Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Chi nhánh Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220751246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hạch toán chi phí tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 21:55:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,004,284,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm về thi công xây dựng:+ Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: ≥05 năm;+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phải phù hợp với gói thầu)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (là hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng các năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu (là công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ngân hàng), có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định chỉ huy trưởng, xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận là Chỉ huy trưởng của công trình … có công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình … có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư các chuyên ngành điện, hệ thống điện đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình… có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên các ngành xây dựng; Đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động (có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động); Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường đảm nhận công việc giám sát an toàn - vệ sinh lao động công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có thể là một trong các nhân sự ở trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân thi công tham gia các tổ đội, kê khai danh tính các tổ trưởng kèm theo bản chụp công chứng chứng chỉ nghề các tổ trưởng.- Hợp đồng lao động đối với công nhân có đủ thời gian thực hiện gói thầu.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao độngBố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 08 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, Công suất >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, Công suất >5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, Công suất > 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt, Công suất >10kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam Chi nhánh Đông Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa tầng 4, tầng 5 Trụ sở Vietinbank Đông Anh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hạch toán chi phí tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Anh; Địa chỉ: Tổ 4 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024 3883 5141 fax: 024 3883 3915 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Anh; Địa chỉ: Tổ 4 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3883 5141 fax: 024 3883 3915 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Anh; Địa chỉ: Tổ 4 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3883 5141 fax: 024 3883 3915 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Đông Anh; Địa chỉ: Tổ 4 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3883 5141 fax: 024 3883 3915 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ di chuyển bàn ghế, tủ hồ sơ để lấy mặt bằng thi công | Chương V | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 47,362 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 94,85 | m |
| 4 | Tháo dỡ hộp đèn âm trần 600x600 | Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Tháo đỡ hộp đèn 3 bóng gắn trần | Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Tháo đỡ đèn Downlight, đèn trang trí gắn trần | Chương V | 70 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 17,961 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 2,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V | 375,702 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 118,488 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 84,73 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 84,73 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.097,301 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 36,438 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc | Chương V | 36,438 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T, đến bãi đổ thải theo quy định | Chương V | 36,438 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 15 km bằng ô tô - 2,5T | Chương V | 36,438 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,458 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,831 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,395 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Cắt, sửa cửa gỗ công nghiệp tầng 4 | Chương V | 12,096 | m2 |
| 7 | Cung cấp khuôn cửa kép gỗ công nghiệp ghép thanh | Chương V | 39,4 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa đơn gỗ công nghiệp ghép thanh | Chương V | 6,5 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng nẹp khuôn cửa gỗ công nghiệp | Chương V | 91,8 | md |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ công nghiệp | Chương V | 18,093 | m2 |
| 11 | Khoá tay gạt, bản lề, chốt | Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V | 2,772 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,293 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 118,488 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,36 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,45 | m2 |
| 17 | Xử lý chống thấm ban công tầng 5 | Chương V | 15,61 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,41 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt sàn nhựa SPC hèm khoá - Có lớp đệm | Chương V | 389,158 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt nẹp chân tường | Chương V | 270,17 | m |
| 21 | Thi công hoàn thiện lan can kính cầu thang, trụ tay vịn Inox | Chương V | 4,8 | m2 |
| 22 | Ốp bông thuỷ tinh tiêu âm tường hội trường | Chương V | 148,299 | m2 |
| 23 | Ốp tường hội trường bằng gỗ thanh tiêu âm | Chương V | 107,88 | m2 |
| 24 | Ốp tường hội trường bằng gỗ thanh tiêu âm đục lỗ | Chương V | 41,73 | m2 |
| 25 | Ốp tường sân khấu hội trường (khung xương thép hộp, cốt MDF chống ẩm hoàn thiện Melamin) | Chương V | 51,84 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Nẹp Inox 304 trang trí tường | Chương V | 28,2 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt phào trần nhựa PS phủ vân gỗ | Chương V | 188,27 | m |
| 28 | Thi công hoàn thiện Sân khấu hội trường (Kết cấu khung xương thép hộp, sàn rải tấm HDF, bề mặt tạo êm và hoàn thiện sàn nhựa SPC | Chương V | 24,912 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt trần thả, khung xương Vĩnh Tường, tấm trần thả kích thước tấm 600x600x9 mm | Chương V | 106,34 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung xương chìm, khung xương, tấm thạch cao Vĩnh Tường | Chương V | 450,668 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt trần tiêu âm | Chương V | 59,4 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 772,809 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.870,11 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Chương V | 1,22 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 1,22 | 100m2 |
| 36 | Sử lý chống thấm mái: Đục xử lý chống thấm các đường ống thoát nước mái | Chương V | 1 | trọn gói |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt hệ khung sắt, phủ bạt chống bụi và ngăn cách khu vực thi công | Chương V | 53,048 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ tuyến dây điện, ống luồn dây các thiết bị tháo dỡ | Chương V | 10 | công |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện chứa 9 module âm tường | Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện chứa 12 module âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 21 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 35 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn Downlight âm trần D120 | Chương V | 99 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600mm | Chương V | 46 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel 70x1200mm | Chương V | 58 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led dây hắt sáng | Chương V | 15,47 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn cho dây đèn Led | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 850 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 8 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V | 850 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D25 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V | 168 | m |
| D | Phần báo cháy | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị đầu báo cháy | Chương V | 2 | 10 đầu |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu báo cháy | Chương V | 145 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D16 mm bảo hộ dây dẫn đặt chìm | Chương V | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (thiết bị tận dụng) | Chương V | 2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (tận dụng thiết bị cũ) | Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy (tận dụng thiết bị cũ) | Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy (tận dụng thiết bị cũ) | Chương V | 2 | 5 đèn |
| 8 | Linh kiện báo cháy | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đấu nối, hiệu chỉnh, vận hành, chạy thử hệ thống | Chương V | 1 | trọn gói |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà treo tường | Chương V | 15 | cái |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống đồng, ống thoát nước ngưng, dây điện hệ điều hòa cũ (15 bộ) | Chương V | 7 | công |
| 3 | Vệ sinh bảo dưỡng điều hoà treo tường | Chương V | 3 | máy |
| 4 | Bơm ga điều hoà 18.000BTU | Chương V | 3 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (tận dụng máy cũ) | Chương V | 3 | máy |
| 6 | Lắp đặt điều hòa cassette âm trần 1 chiều 3 pha 24.000 BTU/H | Chương V | 8 | máy |
| 7 | Lắp đặt mặt lạnh, loại máy âm trần | Chương V | 17 | máy |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D6.4mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D9,5mm | Chương V | 1,95 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng D15,9mm | Chương V | 2,1 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng đường kính ống 9,5 mm | Chương V | 1,95 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn ống đồng đường kính ống 15,9 mm | Chương V | 2,1 | 100m |
| 14 | Ty, đai treo ống đồng | Chương V | 185 | chiếc |
| 15 | Lắp đặt bộ điều khiển gắn tường cho điều hòa | Chương V | 11 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D25mm | Chương V | 3,2 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống thoát nước ngưng D25 mm | Chương V | 3,2 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D34 mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống thoát nước ngưng D34 mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D42 mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bảo ôn ống thoát nước ngưng D42 mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 24 | Ty, đai treo ống | Chương V | 120 | chiếc |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây 1x2,5E mm2 | Chương V | 320 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V | 295 | m |
| F | HỆ THỐNG MẠNG THOẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ ổ cắm mạng, điện thoại hiện trạng | Chương V | 33 | cái |
| 2 | Lắp đặt phiến đấu Krone 10Px2 | Chương V | 2 | 1 phiến |
| 3 | Lắp đặt dây nhảy đúc loại 1,5m Cat5E | Chương V | 28 | 1 đôi đầu dây |
| 4 | Cung cấp dây nhảy đúc (cho server) loại 1,5m Cat5E | Chương V | 28 | sợi |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp mạng UTP Cat5E | Chương V | 65 | 10 m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dây điện thoại 2 đôi | Chương V | 65 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi, bao gồm (1 đế âm + 1 mặt che + 1 nhân mạng RJ45 Cat5E + 1 nhân thoại RJ11) | Chương V | 19 | bảng |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cứng luồn dây PVC D20, đi chìm | Chương V | 150 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây PVC D20, đi nổi | Chương V | 270 | m |
| 10 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 45 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ghen bán nguyệt 600x22mm | Chương V | 25 | m |
| 12 | Bộ phát Wifi | Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Vệ sinh công nghiệp toàn khu vực thi công | Chương V | 666,9 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm về thi công xây dựng:+ Số năm hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình: ≥05 năm;+ Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phải phù hợp với gói thầu)Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (là hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng các năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu (là công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ngân hàng), có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định chỉ huy trưởng, xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận là Chỉ huy trưởng của công trình … có công chứng. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình … có công chứng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | kỹ sư các chuyên ngành điện, hệ thống điện đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự gói thầu, có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có các tài liệu chứng minh: bản sao văn bằng; hợp đồng lao động; quyết định là kỹ thuật công trình… có công chứng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Cán bộ phụ trách tài chính và thanh quyết toán: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên các ngành xây dựng; Đã hoàn thành khóa huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động (có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động); Đã là cán bộ kỹ thuật hiện trường đảm nhận công việc giám sát an toàn - vệ sinh lao động công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có thể là một trong các nhân sự ở trên). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 8 | - Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân thi công tham gia các tổ đội, kê khai danh tính các tổ trưởng kèm theo bản chụp công chứng chứng chỉ nghề các tổ trưởng.- Hợp đồng lao động đối với công nhân có đủ thời gian thực hiện gói thầu.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao độngBố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu (tối thiểu 08 người). Có kèm theo bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Thiết bị còn hoạt động tốt, Công suất >1kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Thiết bị còn hoạt động tốt, Công suất >5kW | 1 |
| 3 | Máy khoan đục | Thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt, Công suất > 80L | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Thiết bị còn hoạt động tốt, Công suất >10kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi