 1m - 3 lớp bố thép, 2 đầu ren M6,5 , chịu áp lực 120 kG/cm2
135Ống dầu bôi trơn2CáiФ45 x 0,8m - 3 lớp bố thép, 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
136Ống dầu chịu áp lực 1 lớp bố8Cái3/4x 0,85m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
137Ống dầu 2 lớp bố2CáiФ10mm x 1m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
138Ống dầu thủy lực28CáiФ10mm x 1m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
139Ống dầu chịu áp lực Ф10xL12002CáiФ10x1,2m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
140Ống dầu 2 lớp bố 2 đầu ren2CáiФ12mm x 0,8m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
141Ống dầu thủy lực28CáiФ12mm x 0,8m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
142Ống cao su chịu dầu Ф122MétФ12 , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
143Ống cao su bố kẽm chịu áp lực40CáiФ14 x 0,6m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
144Ống cao su bố kẽm chịu áp lực48CáiФ14 x 1,2m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
145Ống dầu chịu áp lực Ф14xL12002CáiФ14x1,2m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
146Ống dầu bôi trơn10CáiФ16 x 1,2m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
147Ống dầu chịu áp lực Ф19x7002CáiФ19x0,7m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
148Ống cao su chịu dầu2CáiФ20 x 1,2 m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
149Ống cao su dẫn khí 1 lớp bố8CáiФ20 x 1,4m
150Ống cao su chịu dầu2CáiФ20 x 1,6 m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
151Ống cao su chịu dầu2CáiФ22 x 0,95 m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
152Ống dầu chịu áp lực2CáiФ22x0,8m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
153Ống cao su chịu dầu1CáiФ24 x 1,6 m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
154Ống dầu bôi trơn25MétФ25, 3 lớp bố, chịu áp lực 150 kG/cm2
155Ống dầu chịu áp lực2CáiФ27 x 1m , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
156Ống dầu chịu áp lực6CáiФ45 x 0,45 , 2 đầu ren M6,5, chịu áp lực 120 kG/cm2
157Ống dầu phanh12CáiOCS-VG4
158Cút đồng50CáiΦ 24 x 15, M10
159Cút đồng40CáiΦ 32 x15, M10
160Cút đồng thẳng83CáiΦ10x20, M10
161Cút đồng thẳng80CáiΦ12x25, M10
162Ống cao su chịu áp lực1MétΦ22 chịu áp lực 120 kG/cm2
163Cút đồng40CáiΦ28 x15 , M10
164Cút nối 2 đầu chữ L32CáiФ10 , M10
165Cút nối 3 chạc Ф1014CáiФ10 , M10
166Cút nối 3 chạc18CáiФ12 , M10
167Cút nối 2 đầu chữ L30CáiФ13, M10
168Ống dầu thủy lực bọc Amiang 2 đầu ren2CáiФ28 x 1000, 3 lớp bố, 2 đầu ren M10, chịu áp lực 200 kG/cm2
169Ống dầu thủy lực bọc Amiang 2 đầu ren2CáiФ28 x 1400, 3 lớp bố, 2 đầu ren M10, chịu áp lực 200 kG/cm2
170Ống dầu thủy lực bọc Amiang 2 đầu ren2CáiФ28 x 900, 3 lớp bố, 2 đầu ren M10, chịu áp lực 200 kG/cm2
171Bạc chữ thập các đăng2CáiФ50 x 155
172Bát cao su tổng phanh2CáiФ230 dầy16, chịu áp suất hơi 100kG/cm2
173Doăng cao su làm kín8MétΦ12
174Phớt1Cái22x34,9x6, chịu dầu thủy lực AMГ-10
175Phớt4Cái15x32x11, , chịu dầu thủy lực AMГ-10
176Phớt4Cái13x30x8, , chịu dầu thủy lực AMГ-10
177Phớt8Cái144x175x5, , chịu dầu thủy lực AMГ-10
178Phớt8Cái105x140x5, , chịu dầu thủy lực AMГ-10
179Phớt bánh xe4Cái60x85x10, chịu dầu
180Phớt bánh xe4Cái38x44x10, chịu dầu
181Phớt ben22Cái(20x35x5)mm, chịu dầu thủy lực AMГ-10
182Phớt ben22Cái(60x85x8) mm, chịu dầu thủy lực AMГ-10
183Phớt ben22Cái(22x45x8) mm, chịu dầu thủy lực AMГ-10
184Phớt bơm nước1Cái16,5x36,6x20,3
185Phớt cao su5Cái(60x85x8) mm, chịu dầu thủy lực AMГ-10
186Phớt cao su5Cái(22x45x8) mm, chịu dầu thủy lực AMГ-10
187Phớt cao su3Cái(20x35x5)mm, chịu dầu thủy lực AMГ-10
188Phớt cao su80Cái43x23x8,5 , chịu dầu thủy lực AMГ-10
189Phớt cao su70Cái81x64x8, chịu dầu thủy lực AMГ-10
190Phớt cao su làm kín50Cái118x150x16 , chịu dầu thủy lực AMГ-10
191Phớt cao su làm kín28Cái46,5x31x10, chịu dầu thủy lực AMГ-10
192Phớt cầu xe6Cái85x105x10
193Phớt cầu xe6Cái82x95x10
194Phớt chắn dầu2Cái140x110x12, chịu dầu thủy lực CS-32
195Phớt chắn dầu2Cái85x64x10,5, chịu dầu thủy lực CS-32
196Phớt chắn dầu2Cái68x50x9, chịu dầu thủy lực CS-32
197Phớt chắn dầu2Cái76x46x10, chịu dầu thủy lực CS-32
198Phớt chắn dầu2Cái92,2x63,6x12, chịu dầu thủy lực CS-32
199Phớt chắn dầu2Cái79,6x57x10, chịu dầu thủy lực CS-32
200Phớt chắn dầu2Cái44,5x28x11,5, chịu dầu thủy lực CS-32
201Phớt chắn mỡ moay ơ6Cái145x115x15
202Phớt dạ12CáiΦ50x155
203Phớt đầu trục1Cái54,480x61,5x10
204Phớt đầu trục1Cái80x100x61,5x10
205Phớt trục3Cái105x108x10
206Phớt trục1Cái35,5x51x6
207Phớt trục1Cái36,5x50,5x6
208Phớt trục2Cái30x50x10
209Sin Ф60x66CáiФ60x6 , chịu dầu thủy lực AMГ-10
210Sin Amiăng12CáiФ90x78x2, chịu dầu thủy lực AMГ-10
211Sin Amiăng11CáiФ90x75x2 , chịu dầu thủy lực AMГ-10
212Sin cao su10CáiФ90x78x5 , chịu dầu thủy lực AMГ-10
213Sin cao su11CáiФ90x75x5 , chịu dầu thủy lực AMГ-10
214Sin cao su làm kín100Cái135x143 , chịu dầu thủy lực AMГ-10
215Sin cao su làm kín13CáiΦ448xΦ11,5 , chịu dầu thủy lực AMГ-10
216Sin cao su làm kín5CáiΦ435xΦ12,5, chịu dầu thủy lực AMГ-10
217Sin cao su làm kín8CáiΦ422xΦ11 , chịu dầu thủy lực AMГ-10
218Sin cao su làm kín3CáiΦ424xΦ12 , chịu dầu thủy lực AMГ-10
219Sin phớt chia hơi2Bộ09 chi tiết
220Bát cao su xi lanh Ф506CáiФ50
221Bầu hơi lốc kê8Cái02 dòng khí, moóc xe chuyên dùng tải trọng 60 tấn
222Bơm dầu trợ lực lái2CáiKiểu cánh gạt, trên xe UAZ22069
223Cao su gạt mưa + cần12CáiBosch 22
224Cụm van xả khí11CáiKV1
225Dây đai máy nén khi2CáiB45
226Dây đai quạt gió11CáiC68
227Dây đai quạt gió1CáiC67
228Đĩa ma sát ly hợp1CáiFerado, xe UAZ22069
229Két mát dầu1CáiSơn tĩnh điện, chịu rung xóc, nhiệt độ cao trên xe UAZ22069
230Két mát nước1Cái700x700x200 , sơn tĩnh điện, chịu rung xóc, nhiệt độ cao
231Két mát nước1Cái800x800x100 , sơn tĩnh điện, chịu rung xóc, nhiệt độ cao
232Khóa xăng2CáiInox 304, Ф12
233Khớp nối giảm giật quạt gió1CáiФ115, Cao su
234Má phanh bánh xe12Tấmferado 250x140x15
235Má phanh bánh xe8Cáiferado trên xe UAZ22069
236Màng bơm nhiên liệu31Cái12 lỗ, chịu dầu, làm việc tốt ở nhiệt độ 2000C
237Màng bơm xăng6Cái10 lỗ, chịu xăng, làm việc tốt ở nhiệt độ 2000C
238Màng van đồng170CáiΦ20x4mm
239Mỡ bảo quản20ThùngPVK, Thùng 50 Kg
240Mỡ chì4,75KgNhiệt độ làm việc: -20 đến 70 độ C, kết dính tốt, chống mài mòn
241Mỡ chịu nhiệt11ThùngGrease EP-N03, thùng 10 Kg
242Mỡ chịu nhiệt1KgThùng 20 Kg
243Mỡ chịu nhiệt6ThùngThùng 20 Kg
244Quạt làm mát nguồn2CáiSocket- 12V
245Rơ le xin đường1CáiPC-401T
246Ruột bầu lọc thô22CáiΦ100, 2 tầng bằng thép
247Ruột lọc bầu lọc1CáiФ90, 3 tầng bằng cacton
248Ruột lọc dầu2CáiM55, 2 tầng bằng thép
249Ruột lọc dầu1CáiФ120, 2 tầng bằng thép
250Săm lốp cả bộ4Cái8.40-15
251Săm lốp cả bộ43Bộ14.00-20
252Trợ lực thủy lực ly hợp2CáiYMЗ
253Xi lanh phanh chính1CáiXLP, xe UAZ22069
254Xi lanh phanh con4CáiXLC, xe UAZ22069
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7452442E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6603256E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về các mặt hàng trên là 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.281.113.960 VNĐ đồng (bao gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.281.113.960 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.843.341.880 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thay thế trang hàng hóa của gói thầu. Có cung cấp các dịch vụ sau bán hàng cho gói thầu cụ thể, chi tiết. Thời gian bảo hành toàn bộ trang hàng hóa của gói thầu tối thiểu: 12 thángThời gian thay mới trang hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Kỹ sư33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Kỹ sư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->