Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623800-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220613408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 10:11:00 đến ngày 2022-07-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,765,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01475165E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng, trụ đèn chiếu sáng cao tối thiểu 9m và có đường dây trung áp). Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng đối với công trình đang thi công, văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền trong đó có thể hiện loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.735.508.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành điện kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).- Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành điện kỹ thuật).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).- Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có ít nhất 01 kỹ thuật thi công để phụ trách thi công công việc do mình đảm nhận, và kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên để chứng minh, làm rõ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).- Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 TấnCó giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe thang (ô tô nâng người) (xe)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có chiều cao nâng ≥ 12m.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải có cần cẩu (xe)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 5 Tấn.Có giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải (xe)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn, thùng chở hàng có chiều dài > 10m.Có giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 6
6-Đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất > 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Tiếp địa lưu động (cái)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu giai đoạn chuẩn bị dự án đầu tư xây dựng, công trình: Hệ thống điện chiếu sáng công cộng các tuyến đường thị xã Buôn Hồ
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Việt Long, Địa chỉ: Số 37 đường Nam Quốc Cang, phường Thành Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.857757, Fax: 02623.857757. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Đắk Lắk, Địa chỉ: 5 Đồng Khởi, Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Điện thoại: 02623856168. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư – Xây dựng – Thương mại – Dịch vụ Nam Việt, Địa chỉ: Khu phố Phú Hòa, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên, Điện thoại: 0918437819. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các hồ sơ, tài liệu sau: (2) Văn bằng, chứng chỉ hành nghề của các cá nhân được nhà thầu đề xuất chức danh chỉ huy trưởng, kỹ thuật thi công (Trường hợp văn bằng không ghi rõ chuyên ngành thì nhà thầu phải kèm theo bảng điểm hoặc văn bản xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành kỹ thuật điện; (3) Chứng từ xác định sở hữu, các thông số kỹ thuật, giấy đăng ký và văn bản kiểm định hoạt động của máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B). Trường hợp nhà thầu đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì kèm theo bản scan màu hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và chứng từ xác định sở hữu của bên cho thuê, các thông số kỹ thuật và văn bản kiểm định hoạt động của máy móc, thiết bị thi công như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu; (4) Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật liệu, phòng thí nghiệm chuyên ngành...để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; (5) Các yêu cầu cung cấp hồ sơ tài liệu chứng minh quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (mẫu số 03), và các đề xuất kỹ thuật quy định tại Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Lắk, Địa chỉ: 09 Lê Duẩn, phường Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 08050557.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk, Địa chỉ: số 17 Lê Duẩn, phường Tự An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.851.462.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,432m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,064100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,276m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,137m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,006tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,004tấn
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT12,074m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT9,228m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,028100m3
11Cung cấp Cột PC.I-14-190-8,5Chương V của E-HSMT2Cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của E-HSMT2cột
13Cung cấp xà thép mạ kẽm XNR-10AChương V của E-HSMT60,09kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT1,5bộ
15Cung cấp xà thép mạ kẽm cột ghép XNA2-1DChương V của E-HSMT66,24kg
16Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgChương V của E-HSMT1,5bộ
17Cung cấp UclevisChương V của E-HSMT5,646kg
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Chương V của E-HSMT3bộ
19Cung cấp Bu lông 16x250Chương V của E-HSMT1Bộ
20Cung cấp Đai thép ĐT-2 dùng cho ghép cột BTLTChương V của E-HSMT1Bộ
21Cung cấp Cáp nhôm As/XLPE.95mm2-12,7/24kVChương V của E-HSMT75m
22Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây Chương V của E-HSMT0,075km/dây
23Cung cấp Dây nhôm trần có lõi thép AC.50/11Chương V của E-HSMT22m
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V của E-HSMT0,022km/dây
25Cung cấp Sứ đứng 22kV cách điện bằng sứChương V của E-HSMT1sứ
26Cung cấp Phụ kiện dây buộc sứ đứngChương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V của E-HSMT0,110 sứ
28Cung cấp Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiện, giáp níuChương V của E-HSMT6Bộ
29Cung cấp Sứ chuỗi Polyme 22kV + Phụ kiệnChương V của E-HSMT6Bộ
30Cung cấp Phụ kiện giáp níu dây bọcChương V của E-HSMT6Bộ
31Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương V của E-HSMT6bộ cách điện
32Cung cấp Sứ hạ thế + ty sứ mạ kẽmChương V của E-HSMT2bộ
33Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiChương V của E-HSMT2bộ
34Cung cấp Kẹp xuyên cách điện IPC.95-24kVChương V của E-HSMT6cái
35Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V của E-HSMT6cái
36Kẹp cáp nhôm 3 bu long; KC-50Chương V của E-HSMT8cái
37Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kVChương V của E-HSMT1cái
38Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT1bát
39Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kVChương V của E-HSMT1sợi
40Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kVChương V của E-HSMT1sợi
B LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35; (22)/0,4 kV, Chương V của E-HSMT2máy
2Lắp đặt chống sét van Chương V của E-HSMT6bộ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT21 tủ
4Thí nghiệm máy biến áp; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVAChương V của E-HSMT2máy
5Thí nghiệm chống sét van 22-35kVChương V của E-HSMT2bộ (3 cái/bộ)
6Thí nghiệm FCO, điện áp Chương V của E-HSMT6bộ
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của E-HSMT2bộ
8Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kVChương V của E-HSMT2cái
9Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤100AChương V của E-HSMT1cái
10Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤50AChương V của E-HSMT2cái
11Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kVChương V của E-HSMT2sợi
12Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kVChương V của E-HSMT2sợi
C MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp MBA-3P-50kVA-22/0,4kVChương V của E-HSMT2máy
2Tủ bù hạ áp Cosφ-20kVAr-TĐĐKChương V của E-HSMT2tủ
3Chống sét van AZS-21kVChương V của E-HSMT6cái
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRONG TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp Cáp lực ruột đồng A/XLPE/PVC-70mm2-24kVChương V của E-HSMT48mét
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT481 m
3Cung cấp Đầu cốt đồng phía trung áp; đầu cốt SC.70mm2Chương V của E-HSMT30cái
4Cung cấp Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épChương V của E-HSMT11 bộ
5Cung cấp Cầu chì tự rơi; FCO-24kV-100AChương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35 (22)KVChương V của E-HSMT23 cái/1 bộ
7Dây chảy trung thế 2KChương V của E-HSMT6sợi
8Cung cấp Sứ đứng PPI-22 linpot + Ty mạChương V của E-HSMT6quả
9Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V của E-HSMT61 cái
10Cung cấp Dây nối đất công tác M.50mm2Chương V của E-HSMT3,7mét
11Cung cấp Kẹp xuyên cách điện IPC-24kVChương V của E-HSMT12cái
12Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiChương V của E-HSMT21 bộ
13Chụp cách điện cầu chì tự rơiChương V của E-HSMT12cái
14Chụp cách điện chống sét vanChương V của E-HSMT6cái
15Chụp cách điện sứ đứng trung áp (đầu bình BA)Chương V của E-HSMT6cái
16Chụp cách điện sứ hạ áp (đầu bình BA)Chương V của E-HSMT6cái
17Cung cấp Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x70+1x50-0,6/1kVChương V của E-HSMT20mét
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT201 m
19Cung cấp Cáp đồng 4 lõi, CXV-3x50+1x35-0,6/1kVChương V của E-HSMT8mét
20Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT81 m
21Cung cấp Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 70mm2Chương V của E-HSMT36cái
22Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épChương V của E-HSMT11 bộ
23Cung cấp Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 50mm2Chương V của E-HSMT16cái
24Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épChương V của E-HSMT11 bộ
25Cung cấp Đầu cốt đồng cho dây tiết diện 35mm2Chương V của E-HSMT4cái
26Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épChương V của E-HSMT11 bộ
27Ống co nhiệt DRS.16Chương V của E-HSMT1mét
28Ống co nhiệt DRS.15Chương V của E-HSMT1mét
29Cung cấp Aptomat 3 pha lộ tổng; MCCB-3P-75AChương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT21 cái
31Cung cấp Aptomat 3 pha lộ ra tủ bù; MCCB-3P-50AChương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt áp tômát và khởi động từ Chương V của E-HSMT21 cái
33Cung cấp Cọc tiếp địa bằng thép hình L63x6 mạ kẽmChương V của E-HSMT90cọc
34Cung cấp Dây nối đất chính; thép mạ kẽm Φ.12mm2Chương V của E-HSMT267mét
35Cung cấp Dây tiếp địa gốc (từ bãi tiếp địa lên chân cột)Chương V của E-HSMT8mét
36Cung cấp Tấm nối dây tiếp địa gốc; thép mạ kẽmChương V của E-HSMT2cái
37Cung cấp Dây đồng trần nối đất M.50mm2Chương V của E-HSMT48mét
38Cung cấp Kẹp cáp đồng 2 bu lông; KC.50Chương V của E-HSMT12cái
39Cung cấp Đầu cốt đồng cỡ dây 50mm2Chương V của E-HSMT28cái
40Cung cấp Bu lông liên kết các lọai M16x50Chương V của E-HSMT32bộ
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT910 cọc
42Rải dây tiếp địa (Dây nối đất chính)Chương V của E-HSMT26,710 m
43Rải dây tiếp địa (Dây tiếp địa gốc)Chương V của E-HSMT0,810 m
44Rải dây tiếp địa (Dây đồng trần nối đất)Chương V của E-HSMT4,810 m
45Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épChương V của E-HSMT281 bộ
46Cung cấp và lắp đặt kết cấu các loại, xà bê tôngChương V của E-HSMT1bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì tự rơi; lắp thủ công 1CChương V của E-HSMT1bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ đứng trung áp; lắp thủ côngChương V của E-HSMT2bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ đứng trung áp 1C; lắp thủ công;Chương V của E-HSMT1bộ
50Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chân chống; lắp thủ côngChương V của E-HSMT2bộ
51Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp; lắp thủ côngChương V của E-HSMT1bộ
52Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 1C; lắp thủ công;Chương V của E-HSMT1bộ
53Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ ápChương V của E-HSMT1bộ
54Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ bù hạ áp 1CChương V của E-HSMT3bộ
55Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ bù hạ ápChương V của E-HSMT1bộ
56Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt ≤20mChương V của E-HSMT21 bộ
57Tăng đơ giữ máy biến ápChương V của E-HSMT4cái
58Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT21 tủ
59Cung cấp bảng tên trạmChương V của E-HSMT2cái
60Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20mChương V của E-HSMT21 bộ
61Cung cấp Biển báo an toàn trạmChương V của E-HSMT2cái
62Lắp biển cấm; chiều cao lắp đặt ≤20mChương V của E-HSMT21 bộ
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT106,8m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT106,8m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,7m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,01m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,01m3
68Thí nghiệm M.biến áp; U: ≤22-35kV; 3P loại ≤1MVAChương V của E-HSMT2máy
69Thí nghiệm chống sét van 22-35kVChương V của E-HSMT2bộ
70Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V của E-HSMT6bộ
71Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp điện áp ≤35kVChương V của E-HSMT2bộ
72Thí nghiệm cách điện đứng; điện áp 3-35kVChương V của E-HSMT2cái
73Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤100AChương V của E-HSMT1cái
74Thí nghiệm Aptomat & khởi động từ ≤50AChương V của E-HSMT2cái
75Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp >1-35kVChương V của E-HSMT2sợi
76Thí nghiệm cáp lực; cấp điện áp ≤1kVChương V của E-HSMT2sợi
E PHẦN CHIẾU SÁNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT29,322m3
2GCLD ván khuôn đổ tại chỗ, móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT11,222100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT195,118m3
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm (cả vật liệu)Chương V của E-HSMT5,792tấn
5Khung móng chiếu sáng, mạ kẻm phần tiện đầu ren, kèm bu lôngChương V của E-HSMT362bộ
6Cung cấp Ống HDPE 65/50 luồn cápChương V của E-HSMT1.086m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT734,136m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT509,696m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT3.298,425m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT3.207,7183m3
11Xếp gạch chỉ (thẻ) nằm ngangChương V của E-HSMT107,19881000v
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT876,2183m3
13Đào đá, dày Chương V của E-HSMT154,6268m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT154,6268m3
15Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V của E-HSMT51,5423100m
16Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT847,87m3
17Cung cấp và lắp đặt: Xếp gạch chỉ (thẻ) nằm ngangChương V của E-HSMT33,50251000v
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT344,1233m3
19Đào đá, dày Chương V của E-HSMT99,9068m3
20Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT66,6045m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT66,6045m2
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT666,045m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT331,9124m3
24Cung cấp và lắp đặt: xếp gạch chỉ (thẻ) nằm ngangChương V của E-HSMT14,4311000v
25Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm, dày 3mmChương V của E-HSMT4,5203100m
26Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn (khoan ngang)Chương V của E-HSMT4,5203100m
27Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V của E-HSMT121,0163100m
28Cung cấp và lắp dựng cột đèn bằng cột thép cao 9,0m bằng máy chiều cao cột ≤ 10mChương V của E-HSMT287cột
29Cung cấp và lắp dựng cột đèn bằng cột thép cao 10m; bằng máy chiều cao cột ≤ 10mChương V của E-HSMT75cột
30Cung cấp và lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m CĐCT-1 (Cần đèn trụ 10m)Chương V của E-HSMT75cần đèn
31Cung cấp và lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m CĐCT-1 (Cần đèn trụ 9m Đ)Chương V của E-HSMT258cần đèn
32Cung cấp và lắp cần đèn D60 chiều dài ≤ 2,8m CĐCT-1 (Cần đèn trụ 9m N2)Chương V của E-HSMT29cần đèn
33Cung cấp và lắp đặt đèn Led - 120W Độ kín khối quang học IP66, nhiệt độ màu 2.700 - 7.500K, Chíp Led, Driver Led hiệu suất cao, linh kiện nhập khẩuChương V của E-HSMT362bộ
34Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc CVV-2x2,5mm2 luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V của E-HSMT44,19100m
35Cung cấp và rãi cáp ngầm Cu/DSTA/XLPE/PVC-M(3x16+1x10)mm2Chương V của E-HSMT144,6077100m
36Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT724đầu cáp
37GCLD tiếp địa cho cột thép LR-1Chương V của E-HSMT362bộ
38Làm đầu cáp khôChương V của E-HSMT724đầu cáp
39Cung cấp và lắp đặt lắp cửa cộtChương V của E-HSMT362cửa
40Cung cấp và lắp đặt bảng điện cửa cột 80x150mmChương V của E-HSMT362bảng
41Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha 10A chân cộtChương V của E-HSMT362cái
42Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng 2,5mmChương V của E-HSMT727cái
43Cung cấp và lắp đặt giá đỡ tủ điện chiếu sángChương V của E-HSMT8bộ
44Cung cấp lắp đặt miếng dán đánh số cộtChương V của E-HSMT362cái
45Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 3P -100AChương V của E-HSMT8tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01475165E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng công cộng, trụ đèn chiếu sáng cao tối thiểu 9m và có đường dây trung áp). Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng đối với công trình đang thi công, văn bản phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền trong đó có thể hiện loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.735.508.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành điện kỹ thuật).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) hoặc chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).- Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu.53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành điện kỹ thuật).- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).- Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có ít nhất 01 kỹ thuật thi công để phụ trách thi công công việc do mình đảm nhận, và kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên để chứng minh, làm rõ.33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kế toán, kinh tế hoặc kinh tế xây dựng. Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành Điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn lao động thi công hoàn thành đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021).- Kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc; 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng; 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã được huy động hoặc đã giao nhiệm vụ cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (xe) Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5 TấnCó giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Xe thang (ô tô nâng người) (xe) Đặc điểm thiết bị: Có chiều cao nâng ≥ 12m.Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Xe tải có cần cẩu (xe) Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 5 Tấn.Có giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Xe tải (xe) Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 10 Tấn, thùng chở hàng có chiều dài > 10m.Có giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy trộn bê tông (cái) Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít6
6 Đầm dùi (cái) Đặc điểm thiết bị: Công suất > 1,5 kW4
7 Tiếp địa lưu động (cái) Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->