Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí dự phòng, chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749800-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN
Tên gói thầu Xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí dự phòng, chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220749754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 17:02:00 đến ngày 2022-07-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,040,087,140 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,600,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.528.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên gồm: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ ATLĐĐã làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 7-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí dự phòng, chi phí bảo hiểm công trình)
Xây dựng Trạm y tế xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa - Hạng mục Nhà Điều trị 2 tầng và các công trình phụ trợ
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ ASXH của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Nguồn còn lại tư nguồn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN , địa chỉ: 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa,
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phượng. Địa chỉ: Xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ TGN; Địa chỉ: Số nhà 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng An Phát; Địa chỉ: Thôn Khang Bình, Xã Quảng Yên, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ TGN; Địa chỉ: Số nhà 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng An Phát; Địa chỉ: Thôn Khang Bình, Xã Quảng Yên, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN , địa chỉ: 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa,
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phượng. Địa chỉ: Xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ TGN; Địa chỉ: Số nhà 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết năm 2021. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực; hợp đồng sử dụng lao động; Quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm: Các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký; hợp đồng mua bán xe, máy. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Phượng. Địa chỉ: Xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ TGN; Địa chỉ: Số nhà 04/45 đường Kim Quy, phường Đông Cương, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Phượng. Địa chỉ: Xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hoằng Phượng. Địa chỉ: Xã Hoằng Phượng, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU TRỊ 02 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2,Theo Chương V; phần 237,0563m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Chương V; phần 24,5114100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 21,0124tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 23,9903tấn
5Gia công thép tấm đầu cọcTheo Chương V; phần 20,4568tấn
6Lắp đặt thép tấm đầu cọcTheo Chương V; phần 20,4568tấn
7Cẩu cọc lên xuống ô tôTheo Chương V; phần 25Ca
8Công nhân bốc cọc, san bãi cọcTheo Chương V; phần 215Công
9Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo Chương V; phần 26,374100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo Chương V; phần 21,7688m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,0177100m3
12Đào móng - Cấp đất IITheo Chương V; phần 20,9982100m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 212,1085m3
14Ván khuôn móng cộtTheo Chương V; phần 21,0775100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 239,8125m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,2443tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V; phần 21,8673tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V; phần 20,9736tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,944m3
20Ván khuôn móng cộtTheo Chương V; phần 20,2592100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 225,2735m3
22Ván khuôn giằng móngTheo Chương V; phần 21,8338100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,8867tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 22,7535tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,1513tấn
26Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V; phần 222,2123m3
27Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 22,4948m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 21,475100m3
29Mua đất cấp III, độ chặt K=0,9Theo Chương V; phần 2163,0487m3
30Vận chuyển đấtTheo Chương V; phần 216,304910m³/1km
31Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 21,6305100m3
32Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 225,3329m3
33Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo Chương V; phần 240,59m2
34Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo Chương V; phần 20,6655100m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,2656100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,2169tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,2845tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 21,8644tấn
39Bê tông cột SX TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V; phần 28,7173m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,644100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,3979tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,5589tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 22,1093tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 213,1457m3
45Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 233,0944m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 22,4996100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 24,1194tấn
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, Lanh tô, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,747100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,221tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,2853tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 23,4644m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thang bộ, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,2664100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,2181tấn
54Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 22,5234m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm CN thang, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,0464100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0094tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V; phần 20,0463tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,3542m3
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,1572100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,1446tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,3609tấn
62Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 28,0467m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 21,5987100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,3698tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,4121tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 22,1093tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 212,9789m3
68Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V; phần 243,6686m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 23,4688100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 25,3084tấn
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng thu hồi, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,26100m2
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V; phần 20,2048tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,43m3
74Gia công xà gồ thépTheo Chương V; phần 22,3086tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V; phần 22,3086tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2117,6371m2
77Lợp mái bằng tôn giả ngói màu xanh, chiều dài bất kỳTheo Chương V; phần 23,3711100m2
78Tôn úp nócTheo Chương V; phần 275,55md
79Ghim chống bão (5 cái/ m2)Theo Chương V; phần 21.685,55cái
80Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 298,4351m3
81Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 25,6239m3
82Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 20,705m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2286,518m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2531,8626m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2114,11m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 20,548m2
87Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2239,2672m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V; phần 235,6928m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V; phần 235,6928m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2885,7878m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2286,518m2
92Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2210,6704m2
93Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo Chương V; phần 251,3744m2
94Công tác ốp gạch vào tường, gạch kích thước 300x600mmTheo Chương V; phần 2196,4775m2
95Lỗ thăm trần nhà WC, tấm thạch cao kích thước 60x60cmTheo Chương V; phần 24cái
96Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V; phần 234,2528m2
97Lát đá bậc tam cấp,cầu thangTheo Chương V; phần 212,474m2
98Lát đá bậc cầu thangTheo Chương V; phần 216,9692m2
99lan can hành lang bằng inox theo thiết kế (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo Chương V; phần 213,53m2
100lan can cầu thang (hoa sắt, tay vịn gỗ, bao gồm phụ kiện lắp đặt)Theo Chương V; phần 211,53md
101đắp nổi và trang trí tên " TRẠM Y TẾ XÃ HOÀNG PHƯƠNG"Theo Chương V; phần 23công
102Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 284,5794m3
103Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 25,3261m3
104Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2298,3256m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2437,022m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 276,648m2
107Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 251,0533m2
108Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2311,1872m2
109Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V; phần 235,6928m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V; phần 235,6928m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2875,9105m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2298,3256m2
113Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2226,836m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo Chương V; phần 235,6928m2
115Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo Chương V; phần 2142,812m2
116Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V; phần 235,6928m2
117Đắp mi cửa vách kính VK1Theo Chương V; phần 28,3m
118lan can inox hành langTheo Chương V; phần 227,863m2
119Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V; phần 22,0814m3
120Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 210,3208m3
121Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 210,1365m3
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2112,52m2
123Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2301,6049m2
124Đắp phào kép, vữa XM M75Theo Chương V; phần 297m
125Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V; phần 2100,79m2
126Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo Chương V; phần 2100,79m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V; phần 2203,7m2
128Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sơn tĩnh điện theo màu chỉ địnhTheo Chương V; phần 276,2m2
129Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi loại 2 cánh mở quayTheo Chương V; phần 263,84m2
130Sản xuất cửa nhôm hệ cửa đi loại 1 cánh mở quayTheo Chương V; phần 235,88m2
131Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 2 cánh mở quayTheo Chương V; phần 273,32m2
132Sản xuất cửa nhôm hệ cửa sổ 1 cánh mở lật có chốtTheo Chương V; phần 22,88
133Sản xuất vách kính bằng nhôm hệ có các thanh đố tăng cứngTheo Chương V; phần 23,85m2
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V; phần 27,1709100m2
135Lắp đặt hộp điện tổngTheo Chương V; phần 21Cái
136Lắp đặt hộp điện tầngTheo Chương V; phần 22Cái
137Lắp đặt hộp điện phòngTheo Chương V; phần 216Cái
138Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V; phần 232bộ
139Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V; phần 239bộ
140Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V; phần 216cái
141Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Chương V; phần 24cái
142Lắp đặt chiết át quạt trầnTheo Chương V; phần 216cái
143Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Chương V; phần 22cái
144Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặtTheo Chương V; phần 23cái
145Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtTheo Chương V; phần 216cái
146Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtTheo Chương V; phần 210cái
147Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V; phần 250cái
148Hộp nối dây 3 ngãTheo Chương V; phần 224cái
149Đế âm chống cháyTheo Chương V; phần 2100cái
150Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo Chương V; phần 21cái
151Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo Chương V; phần 23cái
152Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V; phần 22cái
153Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V; phần 279cái
154dây tiếp địa M16 tủTheo Chương V; phần 215m
155dây tiếp địa tủ M2.5Theo Chương V; phần 2690m
156Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo Chương V; phần 2100m
157Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V; phần 264m
158Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo Chương V; phần 222m
159Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V; phần 2186m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V; phần 2420m
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V; phần 21.240m
162Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V; phần 21.430m
163Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V; phần 21.100m
164Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V; phần 2320m
165Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo Chương V; phần 212m
166Băng dính cách điệnTheo Chương V; phần 225Cuộn
167Móc treo quạt trầnTheo Chương V; phần 216Cái
168Đế sứ kim thu sétTheo Chương V; phần 27cái
169Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V; phần 27cái
170Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Chương V; phần 27cái
171Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V; phần 2103m
172Bật sắt CT3-phi12 dài 150 chẻ chânTheo Chương V; phần 255cái
173thép dẹt 40x4Theo Chương V; phần 234m
174Dây đồng dẹt 24x4Theo Chương V; phần 216m
175Gia công đóng Cọc tiếp địa thép mạ đồng d14, 2.4mTheo Chương V; phần 26cái
176Bình bọt chữa cháyTheo Chương V; phần 212bình
177Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V; phần 24cái
178Tủ đựng bình chữa cháyTheo Chương V; phần 24cái
179Đèn EXITTheo Chương V; phần 24cái
180Vật tư phụ lắp đặtTheo Chương V; phần 21gói
181Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V; phần 222bộ
182Lắp đặt gương soiTheo Chương V; phần 216cái
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V; phần 222bộ
184Lắp đặt xí bệtTheo Chương V; phần 28bộ
185Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo Chương V; phần 28Cái
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V; phần 28cái
187Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V; phần 28bộ
188Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V; phần 28bộ
189Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V; phần 21bể
190Lắp đặt máy bơm nước Q=1,8m3/hTheo Chương V; phần 21Cái
191Lắp đặt van+ phao điệnTheo Chương V; phần 22Cái
192Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ leTheo Chương V; phần 21Cái
193Lắp đặt giá để xà phòng, giá các loạiTheo Chương V; phần 222Cái
194vòi khóa d27 và phụ kiệnTheo Chương V; phần 22cái
195Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTheo Chương V; phần 20,06100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmTheo Chương V; phần 20,35100m
197Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo Chương V; phần 20,36100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo Chương V; phần 20,4100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo Chương V; phần 20,32100m
200Lắp đặt T nhựa PPR - D50Theo Chương V; phần 21cái
201Lắp đặt T nhựa PPR - D40Theo Chương V; phần 24cái
202Lắp đặt T nhựa PPR - D32Theo Chương V; phần 222cái
203Lắp đặt T nhựa PPR - D25Theo Chương V; phần 240cái
204Lắp đặt T nhựa PPR - D20Theo Chương V; phần 216cái
205Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmTheo Chương V; phần 23cái
206Lắp đặt cút nhựa PPR - D40Theo Chương V; phần 212cái
207Lắp đặt cút nhựa PPR - D32Theo Chương V; phần 229cái
208Lắp đặt cút nhựa PPR - D25Theo Chương V; phần 242cái
209Lắp đặt cút nhựa PPR - D20Theo Chương V; phần 236cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Chương V; phần 21cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo Chương V; phần 212cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V; phần 232cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V; phần 212cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo Chương V; phần 24cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo Chương V; phần 214cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo Chương V; phần 219cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo Chương V; phần 212cái
218Van khóa ống D50Theo Chương V; phần 21cái
219Van khóa ống D32Theo Chương V; phần 26cái
220Van khóa ống D25Theo Chương V; phần 217cái
221Cút ren trong d20Theo Chương V; phần 236Cái
222Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo Chương V; phần 236cái
223Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo Chương V; phần 20,64100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m -Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 20,87100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m -Đường kính 67mmTheo Chương V; phần 20,5100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m -Đường kính 50mmTheo Chương V; phần 20,12100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m -Đường kính 40mmTheo Chương V; phần 20,36100m
228Lắp đặt tê nhựa uPVC - D110Theo Chương V; phần 240cái
229Lắp đặt tê nhựa uPVC - D90Theo Chương V; phần 256cái
230Lắp đặt tê nhựa uPVC - D60Theo Chương V; phần 234cái
231Lắp đặt tê nhựa uPVC - D34Theo Chương V; phần 242cái
232Lắp đặt cút nhựa uPVC - D110- 90 độTheo Chương V; phần 234cái
233Lắp đặt cút nhựa uPVC - D90- 90 độTheo Chương V; phần 232cái
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo Chương V; phần 242cái
235Lắp đặt cút nhựa uPVC - D42- 90 độTheo Chương V; phần 241cái
236Lắp đặt cút nhựa uPVC - D34- 90 độTheo Chương V; phần 242cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Chương V; phần 212cái
238Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V; phần 212cái
239Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V; phần 216cái
240Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo Chương V; phần 218cái
241Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo Chương V; phần 231cái
242Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mmTheo Chương V; phần 28cái
243Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Chương V; phần 214cái
244Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo Chương V; phần 219cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo Chương V; phần 222cái
246Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo Chương V; phần 24cái
247Nút bịt D110Theo Chương V; phần 218cái
248Nút bịt D90Theo Chương V; phần 236cái
249Nút bịt D60Theo Chương V; phần 242cái
250Ga thu sàn D90Theo Chương V; phần 214cái
251Tê thông tắc 110Theo Chương V; phần 24cái
252Tê thông tắc 90Theo Chương V; phần 24cái
253Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmTheo Chương V; phần 20,36100m
254Cút nhựa 90 độ D90Theo Chương V; phần 212cái
255Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo Chương V; phần 26cái
256Rọ chắn rắcTheo Chương V; phần 26cái
257đai giữ inoxTheo Chương V; phần 2100cái
258Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,2592100m3
259Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,9785m3
260Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,9785m3
261Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0276100m2
262Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,0462tấn
263Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 24,9621m3
264Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 228,12m2
265Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 228,12m2
266Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Chương V; phần 26,4575m2
267Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 220,7m2
268Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,512m3
269Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,0224100m2
270Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,0296tấn
271Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V; phần 261 cấu kiện
272Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,1728100m3
273Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,1238100m3
274Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo Chương V; phần 20,737m3
275Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,737m3
276Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V; phần 20,0218100m2
277Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,0403tấn
278Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 22,3848m3
279Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 214,012m2
280Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 214,012m2
281Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo Chương V; phần 24,32m2
282Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 219,14m2
283Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,464m3
284Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,0204100m2
285Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,0246tấn
286Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Chương V; phần 261 cấu kiện
287Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0825100m3
288nilon tái sinh đổ dải bê tông quanh nhàTheo Chương V; phần 238,112m2
289Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 23,8112m3
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ công trình cũTheo Chương V; phần 210ca
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào móng chiều rộng móng >20m - Cấp đất ITheo Chương V; phần 21,98100m3
2Vận chuyển đấtTheo Chương V; phần 219,810m³/1km
3Mua đất cấp III, độ chặt K=0,90Theo Chương V; phần 2866,7472m3
4Vận chuyển đấtTheo Chương V; phần 286,674710m³/1km
5San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 26,512100m3
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 20,6588100m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 29,982m3
3Xây tường thẳng chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 212,397m3
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 248,3m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 2148,12m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 28,372m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,7086tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,4894100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgTheo Chương V; phần 21611 cấu kiện
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,2196100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chương V; phần 211,46071m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo Chương V; phần 21,1236m3
13Xây tường thẳng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V; phần 25,214m3
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 22,704m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V; phần 243,8m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V; phần 20,5329m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V; phần 20,0292100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V; phần 20,0462tấn
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgTheo Chương V; phần 2101 cấu kiện
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V; phần 20,0382100m3
E BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo Chương V; phần 21khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.512E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.528.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.53
3 Kỹ thuật thi công 3 Có trình độ đại học trở lên gồm: 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước và 01 kỹ sư điện;31
4 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ ATLĐĐã làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động và VSMT 01 công trình có quy mô tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m3 còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
2 Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
3 Máy trộn vữa 150 lít còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
4 Ô tô tự đổ 7-12 tấn còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.3
5 Máy đầm bàn ≥ 1KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.2
10 Máy ủi ≥ 110 CV còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg còn hoạt động tốt, có giấy tờ chứng minh kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->