Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752391-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220748093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 23:48:00 đến ngày 2022-07-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,284,455,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo sửa chữa/nâng cấp công trình (trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy) liên quan đến giáo dục. Loại, cấp công trình: công trình dân dụng cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc/ xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng/điện/nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị Ô tải có cần cần trục để bốc xếp hàng hóa.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện tửTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo Căn tin nhà H1
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Thiết kế Epsilon (địa chỉ: L14-08B lầu 14, tòa nhà Vincom B, số 72 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM) và Công ty Cổ phần Phú An Khang Việt Nam (Địa chỉ: 71/6 Tân Mỹ, phường Tân Thuận Tây, Quận 7, TP.HCM). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm Tư vấn Thiết kế Thẩm định Xây dựng và Môi trường (địa chỉ: số 31 Bàn Cờ, Phường 3, Quận 3, TP.HCM ) và Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Bảo Nam (địa chỉ: số 246/10A9Bis Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.21, Q.Bình Thạnh, TP.HCM). + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP Môi trường nước Tư vấn Xây dựng Thương mại Miền Nam, địa chỉ: 816 Quốc lộ 13, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Sự kiện AT, địa chỉ: 82/31/22 Lê Cơ, phường An Lạc, quận Bình Tân, TP.HCM


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 Fax: 028.38653823 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: •Đại học Quốc gia TP. HCM. •Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM •Điện thoại: 028. 37242160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đục bỏ bê tông ram dốc để làm mới bằng thang bộXem chương V12,18m3
2Phá dỡ tường gạch hiện hữu, phá dỡ tường mở lối đi xuống căn tinXem chương V9,741m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V35,835m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụXem chương V1.012,57m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V2.377,76m2
6Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi hiện hữuXem chương V60,085m2
7Gỡ nẹp cột kim loại h-1mXem chương V129md
8Vệ sinh làm sạch cửa sổ hiện hữuXem chương V37,44m2
9Tháo dỡ phần dây điện hiện hữuXem chương V1ht
10Tháo dỡ bóng đèn, thiết bị vệ sinhXem chương V1ht
11Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Xem chương V0,596100m3
12Đắp cát nâng cao độ nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V0,639100m3
13Đắp đá 0x4 nâng cao độ nềnXem chương V0,665100m3
14Láng nền sàn nâng cao độ, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chương V1.891,032m2
15Đào đất tạo khuôn nền vị trí nền thang bộXem chương V55,43m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chương V0,16100m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chương V4,553m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang, ram dốcXem chương V0,045100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, ram dốc đường kính cốt thép Xem chương V0,3642tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, ram dốc đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chương V0,3187tấn
21CCLD lan can cầu thang bộ bằng thép h=900mm, sơn hoàn thiệnXem chương V7,5md
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp (bậc tam cấp) khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Xem chương V1,552m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao Xem chương V23,052m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 10cm, chiều cao Xem chương V27,419m3
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chương V717,484m2
26Bả bằng bột bả vào tườngXem chương V1.787,664m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.787,664m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V19,982m2
29Lát nền, sàn gạch 600x600Xem chương V1.858,728m2
30Lát nền, sàn gạch 300x600Xem chương V19,982m2
31Lắp đặt tấm Grating che mương thoát nước trong nhàXem chương V27,694m2
32Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600Xem chương V61,416m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Xem chương V40,8624m2
34CCLD vách ngăn + cửa bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Xem chương V14,616m2
35Chống thấm nhà vệ sinhXem chương V27,614m2
36Vệ sinh bề mặt trần, trám vị trí tháo dỡ bóng đèn treo trầnXem chương V2.567,9m2
37Bả trần, dầm BTCT sơn màuXem chương V2.355,18m2
38Sơn trần, dầm BTCTXem chương V2.355,18m2
39CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Xem chương V98,542m2
40CCLD trần thạch cao khung chìmXem chương V57,61m2
41Nắp thăm trần KT 600x600Xem chương V1cái
42Lát đá mặt bệ các loại + khung đỡXem chương V1,752m2
43CCLD cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 10mm dán decalXem chương V7,6m2
44CCLD cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm dán decalXem chương V19,2m2
45CCLD cửa đi 2 cánh mở kết hợp vách kính khung Tugshin, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờXem chương V20m2
46CCLD cửa đi 2 cánh mở, cửa thép chống cháy IE 60' sơn tĩnh điệnXem chương V12,48m2
47Phụ kiện cửa thép chống cháy 2 cánh mở - mở 1 chiềuXem chương V3bộ
48CCLD cửa sổ 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 10mmXem chương V11,52m2
49CCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, dán decalXem chương V15,86m2
50CCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy IE 60' sơn tĩnh điệnXem chương V14,48m2
51Phụ kiện cửa thép chống cháy 1 cánh mở - mở 1 chiềuXem chương V6bộ
52Chi phí cấp giấy kiểm định PCCC theo lô cho sản phẩm cửa chống cháyXem chương V1
B HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, HÚT KHÓI SỰ CỐ
1Đèn led dowlinght 9W, âm trầnXem chương V6bộ
2Đèn led dowlinght 24W, lắp nổi, 4000KXem chương V6bộ
3Đèn Led Panel 600x600, 40W, âm trầnXem chương V2bộ
4Đèn led 1,2m, 20W, treo trần, 4000K + cảm biếnXem chương V4bộ
5Đèn led 1,2m, 18W, treo trần, 4000KXem chương V99bộ
6Đèn led 1,2m, 18W, treo trần, chống thấm, 6000KXem chương V12bộ
7Đèn led 1,2m, 2x18W, treo trần, chống thấm, 6000KXem chương V50bộ
8Công tắc đơn 1 chiềuXem chương V6cái
9Công tắc đôi 1 chiềuXem chương V4cái
10Công tắc ba 1 chiềuXem chương V6cái
11Công tắc đơn 2 chiềuXem chương V2cái
12Ổ cắm đôi 10A, dân dụng, lắp nổiXem chương V20cái
13Quạt hút WCXem chương V2cái
14Ống luồn dây điện PVC D25 + phụ kiện ốngXem chương V221m
15Ống luồn dây điện PVC D20 + phụ kiện ốngXem chương V1.030m
16Ống mềm luồn dây điện PVC D20 + phụ kiện ốngXem chương V200m
17Phụ kiện lắp đặtXem chương V1
18Tủ điện DB-CTXem chương V1tủ
19Tủ điện LP-CT1Xem chương V1tủ
20Tủ điện LP-FANXem chương V1tủ
21Máng điện 200x100+nắpXem chương V120m
22Máng điện 100x100+nắpXem chương V20m
231C-95mm² Cu/XLPE/PVCXem chương V128m
241C-16mm² Cu/XLPE/PVCXem chương V840m
251C-50mm² Cu/PVCXem chương V32m
261C-16mm² Cu/PVCXem chương V210m
271C-4mm² Cu/PVCXem chương V740m
281C-2.5mm² Cu/PVCXem chương V6.400m
29Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp nguồnXem chương V1
30Tủ điện DB-FanXem chương V1tủ
31Quạt hút gắn tường + hộp bao cheXem chương V19cái
322.5mm2 Cu/PVCXem chương V1.200m
33Ống luồn dây điện PVC D20 + phụ kiện ốngXem chương V200m
34Ống mềm luồn dây điện PVC D20 + phụ kiện ốngXem chương V350m
35Phụ kiện lắp đặt quạt hút gắng tường + quạt trầnXem chương V1
36Tủ điều khiển hệ thống hút khóiXem chương V1tủ
37Quạt hướng trục : 20500m3/h,200Pa, quạt chịu nhiệt độ 200°C, tối thiểu 2 giờXem chương V2cái
38Ống gió tole dày 0.8mm, EI 30Xem chương V204m
39Miệng gió dạng khe: 600X400 + OBDXem chương V16cái
40Cửa gió bên ngoài, chịu được thời tiết 1000x400 + LCCTXem chương V2cái
41Bộ tiêu âm ATT + Hộp bao che quạt chống cháyXem chương V2Bộ
42Van 1 chiều NRDXem chương V2cái
431C-35mm² Cu/XLPE/FRXem chương V300m
441C-16mm² Cu/XLPE/FRXem chương V94m
451C-16mm² Cu/XLPE/PVCXem chương V100m
462C-1.5mm² Cu/FRXem chương V6m
47Vật tư phụ của máy lạnh, quạt (ty treo, giá đỡ, tắc lê, buLông, lò xo chống rung,…….)Xem chương V1
48Bộ kết nối mạng ADSLXem chương V11thiết bị
49Bộ trung chuyển mạng 16 portXem chương V11thiết bị
50Ổ cắm mạng cat 5e gắn tườngXem chương V81cái
51Dây truyền dữ liệu 4 đôi Cat 5eXem chương V1.12010m
52Bộ trung chuyển mạng 16 portXem chương V11thiết bị
53Bộ phát wifiXem chương V61thiết bị
54Ống mềm luồn dây điện PVC D20 + phụ kiện ốngXem chương V560m
55Kiểm tra & lập trìnhXem chương V1ht
56Vật tư phụ của máy lạnh, quạt (ty treo, giá đỡ, tắc lê, buLông, lò xo chống rung,…….)Xem chương V1
C HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy Diezel: Q=15l/s; H=40mXem chương V1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15 l/s; H=40mXem chương V1máy
3Máy bơm bù áp: Q=3,6m3/h; H=50mXem chương V1máy
4Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháyXem chương V1tủ
5Dây cáp điên CV 16mm2Xem chương V60m
6Dây cáp điên CV 4mm2Xem chương V80m
7Ống PVC D60Xem chương V15m
8Bình điều ap 200 lítXem chương V1máy
9Luppe DN80Xem chương V2cái
10Khớp nối chống rung DN80Xem chương V4cái
11Khớp nối chống rung DN25Xem chương V2cái
12Van một chiều DN80Xem chương V2cái
13Van một chiều DN25Xem chương V1cái
14Y lọc DN80Xem chương V2cái
15Y lọc DN25Xem chương V1cái
16Van khóa DN80Xem chương V1cái
17Van khóa DN65Xem chương V2cái
18Van báo động chữa cháy DN80Xem chương V2cái
19Van an toàn DN65Xem chương V1cái
20Van cổng kèm công tắc giám sát DN80Xem chương V6cái
21Van khóa DN50Xem chương V1cái
22Van khóa DN25Xem chương V2cái
23Van xả khí tự đông DN25Xem chương V2cái
24Van khóa DN25Xem chương V4cái
25Đồng hồ áp lực 0-20kg/cm2Xem chương V7cái
26Công tắc áp suấtXem chương V3cái
27Họng tiếp nước chữa cháy DN100-2 x D65Xem chương V1cái
28Cuộn vòi chữa cháy DN50x20mXem chương V5cái
29Lăng phun chữa cháy DN50Xem chương V5cái
30Van góc chữa cháy DN50Xem chương V5cái
31Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà: 400x600x200Xem chương V5tủ
32Đầu phun Sprinkler hương lên K=5.6 - 68⁰CXem chương V204cái
33Đầu phun Sprinkler hương lên K=5.6 - 93⁰CXem chương V6cái
34Đầu phun Sprinkler hương xuống K=5.6 - 68⁰CXem chương V14cái
35Nắp chụp đầu phun hướng xuốngXem chương V14cái
36Bình chữa cháy sách tay CO2 -5kgXem chương V15bình
37Bình chữa cháy sách tay ABC -8kgXem chương V15bình
38Kệ đựng bình chữa cháyXem chương V15cái
39Bình chữa cháy tự động 6kgXem chương V3bình
40Nội qui tiêu lệnh chữa cháyXem chương V5bộ
41Mặt bích lỗ DN80 -PN16Xem chương V45cái
42Mặt bích đặc DN80 -PN16Xem chương V4cái
43Mặt bích DN65 -PN16Xem chương V6cái
44Tê STK DN80Xem chương V24cái
45Co STK DN80Xem chương V28cái
46Co DN80Xem chương V4cái
47Co STK DN50Xem chương V20cái
48Côn hàn STK DN80/65Xem chương V2cái
49Côn hàn STK DN80/50Xem chương V2cái
50Co ren DN25Xem chương V80cái
51Tê ren DN25Xem chương V152cái
52Côn ren DN25/15Xem chương V230cái
53Bộ cùm ty M8 + cùm treo ống DN25Xem chương V224bộ
54Bộ giá đỡ cùm ống DN80 sắt V5Xem chương V106bộ
55Bulong M16 - 80Xem chương V448bộ
56Sơn đỏ ống 2 lớpXem chương V290m2
57Que hànXem chương V60kg
58Ống STK D90 - 3,2 lyXem chương V3,24100m
59Ống STK D60- 3,2lyXem chương V0,24100m
60Ống STK D34 - 3.0 lyXem chương V6,98100m
61Vật tư phụ hệ thống chữa cháyXem chương V1
D HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Tủ báo cháy trung tâm 1 loopXem chương V1trung tâm
2Đầu báo khói địa chỉXem chương V2,110 đầu
3Đầu báo khói không địa chỉXem chương V510 đầu
4Đầu báo nhiệt cố định ( nhiệt độ tác động 90⁰C)Xem chương V0,310 đầu
5Còi đèn tích hợp báo cháy địa chỉXem chương V1,25 bộ
6Nút nhấn khẩn báo cháy địa chỉXem chương V1,25 nút
7Modul (ZM) giám sát vùng thiết bị báo cháyXem chương V4bộ
8Modul (MM) giám sát trạng thái bơm chữa cháyXem chương V5bộ
9Modul (MM) giám sát trạng van cổng giám sátXem chương V6bộ
10Modul (MM) giám sát trạng thái mực nước bểXem chương V1bộ
11Modul (MM) giám sát van báo động chữa cháyXem chương V2bộ
12Modul (CM) đièu khiển quạt hútXem chương V2bộ
13Đèn chiếu sáng sự cốXem chương V2,25 đèn
14Đèn Exít chỉ hướng thoát nạnXem chương V25 đèn
15Dây cáp điện loại chống cháy 1c x 2 x 2,5 mm2Xem chương V250m
16Dây cáp điện loại chống cháy 1c x 2 x 1,5 mm3Xem chương V1.380m
17Ống PVC D25Xem chương V1.480m
18Hộp nối kỹ thuật PVCXem chương V110hộp
19Nối ống PVC D25 2-3 ngảXem chương V500cái
20Kẹp ống PVC D25Xem chương V1.480cái
21Vật tư phụ hệ thống báo cháy tự độngXem chương V1
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống uPVC D114Xem chương V0,4100m
2Ống uPVC D90Xem chương V0,8100m
3Ống uPVC D49Xem chương V0,3100m
4Ống uPVC D34Xem chương V0,54100m
5Ống uPVC D21Xem chương V0,9100m
6Bơm chìm thóat nước thải Q=5~7m3/h, H=5m + khớp nốiXem chương V2cái
7Vật tư phụ và phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp thoát nướcXem chương V1
8CCLĐ hệ mương inox 250x200, có nắpXem chương V20m
9CCLĐ hệ mương inox 150x200, có nắpXem chương V20m
10Bể tách mở 4m3Xem chương V1bể
11Bồn cầu 2 khốiXem chương V4bộ
12Vòi xịtXem chương V4bộ
13Van gócXem chương V4bộ
14Hộp giấy vệ sinhXem chương V4cái
15Lavabo âm bàn + vòi nhấn + bộ xảXem chương V2bộ
16Gương soiXem chương V2cái
17Chậu tiểu + van xả cảm ứngXem chương V3bộ
18Thoát sàn DN50 + ngăn rác + filterXem chương V4cái
19Bể tự hoại Composite 2m3Xem chương V1cái
20Vật tư phụ và phụ kiện lắp đặt thiết bị vệ sinhXem chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo sửa chữa/nâng cấp công trình (trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy) liên quan đến giáo dục. Loại, cấp công trình: công trình dân dụng cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.54
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc/ xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng/điện/nước.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.53
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô cần trục Ô tải có cần cần trục để bốc xếp hàng hóa.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.1
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn2
3 Máy hàn Máy hàn điện tửTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.3
4 Máy khoan Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.3
5 Máy đục Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.3
6 Máy cắt gạch Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.3
7 Máy cắt, uốn sắt Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
8 Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.1
9 Máy trắc đạc Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.2
10 Máy phát điện Máy phát điện dự phòngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->