Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752259-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Xã Chi Lăng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220730587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác nếu có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 21:11:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,044,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9417138E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.883427E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.061.331.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.122.662.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa, bề rộng rải tối thiểu 3,5m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Chi Lăng (đoạn từ UBND xã qua khu di tích lịch sử đến dốc đê thôn Quế Ổ, đoạn từ Phan Thắt nối với đường trục xã)
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã, nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất (nguồn vốn giai đoạn 2021-2025) và các nguồn vốn khác nếu có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng , địa chỉ: xã Chi Lăng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Chi Lăng, địa chỉ: Xã Chi Lăng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông Bắc Ninh, địa chỉ: Số 15, đường Tạ Quang Bửu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng, địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh, địa chỉ: Số 06 đường Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh, địa chỉ: Chợ đầu mối, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng , địa chỉ: xã Chi Lăng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Chi Lăng, địa chỉ: Xã Chi Lăng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh tư các hợp lệ và năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mẫu số 3, 4A Chương III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Chi Lăng, địa chỉ: Xã Chi Lăng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quế Võ, địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.863.201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND huyện Quế Võ, Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.863.207.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu thẩm định và giám sát đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 823 141 – Fax: 0222 3 825 777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường (Giai đoạn 1)
1Đào nền đường - Cấp đất IChương V của E-HSMT22,3677100m3
2Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,0792100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,468100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT24,284100m3
5Đắp đất lề đường, taluy đường, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đàoChương V của E-HSMT3,1529100m3
6Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250Chương V của E-HSMT784,23m3
7Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V của E-HSMT803,8357m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT5,9471100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT82,7581100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 9.5cm tính cả bù vênhChương V của E-HSMT79,4994100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4.64cmChương V của E-HSMT2,472100m2
12Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.7%27,2298tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7.77cmChương V của E-HSMT1,0103100m2
14Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.7%Chương V của E-HSMT18,6359tấn
15Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT3,0606100m2
16Lớp nilon lót chống mất nướcChương V của E-HSMT3.727,64m2
17Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100KNChương V của E-HSMT10,5684100m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT22,3677100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,6107100m3
B Thoát nước (Giai đoạn 1)
1Đào móng - Cấp đất IChương V của E-HSMT9,0472100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Chương V của E-HSMT3,0802100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,659100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,2133100m3
5Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT31,99m3
6Bê tông móng, M250Chương V của E-HSMT7,57m3
7Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,204100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT54,01m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT278,64m2
10Lắp đặt tấm đan rãnhChương V của E-HSMT1721cấu kiện
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Chương V của E-HSMT26,83m3
12Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 8mmChương V của E-HSMT1,683tấn
13Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mmChương V của E-HSMT1,0506tấn
14Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mmChương V của E-HSMT1,5121tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT1,0526100m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT103,2m2
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6561100m3
18Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT98,66m3
19Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,458100m2
20Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT322,58m3
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.357,74m2
22Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT1221cấu kiện
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V của E-HSMT3,29m3
24Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mmChương V của E-HSMT0,2794tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT1,7496100m2
26Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200Chương V của E-HSMT9,96m3
27Ván khuôn gờ chắn bánhChương V của E-HSMT1,0085100m2
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,5859100m3
29Bê tông móng , M150Chương V của E-HSMT88,07m3
30Ván khuôn móng dài1,134100m2
31Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT244,47m3
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.033,34m2
33Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT951cấu kiện
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200Chương V của E-HSMT3,14m3
35Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mmChương V của E-HSMT0,2536tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,3943100m2
37Bê tông an can, gờ chắn, bê tông M200Chương V của E-HSMT7,75m3
38Ván khuôn gờ chắn bánhChương V của E-HSMT0,7844100m2
39Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,8596100m3
40Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2307100m3
41Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT17,02m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,1702100m3
43Bê tông mặt đường, bê tông M250Chương V của E-HSMT7,45m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0536100m3
45Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0555100m3
46Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT8,32m3
47Bê tông mũ mố, M250Chương V của E-HSMT2,51m3
48Ván khuôn bê tông đáy rãnh, mũ mốChương V của E-HSMT0,266100m2
49Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,81m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT73,72m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250Chương V của E-HSMT7,18m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mmChương V của E-HSMT0,3512tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mmChương V của E-HSMT0,2837tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mmChương V của E-HSMT0,4083tấn
55Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,4138100m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,8m2
57Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,0094100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,0094100m3
59Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,2627100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT12,57m3
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT81 đoạn ống
62Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT16cái
63Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V của E-HSMT16mối nối
64Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V của E-HSMT45,21m3
65Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V của E-HSMT22,08m3
66Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V của E-HSMT9,54m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT1,17100m3
68Đào xúc đất thanh thải bờ vây - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,17100m3
69Bơm nước phục vụ thi côngChương V của E-HSMT2ca
70Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,8518100m3
71Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT0,695100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,0667100m3
73Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3857100m2
74Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT12,15m3
75Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT48,6m3
76Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT46,67m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT194,78m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,39100m
79Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,0234100m3
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,7m3
81Ván khuôn gờ chắn bánhChương V của E-HSMT0,3471100m2
82Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,0095100m2
83Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT16,66m3
84Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT115,09m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT307,9m2
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,68100m
87Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,0408100m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200Chương V của E-HSMT14,13m3
89Ván khuôn gờ chắn bánhChương V của E-HSMT0,9086100m2
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150Chương V của E-HSMT1,3m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200Chương V của E-HSMT2,6m3
92Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,106100m2
93Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,9m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200Chương V của E-HSMT0,3m3
95Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,072100m2
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmChương V của E-HSMT0,0224tấn
97Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,027100m3
98Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT0,78100m
C An toàn giao thông (Giai đoạn 1)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT38,24m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V của E-HSMT82m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT82m2
4Mua biển báo tam giác, cạnh 70cmChương V của E-HSMT7cái
5Mua cột biển báo D90Chương V của E-HSMT21md
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT7cái
D Nền, mặt đường (Giai đoạn 2)
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,257100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT152,56m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,7076100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,025100m3
5Đắp đất lề đường, taluy đường, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đàoChương V của E-HSMT0,3566100m3
6Bê tông mặt đường, bê tông M250Chương V của E-HSMT616,37m3
7Mua bê tông thương phẩm mác 250Chương V của E-HSMT631,7792m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT5,0039100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của E-HSMT22,5637100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 9cm (cả bù vênh)Chương V của E-HSMT19,8148100m2
11Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.7%Chương V của E-HSMT33,7345tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.17cmChương V của E-HSMT2,7327100m2
13Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,4547100m2
14Lớp nilon lót chống mất nướcChương V của E-HSMT3.067,27m2
15Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100KNChương V của E-HSMT2,4443100m2
16Mua bê tông nhựa C19, hàm lượng nhựa 4.7%Chương V của E-HSMT16,618tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V của E-HSMT2100m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,8643100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT1,5256100m3
E Thoát nước (Giai đoạn 2)
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,4615100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,4615100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT1,3052100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4285100m3
5Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT64,27m3
6Bê tông móng, M250Chương V của E-HSMT18,13m3
7Ván khuôn đáy rãnh và mũ mốChương V của E-HSMT2,884100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT116,18m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT609,76m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250Chương V của E-HSMT51,91m3
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,5379tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT4,017tấn
13Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT2,8865100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT164,8m2
15Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT10,62m3
16Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,4791100m2
17Xây hố van, hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT25,44m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT100,59m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT24m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250Chương V của E-HSMT6,6m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,5079100m2
22Mua và lắp đặt lưới thu nước KT86x43Chương V của E-HSMT30tấm
23Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT301cấu kiện
24Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mmChương V của E-HSMT0,4716tấn
25Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mmChương V của E-HSMT0,2142tấn
26Bê tông móng, M250Chương V của E-HSMT3m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1,75100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT100cái
29Đào móng - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1771100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1771100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,069100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,01100m3
33Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT1,49m3
34Bê tông mũ mố, M250Chương V của E-HSMT0,396m3
35Ván khuôn BT đáy rãnh và mũ mốChương V của E-HSMT0,042100m2
36Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT2,77m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,6m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,314m3
39Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mmChương V của E-HSMT0,22tấn
40Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 14mmChương V của E-HSMT0,1015tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,044100m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,8m2
F Tường kè (Giai đoạn 2)
1Đào móng - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,5084100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT0,6708100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,7498100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,6100m2
5Bê tông móng, M150Chương V của E-HSMT50,4m3
6Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT201,6m3
7Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT193,6m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT808m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT1,6100m
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của E-HSMT0,096100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200Chương V của E-HSMT11,2m3
12Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,44100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9417138E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.883427E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.061.331.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.122.662.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước 1 Là kỹ sư cấp thoát nước hoặc thủy lợi. Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng thi công công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia thi công công trình đó).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥0,40m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
2 Máy lu rung, tải trọng rung ≥20 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
3 Máy lu bánh thép, tải trọng ≥9 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
4 Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥10 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
5 Máy rải bê tông nhựa, bề rộng rải tối thiểu 3,5m Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
6 Ô tô tự đổ ≥5 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)4
7 Máy trộn vữa 150 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
9 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)2
10 Máy toàn đạc Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
11 Máy thuỷ bình Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng). Đầy đủ giấy tờ kiểm nghiệm còn hiệu lực (máy thủy bình, toàn đạc điện tử) (Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->