Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo sửa chữa trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn, Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220751654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Cải tạo sửa chữa trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 16:57:00 đến ngày 2022-07-29 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,050,884,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.076326311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15265262E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Gondola | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo sửa chữa trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn, Hà Nội Cải tạo, sửa chữa trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | • Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. • Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm tài liệu đối chiếu. • Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Bảng kê hợp đồng xây lắp đã thực hiện kèm theo Hóa đơn GTGT. • Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. • Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng), hạng II trở lên. • Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2021. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021. • Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng kinh tế và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Quyết định thành ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Hóa đơn GTGT. • Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. • Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội.
Điện thoại: 069.2347823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2320570 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ A | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá ngũ cấp | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 53,351 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 53,351 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 32,22 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,52 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 10,4 | m | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 5 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi rửa | 8 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi xịt | 10 | bộ | |
| 10 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | 5,213 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 3,475 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | 3,475 | m3 | |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 53,351 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 32,22 | m2 | |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 7 | 1m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 32,22 | 1m2 | |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 7 | 1m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 490,952 | 1m2 | |
| 19 | Sản xuất khuôn cửa kép, gỗ Lim Nam Phi | 5,3 | md | |
| 20 | Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ Lim Nam Phi | 5,1 | md | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa, bản rộng 4cm | 20,8 | md | |
| 22 | Bản lề cửa bằng inox 304 | 6 | bộ | |
| 23 | Sơn PU hoàn thiện | 4,664 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 5,3 | m cấu kiện | |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 3,52 | m2 cấu kiện | |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chân chậu) | 1 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt chân chậu lavabo | 3 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt van tiểu nam | 5 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 3 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi xịt xí | 5 | cái | |
| 32 | Thông tắc tiểu nam | 5 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | 199,802 | m2 | |
| 2 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | 2,697 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 1,798 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | 1,798 | m3 | |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 199,802 | 1m2 | |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 199,802 | 1m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 199,802 | 1m2 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ C | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 21,706 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ thảm trải sàn | 67,562 | m2 | |
| 3 | Thi công vách gỗ trung tâm bằng acrylic, khung xương đồng bộ | 21,706 | m2 | |
| 4 | Phào gỗ công nghiệp vách trung tâm bản rộng 10cm | 11,62 | m | |
| 5 | Phào gỗ công nghiệp vách 2 bên bản rộng 5cm | 15,68 | m | |
| 6 | Chỉ trang trí cột bằng gỗ công nghiệp bản rộng 3cm | 15,72 | m | |
| 7 | Chỉ trang trí trên đỉnh vách sơn nhũ vàng | 7,78 | m | |
| 8 | Trải thảm nền nhà, thảm dày 5mm | 67,562 | m2 | |
| 9 | Nẹp thảm bằng nhựa PU, bản 2cm | 32,99 | md | |
| 10 | Sửa chữa vách gỗ phòng khách số 1 (tháo dỡ diện tích bị bong tróc, dán veneer, sơn hoàn thiện) | 1 | cv | |
| 11 | Nẹp chân tường bằng PU bản 7cm | 49,26 | md | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 203,175 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,175 | 1m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền đá ngũ cấp | 57,695 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 57,695 | m2 | |
| 16 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | 4,327 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 2,885 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | 2,885 | m3 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 57,695 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ D | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 36,497 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 6,73 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 23,034 | m2 | |
| 4 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | 1,808 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 1,205 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | 1,205 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 36,497 | m2 | |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 6,73 | 1m2 | |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 36,497 | 1m2 | |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 6,73 | 1m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 168,223 | 1m2 | |
| 12 | Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (đã bao gồm lớp xốp dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện) | 48,72 | m2 | |
| 13 | Nẹp sàn bằng nhựa | 27,92 | md | |
| 14 | Sửa chữa cửa ra vào để thi công sàn gỗ | 1 | cv | |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led âm trần KT 600x600mm | 9 | bộ | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ E | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 8,45 | m3 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 150,181 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 9,729 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường chân tường cao 40cm | 7,68 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 104,652 | m2 | |
| 6 | Vệ sinh, đánh giấy ráp tường ngoài nhà | 1.879,632 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.253,088 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi rửa | 5 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi xịt | 8 | bộ | |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | 19,612 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 13,301 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 13,301 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô | 13,301 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 150,181 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm phòng vệ sinh, seno mái | 134,34 | 1m2 | |
| 18 | Gia cố chống thấm chân tường bằng lưới thủy tinh 20cm | 19,24 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 4,5cm, vữa XM M75 | 105,622 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ KT 400x400, vữa XM M75 | 105,622 | m2 | |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1.387,869 | 1m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 337,444 | 1m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 6.288,541 | 1m2 | |
| 24 | Godola phụ vụ thi công sơn lại tường ngoài nhà E (02 bộ x 01 tháng) | 2 | tháng | |
| 25 | Chi phí vận chuyển và nhân công bốc vác godola từ kho lên công trình và ngược lại | 1 | c/v | |
| 26 | Nhân công vận chuyển và lắp đặt godola từ tầng 1 lên mái và ngược lại | 6 | công | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250, vữa XM M75 | 9,729 | m2 | |
| 28 | Ốp tường bằng gạch 250x400, vữa XM M75 | 7,68 | m2 | |
| 29 | Thi công trần thả bằng tấm cemboard 600x600, dày 3.5mm | 104,652 | 1m2 | |
| 30 | Thi công vá lại đá bậc tam cấp bị sứt, vỡ | 1 | c/v | |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả tiểu) | 5 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt văn xả tiểu | 6 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | 6 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt xí | 5 | cái | |
| 38 | Thông tắc tiểu nam | 5 | cái | |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 28,981 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 115,925 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | 28,981 | m2 | |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 144,906 | 1m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 579,623 | 1m2 | |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 482,136 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng mũi giáo dài 30cm | 45 | cái | |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 482,136 | 1m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền đá sân hiện trạng | 10 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 10 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 10 | m2 | |
| 12 | Lát đá sân bằng đá xanh thanh hóa KT:400x400x30mm, vữa XM M75 | 10 | m2 | |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường gỗ ép, sơn PU, KT: 2200x500x750 | 8 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.076326311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15265262E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng tối thiểu 2,5T | 1 |
| 2 | Gondola | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 0,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi