Gói thầu: Thi công cải tạo các khu vệ sinh và hệ thống thông gió
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH ĐÔNG ĐÔ |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo các khu vệ sinh và hệ thống thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 18:35:00 đến ngày 2022-07-25 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,949,237,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84771366E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.729.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Hợp đồng lao động;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cải tạo, sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có Hợp đồng lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông gió |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại họctrở lên, chuyên ngành kỹ thuật nhiệt;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại họctrở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng, kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, nếu nhà thầu đề xuất nhân sự là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải - trọng tải 2.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH ĐÔNG ĐÔ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo các khu vệ sinh và hệ thống thông gió Cải tạo sửa chữa các khu vệ sinh tại Trụ sở Chi nhánh Đông Đô 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết cung cấp hàng hóa đúng mã hiệu, chất lượng sản phẩm. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm trong E- HSDT để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Tên Bên mời thầu là : Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLCT cải tạo sửa chữa các khu vệ sinh tại Trụ sở Chi nhánh Đông Đô. Địa chỉ: 27 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLCT cải tạo sửa chữa các khu vệ sinh tại Trụ sở Chi nhánh Đông Đô. Địa chỉ: 27 Trần Duy Hưng, Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ đá Granite đặt chậu rửa | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10,311 | m |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, quạt thông gió | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn Compact vệ sinh | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 61,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao và khung xương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 78,867 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 208,139 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 78,867 | m2 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 27,54 | m3 |
| 17 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng Sikaproof Menbrane 2 lớp | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 78,867 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 bịt cửa cũ khu WC xây bổ sung | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 tường ngăn khu tắm | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,3948 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 tạo phẳng để ốp lại (Tính bằng 80% ốp lại) | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 179,2531 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 tạo phẳng để lát lại | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 78,867 | m2 |
| 22 | Ốp tường tiết diện gạch 300*600mm gạch Prime cao cấp màu theo thiết kế hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 199,2634 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 600*600mm Prime hoặc tương đương, chống trơn cao cấp màu theo thiết kế hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 78,867 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung xương nổi, hệ khung xương Vĩnh Tường, tấm trần nhựa PVC Việt Hưng hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 78,867 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,3516 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt bệ đá lavabo chất liệu đá granite nhân tạo, đá trắng vân mây | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 13,737 | m |
| 28 | Gia công lắp đặt chân đỡ bệ đá bằng inox HV-304 Hoàng Vũ hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm đấu nối thêm một bệt hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE Tiền Phong bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR Tiền Phong đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm ống cấp nước tiểu nam hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR Tiền Phong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa Tiền Phong đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Trần Phú 2 ruột 2x2,5m2 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn panel MPE trang trí âm trần 600x600mm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đế âm + Mặt công tắc Sino hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt sẵn có | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi sẵn có | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ga thu nước thoát sàn Inox 304 Linax hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp dựng vách ngăn compact vệ sinh chịu nước HPL tấm dày 12mm, phụ kiện Inox AOGAO lắp đặt hoàn thiện hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 66,32 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa WC cửa nhựa chịu nước hoàn thiện Melamine | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 44 | Khóa cửa WC , Khóa Huy Hoàng hoàn thiện lắp đặt hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 45 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà kính cường lực dày 10mm | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 46 | Mua sắm vách kinh khung nhôm Á Châu hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 47 | Tủ dưới lavabo bằng gỗ công nghiệp hoàn thiện Melamin | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 13,737 | m |
| 48 | Thùng rác thông minh 2 ngăn âm tủ BL300 | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi bao gồm khung gỗ hoàn thiện, và gương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Hộp đèn led hắt gương bằng gỗ công nghiệp hoàn thiện Melamine | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 13,737 | m |
| 51 | Đèn led dây hắt gương, led âm profile thanh nhôm | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 13,737 | m |
| 52 | Tủ để đồ phòng tắm WC2 bằng gỗ nhựa Picomat kết hợp MDF hoàn thiện Melamine KT 900x200x2800mm | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ đá Granite đặt chậu rửa | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 10,311 | m |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện, quạt thông gió | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn Compact vệ sinh | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 61,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao và khung xương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 78,867 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 208,139 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 78,867 | m2 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 27,54 | m3 |
| 17 | Chống thấm nền nhà vệ sinh bằng Sikaproof Menbrane 2 lớp | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 78,867 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 bịt cửa cũ khu WC xây bổ sung | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 tường ngăn khu tắm | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,3948 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 tạo phẳng để ốp lại | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 198,5555 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 tạo phẳng để lát lại | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 78,867 | m2 |
| 22 | Ốp tường tiết diện gạch 300*600mm gạch Prime cao cấp màu theo thiết kế hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 221,1434 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch 600*600mm Prime hoặc tương đương, chống trơn cao cấp màu theo thiết kế hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 78,867 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung xương nổi, hệ khung xương Vĩnh Tường, tấm trần nhựa PVC Việt Hưng hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 78,867 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,3516 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt bệ đá lavabo chất liệu đá granite nhân tạo, đá trắng vân mây | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,42 | m |
| 28 | Gia công lắp đặt chân đỡ bệ đá bằng inox HV-304 Hoàng Vũ hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm đấu nối thêm một bệt hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE Tiền Phong bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR Tiền Phong đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR Tiền Phong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa Tiền Phong đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Trần Phú 2 ruột ≤ 4mm2 hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn panel MPE trang trí âm trần 600x600mm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đế âm + Mặt ổ Sino hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Sino hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat Sino 1 pha 20A hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt xí bệt và chậu tiểu nam sẵn có | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi sẵn có | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ga thu nước thoát sàn Inox 304 Linax hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Vách cabin Á Châu kính tắm kính cường lực dày 10mm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 17,5264 | m2 |
| 45 | Phụ kiện nẹp sập định vị kính VPP/Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 38,314 | m |
| 46 | Bản lề, kẹp kính, tay nắm cửa kính VPP/Việt Nam hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Lắp dựng vách ngăn compact vệ sinh chịu nước HPL tấm dày 12mm, phụ kiện Inox AOGAO lắp đặt hoàn thiện hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 56,8825 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa WC cửa nhựa chịu nước hoàn thiện Melamine | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 49 | Khóa cửa WC , Khóa Huy Hoàng hoàn thiện lắp đặt hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà kính cường lực dày 10mm | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 51 | Mua sắm vách kinh khung nhôm Á Châu hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 52 | Tủ dưới lavabo bằng gỗ công nghiệp hoàn thiện Melamin | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,896 | m |
| 53 | Thùng rác thông minh 2 ngăn âm tủ BL300 | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi bao gồm khung gỗ hoàn thiện, và gương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Hộp đèn led hắt gương bằng gỗ công nghiệp hoàn thiện Melamine | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,896 | m |
| 56 | Đèn led dây hắt gương, led âm profile thanh nhôm | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8,896 | m |
| 57 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston 20L hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Tủ để đồ phòng tắm WC2 bằng gỗ nhựa Picomat kết hợp MDF hoàn thiện Melamine KT 900x200x2800mm | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | HỆ THỐNG HÚT MÙI | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút mùi Phương Linh - Việt Nam; phòng vệ sinh khu A tầng 1,2,3; lưu lượng 3500 m3/h; Cột áp: 300 Pa hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi Phương Linh - Việt Nam; phòng bếp; lưu lượng 2000 m3/h; Cột áp: 300 Pa hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút mùi Phương Linh - Việt Nam; phòng vệ sinh khu B tầng 2,3; lưu lượng 1000 m3/h; Cột áp: 200 Pa hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển kèm mặt điều khiển và thiết bị quạt Hamichi hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt bộ tiêu âm cho quạt Inox Hùng Cường hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Nối mềm cho quạt | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 8 | set |
| 7 | Giá đỡ cho quạt | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | set |
| 8 | Vật tư phụ | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | set |
| 9 | Lắp đặt ống thông gió Nihon, Ống gió 500x300 t=0.6mm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thông gió Nihon, Ống gió 400x250 t=0.6mm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thông gió Nihon tròn D250 t=0.6mm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 12 | Phụ kiện ống gió (Ke, vít, băng keo cách nhiệt,...) | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 13 | Bảo ôn ống gió bằng xốp 1 mặt bạc dày 5mm | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 14 | Xốp 1 mặt bạc dày 5mm | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 358 | m2 |
| 15 | Cửa gió Nihon một nan 250x250 kèm hộp box hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 28 | set |
| 16 | Giá đỡ hộp gió | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 28 | set |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cadisun 3C x2.5sp + E x2.5sp cấp nguồn cho quạt hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cadisun 3C x4sp + E x2.5sp cấp nguồn cho tủ hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC conduit Sino và ống mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 20 | Vật tư phụ | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 21 | Chi phí hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 22 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 23 | Đục lỗ thăm trần | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | lỗ |
| 24 | Làm hoàn trả trần bằng tấm thạch cao | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng bột bả | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 27 | Cửa thăm trần | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cửa |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (Tạm tính 1m2 trạc thải phá dỡ =0,2m3) | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả chi tiết tại chương V.Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9239E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84771366E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.729.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc kiến trúc sư;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Hợp đồng lao động;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cải tạo, sửa chữa | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc;- Có Hợp đồng lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thông gió | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại họctrở lên, chuyên ngành kỹ thuật nhiệt;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại họctrở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc là kỹ sư xây dựng, kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, nếu nhà thầu đề xuất nhân sự là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Có Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương khác. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 Kw | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Ô tô tải - trọng tải 2.5T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi