Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua vật tư sơn, dầu mỡ bảo quản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752358-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 20:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X1 -Cục kỹ Thuật Binh Chủng -Tổng Cục kỹ Thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Mua vật tư sơn, dầu mỡ bảo quản
Số hiệu KHLCNT 20220688347
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 23:15:00 đến ngày 2022-07-26 20:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,793,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bảy trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43918E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15877E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 401.237.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.203.711.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Mua vật tư sơn, dầu mỡ bảo quản
Gói thầu số 10: Mua vật tư sơn, dầu mỡ bảo quản
20 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT Đ/c: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; SĐT: 0982609325 email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật , địa chỉ: Xã Tân Minh - Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT Đ/c: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; SĐT: 0982609325 email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
1. Tính hợp lệ của nhà thầu: - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Hạch toán tài chính độc lập; - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật; - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; - Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Có áp dụng và còn hiệu lực. 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Hàng hóa phải nguyên đai nguyên kiện, đầu đủ tem hoặc nhãn của nhà sản xuất. - Các trang thiết bị phải có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO), chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) đối với là hàng nhập khẩu - Các giấy chứng nhận xuất xứ, chất lượng là bản gốc hoặc bản công chứng nhà nước. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành: hải quan, thuế ... - Thời gian bảo hành: Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật trong 03 năm 2019, 2020 và 2021; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm Quý I/2022. - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 1.203.713.000 đồng + Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao) 4. Tài liệu về kỹ thuật - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm chào thầu; - Giải pháp triển khai; - Phương án bảo hành; - Điều kiện thương mại. 5. Tài liệu khác - File điện tử: danh mục hàng hóa và thông số kỹ thuật tương ứng (file word hoặc excel); Catalogue; Giải pháp triển khai; Phương án bảo hành.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết hàng hóa có xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, chất lượng (CQ) đối với các mặt hàng về kỹ thuật do cơ quan có chức năng cấp; (Đối với hàng nhập ngoại) - Bản cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2021, 2022. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu; - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa.
E-CDNT 15.2
- Các hàng hóa chính (Gói thầu số 10: Mua vật tư sơn, dầu mỡ bảo quản) trong HSDT phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng này trong 03 năm trở lại đây.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.793.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT Đ/c: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội; SĐT: 0982609325 email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội SĐT: 0982609325 email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng SĐT: 0982609325 email: [email protected]; điện thoại cơ quan 069.872.712
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Xưởng X1/Cục Kỹ thuật Binh chủng SĐT: 0983448985
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sơn đen1.093KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
2Sơn vàng371KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
3Sơn trắng1.532KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
4Sơn đỏ429KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
5Sơn nhũ841KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
6Sơn chống gỉ855KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
7Sơn vân búa743KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
8Sơn mầu ghi đậm188KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
9Sơn mầu cẩm thạch132KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
10Sơn màu hòa bình10KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
11Sơn xanh lá cây28KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
12Sơn màu ghi sang72KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
13Sơn quân sự cao cấp105KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
14Sơn bóng mờ75LítĐược đóng trong thùng sắt tây 3 lít/thùng hoặc 5lit/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
15Sơn bột màu xanh90KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
16Sơn lót (chất A)75KgĐược đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng hoặc10kg/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
17Sơn phun60LítĐược đóng trong thùng sắt tây 3lít/thùng hoặc 5lít/thùng, ghi rõ ngày sản xuất và hạn sử dụng
18Muối NaBrômua225KgNatri Brômua loại hóa chất tinh khiết, được đựng trong túi li nông, bên ngoài được đóng trong thùng gỗ kín, được sản xuất năm 2021 và rõ nguồn gốc xuất xứ.
19A sít H2SO4175KgA xít H2SO4 phải đủ thấp nhất 98% theo TCVN-5719-1:2009
20Cồn công nghiệp984LítCồn phải đạt độ tinh khiết cao, có tỉ lệ 99,7º, không được pha trộn lẫn tạp chất
21Ê te công nghiệp220LítKhông pha trộn tạp chất được đóng trong chai thủy tinh
22Bông công nghiệp59,5KgLoại bông tinh khiết đóng trong túi li nong 0,5kg/túi hoặc 1kg/túi
23Bông thấm nước dùng trong y tế30KgLoại bông tinh khiết đóng trong túi li nong 0,5kg/túi hoặc 1kg/túi
24Bông tinh chế15KgLoại bông tinh chế đóng trong túi li nong 0,5kg/túi hoặc 1kg/túi
25Dung môi pha sơn34LítDung môi pha sơn Butyl axetat được đóng trong hộp sắt kín, trên vỏ thùng
26Dung môi công nghiệp75LítDung môi cao cấp DMT3-EP đóng trong thùng 10kg/thùng hoặc 20kg/thùng
27Dung môi công nghiệp75LítDung môi cao cấp GTA-220 đóng trong thùng sắt 5kg/thùng
28Axetol225LítChất Axetol đóng trong thùng sắt 5kg/thùng
29Glixerin150LítChất Glixerin màu xanh lam đóng trong thùng sắt 5kg/thùng
30Toluen150LítChất Toluen dạng lỏng đóng trong thùng sắt 5kg/thùng
31Pekalycyanua225LítChất Pekalycyanua đóng trong thùng sắt 5kg/thùng
32Chất tẩy dầu CN225LítChất tẩy dầu công nghiệp đóng trong thùng sắt 5kg/thùng
33Chất xử lý bề mặt AB150LítChất xử lý bề mặt AB đóng trong thùng sắt 5kg/thùng
34Hóa chất tẩy dầu mỡ chuyên dụng150KgHóa chất tẩy dầu mỡ chuyên dụng đóng trong thùng sắt 10kg/thùng
35Dầu bảo quản CS3245LítDầu bảo quản CS32 công nghiệp đóng trong thùng sắt 5kg/thùng
36Mỡ phòng bụi3KgMỡ phòng bụi đóng trong túi li nong 0,1kg/túi
37Mỡ chân không150HộpMỡ chân không đóng trong hộp nhựa 150g/hộp
38Mỡ trục MT-18KgMỡ trục MT-1 đóng trong hôp nhựa 1kg/hộp
39Hóa rắn (Chất B)2KgHóa rắn Chất B được đóng trong hộp sắt kín 0,5kg/hộp
40Hóa chất làm sạch, bảo vệ bề mặt kim loại300KgHóa chất làm sạch, bảo vệ bề mặt kim loại Hóa chất làm sạch, bảo vệ bề mặt kim loại dạng kem đóng trong hộp sắt
41Hạt hút ẩm silicagel75KgHạt hút ẩm silicagel đóng trong bao 25k
42Túi vải đựng silicagel150CáiTúi vải mộc KT 180x160
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.43918E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15877E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 401.237.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.203.711.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->