Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Điện Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL ĐIỆN BIÊN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 18:40:00 đến ngày 2022-08-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,657,971,876 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.697E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ): Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đo quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn sợi cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sợi cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Cẩu 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt BT MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIETTEL ĐIỆN BIÊN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Điện Biên Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng 2 trở lên, còn hiệu lực (có bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viettel Điện Biên - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Địa chỉ: SN 176, tổ 09, Phường Tân Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
số điện thoại: 0215.625.0599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Viettel Điện Biên– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Số 176, Tổ 09, Phường Tân Thanh, Thành Phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 0382.301111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Viettel Điện Biên– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Số 176, Tổ 09, Phường Tân Thanh, Thành Phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: Mr Tùng: 0983.442.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Viettel Điện Biên– Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Số 176, Tổ 09, Phường Tân Thanh, Thành Phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: Mr Tùng: 0983.442.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Huyện Điện Biên Đông | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 306 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 26,373 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 44 km | Tham khảo Phần II, chương V | 6,43 | tấn |
| C | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Huyện Điện Biên | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 137 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,998 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 6,154 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ ODF |
| 7 | Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,676 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,988 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0336 | tấn |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 9,464 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5,532 | m3 |
| 15 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 16 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 14 km | Tham khảo Phần II, chương V | 2,49 | tấn |
| D | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Huyện Mường Ảng | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 302 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5,339 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 27,621 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ ODF |
| 7 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 39 km | Tham khảo Phần II, chương V | 7,81 | tấn |
| E | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Huyện Mường Chà | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 133 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 18,994 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ ODF |
| 6 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 56 km | Tham khảo Phần II, chương V | 4,72 | tấn |
| F | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Huyện Mường Nhé | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 358 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3,712 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 35,263 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ ODF |
| 7 | Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | cột |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 3,034 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 12,506 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 55,278 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6216 | tấn |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 175,084 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 102,342 | m3 |
| 15 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 74 | cột |
| 16 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 183 km | Tham khảo Phần II, chương V | 9,3 | tấn |
| G | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Huyện Nậm Pồ | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 385 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 42,163 | 1 km cáp |
| 4 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ MS |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ ODF |
| 6 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 173 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 97 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | cột |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8024 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 21,8475 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 80,75 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 47,4537 | m3 |
| 13 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 135 | cột |
| 14 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 122 km | Tham khảo Phần II, chương V | 10,63 | tấn |
| H | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại TP Điện Biên Phủ | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 215 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,428 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 21,416 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ ODF |
| 7 | Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | cột |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1,927 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,943 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 35,109 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3948 | tấn |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 111,202 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 65,001 | m3 |
| 15 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 47 | cột |
| 16 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 km | Tham khảo Phần II, chương V | 5,17 | tấn |
| I | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Huyện Tủa Chùa | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 135 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 5,344 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 6,037 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ ODF |
| 7 | Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cột |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 1,312 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,408 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 23,904 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2688 | tấn |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 75,712 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 44,256 | m3 |
| 15 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cột |
| 16 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 118 km | Tham khảo Phần II, chương V | 2,59 | tấn |
| J | Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại Huyện Tuần Giáo | |||
| 1 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 468 | cột |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,672 | 1 km cáp |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 45,185 | 1 km cáp |
| 5 | Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ MS |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ ODF |
| 7 | Cột bê tông vuông 7m 7.A-V.65 | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cột |
| 8 | Cột BTLT dự ứng lực 10-R65 (>=500 kgf) | Tham khảo Phần II, chương V | 152 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2) | Tham khảo Phần II, chương V | 152 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cột |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 6,5536 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,2398 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 25,688 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 113,544 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2768 | tấn |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 374,94 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 219,0346 | m3 |
| 19 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 174 | cột |
| 20 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 75 km | Tham khảo Phần II, chương V | 10,25 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.697E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.Đối với trường hợp liên danh:Nhà thầu đứng đầu liên danh chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 6 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ): Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 4 |
| 2 | Máy đo quang OTDR | Máy đo quang OTDR | 4 |
| 3 | Máy hàn sợi cáp quang | Máy hàn sợi cáp quang | 4 |
| 4 | Cẩu 5 Tấn | Cẩu 5 Tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt BT MCD218 | Máy cắt BT MCD218 | 4 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Máy khoan bê tông 1,5KW | 6 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 8 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 6 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm cóc | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi