Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ đề tài T1.17 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220735903-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ đề tài T1.17 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220735861
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quỹ chung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 15:48:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 681,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 477.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.431.150.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành hàng hoá

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm phục vụ đề tài T1.17 năm 2022
Phát triển công nghệ áp dụng lớp phủ bảo vệ độ bền cao chống ăn mòn từ các vật liệu khác nhau và vật liệu composite trên cơ sở phương pháp phún xạ ion và magnetron
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quỹ chung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, địa chỉ: Số 3, đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: Số 3, Đường 3 tháng 2, phường 11, Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, địa chỉ: Số 3, đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM.


E-CDNT 10.1(g)
1) bản scan Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu. 2) Bản scan các tài liệu về bộ hợp đồng tương tự (gồm hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn) 3) Bản scan các báo cáo tài chính cho các năm 2019, 2020, 2021, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. Trường hợp nhà thầu là hộ kinh doanh cửa hàng chỉ cần nộp bản scan chứng thực văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4) Bản scan Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …;
E-CDNT 12.2
- Danh mục hàng hóa rõ nguồn gốc xuất xứ. - Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất từ năm 2021 hoặc· 2022.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, địa chỉ: Số 3, đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga, Chi nhánh Phía Nam, địa chỉ: Số 3, đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM, ĐT: 0283.8396020.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia, địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM, ĐT: 0989.858.468.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Trọng Dân, Phó giám đốc KH và Ban Tài chính Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, Số 3 đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM, ĐT: 0283.8396020.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép SUS 316, bóng gương, 50 mm × 50 mm × 2 mm67MẫuThép tấm vật liệu 316Cr: 16-18%, Ni: 10-14 %, S ≤ 0,03%, P ≤ 0,045%, Mo: 2-3%Kích thước 50x50x2mmĐộ nhám bề mặt Ra ≤ 0,05 um
2Thép SUS 304, bóng gương, 50 mm × 50 mm × 2 mm67MẫuThép tấm vật liệu 304Cr: 17-19%, Ni: 8-10 %, S ≤ 0,03%, P ≤ 0,045% Kích thước 50x50x2mmĐộ nhám bề mặt Ra ≤ 0,05 um
3Thép St3, bóng gương, 50 mm × 50 mm × 2 mm36MẫuThép tấm vật liệu St3Kích thước 50x50x2mmĐộ nhám bề mặt Ra ≤ 0,05 um
4Thép 12X18H10T, bóng gương, 50 mm × 50 mm × 2 mm36MẫuThép tấm vật liệu 12X18H10TCr: 17-19%, Ni: 9-11 %, S ≤ 0,02%, P ≤ 0,04%, Ti: 5-8%, C ≤ 0,12 %Kích thước 50x50x2mmĐộ nhám bề mặt Ra ≤ 0,05 um
5Thép O8XA13, bóng gương, 50 mm × 50 mm x 2 mm36MẫuThép tấm vật liệu O8XA13Kích thước 50x50x2mmĐộ nhám bề mặt Ra ≤ 0,05 um
6Nẹp khoá cẳng tay 5-12 lỗ titan3Cái- Vít khoá phi 3,5 mm tự taro và vít xương- Số lỗ: 5-12- Dài 65 mm- Vật liệu: Ti
7Nẹp nén ép bản hẹp cánh tay, cẳng chân16Cái- Vít phi 4,5 mm- 7 lỗ- Dài 119 mm- Vật liệu: SUS 316L
8Dầu nhiệt luyện, điểm cháy > 160 ℃2Can- Màu sắc: Màu nâu đậm - Tỷ trọng: 0.832 - Độ nhớt động học: 16.2 - Điểm chớp cháy: 205°C - Hàm lượng nước (ppm): 77 - Tính năng làm mát (80°C): 610 - SHL QUENCH 100 B hoặc tương đương
9Đĩa cắt mẫu kim tương3HộpĐường kính 245 mm;Hạt cắt: SiC, Al2O3, cắt cho mẫu có độ cứng lớn hơn 54 HRC
10Giấy mài mẫu kim tương18HộpHạt mài SiC; Độ nhám hạt #80, #120, #180, #240, #320, #400, #600, #800, #1000, #1200;Kích thước: Đường kính giấy 8 inch (20,32 cm), đế dán keo dính.
11Đĩa nỉ đánh bóng kim tương14HộpĐường kính 8 inch, vật liệu: nỉ, độ mịn #1500, #2000, hộp 1 cái
12Đế dán chà nhám, Φ120mm3HộpĐường kính bánh chà: 120 mm; Đường kính trục ren: 10 mm; gắn tấm dính có thể tháo rời.
13Tờ nhám dán, Φ120mm11HộpGiấy nhám đĩa tròn, cấu trúc hạt nhôm oxit trên nền film và lớp keo chịu nhiệt, dán trực tiếp lên đế dính
14Cát oxit nhôm 180 um60Kg'- Tỷ trọng: 3.9 – 3.94- Kích thước hạt : 180 – 212 Micron- Hình dáng: góc, khối-- Khối lượng riêng (kg/m3): 2400- Độ cứng (moh): 9
15Êtô bàn nguội, loại 15 cm1Cái- Chiều cao = 17cm – Kẹp tối đa = 16cm - Asaki hoặc tương đương
16Nước tản nhiệt máy cắt, pH = 8.8-9.7, chai 960 ml4Chai- Cảm quang, màu sắc: Chất lỏng màu vàng chanh
17Bột đúc xanh, nhiệt độ làm việc 170 ℃, hộp 2.2 kg3Hộp- Bột đúc mẫu soi kim tương;- Hạt nhựa Blue Diallyl Phthalate;- Trọng lượng 5lbs.
18Sơn chống thoát cacbon, nhiệt độ làm việc 500-1100℃, can 10 kg1Can- Dạng sệt - Phân tử khối: 189.85 g/mol - Chống thoát carbon trong quá trình nhiệt luyện - Quy cách: can 25 kg/can - Tinderex, hoặc tương đương
19Hexamethylenetetramine, ≥99%, 1kg2Hộp- Dạng ngoài: Tinh thể hạt mài trắng- Độ tinh khiết: ≥ 95,0 %- Đóng gói: Hộp 500 g
20Dầu chống gỉ, chai 1L4Lít- Màu sắc:Màu vàng nâu; - Tỷ trọng (15/4°C)0.8; - Độ nhớt động học (40°C, cSt):2.5; - Điểm chớp cháy (°C):60.
21Mũi khoan thép, màng TiAlCN2Bộ- Bộ 5 mũi khoan đường kính 10 mm- Vật liệu HSS-G.- Phủ TiAlCN
22Súng bắn cát khí nén, đường kính bec phun 5.5-6.5 mm2Cái- Áp lực vận hành: 7bar- Lưu lượng khí yêu cầu: 300 lít/phút- Khối lượng 0,55 kg- SSP 1000 hoặc tương đương
23Giấy lọc, 11µm5HộpGiấy lọc định tính số 1, lọc trung bình - nhanh, kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 25mm
24Hóa chất tẩy dầu, can 20L1Can- Dạng lỏng, trong suốt - Tính kiềm mạnh - Quy cách: 20 kg/can
25Gel đánh bóng kim tương, 1 μm12Tuýphạt kim cương kích thước hạt 1 μm, 18 g/lọ
26Gel đánh bóng kim tương, 2 μm12Tuýphạt kim cương kích thước hạt 2 μm, 18 g/lọ
27Gel đánh bóng kim tương, 5 μm12Tuýphạt kim cương kích thước hạt 5 μm, 18 g/lọ
28Bia Ti, 10.16 × 0.635 cm, 99.99 %5Cái- Đường kính 3 inch, chiều dày 7 mm- Độ sạch ≥99,995%
29Bia TiN, 5.08 × 0.3175 cm, 99.99%3Cái- Đường kính 3 inch, chiều dày 7 mm- Độ sạch ≥99,5%
30Bia phún xạ Cr, 5,08 × 0.635 cm, 99.99 %5Cái- Đường kính 5,08 cm, dày 0,635 cm; - Độ sạch Cr ≥99,99%
31Bia CrN, 5.08 × 0.3175 cm, 99.99%3Cái- Đường kính 5,08 cm, dày 0,3175 cm; - Độ sạch CrN ≥99,99%
32Bia SiC,5.08 × 0.3175 cm, 99.99%6Cái- Đường kính 5,08 cm, dày 0,3175 cm; - Độ sạch SiC ≥99,99%
33Khí Argon 99.999%, Bình 40 L5Bình- Độ tinh khiết ≥99,999%- Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí
34Khí Nitơ 99.999% 40 L5Bình- Độ tinh khiết ≥99,99%- Đóng bình 40 lít chứa 6m3 khí
35Van điều áp khí nitơ, áp suất đầu ra 0.2-0.99 Mpa1CáiVật liệu : mạ crom.Áp suất đầu vào : 0-150 Bar.Áp suất đầu ra: 0-10barĐiều chỉnh lưu lượng : 0-30 Lít/phút.
36Van điều áp khí argon, áp suất đầu ra 0.2-0.99 Mpa1CáiSử dụng khí Argon / CO2Thân đồng mạ CrômÁp lực tối đa ra 0 ~ 50 psiLưu lượng ra 0 ~ 28 LPM
37Sợi đốt Hollow cathode2Cái+ Đường kính Ø1,5mm; + Dòng đốt Max 200A+ Lõi phát xạ điện tử LaB6 kích thước Ø5-1x 10mm
38Sulfuric acid 95-98%, chai 2.5 L3ChaiGrade ACS reagentĐộ tinh khiết : 95-98.0%
39Natri clorua 99.999%, 100g5Chai- Độ tinh khiết: ≥99.5% - Hàm lượng Br-: ≤0.005% - Bao gói: chai 1 kg - Scharlau hoặc tương đương
40Ống mao quản Luggin cho cell ăn mòn, loại 400 ml2Cái- Dài 165 mm; Đường kính (max): 22 mm; - Sử dụng trong cell 400 ml
41Axit nitric, 70%, 500 ml3ChaiĐộ tinh khiết: 68-70% (chuẩn độ bằng NaOH);Nồng độ anion chloride (Cl-): ≤0.5 ppm; As ≤ 0,01 ppm;sulfate (SO42-): ≤ 1ppm;Sigma aldrich hoặc tương đương
42Cồn, 98%, chai 1L45LítĐộ tinh khiết: ≥98%,Nhiệt độ sôi: 78.3 ºCKhối lượng riêng: 0.789 g/mL ở 25 °CSigma aldrich hoặc tương đương
43Axeton 99.5%30Lít- Độ tinh khiết: ≥ 99.5%- Nhiệt độ sôi: 56 – 57 °C- Định lượng: 500ml/chai
44Na2S2O3, ≥ 99.99%, 25g3Chai- Độ tinh khiết: 99,99%;- Chai 25 g;- Sigma Aldrich hoặc tương đương
45NaHCO3, ≥99.7%, 250g3Chai- Độ tinh khiết: ≥ 99,7%;- Chai 250 g;- Sigma Aldrich hoặc tương đương
46KCl, 99%, 500g3Chai- Độ tinh khiết: ≥99,0%;- Chai 250 g;- Sigma Aldrich hoặc tương đương
47Na2HPO4, 98.0-102.0%, 500g2Chai- Độ tinh khiết: ≥98,0%;- Hộp 500 g;- Sigma Aldrich hoặc tương đương
48CaCl2, 97%, 100g2Chai- Độ tinh khiết: ≥97,0%;- Hộp 100 g;- Sigma Aldrich hoặc tương đương
49KH2PO4, 99%, 25g3Chai- Độ tinh khiết: ≥99,0%;- Chai 25 g;- Sigma Aldrich hoặc tương đương
50MgSO4.7H2O, 99%, 250g2Chai- Độ tinh khiết: ≥99,0%;- Chai 250 g;- Sigma Aldrich hoặc tương đương
51Glucose, 99%, 100g3Chai- Độ tinh khiết: ≥99,0%;- Chai 250 g;- Sigma Aldrich hoặc tương đương
52Mũi đo độ cứng, Rockwell3Cái- Mũi thử bằng kim cương, đầu típ góc 136 độ- Đo được lực tải từ 10g tới 30 kg.- Đầu nối tương thích với thiết bị HV-1000ZDT
53Giá phơi mẫu, Dài×Rộng×Cao: 2200×1300×2300 cm (kèm theo bản vẽ), thép V63CáiVật liệu thép CT4 Kích thước: 2m x1,5m x 2mChế tạo khung có ray gắn các thanh dọc
54Nhựa teflon, tấm dày 2mm3m2- Độ cứng vật liệu: 95 shore A;- Vật liệu: Teflon;- Kích thước: 1000 × 1000 × 2 mm
55Bình hút ẩm Desiccactor2CáiThủy tinh borosilicatevỉ sứ, dung tích 5,8LIsoLab hoặc tương đương; Quy cách: cái
56Găng tay vải10Túi- Kích cỡ: XL- Chất liệu: vải thô 1 lớp- Chịu nhiệt tới 100oC
57Găng tay chịu nhiệt5Đôi- Chịu nhiệt tới 300 C, chất liệu: sợi Meta-Aramid và lá nhôm chống cắt, chống cháy, dài 34 cm, rộng 18 cm - Castong hoặc tương đương
58Găng tay y tế13Hộp- Chất liệu: Cao su tự nhiên - Kích cỡ: L - 100 chiếc/ hộp
59Khẩu trang than hoạt tính22Cái- Bộ lọc than hoạt tính, có 2 van một chiều. - NeoShield hoặc tương đương
60Silicagel hút ẩm13Túi- Túi 1000 g, dài x ngang x dày: 30 x 22 x 2,5 cm - Secco hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 477.050.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.431.150.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết bảo hành hàng hoá

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->