Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cải tạo sửa chữa trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn, Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751654-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà nghỉ dưỡng 378, Cục Hậu cần, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Cải tạo sửa chữa trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn, Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220744634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KPTX năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 16:57:00 đến ngày 2022-07-29 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,050,884,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.076326311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15265262E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Gondola
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần, Bộ Công an
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Cải tạo sửa chữa trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn, Hà Nội
Cải tạo, sửa chữa trụ sở 80 Trần Quốc Hoàn
25 Ngày
E-CDNT 3 KPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần, Bộ Công an , địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
• Quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. • Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm tài liệu đối chiếu. • Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Bảng kê hợp đồng xây lắp đã thực hiện kèm theo Hóa đơn GTGT. • Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của Nhà thầu. • Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng), hạng II trở lên. • Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ: + Báo cáo tài chính năm 2021. + Tài liệu xác định số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021. • Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng kinh tế và các tài liệu kèm theo như Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng/Quyết định thành ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Chi tiết được kê khai tại Mẫu số 03). - Hóa đơn GTGT. • Các tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Văn bằng, Chứng chỉ, các hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo chứng minh nhân sự tham gia phù hợp yêu cầu. • Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu: Nhà thầu phải làm bảng kê danh sách, thiết bị và máy móc huy động cho gói thầu. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần - Bộ Công an Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn – Quận Cầu Giấy – TP.Hà Nội. Điện thoại: 069.2347823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải Điện thoại: 069.2347597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an Điện thoại: 069.2320570
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ A
1Phá dỡ nền đá ngũ cấpChương V – Yêu cầu kỹ thuật53,351m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng53,351m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ32,22m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,52m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép10,4m
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa3bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu5bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi rửa8bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi xịt10bộ
10Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa5,213tấn
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô3,475m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô3,475m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7553,351m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7532,22m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao71m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường32,221m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần71m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ490,9521m2
19Sản xuất khuôn cửa kép, gỗ Lim Nam Phi5,3md
20Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ Lim Nam Phi5,1md
21Sản xuất, lắp dựng nẹp khuôn cửa, bản rộng 4cm20,8md
22Bản lề cửa bằng inox 3046bộ
23Sơn PU hoàn thiện4,664m2
24Lắp dựng khuôn cửa kép5,3m cấu kiện
25Lắp dựng cửa vào khuôn3,52m2 cấu kiện
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chân chậu)1bộ
27Lắp đặt chân chậu lavabo3bộ
28Lắp đặt van tiểu nam5bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
30Lắp đặt xiphong chậu rửa3bộ
31Lắp đặt vòi xịt xí5cái
32Thông tắc tiểu nam5cái
B HẠNG MỤC: NHÀ B
1Tháo dỡ trần199,802m2
2Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa2,697tấn
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô1,798m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô1,798m3
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao199,8021m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần199,8021m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ199,8021m2
C HẠNG MỤC: NHÀ C
1Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván21,706m2
2Tháo dỡ thảm trải sàn67,562m2
3Thi công vách gỗ trung tâm bằng acrylic, khung xương đồng bộ21,706m2
4Phào gỗ công nghiệp vách trung tâm bản rộng 10cm11,62m
5Phào gỗ công nghiệp vách 2 bên bản rộng 5cm15,68m
6Chỉ trang trí cột bằng gỗ công nghiệp bản rộng 3cm15,72m
7Chỉ trang trí trên đỉnh vách sơn nhũ vàng7,78m
8Trải thảm nền nhà, thảm dày 5mm67,562m2
9Nẹp thảm bằng nhựa PU, bản 2cm32,99md
10Sửa chữa vách gỗ phòng khách số 1 (tháo dỡ diện tích bị bong tróc, dán veneer, sơn hoàn thiện)1cv
11Nẹp chân tường bằng PU bản 7cm49,26md
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ203,175m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ203,1751m2
14Phá dỡ nền đá ngũ cấp57,695m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măng57,695m2
16Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa4,327tấn
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô2,885m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô2,885m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7557,695m2
D HẠNG MỤC: NHÀ D
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ36,497m2
2Tháo dỡ trần6,73m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao23,034m2
4Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa1,808tấn
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô1,205m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô1,205m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7536,497m2
8Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao6,731m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường36,4971m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần6,731m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ168,2231m2
12Sàn gỗ công nghiệp dày 12mm (đã bao gồm lớp xốp dày 3mm, lắp đặt hoàn thiện)48,72m2
13Nẹp sàn bằng nhựa27,92md
14Sửa chữa cửa ra vào để thi công sàn gỗ1cv
15Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led âm trần KT 600x600mm9bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ E
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép8,45m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ150,181m2
3Phá dỡ nền gạch lá nem9,729m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường chân tường cao 40cm7,68m2
5Tháo dỡ trần104,652m2
6Vệ sinh, đánh giấy ráp tường ngoài nhà1.879,632m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.253,088m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu4bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi rửa5bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi xịt8bộ
12Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa19,612tấn
13Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống13,301m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô13,301m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô13,301m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75150,181m2
17Quét dung dịch chống thấm phòng vệ sinh, seno mái134,341m2
18Gia cố chống thấm chân tường bằng lưới thủy tinh 20cm19,24m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 4,5cm, vữa XM M75105,622m2
20Lát nền, sàn bằng gạch đỏ KT 400x400, vữa XM M75105,622m2
21Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường1.387,8691m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ337,4441m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ6.288,5411m2
24Godola phụ vụ thi công sơn lại tường ngoài nhà E (02 bộ x 01 tháng)2tháng
25Chi phí vận chuyển và nhân công bốc vác godola từ kho lên công trình và ngược lại1c/v
26Nhân công vận chuyển và lắp đặt godola từ tầng 1 lên mái và ngược lại6công
27Lát nền, sàn bằng gạch 250x250, vữa XM M759,729m2
28Ốp tường bằng gạch 250x400, vữa XM M757,68m2
29Thi công trần thả bằng tấm cemboard 600x600, dày 3.5mm104,6521m2
30Thi công vá lại đá bậc tam cấp bị sứt, vỡ1c/v
31Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van xả tiểu)5bộ
34Lắp đặt văn xả tiểu6bộ
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
36Lắp đặt xiphong chậu rửa6bộ
37Lắp đặt vòi xịt xí5cái
38Thông tắc tiểu nam5cái
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ28,981m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ115,925m2
3Trát tường ngoài chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M7528,981m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường144,9061m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ579,6231m2
6Cạo rỉ các kết cấu thép482,136m2
7Sản xuất, lắp dựng mũi giáo dài 30cm45cái
8Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ482,1361m2
9Phá dỡ nền đá sân hiện trạng10m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng10m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M7510m2
12Lát đá sân bằng đá xanh thanh hóa KT:400x400x30mm, vữa XM M7510m2
G THIẾT BỊ
1Bàn hội trường gỗ ép, sơn PU, KT: 2200x500x7508cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.076326311E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15265262E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là thi công cải tạo công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hạn;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân72
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư.- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự.- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng tối thiểu 2,5T1
2 Gondola Còn hoạt động tốt2
3 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 0,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->