Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 03: THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ; HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TẦNG 3, TẦNG 4 TÒA NHÀ D THÀNH CÁC PHÒNG HỌC PHỤC VỤ ĐÀO TẠO CHO KHOA Y DƯỢC, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU SỐ 03: THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ; HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TẦNG 3, TẦNG 4 TÒA NHÀ D THÀNH CÁC PHÒNG HỌC PHỤC VỤ ĐÀO TẠO CHO KHOA Y DƯỢC, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20220746434 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Đại học Đà Nẵng ( Nguồn Khoa Y - Dược ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 19:33:00 đến ngày 2022-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 572,224,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5833669E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71667338E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.557.122 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥801.114.244 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm- Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị- Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân-Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành điện.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát thi công và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng ≥ 02 năm.- Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi - 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi - 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay - 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng lồng - 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng - 1T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Khoa Y Dược - Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU SỐ 03: THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ; HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TẦNG 3, TẦNG 4 TÒA NHÀ D THÀNH CÁC PHÒNG HỌC PHỤC VỤ ĐÀO TẠO CHO KHOA Y DƯỢC, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG GÓI THẦU SỐ 03: THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ; HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TẦNG 3, TẦNG 4 TÒA NHÀ D THÀNH CÁC PHÒNG HỌC PHỤC VỤ ĐÀO TẠO CHO KHOA Y DƯỢC, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Đại học Đà Nẵng ( Nguồn Khoa Y - Dược ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo E-CDNT 10.1 (g) Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU ( file scan đính kèm ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại học Đà Nẵng; Khoa Y – Dược; Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng; 02367109357 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đại học Đà Nẵng, Số 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02367109357 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Hành chính Tổng hợp, Khoa Y – Dược, Khu đô thị Đại học Đà Nẵng P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 02367109357 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: KS. Đỗ Tấn Phúc Tổ Hành chính Tổng hợp, Khoa Y – Dược; Khu đô thị Đại học Đà Nẵng P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát bị hỏng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 146,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 76,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 180,2829 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 357,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hỏng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 115,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các thiết bị điện bị hỏng đèn, công tắc, dây điện .... | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 3 | công |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bở lớp đề can ô vuông trên cửa và vách bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 88,8012 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các tủ hồ sơ, bàn ghế, các vật dụng trên mặt bằng để thi công đến vị trí kho luu trữ bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 14 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống bằng thủ công ( không có vị trí để vận chuyển bằng tời xuống vị trí tập kết) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | công |
| 14 | Vận chuyển xà bần phế thải đến vị trí bãi đỗ theo quy định | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | chuyến |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư lên tầng 3, 4 để thi công bằng thủ công ( không có vị trí để vận chuyển bằng tời ) và vị trí tập kết nằm bên hông công trình | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 30 | công |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,009 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 ( Đồng Tâm hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 146,1 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT: 300X600, vữa XM mác 75 ( Đồng Tâm hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 43,7 | m2 |
| 10 | Rèm kéo ngăn phòng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21,46 | m2 |
| 11 | CCLD lại tấm trần thạch cao tấm thả KT: 600x1200 ( Vĩnh Tường hoặc tương đương ) tận dụng lại các tấm trần có sẵn bằng 50% diện tích làm mới | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 57,96 | m2 |
| 12 | Chậu rửa inox 304 dày 1mm hố đơn 03 cái bao gồm khung giá đỡ và vòi rửa ( Inox Việt Nam hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Chậu rửa inox 304 đơn dày 1mm âm bàn bao gồm vòi rửa ( Inox Việt Nam hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | GCLD khung inox 304 dày 1mm đỡ bệ đá, cửa tủ bên dưới | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lát đá granite tự nhiên mặt bàn ( Bình Định hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 16 | GCLD cửa đi 2 cánh mới bằng nhôm thường sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.4mm, kết hợp kính trắng 5mm ( Tungshin hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 17 | GCLD cửa đi 1 cánh mới bằng nhôm thường sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.4mm, kết hợp kính trắng 5mm ( Tungshin hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2,61 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Sửa chữa lại các cửa bằng nhôm kính hiện có | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 19 | Sửa chữa lắp dựng lại các vách ngăn bằng nhôm kính hiện có | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 180,2829 | m2 |
| 20 | GCLD các vách ngăn phòng mới bằng nhôm thường sơn tĩnh điện, độ dày nhôm 1.4mm, kết hợp kính trắng 5mm, | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 90,5657 | m2 |
| 21 | Thay mới toàn bộ phụ kiện cửa sổ mặt tiền như lề, khóa ( 1 bộ cửa gồm 4 lề và 01 bộ khóa ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Dán đề can mờ cao từ dưới lên 1.2m bao gồm cả vách và cửa dán 1 mặt | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 125,6808 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường một số vị trí bị bong tróc ( Jotun hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 56 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Jotun hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 314,1 | m2 |
| 25 | Vệ sinh công nghiệp lau chùi vách nhôm kính tầng 3, 4 bằng hóa chất chuyên dụng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 488,0486 | m2 |
| 26 | Vệ sinh công nghiệp đánh bóng nền gạch men hiện trạng tầng 3, 4 bằng hóa chất chuyên dụng | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 963,32 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng ( Duhal LDA318 hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 368 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 ( Cadivi hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 178 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm đế và mặt nạ ( Sino hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( Sino hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 12 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Khoan rút lõi sàn để đi ống nước về hệ thống ống kỹ thuật tầng dưới | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút, tê, nối, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm ( Bình Minh hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 52 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm ( Bình Minh hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút, tê, nối, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm ( Bình Minh hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm ( Bình Minh hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút, tê, nối, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm ( Bình Minh hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 0,48 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút, tê, nối, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm ( Bình Minh hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm ( Bình Minh hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt lavaba treo tường ( Inax L 283V hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Inax LFV-11A hoặc tương đương ) | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | bộ thoát cho Lavabo | Chi tiết Chương III và V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5833669E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71667338E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.557.122 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥801.114.244 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 03 năm- Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã đảm nhiệm chức danh Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị- Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân-Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành điện.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công các hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật công trình tương tự gói thầu ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Cấp thoát nước- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách chi phí, thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng | 1 | - Kinh nghiệm trong thanh quyết toán và quản lý hồ sơ chất lượng ≥ 02 năm.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hạng sử dụng- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 2 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật giám sát thi công và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Kinh nghiệm trong giám sát và kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng ≥ 02 năm.- Kỹ sư chuyên ngành Vật liệu Xây dựng.- Đã đảm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có hợp đồng lao động có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 8 | + Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (kể từ ngày cấp chứng chỉ nghề);+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực (Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - 5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi - 1,5 kW | Máy đầm dùi - 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay - 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - 0,62 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn 250L | Máy trộn 250L | 1 |
| 6 | Máy hàn điện 23Kw | Máy hàn điện 23Kw | 1 |
| 7 | Máy vận thăng lồng - 1T | Máy vận thăng lồng - 1T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi