Gói thầu: Mua sắm hàng hóa, vật tư cấp đơn vị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN 292 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa, vật tư cấp đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752262 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 21:10:00 đến ngày 2022-07-21 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG ĐOÀN 292 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa, vật tư cấp đơn vị Mua sắm hàng hóa, vật tư cấp đơn vị 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điện lực hạ thế CVV 2x1.5 | 300 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | ||
| 2 | Cáp điện lực hạ thế CVV 2x2.5 | 300 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | ||
| 3 | Cáp điện lực hạ thế CVV 3x300+1x185 | 70 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | ||
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 3x95 | 200 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | ||
| 5 | Cáp điện lực hạ thế CV 16 | 300 | m | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT và TCVN 2103:1994 về Dây điện bọc nhựa PVC do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành | ||
| 6 | Attomat 3Px200A | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | ||
| 7 | Atomat tép 2P (6-40A) | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | ||
| 8 | Atomat chống giật tép 2P 63A | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | ||
| 9 | Đồng hồ điện 3 pha | 3 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | ||
| 10 | Hộp atomat nổi | 10 | cái | Đảm bảo quy chuẩn về QCVN 01:2020/BCT | ||
| 11 | Đồng hồ vạn năng | 1 | cái | -Chỉ thị số + DCV: 400mV/4/40/400/600V - Độ chính xác: ±0.8%rdg±4dgt (400mV/4/40/400V) ±1.0%rdg±4dgt (600V) - ACV: 400mV/4/40/400/600V -Độ chính xác : ±1.8%rdg±4dgt (20 - 400mV) ±1.5%rdg±4dgt (4/40V) ±1.6%rdg±4dgt (400/600V) - DCA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A -Độ chính xác: ±2.0%rdg±4dgt (400/4000µA) ±1.0%rdg±4dgt (40/400mA) ±1.6%rdg±4dgt (4/10A) - ACA: 400/4000µA/40/400mA/4/10A -Độ chính xác: ±2.8%rdg±4dgt (400/4000µA) ±2.0%rdg±4dgt (40/400mA/4/10A) - Ω: 400Ω/4/40/400kΩ/4/40MΩ -Độ chính xác: ±1.0%rdg±4dgt (400Ω/4/40/400kΩ/4MΩ) ±2.0%rdg±4dgt (40MΩ) - Kiểm tra điốt: 4V/0.4mA - Hz: 5.12/51.2/512Hz/5.12/51.2/512kHz/5.12/10MHz - C: 40/400nF/4/40/100µF - DUTY: 0.1 - 99.9% (Pulse width/Pulse period) ±2.5%±5dgt - Nguồn : R6P (1.5V x 2) - Phụ kiện: Que đo, Pin x 2, hướng dẫn phải có kèm theo. - Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền - Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | ||
| 12 | Bút thử điện 110kV cảm ứng đa năng kèm sào thao tác 110kV | 5 | cái | - Bút thử điện áp thấp sử dụng hiệu ứng điện dung ký sinh trên cơ thể người để có thể hoạt động được. Khi đầu bút được đặt lên vật mang điện, dòng điện sẽ đi qua điện trở, qua bóng đèn | ||
| 13 | Dây đai an toàn | 5 | cái | - Dây thắt lưng: + Cấu tạo: Dây làm bằng da hoặc sợi tổng hợp đan thành bản dẹp, đầu cuối được ép bằng miếng kim loại chống tưa dây. Trên dây có các móc phụ để gắn dây choàng qua trụ và dây đỡ mông; Trên dây có may đính vào phía ngoài 1 dây phụ bản nhỏ tạo thành các vòng để gắn các dụng cụ đồ nghề như: kìm, cà-lê… - Kích cỡ dây (dài x bản rộng x dầy): ≥ (1.200 x 45 x 2) mm - Có miếng đệm bằng da hoặc bằng simily ở lưng (dây dài x bản rộng): ≥ (700 x 85) mm - Khóa dây thắt lưng: Là loại hãm kép có răng cưa lò xo ép, luồn dây khóa xuôi chiều, trên thân khóa có các mũi tên chỉ dẫn cách luồn dây - Dây đỡ mông: Làm bằng da hoặc sợi tổng hợp đan thành bản dẹp, đầu cuối được kết nối với 2 móc treo cơ động có chống xoắn, cấu tạo an toàn chống bật chốt - Dây có cơ cấu điều chỉnh độ: (dài x bản rộng x dầy): ≥ (1.000x 45 x 2) mm. - Tải trọng thử nghiệm: ≥ 1.500 Kg | ||
| 14 | Đèn chiếu sáng di động 500W | 5 | cái | Loại cầm tay, vỏ nhựa công suất bóng 500W - Điện áp vào AC-220V - Ánh sáng: Trắng - Hiệu suất chiếu sáng đạt hơn 130 lm/w - Ánh sáng không chứa tia UV, cực tím. An toàn tuyệt đối với người sử dụng và môi trường. - Hiệu suất chiếu sáng: 130 – 150 (lm/w) - Tuổi thọ: ≥10.000 giờ | ||
| 15 | Găng tay cách điện | 5 | đôi | Tiêu chuẩn áp dụng: EN 60903 hoặc tiêu chuẩn tương đương hoặc tốt hơn - Điện áp sử dụng: ≥ 500V - Chiều dài găng: ≥ 360mm - Chiều dày găng: ≤ 0,5mm - Chu vi lòng bàn tay: 220±5mm - Găng tay cách điện được làm bằng cao su hoặc cao su tổng hợp. Găng tay sử dụng được cả trong nhà và ngoài trời. Găng có màu da cam. - Kiểu dáng, kích thước. + Găng tay chế tạo theo công nghệ nhúng bồi vật liệu tạo hình găng cong theo phom bàn tay, cổ tay hình loa. + Cỡ số: 8. - Ghi nhãn: Trên mỗi găng ở mặt chính diện, phải có nhãn mác bằng mực không phai hoặc dấu chìm nổi ghi rõ: + Ký hiệu sản phẩm. + Cơ sở chế tạo. + Cấp điện áp sử dụng. + Thời gian sản xuất - Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền - Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | ||
| 16 | Ủng cách điện | 5 | đôi | - Vật liệu chính: Cao su thiên nhiên - Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN5588 – 1991 hoặc tương đương - Điện áp kiểm tra: 35 KV - Thời gian kiểm tra: 1 phút - Dòng dò đạt: ≤9mA - Đơn giá đã bao gồm chi phí thí nghiệm, kiểm định của đơn vị có thẩm quyền - Trong quá trình nghiệm thu bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đầy đủ biên bản thí nghiệm, kiểm định | ||
| 17 | Thang gấp cách điện chữ A | 2 | cái | Kích thước mở chữ A: 228*151*56cm - Kích thước thu gọn/ đóng gói:248*15*56 cm - Chiều cao chữ A: ≥231 cm - Khoảng cách bậc: ≥28cm - Số bậc: ≥8 bậc - Tải trọng: ≥150kg - Có khả năng cách điện tối đa nhờ được phủ lớp sợi thuỷ tinh cách điện cao cấp, chân thang bọc nhựa ABS chống trượt | ||
| 18 | Quạt đảo trần | 10 | cái | Theo kích thước và yêu cầu bản vẽ. Cùng yêu cầu đi kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi