Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220751262-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220751091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường, lớp học năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 16:55:00 đến ngày 2022-07-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,077,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng tương tự 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ VND- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự ( bao gồm cả phụ lục) các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:+ Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt đại học ngành xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trong ≥ 2 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + thiết bị
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng trường THCS xã Ninh Thắng
05 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa trường, lớp học năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Hoa Lư. Địa chỉ Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiên Anh. Địa chỉ: ngõ 252, đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hoa Lư, Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với với chủ đầu tư – Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư, Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Về năng lực tài chính: + Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm từ năm 2019; 2020; 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Tờ khai quyết toán thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT122,88m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,275tấn
3Tháo đường dây, thiết bị điệnChương V của E-HSMT10công
4Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V của E-HSMT5m
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT9,6m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT13,4966m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT12,2404m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT3,3396m3
9Phá dỡ móng gạchChương V của E-HSMT1,8691m3
10Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT160,6478m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT670,0677m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT1.858,2458m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT956,706m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT4,5904m3
15Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT36,9656m2
16Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoChương V của E-HSMT16,2288m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi dự kiến 4KmChương V của E-HSMT103,1873m3
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT9,2856100m2
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,3586100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,0106m3
21Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,6315m3
22Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,6135m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,064100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1648tấn
25Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,392m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0448100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,008tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,022tấn
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,2703100m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,5892m3
31Ván khuôn xà dầmChương V của E-HSMT0,0459100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0855tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,5191tấn
34Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,9812m3
35Ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,1873100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0043tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,1087tấn
38Xây bậc sân khấu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT5,5933m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,7229m3
40Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,2107m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,9444m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT11,347m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT790,4252m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT823,64m2
45Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT134,4551m2
46Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT272,129m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT215,8054m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT777,8976m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT169,59m
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600mm), vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT693,6524m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT61,69m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT34,218m2
53Quét dung dịch chống thấm máiChương V của E-HSMT138,1148m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 (láng tạo dốc)Chương V của E-HSMT93,9988m2
55Cụm Bu lông cột chân móng M20-650Chương V của E-HSMT64,8kg
56Gia công cột bằng thép tấmChương V của E-HSMT1,3816tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (mạ kẽm)Chương V của E-HSMT1,6314tấn
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V của E-HSMT0,2818tấn
59Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Chương V của E-HSMT2,0061tấn
60Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT1,3816tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT1,9132tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,006tấn
63Lợp mái che tường bằng tấm nhựa thông minh dày 4mmChương V của E-HSMT0,5852100m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmChương V của E-HSMT3,8274100m2
65Nẹp chống bão (2c/m2)Chương V của E-HSMT765cái
66Bịt đầu hồi sân khấu tấm alumi dày 3mmChương V của E-HSMT20,04m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT62,18081m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT68,88m2
69Máng thoát nước mái inox dày 2mm (sản xuất, lắp dựng)Chương V của E-HSMT11m
70Ốp cột bằng tấm alumi dày 3mmChương V của E-HSMT18,48m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.315,744m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.698,608m2
73Cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương kính trắng dày 6.38mm (Cửa có đai đố, chưa bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT132,48m2
74Bản lề 3DChương V của E-HSMT120bộ
75Bản lề chữ AChương V của E-HSMT124bộ
76Khóa Kim Long hoặc tương đươngChương V của E-HSMT20bộ
77Tay gạt sơn đa điểmChương V của E-HSMT31cái
78Chốt âm cửa đi 2 cánhChương V của E-HSMT40cái
79Chốt xòChương V của E-HSMT10cái
80Bánh xe cửa lùaChương V của E-HSMT40cái
81Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT132,48m2
82Sản xuất lan can inoxChương V của E-HSMT1.109,8kg
83Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT124,234m2
84Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT40cái
85Móc treo quạt bê tôngChương V của E-HSMT40cái
86Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xaChương V của E-HSMT10cái
87Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMT20máy
88Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V của E-HSMT0,4100m
89Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmChương V của E-HSMT0,4100m
90Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V của E-HSMT0,4100m
91Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmChương V của E-HSMT0,4100m
92Lắp đặt đèn sát trần có chụp (led 23x23x4)Chương V của E-HSMT14bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (led bán nguyệt)Chương V của E-HSMT60bộ
94Lắp đặt ổ cắm đôi (cả bốc, nắp, hạt)Chương V của E-HSMT20cái
95Lắp đặt các automat 1 pha 200AChương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT10cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT20cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạt (cả bốc, nắp, hạt)Chương V của E-HSMT30cái
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT1.750m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT100m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT550m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT1.100m
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 ( hộp 6x6cm)Chương V của E-HSMT30hộp
106Lắp đặt tủ điện, KT ≤1600cm2 (tủ 300x400mm)Chương V của E-HSMT1hộp
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1,39100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT25cái
109Quả cầu chắn rácChương V của E-HSMT17quả
110Lắp đặt côn thu miệng bát - Đường kính 110-90mmChương V của E-HSMT4cái
B Phần Thiết bị
1Điều hoà 18000BTU (điều hoà 1 chiều treo tường, công nghệ inverter, không bao gồm chi phí lắp đặt máy, ống đồng và các vật liệu khác)20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Số lượng hợp đồng tương tự 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,2 tỷ VND- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự ( bao gồm cả phụ lục) các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp:+ Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo21
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Tốt đại học ngành xây dựng.Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lựcĐã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có tài liệu chứng minh kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kw2
4 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
5 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5 kw2
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn ( Kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy vận thăng Tải trong ≥ 2 Tấn1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->