Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752098-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220752074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 19:22:00 đến ngày 2022-07-28 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,633,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.789E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường trong đó có một công trình thi công đường bê tông nhựa có hạng mục di chuyển đường điện đang khai thác, sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Kinh nhiệm; đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục về thi công điện. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lung rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, mở rộng các tuyến đường giao thông liên thôn xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa , địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Sơn, Địa chỉ: Xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa, Địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh, Địa chỉ: Tổ 5, Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và kiến trúc đô thị An Hòa , địa chỉ: TDP Đồi Ngang, thị trấn Tân Thanh, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Sơn, Địa chỉ: Xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận). -Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tiên Sơn, Địa chỉ: Xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duy Tiên, Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào cấp đường - Cấp đất ITKBVTC26,531m3
2Đào đất không thích hợp - Cấp đất ITKBVTC3451m3
3Phá dỡ kết cấu cũTKBVTC602,5m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTKBVTC30,125100m2
5Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IITKBVTC1.889,811m3
6Đắp nền, lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC8,1139100m3
7Mua vật liệu đắp nền K95TKBVTC72,098m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98TKBVTC17,8879100m3
9Mua vật liệu đắp nền K98TKBVTC2.325,427m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC6,3331100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTKBVTC6,5236100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2TKBVTC40,5091100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTKBVTC6,7326100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTKBVTC40,5091100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTKBVTC6,7326100tấn
16Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC3,7153100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC11,3388100m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITKBVTC6,025100m3
B VUỐT ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTKBVTC0,9189100tấn
2Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTKBVTC0,9189100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2TKBVTC5,5291100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC0,8294100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTKBVTC0,9952100m3
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTKBVTC5,5291100m2
C GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG
1Bê tông gia cố nền, bê tông M250, đá 1x2, PCB30TKBVTC14,8m3
2Đào móng kè gia cố nền - Cấp đất ITKBVTC123,31m3
3Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC0,1034100m3
4Mua vật liệu đắp hoàn trảTKBVTC13,442m3
5Đóng cọc tre, dài 2,5m - Cấp đất ITKBVTC26,55100m
6Thi công lớp đá dăm lót móngTKBVTC4,25m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC33,98m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30TKBVTC35,4m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTKBVTC11,12m2
10Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITKBVTC1,233100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh thoát nước B400, H800 - Cấp đất ITKBVTC331,63m3
2Đắp hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,583100m3
3Mua vật liệu đắp hoàn trảTKBVTC75,79m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC3,3163100m3
5Thi công lớp đá dăm đệmTKBVTC28,32m3
6Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC42,48m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhTKBVTC18,6558100m2
8Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30TKBVTC86,02m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTKBVTC2,1346tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmTKBVTC4,9277tấn
11Trát mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M125, PCB40TKBVTC62,34m2
12Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp lên, bốc xếp rãnhTKBVTC3541 cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp xuống, bốc xếp rãnhTKBVTC3541 cấu kiện
14Vận chuyển rãnh bê tôngTKBVTC21,50510 tấn/1km
15Lắp dựng cấu kiện rãnhTKBVTC354cái
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC2,2868100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30TKBVTC28,32m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTKBVTC1,3664tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTKBVTC2,9488tấn
20Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đanTKBVTC3541 cấu kiện
21Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đanTKBVTC3541 cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện tấm đanTKBVTC7,0810 tấn/1km
23Lắp đặt tấm đanTKBVTC3541cấu kiện
24Đào rãnh hộp B600x800 - Cấp đất IITKBVTC646,571m3
25Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC2,5684100m3
26Mua vật liệu đắp hoàn trảTKBVTC333,892m3
27Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC6,4657100m3
28Thi công lớp đá đệm móng cốngTKBVTC91,94m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế rãnh hộpTKBVTC5,4101100m2
30Bê tông đế rãnh hộp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC137,9m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép đế rãnh hộp, ĐK ≤10mmTKBVTC4,0222tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép đế rãnh hôp, ĐK >10mmTKBVTC6,6035tấn
33Bốc xếp lên, bốc xếp đế rãnhTKBVTC8841 cấu kiện
34Bốc xếp xuống, bốc xếp đế rãnhTKBVTC8841 cấu kiện
35Vận chuyển cấu kiện đế rãnhTKBVTC34,47510 tấn/1km
36Lắp đặt đế rãnh hộpTKBVTC884cái
37Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mmTKBVTC5,6222tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mmTKBVTC73,6991tấn
39Bê tông rãnh hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB30TKBVTC362,44m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh hộpTKBVTC56,576100m2
41Trát vữa mối nối rãnh, vữa XM M125, PCB40TKBVTC362,44m2
42Bốc xếp lên, bốc xếp rãnh hộpTKBVTC8841 cấu kiện
43Bốc xếp xuống, bốc xếp rãnh hộpTKBVTC8841 cấu kiện
44Vận chuyển rãnh hộpTKBVTC90,6110 tấn/1km
45Lắp đặt cống hộp đơnTKBVTC8841 đoạn cống
46Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măngTKBVTC884mối nối
47Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC10m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC100m2
49Phá dỡ kết cấu gạch đáTKBVTC10m3
50Đào móng hố ga, Cấp đất IITKBVTC97,361m3
51Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,7559100m3
52Mua vật liệu đá lẫn dất đắp hoàn trả (giá quý I/2022)TKBVTC98,267m3
53Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC0,9736100m3
54Thi công lớp đá dăm đệm móngTKBVTC1,66m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC0,0922100m2
56Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30TKBVTC3,32m3
57Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC7,33m3
58Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC33,31m2
59Ván khuôn gỗ cổ gaTKBVTC0,1165100m2
60Bê tông cổ ga, M250, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,01m3
61Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mmTKBVTC0,0294tấn
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTKBVTC0,1328100m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,12m3
64Gia công cốt thép tấm đan, ĐK TKBVTC0,0406tấn
65Gia công cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTKBVTC0,1238tấn
66Bốc xếp lên, bốc xếp tấm đanTKBVTC161 cấu kiện
67Bốc xếp xuống, bốc xếp tấm đanTKBVTC161 cấu kiện
68Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đanTKBVTC0,407510 tấn/1km
69Lắp tấm đanTKBVTC161cấu kiện
70Thi công lớp đá dăm lót móngTKBVTC12,21m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC0,6202100m2
72Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30TKBVTC17,67m3
73Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC46,26m3
74Trát tường ga dày 1,5 cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC210,29m2
75Ván khuôn gỗ mũ gaTKBVTC0,5821100m2
76Bê tông mũ ga , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30TKBVTC5,51m3
77Lắp dựng cốt thép mũ ga, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTKBVTC0,4604tấn
78Bê tông lót hố thu, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30TKBVTC46,1m3
79Bê tông móng hố thu rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30TKBVTC4,61m3
80Bê tông hố thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30TKBVTC16,93m3
81Ván khuôn hố thuTKBVTC4,0836100m2
82Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTKBVTC1,2757tấn
83Thi công lớp đá dăm đệm cống D300TKBVTC3,39m3
84Bê tông đế cống D300, bê tông M300, đá 1x2, PCB30TKBVTC2,41m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cốngTKBVTC1,0043100m2
86Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTKBVTC0,2261tấn
87Bốc xếp lênTKBVTC1661 cấu kiện
88Bốc xếp xuốngTKBVTC1661 cấu kiện
89Vận chuyển cấu kiện bê tôngTKBVTC0,602510 tấn/1km
90Lắp đặt đế cốngTKBVTC166cái
91Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống D300, ĐK ≤10mmTKBVTC0,4053tấn
92Bê tông ống cống D300, bê tông M300, đá 1x2, PCB30TKBVTC5,73m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTKBVTC2,2825100m2
94Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống - Bốc xếp lênTKBVTC831 cấu kiện
95Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống - Bốc xếp xuốngTKBVTC831 cấu kiện
96Vận chuyển ống cống bê tôngTKBVTC1,432510 tấn/1km
97Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 300mmTKBVTC831 đoạn ống
98Nối ống bê tông - Đường kính 300mmTKBVTC83mối nối
99Song chắn rác 980x480x50mmTKBVTC83cái
100Nắp hố ga gang 900x900TKBVTC68cái
101Lắp đặt song chắn rác và nắp hố gaTKBVTC1511cấu kiện
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITKBVTC161,071m3
103Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90TKBVTC1,2838100m3
104Mua vật liệu đắp hoàn trảTKBVTC166,894m3
105Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC1,6107100m3
106Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IITKBVTC9,2928100m
107Thi công lớp đá 4x6 đệm móng cốngTKBVTC2,9m3
108Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤10mmTKBVTC0,0546tấn
109Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp, ĐK ≤18mmTKBVTC1,6915tấn
110Bê tông cống hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB30TKBVTC4,48m3
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộpTKBVTC0,6967100m2
112Bốc xếp lênTKBVTC81 cấu kiện
113Bốc xếp xuốngTKBVTC81 cấu kiện
114Vận chuyển ống cống bê tôngTKBVTC1,1210 tấn/1km
115Lắp đặt cống hộp đơn 1000x1000mmTKBVTC81 đoạn cống
116Nối cống hộp đơn, quy cách: 1000x1000mmTKBVTC7mối nối
117Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC2,72m3
118Xây móng tường đầu bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30TKBVTC3,05m3
119Xây tường đầu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30TKBVTC2,39m3
120Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30TKBVTC2,49m3
121Xây tường cánh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30TKBVTC1,45m3
122Xây chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30TKBVTC3,02m3
123Đào móng cống, Cấp đất IITKBVTC25,751m3
124Đắp hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,1287100m3
125Mua vật liệu đắp hoàn trảTKBVTC16,731m3
126Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IITKBVTC0,2575100m3
127Thi công lớp đá dăm đệm cống D600TKBVTC1,19m3
128Bê tông đế cống D600, bê tông M300, đá 1x2, PCB30TKBVTC2,24m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống D600TKBVTC0,3195100m2
130Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống, ĐK ≤10mmTKBVTC0,0681tấn
131Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp lênTKBVTC301 cấu kiện
132Bốc xếp cấu kiện - Bốc xếp xuốngTKBVTC301 cấu kiện
133Vận chuyển cấu kiện bê tôngTKBVTC0,5610 tấn/1km
134Lắp đặt đế cốngTKBVTC30cái
135Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống D600, ĐK ≤10mmTKBVTC0,1751tấn
136Bê tông ống cống D600, bê tông M300, đá 1x2, PCB30TKBVTC2,25m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTKBVTC0,63100m2
138Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống - Bốc xếp lênTKBVTC151 cấu kiện
139Bốc xếp cấu kiện bê tông ống cống - Bốc xếp xuốngTKBVTC151 cấu kiện
140Vận chuyển ống cống bê tôngTKBVTC0,5610 tấn/1km
141Lắp đặt ống bê tông D600TKBVTC151 đoạn ống
142Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmTKBVTC15mối nối
143Thi công lớp đá 4x6 lót cửa xảTKBVTC2,33m3
144Xây sân cửa xả bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC6m3
145Xây tường đầu xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1,7m3
146Xây tường cánh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC0,55m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITKBVTC2,31m3
2Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,65m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC0,05100m2
4Biển tam giác cạnh 70cm (sơn hoàn thiện)TKBVTC5biển
5Trụ thép đỡ biển báo (sơn hoàn thiện)TKBVTC5biển
6Bu lông D12, L=10cmTKBVTC20cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTKBVTC5cái
8Đắp đất hố móngTKBVTC0,0165100m3
9Sơn vạch giảm tốc 4mm màu vàng, dày sơn 4mmTKBVTC21,5m2
10Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTKBVTC19,34m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITKBVTC7,831m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTKBVTC0,1809100m2
13Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC1,35m3
14Đắp đất hoàn, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC0,0621100m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTKBVTC0,1836100m2
16Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30TKBVTC0,54m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTKBVTC0,0794tấn
18Sơn cọc tiêuTKBVTC11,881m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTKBVTC271 cấu kiện
F CÔNG TÁC ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngTKBVTC1toàn bộ
G DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN
1Tấm móc F20TKBVTC24cái
2Kẹp néoTKBVTC80cái
3Đai thép + khóaTKBVTC48cái
4Cột bê tông PC10-190-5TKBVTC6cột
5Cột bê tông PC8,5-190-5TKBVTC24cột
6Cáp nhôm vặn xoắn 4x95TKBVTC308,7m
7Cáp nhôm vặn xoắn 4x70TKBVTC804,3m
8Cáp nhôm vặn xoắn 4x50TKBVTC145,95m
9Cáp AL/XLPE/PVC 4x25 xuống công tơTKBVTC35m
10Cáp AL/XLPE/PVC 2x25 xuống công tơTKBVTC462m
11Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x25TKBVTC100cái
12Dây sau công tơ Cu/PVC/PVC 2x16TKBVTC1.860cái
13Ghíp nhôm 2BLTKBVTC160cái
14Ghíp nhôm 3 bu lôngTKBVTC72cái
15Kẹp dây sau công tơ (kẹp bổ trợ đôi)TKBVTC103bộ
16Tấm ốp cột vòng đơnTKBVTC32bộ
17Bộ chia co nhiệt 2x10/16TKBVTC66m
18Bộ chia co nhiệt 4x25/50TKBVTC5m
19Gen co nhiệt D8TKBVTC26,4cái
20Gen co nhiệt D10TKBVTC4cái
21Lạt nhựaTKBVTC310hộp
22Đai thép cố định dây sau công tơTKBVTC155hộp
23Lắp đặt hộp tụ bùTKBVTC2hộp
24Lắp đặt hộp công tơ H4TKBVTC27cái
25Lắp đặt hộp công tơ H2TKBVTC39m
26Lắp đặt công tơ 3 phaTKBVTC5biển
27ống HDPE D50/40 luồn cáp sau công tơTKBVTC29,6vị trí
28Biển tên cộtTKBVTC30vị trí
29Tiếp địa lặp lại RLLTKBVTC5vị trí
30Xà lệch hạ thế trên cột tròn đơnTKBVTC30Bộ
31Móng cột tròn M- PC10-190-5TKBVTC6móng
32Móng cột tròn M-PC8,5-190-5TKBVTC24móng
33Thu hồi cột bê tông hiện trạngTKBVTC30cột
34Tháo cáp vặn xoắn 4x95TKBVTC308,7m
35Tháo cáp vặn xoắn 4x70TKBVTC804,3m
36Tháo cáp vặn xoắn 4x50TKBVTC148,1m
37Tháo, lắp lại hòm công tơ H4, H2, hộp 3 phaTKBVTC73ca
38Ca xe vận chuyển vật t­TKBVTC10ca
39Công bậc 2/7 thu dọnTKBVTC10công
40Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng địa ph­ơngTKBVTC10công
41Tháo lắp hệ thống truyền thanh cũTKBVTC10công
42TN tiếp địaTKBVTC5vị trí
43Cáp lực 0,4kVTKBVTC2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.895E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.789E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường trong đó có một công trình thi công đường bê tông nhựa có hạng mục di chuyển đường điện đang khai thác, sử dụng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư)- Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.686.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường.- Kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình đường giao thông cấp IV trở lên và có xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về điện- Kinh nhiệm; đã từng tham gia thi công công trình có hạng mục về thi công điện. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường để chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân.32
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự, chứng minh thư hoặc căn cước công dân31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đào ≤ 1,25m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
7 Máy đầm cóc ≥ 70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Lu bánh thép ≥ 9 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Lung rung ≥ 16T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Trạm trộn bê tông ≥ 80T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->