Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí dự phòng, chi phí bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749800-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí dự phòng, chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 17:02:00 đến ngày 2022-07-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,040,087,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,600,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.528.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên gồm: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ ATLĐĐã làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 7-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí dự phòng, chi phí bảo hiểm công trình) Xây dựng Trạm y tế xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Hạng mục Nhà Điều trị 2 tầng và các công trình phụ trợ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ ASXH của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Nguồn còn lại tư nguồn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết năm 2021. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực; hợp đồng sử dụng lao động; Quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm: Các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký; hợp đồng mua bán xe, máy. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoằng Phượng. Địa chỉ: Xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ TGN;
Địa chỉ: Số nhà 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Phượng. Địa chỉ: Xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hoằng Phượng. Địa chỉ: Xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ 02 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, | Theo Chương V; phần 2 | 37,0563 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Chương V; phần 2 | 4,5114 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,0124 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 3,9903 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo Chương V; phần 2 | 0,4568 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Theo Chương V; phần 2 | 0,4568 | tấn |
| 7 | Cẩu cọc lên xuống ô tô | Theo Chương V; phần 2 | 5 | Ca |
| 8 | Công nhân bốc cọc, san bãi cọc | Theo Chương V; phần 2 | 15 | Công |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 6,374 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo Chương V; phần 2 | 1,7688 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,0177 | 100m3 |
| 12 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,9982 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 12,1085 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V; phần 2 | 1,0775 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 39,8125 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,2443 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V; phần 2 | 1,8673 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,9736 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,944 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V; phần 2 | 0,2592 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 25,2735 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V; phần 2 | 1,8338 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,8867 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 2,7535 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1513 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 22,2123 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 2,4948 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 1,475 | 100m3 |
| 29 | Mua đất cấp III, độ chặt K=0,9 | Theo Chương V; phần 2 | 163,0487 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất | Theo Chương V; phần 2 | 16,3049 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 1,6305 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 25,3329 | m3 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Theo Chương V; phần 2 | 40,59 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo Chương V; phần 2 | 0,6655 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,2656 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2169 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2845 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 1,8644 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V; phần 2 | 8,7173 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,644 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3979 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,5589 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 2,1093 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 13,1457 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 33,0944 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 2,4996 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 4,1194 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, Lanh tô, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,747 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,221 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2853 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 3,4644 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thang bộ, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2664 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2181 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 2,5234 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm CN thang, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0464 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0094 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V; phần 2 | 0,0463 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,3542 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,1572 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,1446 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,3609 | tấn |
| 62 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 8,0467 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 1,5987 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,3698 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,4121 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 2,1093 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 12,9789 | m3 |
| 68 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 43,6686 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 3,4688 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 5,3084 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng thu hồi, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,26 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V; phần 2 | 0,2048 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,43 | m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 2,3086 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V; phần 2 | 2,3086 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 117,637 | 1m2 |
| 77 | Lợp mái bằng tôn giả ngói màu xanh, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V; phần 2 | 3,3711 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc | Theo Chương V; phần 2 | 75,55 | md |
| 79 | Ghim chống bão (5 cái/ m2) | Theo Chương V; phần 2 | 1.685,55 | cái |
| 80 | Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 98,4351 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 5,6239 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 0,705 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 286,518 | m2 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 531,8626 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 114,11 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 0,548 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 239,2672 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V; phần 2 | 35,6928 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V; phần 2 | 35,6928 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 885,7878 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 286,518 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 210,6704 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo Chương V; phần 2 | 51,3744 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch kích thước 300x600mm | Theo Chương V; phần 2 | 196,4775 | m2 |
| 95 | Lỗ thăm trần nhà WC, tấm thạch cao kích thước 60x60cm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 96 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V; phần 2 | 34,2528 | m2 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp,cầu thang | Theo Chương V; phần 2 | 12,474 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V; phần 2 | 16,9692 | m2 |
| 99 | lan can hành lang bằng inox theo thiết kế (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo Chương V; phần 2 | 13,53 | m2 |
| 100 | lan can cầu thang (hoa sắt, tay vịn gỗ, bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Theo Chương V; phần 2 | 11,53 | md |
| 101 | đắp nổi và trang trí tên " TRẠM Y TẾ XÃ HOÀNG PHƯƠNG" | Theo Chương V; phần 2 | 3 | công |
| 102 | Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 84,5794 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 5,3261 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 298,3256 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 437,022 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 76,648 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 51,0533 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 311,1872 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V; phần 2 | 35,6928 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V; phần 2 | 35,6928 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 875,9105 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 298,3256 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 226,836 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V; phần 2 | 35,6928 | m2 |
| 115 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo Chương V; phần 2 | 142,812 | m2 |
| 116 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V; phần 2 | 35,6928 | m2 |
| 117 | Đắp mi cửa vách kính VK1 | Theo Chương V; phần 2 | 8,3 | m |
| 118 | lan can inox hành lang | Theo Chương V; phần 2 | 27,863 | m2 |
| 119 | Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V; phần 2 | 2,0814 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 10,3208 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 10,1365 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 112,52 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 301,6049 | m2 |
| 124 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 97 | m |
| 125 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V; phần 2 | 100,79 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V; phần 2 | 100,79 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V; phần 2 | 203,7 | m2 |
| 128 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sơn tĩnh điện theo màu chỉ định | Theo Chương V; phần 2 | 76,2 | m2 |
| 129 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi loại 2 cánh mở quay | Theo Chương V; phần 2 | 63,84 | m2 |
| 130 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi loại 1 cánh mở quay | Theo Chương V; phần 2 | 35,88 | m2 |
| 131 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V; phần 2 | 73,32 | m2 |
| 132 | Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở lật có chốt | Theo Chương V; phần 2 | 2,88 | |
| 133 | Sản xuất vách kính bằng nhôm hệ có các thanh đố tăng cứng | Theo Chương V; phần 2 | 3,85 | m2 |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V; phần 2 | 7,1709 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt hộp điện tổng | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đặt hộp điện tầng | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Cái |
| 137 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo Chương V; phần 2 | 16 | Cái |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V; phần 2 | 32 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V; phần 2 | 39 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt chiết át quạt trần | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Theo Chương V; phần 2 | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V; phần 2 | 50 | cái |
| 148 | Hộp nối dây 3 ngã | Theo Chương V; phần 2 | 24 | cái |
| 149 | Đế âm chống cháy | Theo Chương V; phần 2 | 100 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V; phần 2 | 79 | cái |
| 154 | dây tiếp địa M16 tủ | Theo Chương V; phần 2 | 15 | m |
| 155 | dây tiếp địa tủ M2.5 | Theo Chương V; phần 2 | 690 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 100 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 64 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 22 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 186 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 420 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 1.240 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V; phần 2 | 1.430 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V; phần 2 | 1.100 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V; phần 2 | 320 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | m |
| 166 | Băng dính cách điện | Theo Chương V; phần 2 | 25 | Cuộn |
| 167 | Móc treo quạt trần | Theo Chương V; phần 2 | 16 | Cái |
| 168 | Đế sứ kim thu sét | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 169 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V; phần 2 | 7 | cái |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V; phần 2 | 103 | m |
| 172 | Bật sắt CT3-phi12 dài 150 chẻ chân | Theo Chương V; phần 2 | 55 | cái |
| 173 | thép dẹt 40x4 | Theo Chương V; phần 2 | 34 | m |
| 174 | Dây đồng dẹt 24x4 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | m |
| 175 | Gia công đóng Cọc tiếp địa thép mạ đồng d14, 2.4m | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 176 | Bình bọt chữa cháy | Theo Chương V; phần 2 | 12 | bình |
| 177 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 178 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 179 | Đèn EXIT | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 180 | Vật tư phụ lắp đặt | Theo Chương V; phần 2 | 1 | gói |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 22 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V; phần 2 | 22 | bộ |
| 184 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 185 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo Chương V; phần 2 | 8 | Cái |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V; phần 2 | 8 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | bể |
| 190 | Lắp đặt máy bơm nước Q=1,8m3/h | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 191 | Lắp đặt van+ phao điện | Theo Chương V; phần 2 | 2 | Cái |
| 192 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | Theo Chương V; phần 2 | 1 | Cái |
| 193 | Lắp đặt giá để xà phòng, giá các loại | Theo Chương V; phần 2 | 22 | Cái |
| 194 | vòi khóa d27 và phụ kiện | Theo Chương V; phần 2 | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,06 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,35 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,36 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,4 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,32 | 100m |
| 200 | Lắp đặt T nhựa PPR - D50 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt T nhựa PPR - D40 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt T nhựa PPR - D32 | Theo Chương V; phần 2 | 22 | cái |
| 203 | Lắp đặt T nhựa PPR - D25 | Theo Chương V; phần 2 | 40 | cái |
| 204 | Lắp đặt T nhựa PPR - D20 | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo Chương V; phần 2 | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D40 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D32 | Theo Chương V; phần 2 | 29 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D25 | Theo Chương V; phần 2 | 42 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D20 | Theo Chương V; phần 2 | 36 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 32 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Chương V; phần 2 | 19 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 218 | Van khóa ống D50 | Theo Chương V; phần 2 | 1 | cái |
| 219 | Van khóa ống D32 | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 220 | Van khóa ống D25 | Theo Chương V; phần 2 | 17 | cái |
| 221 | Cút ren trong d20 | Theo Chương V; phần 2 | 36 | Cái |
| 222 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo Chương V; phần 2 | 36 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,64 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m -Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,87 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m -Đường kính 67mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,5 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m -Đường kính 50mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,12 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m -Đường kính 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,36 | 100m |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - D110 | Theo Chương V; phần 2 | 40 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - D90 | Theo Chương V; phần 2 | 56 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - D60 | Theo Chương V; phần 2 | 34 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - D34 | Theo Chương V; phần 2 | 42 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D110- 90 độ | Theo Chương V; phần 2 | 34 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D90- 90 độ | Theo Chương V; phần 2 | 32 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo Chương V; phần 2 | 42 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D42- 90 độ | Theo Chương V; phần 2 | 41 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D34- 90 độ | Theo Chương V; phần 2 | 42 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V; phần 2 | 16 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo Chương V; phần 2 | 31 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo Chương V; phần 2 | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Chương V; phần 2 | 19 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V; phần 2 | 22 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 247 | Nút bịt D110 | Theo Chương V; phần 2 | 18 | cái |
| 248 | Nút bịt D90 | Theo Chương V; phần 2 | 36 | cái |
| 249 | Nút bịt D60 | Theo Chương V; phần 2 | 42 | cái |
| 250 | Ga thu sàn D90 | Theo Chương V; phần 2 | 14 | cái |
| 251 | Tê thông tắc 110 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 252 | Tê thông tắc 90 | Theo Chương V; phần 2 | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,36 | 100m |
| 254 | Cút nhựa 90 độ D90 | Theo Chương V; phần 2 | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 256 | Rọ chắn rắc | Theo Chương V; phần 2 | 6 | cái |
| 257 | đai giữ inox | Theo Chương V; phần 2 | 100 | cái |
| 258 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,2592 | 100m3 |
| 259 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,9785 | m3 |
| 260 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,9785 | m3 |
| 261 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0276 | 100m2 |
| 262 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0462 | tấn |
| 263 | Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 4,9621 | m3 |
| 264 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 28,12 | m2 |
| 265 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 28,12 | m2 |
| 266 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V; phần 2 | 6,4575 | m2 |
| 267 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 20,7 | m2 |
| 268 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,512 | m3 |
| 269 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,0224 | 100m2 |
| 270 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0296 | tấn |
| 271 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V; phần 2 | 6 | 1 cấu kiện |
| 272 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,1728 | 100m3 |
| 273 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,1238 | 100m3 |
| 274 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V; phần 2 | 0,737 | m3 |
| 275 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,737 | m3 |
| 276 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V; phần 2 | 0,0218 | 100m2 |
| 277 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0403 | tấn |
| 278 | Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 2,3848 | m3 |
| 279 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 14,012 | m2 |
| 280 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 14,012 | m2 |
| 281 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo Chương V; phần 2 | 4,32 | m2 |
| 282 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 19,14 | m2 |
| 283 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,464 | m3 |
| 284 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,0204 | 100m2 |
| 285 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0246 | tấn |
| 286 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V; phần 2 | 6 | 1 cấu kiện |
| 287 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0825 | 100m3 |
| 288 | nilon tái sinh đổ dải bê tông quanh nhà | Theo Chương V; phần 2 | 38,112 | m2 |
| 289 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 3,8112 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ | Theo Chương V; phần 2 | 10 | ca |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng >20m - Cấp đất I | Theo Chương V; phần 2 | 1,98 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Theo Chương V; phần 2 | 19,8 | 10m³/1km |
| 3 | Mua đất cấp III, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 866,7472 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Theo Chương V; phần 2 | 86,6747 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 6,512 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 0,6588 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 9,982 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 12,397 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 48,3 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 148,12 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 8,372 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,7086 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,4894 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V; phần 2 | 161 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,2196 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chương V; phần 2 | 11,4607 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 1,1236 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 5,214 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 2,704 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V; phần 2 | 43,8 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V; phần 2 | 0,5329 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V; phần 2 | 0,0292 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V; phần 2 | 0,0462 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Theo Chương V; phần 2 | 10 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V; phần 2 | 0,0382 | 100m3 |
| E | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo Chương V; phần 2 | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.528.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | Có trình độ đại học trở lên gồm: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện; | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ ATLĐĐã làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7-12 tấn | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110 CV | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi