Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lấp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trung Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 21:30:00 đến ngày 2022-07-28 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,114,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu, Nếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu.Nếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu.Nếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầuNếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầuNếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 ÷ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9 ÷ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trung Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lấp Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nông thôn đoạn từ trạm bơm ông Nhị đến trường mầm non xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Địa chỉ: UBND xã Khánh Cường, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
Điện thoại: 02293.841.231
Fax: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 Fax: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, phường Vân Giang, TP.Ninh Bình; Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến 1: Chiều dài kè 296.8m | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 170,66 | 100m |
| 2 | Dăm lót 4x6 | Chương V, E-HSMT | 34,132 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 136,528 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 203,714 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 23,744 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,212 | 100m2 |
| 9 | Ống thoát nước lưng tường kè | Chương V, E-HSMT | 1,781 | 100m |
| 10 | Vải địa bịt ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 35,205 | m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 147,716 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 7,182 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 1,457 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V, E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V, E-HSMT | 421,33 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 324,1 | m |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V, E-HSMT | 24,632 | 10m |
| 19 | Trám khe co bằng matit | Chương V, E-HSMT | 24,632 | 10m |
| 20 | Trám khe giãn bằng matit | Chương V, E-HSMT | 1,296 | 10m |
| 21 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V, E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 22 | Thép cắm khe dọc | Chương V, E-HSMT | 356,251 | kg |
| 23 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 2,276 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 3,779 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 2,467 | 100m3 |
| 26 | Đào, xúc đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,919 | 100m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 4,827 | 100m3 |
| 28 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,489 | 100m3 |
| 29 | Mua đất về đắp | Chương V, E-HSMT | 481,765 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 4,549 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 4,549 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 4,549 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 4,549 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 4 | mối nối |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Dăm lót 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Mua cột và biển báo | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm | Chương V, E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V, E-HSMT | 15,4 | m2 |
| B | Tuyến 2: Chiều dài tường kè theo tuyến L = 410,04m | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 240,488 | 100m |
| 2 | Dăm lót 4x6 | Chương V, E-HSMT | 48,098 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 192,39 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 287,252 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 33,459 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,478 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,712 | 100m2 |
| 9 | Ống thoát nước lưng tường kè | Chương V, E-HSMT | 2,509 | 100m |
| 10 | Vải địa bịt ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 50,111 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 376,724 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 18,836 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 3,759 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V, E-HSMT | 1,412 | 100m2 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V, E-HSMT | 248,209 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 161,92 | m |
| 18 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 26,987 | m |
| 19 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 448,53 | m |
| 20 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V, E-HSMT | 78,052 | 10m |
| 21 | Trám khe co bằng matit | Chương V, E-HSMT | 36,1 | 10m |
| 22 | Trám khe giãn bằng matit | Chương V, E-HSMT | 0,764 | 10m |
| 23 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V, E-HSMT | 0,026 | m3 |
| 24 | Thép làm khe co giãn | Chương V, E-HSMT | 2.130,388 | kg |
| 25 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 6,045 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 5,93 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 3,288 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 8,814 | 100m3 |
| 29 | Đào, xúc đất, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 11,242 | 100m3 |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 7,664 | 100m3 |
| 31 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 1,746 | 100m3 |
| 32 | Mua đất về đắp | Chương V, E-HSMT | 2.129,687 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 12,185 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 12,185 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 12,185 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 12,185 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 4 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Dăm lót 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 149,183 | 100m |
| 42 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 37,296 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 74,591 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 1,099 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 151,737 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 572,208 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 13,999 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 1,751 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,354 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 23,367 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 20,436 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 2,961 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V, E-HSMT | 256 | 1 cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Mua cột và biển báo | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm | Chương V, E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V, E-HSMT | 15,4 | m2 |
| C | Tuyến 3 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 14,7 | 100m |
| 2 | Dăm lót 4x6 | Chương V, E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 9 | Ống thoát nước lưng tường kè | Chương V, E-HSMT | 0,179 | 100m |
| 10 | Vải địa bịt ống thoát nước | Chương V, E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 2,024 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 15,49 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V, E-HSMT | 65 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 51,2 | m |
| 17 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V, E-HSMT | 3,8 | 10m |
| 18 | Trám khe co bằng matit | Chương V, E-HSMT | 3,6 | 10m |
| 19 | Trám khe giãn bằng matit | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 10m |
| 20 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V, E-HSMT | 0,007 | m3 |
| 21 | Thép cắm khe dọc | Chương V, E-HSMT | 54,96 | kg |
| 22 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 27 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 28 | Mua đất về đắp | Chương V, E-HSMT | 36,962 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 32 | San đất bãi thải | Chương V, E-HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 3,374 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 13,303 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V, E-HSMT | 1,054 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,508 | 100m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang 6mm | Chương V, E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V, E-HSMT | 3,85 | m2 |
| D | Cống F500MM tại TD5+7M VÀ TD8+5M Tuyến 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 9,721 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,555 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,732 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 10 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 2,638 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,475 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Chương V, E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,446 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| E | Cống Tại P1+2,0M Tuyến 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 8,438 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,958 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,665 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,523 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V, E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| F | Cống Tại D10+5M Tuyến 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V, E-HSMT | 9,927 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 1,588 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 4,933 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Chương V, E-HSMT | 8,312 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,772 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,582 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,342 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.278E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chức danh: Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu, Nếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại. | 3 | 3 |
| 2 | Chức danh: Cán bộ kỹ thuật | 2 | 1. Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu.Nếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại.2. Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước- Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu.Nếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Chức danh: Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầuNếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Chức danh: Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầuNếu nhà thầu không chứng minh được khả năng huy động nhân sự cho gói thầu sẽ bị coi là gian lận và bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,5 ÷ 0,8 m3 | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 3 |
| 5 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 9 ÷ 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | ≥ 50m3/h | 1 |
| 10 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kW | 2 |
| 14 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 17 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 18 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6 tấn | 1 |
| 19 | Máy cắt bê tông | ≥ 7,5 kW | 1 |
| 20 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi