Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lấp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752297-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trung Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lấp
Số hiệu KHLCNT 20220752273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 21:30:00 đến ngày 2022-07-28 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,114,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu, Nếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu.Nếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu.Nếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầuNếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầuNếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5 ÷ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9 ÷ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trung Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lấp
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nông thôn đoạn từ trạm bơm ông Nhị đến trường mầm non xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trung Thanh , địa chỉ: SN 278, đường Ngô Gia Tự, phố Hàn Thuyên, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: UBND xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.841.231 Fax: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình. Địa chỉ: Xóm 3, Thôn Thổ Mật, Xã Khánh Hồng, Huyện Yên Khánh, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trung Thanh Địa chỉ: SN278, đường Ngô Gia Tự, phố Hàn Thuyên, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thành Phát Group Địa chỉ: Số 102, Ngõ 463, đường Lê Thái Tổ, phố Tuệ Tĩnh, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trung Thanh , địa chỉ: SN 278, đường Ngô Gia Tự, phố Hàn Thuyên, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: UBND xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.841.231 Fax: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: UBND xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.841.231 Fax: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 Fax: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến 1: Chiều dài kè 296.8m
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V, E-HSMT170,66100m
2Dăm lót 4x6Chương V, E-HSMT34,132m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT136,528m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT203,714m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT23,744m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,049tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,363tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT1,212100m2
9Ống thoát nước lưng tường kèChương V, E-HSMT1,781100m
10Vải địa bịt ống thoát nướcChương V, E-HSMT0,119100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V, E-HSMT35,205m2
12Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT147,716m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT7,182100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT1,457100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V, E-HSMT0,648100m2
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V, E-HSMT421,331 lỗ khoan
17Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT324,1m
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V, E-HSMT24,63210m
19Trám khe co bằng matitChương V, E-HSMT24,63210m
20Trám khe giãn bằng matitChương V, E-HSMT1,29610m
21Gỗ làm khe co giãnChương V, E-HSMT0,044m3
22Thép cắm khe dọcChương V, E-HSMT356,251kg
23Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT2,276100m3
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT3,779100m3
25Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT2,467100m3
26Đào, xúc đất cấp IChương V, E-HSMT3,919100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT4,827100m3
28Đào nền đường, đất cấp IChương V, E-HSMT1,489100m3
29Mua đất về đắpChương V, E-HSMT481,765m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT4,549100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT4,549100m3
32Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V, E-HSMT4,549100m3
33San đất bãi thảiChương V, E-HSMT4,549100m3
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V, E-HSMT4đoạn ống
35Nối ống bê tông đường kính 400mmChương V, E-HSMT4mối nối
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V, E-HSMT4cái
37Dăm lót 4x6Chương V, E-HSMT0,189m3
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V, E-HSMT4cái
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V, E-HSMT1cái
40Mua cột và biển báoChương V, E-HSMT5bộ
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mmChương V, E-HSMT15,4m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V, E-HSMT15,4m2
B Tuyến 2: Chiều dài tường kè theo tuyến L = 410,04m
1Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V, E-HSMT240,488100m
2Dăm lót 4x6Chương V, E-HSMT48,098m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT192,39m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT287,252m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT33,459m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,478tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,512tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT1,712100m2
9Ống thoát nước lưng tường kèChương V, E-HSMT2,509100m
10Vải địa bịt ống thoát nướcChương V, E-HSMT0,167100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V, E-HSMT50,111m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT376,724m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT18,836100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT3,759100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V, E-HSMT1,412100m2
16Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V, E-HSMT248,2091 lỗ khoan
17Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT161,92m
18Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT26,987m
19Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT448,53m
20Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V, E-HSMT78,05210m
21Trám khe co bằng matitChương V, E-HSMT36,110m
22Trám khe giãn bằng matitChương V, E-HSMT0,76410m
23Gỗ làm khe co giãnChương V, E-HSMT0,026m3
24Thép làm khe co giãnChương V, E-HSMT2.130,388kg
25Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT6,045100m3
26Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT5,93100m3
27Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT3,288100m3
28Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT8,814100m3
29Đào, xúc đất, đất cấp IChương V, E-HSMT11,242100m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT7,664100m3
31Đào nền đường, đất cấp IChương V, E-HSMT1,746100m3
32Mua đất về đắpChương V, E-HSMT2.129,687m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT12,185100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT12,185100m3
35Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V, E-HSMT12,185100m3
36San đất bãi thảiChương V, E-HSMT12,185100m3
37Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V, E-HSMT4đoạn ống
38Nối ống bê tông đường kính 400mmChương V, E-HSMT4mối nối
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmChương V, E-HSMT4cái
40Dăm lót 4x6Chương V, E-HSMT0,19m3
41Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V, E-HSMT149,183100m
42Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT37,296m3
43Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT74,591m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT1,099100m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT151,737m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT572,208m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT13,999m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT1,751100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,354tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,214tấn
51Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V, E-HSMT23,367m2
52Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT20,436m3
53Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,92100m2
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT2,961tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V, E-HSMT2561 cấu kiện
56Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V, E-HSMT5cái
57Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V, E-HSMT1cái
58Mua cột và biển báoChương V, E-HSMT6bộ
59Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mmChương V, E-HSMT15,4m2
60Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V, E-HSMT15,4m2
C Tuyến 3
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V, E-HSMT14,7100m
2Dăm lót 4x6Chương V, E-HSMT2,94m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT11,76m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT25,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT1,68m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,074tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,026tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,17100m2
9Ống thoát nước lưng tường kèChương V, E-HSMT0,179100m
10Vải địa bịt ống thoát nướcChương V, E-HSMT0,008100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V, E-HSMT2,024m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT15,49m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,775100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT0,139100m3
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V, E-HSMT651 lỗ khoan
16Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT51,2m
17Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V, E-HSMT3,810m
18Trám khe co bằng matitChương V, E-HSMT3,610m
19Trám khe giãn bằng matitChương V, E-HSMT0,210m
20Gỗ làm khe co giãnChương V, E-HSMT0,007m3
21Thép cắm khe dọcChương V, E-HSMT54,96kg
22Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,233100m3
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V, E-HSMT0,029100m3
24Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,184100m3
25Đào xúc đất, đất cấp IChương V, E-HSMT0,361100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,05100m3
27Đào nền đường, đất cấp IChương V, E-HSMT0,158100m3
28Mua đất về đắpChương V, E-HSMT36,962m3
29Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,382100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,382100m3
31Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V, E-HSMT0,382100m3
32San đất bãi thảiChương V, E-HSMT0,382100m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT3,374m3
34Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT13,303m3
35Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V, E-HSMT1,054m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,508100m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang 6mmChương V, E-HSMT3,85m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V, E-HSMT3,85m2
D Cống F500MM tại TD5+7M VÀ TD8+5M Tuyến 2
1Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V, E-HSMT9,721100m
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,555m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT4,732m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,105100m2
5Bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT0,378m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,069100m2
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,06m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,007100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,01tấn
10Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT2,638m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V, E-HSMT0,267tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, E-HSMT0,081100m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT0,475m3
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmChương V, E-HSMT14đoạn ống
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,446100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,324100m3
E Cống Tại P1+2,0M Tuyến 2
1Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V, E-HSMT8,438100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,958m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT4,06m3
4Bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT5,05m3
5Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT2,21m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,73m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,437tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,665tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,24tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,133tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,218100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,077100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,523100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V, E-HSMT0,1100m2
15Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V, E-HSMT3,3100m
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,414100m3
17Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,222100m3
18Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V, E-HSMT0,96m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyChương V, E-HSMT0,048100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT0,01100m3
F Cống Tại D10+5M Tuyến 2
1Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V, E-HSMT9,927100m
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,588m3
3Bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT4,933m3
4Bê tông tường chiều dày Chương V, E-HSMT8,312m3
5Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT2,208m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,442tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,772tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,314tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,077100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,582100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V, E-HSMT0,091100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,499100m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,342100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu, Nếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại.33
2 Chức danh: Cán bộ kỹ thuật 2 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu.Nếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu.Nếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại.33
3 Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầuNếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại.33
4 Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầuNếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5 ÷ 0,8 m32
2 Máy đào ≥ 1,25m31
3 Máy ủi ≥ 110 CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn3
5 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
6 Máy lu bánh thép 9 ÷ 10 tấn2
7 Máy lu bánh hơi ≥ 16 tấn1
8 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
9 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h1
10 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
12 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
13 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
15 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
17 Máy hàn điện ≥ 23kW2
18 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn1
19 Máy cắt bê tông ≥ 7,5 kW1
20 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->