Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220752391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 23:48:00 đến ngày 2022-07-29 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,284,455,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo sửa chữa/nâng cấp công trình (trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy) liên quan đến giáo dục. Loại, cấp công trình: công trình dân dụng cấp II Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc/ xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng/điện/nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tải có cần cần trục để bốc xếp hàng hóa.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện tửTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo Căn tin nhà H1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại Học Bách Khoa.
Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM.
Điện thoại: 028.38647256
Fax: 028.38653823
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: •Đại học Quốc gia TP. HCM. •Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM •Điện thoại: 028. 37242160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại Học Bách Khoa. Địa chỉ: số 268 đường Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP. HCM. Điện thoại: 028.38647256 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông ram dốc để làm mới bằng thang bộ | Xem chương V | 12,18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch hiện hữu, phá dỡ tường mở lối đi xuống căn tin | Xem chương V | 9,741 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V | 35,835 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chương V | 1.012,57 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Xem chương V | 2.377,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi hiện hữu | Xem chương V | 60,085 | m2 |
| 7 | Gỡ nẹp cột kim loại h-1m | Xem chương V | 129 | md |
| 8 | Vệ sinh làm sạch cửa sổ hiện hữu | Xem chương V | 37,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phần dây điện hiện hữu | Xem chương V | 1 | ht |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn, thiết bị vệ sinh | Xem chương V | 1 | ht |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Xem chương V | 0,596 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát nâng cao độ nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V | 0,639 | 100m3 |
| 13 | Đắp đá 0x4 nâng cao độ nền | Xem chương V | 0,665 | 100m3 |
| 14 | Láng nền sàn nâng cao độ, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 1.891,032 | m2 |
| 15 | Đào đất tạo khuôn nền vị trí nền thang bộ | Xem chương V | 55,43 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chương V | 0,16 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V | 4,553 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang, ram dốc | Xem chương V | 0,045 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, ram dốc đường kính cốt thép | Xem chương V | 0,3642 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, ram dốc đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chương V | 0,3187 | tấn |
| 21 | CCLD lan can cầu thang bộ bằng thép h=900mm, sơn hoàn thiện | Xem chương V | 7,5 | md |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp (bậc tam cấp) khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Xem chương V | 1,552 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao | Xem chương V | 23,052 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 10cm, chiều cao | Xem chương V | 27,419 | m3 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 717,484 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chương V | 1.787,664 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V | 1.787,664 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 19,982 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch 600x600 | Xem chương V | 1.858,728 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch 300x600 | Xem chương V | 19,982 | m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm Grating che mương thoát nước trong nhà | Xem chương V | 27,694 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Xem chương V | 61,416 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem chương V | 40,8624 | m2 |
| 34 | CCLD vách ngăn + cửa bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Xem chương V | 14,616 | m2 |
| 35 | Chống thấm nhà vệ sinh | Xem chương V | 27,614 | m2 |
| 36 | Vệ sinh bề mặt trần, trám vị trí tháo dỡ bóng đèn treo trần | Xem chương V | 2.567,9 | m2 |
| 37 | Bả trần, dầm BTCT sơn màu | Xem chương V | 2.355,18 | m2 |
| 38 | Sơn trần, dầm BTCT | Xem chương V | 2.355,18 | m2 |
| 39 | CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Xem chương V | 98,542 | m2 |
| 40 | CCLD trần thạch cao khung chìm | Xem chương V | 57,61 | m2 |
| 41 | Nắp thăm trần KT 600x600 | Xem chương V | 1 | cái |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại + khung đỡ | Xem chương V | 1,752 | m2 |
| 43 | CCLD cửa đi 4 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 10mm dán decal | Xem chương V | 7,6 | m2 |
| 44 | CCLD cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm dán decal | Xem chương V | 19,2 | m2 |
| 45 | CCLD cửa đi 2 cánh mở kết hợp vách kính khung Tugshin, kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ | Xem chương V | 20 | m2 |
| 46 | CCLD cửa đi 2 cánh mở, cửa thép chống cháy IE 60' sơn tĩnh điện | Xem chương V | 12,48 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa thép chống cháy 2 cánh mở - mở 1 chiều | Xem chương V | 3 | bộ |
| 48 | CCLD cửa sổ 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 10mm | Xem chương V | 11,52 | m2 |
| 49 | CCLD cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm, kính cường lực dày 8mm, dán decal | Xem chương V | 15,86 | m2 |
| 50 | CCLD cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy IE 60' sơn tĩnh điện | Xem chương V | 14,48 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa thép chống cháy 1 cánh mở - mở 1 chiều | Xem chương V | 6 | bộ |
| 52 | Chi phí cấp giấy kiểm định PCCC theo lô cho sản phẩm cửa chống cháy | Xem chương V | 1 | Lô |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, HÚT KHÓI SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn led dowlinght 9W, âm trần | Xem chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn led dowlinght 24W, lắp nổi, 4000K | Xem chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn Led Panel 600x600, 40W, âm trần | Xem chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn led 1,2m, 20W, treo trần, 4000K + cảm biến | Xem chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn led 1,2m, 18W, treo trần, 4000K | Xem chương V | 99 | bộ |
| 6 | Đèn led 1,2m, 18W, treo trần, chống thấm, 6000K | Xem chương V | 12 | bộ |
| 7 | Đèn led 1,2m, 2x18W, treo trần, chống thấm, 6000K | Xem chương V | 50 | bộ |
| 8 | Công tắc đơn 1 chiều | Xem chương V | 6 | cái |
| 9 | Công tắc đôi 1 chiều | Xem chương V | 4 | cái |
| 10 | Công tắc ba 1 chiều | Xem chương V | 6 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 2 chiều | Xem chương V | 2 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 10A, dân dụng, lắp nổi | Xem chương V | 20 | cái |
| 13 | Quạt hút WC | Xem chương V | 2 | cái |
| 14 | Ống luồn dây điện PVC D25 + phụ kiện ống | Xem chương V | 221 | m |
| 15 | Ống luồn dây điện PVC D20 + phụ kiện ống | Xem chương V | 1.030 | m |
| 16 | Ống mềm luồn dây điện PVC D20 + phụ kiện ống | Xem chương V | 200 | m |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt | Xem chương V | 1 | lô |
| 18 | Tủ điện DB-CT | Xem chương V | 1 | tủ |
| 19 | Tủ điện LP-CT1 | Xem chương V | 1 | tủ |
| 20 | Tủ điện LP-FAN | Xem chương V | 1 | tủ |
| 21 | Máng điện 200x100+nắp | Xem chương V | 120 | m |
| 22 | Máng điện 100x100+nắp | Xem chương V | 20 | m |
| 23 | 1C-95mm² Cu/XLPE/PVC | Xem chương V | 128 | m |
| 24 | 1C-16mm² Cu/XLPE/PVC | Xem chương V | 840 | m |
| 25 | 1C-50mm² Cu/PVC | Xem chương V | 32 | m |
| 26 | 1C-16mm² Cu/PVC | Xem chương V | 210 | m |
| 27 | 1C-4mm² Cu/PVC | Xem chương V | 740 | m |
| 28 | 1C-2.5mm² Cu/PVC | Xem chương V | 6.400 | m |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp nguồn | Xem chương V | 1 | lô |
| 30 | Tủ điện DB-Fan | Xem chương V | 1 | tủ |
| 31 | Quạt hút gắn tường + hộp bao che | Xem chương V | 19 | cái |
| 32 | 2.5mm2 Cu/PVC | Xem chương V | 1.200 | m |
| 33 | Ống luồn dây điện PVC D20 + phụ kiện ống | Xem chương V | 200 | m |
| 34 | Ống mềm luồn dây điện PVC D20 + phụ kiện ống | Xem chương V | 350 | m |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt quạt hút gắng tường + quạt trần | Xem chương V | 1 | lô |
| 36 | Tủ điều khiển hệ thống hút khói | Xem chương V | 1 | tủ |
| 37 | Quạt hướng trục : 20500m3/h,200Pa, quạt chịu nhiệt độ 200°C, tối thiểu 2 giờ | Xem chương V | 2 | cái |
| 38 | Ống gió tole dày 0.8mm, EI 30 | Xem chương V | 204 | m |
| 39 | Miệng gió dạng khe: 600X400 + OBD | Xem chương V | 16 | cái |
| 40 | Cửa gió bên ngoài, chịu được thời tiết 1000x400 + LCCT | Xem chương V | 2 | cái |
| 41 | Bộ tiêu âm ATT + Hộp bao che quạt chống cháy | Xem chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Van 1 chiều NRD | Xem chương V | 2 | cái |
| 43 | 1C-35mm² Cu/XLPE/FR | Xem chương V | 300 | m |
| 44 | 1C-16mm² Cu/XLPE/FR | Xem chương V | 94 | m |
| 45 | 1C-16mm² Cu/XLPE/PVC | Xem chương V | 100 | m |
| 46 | 2C-1.5mm² Cu/FR | Xem chương V | 6 | m |
| 47 | Vật tư phụ của máy lạnh, quạt (ty treo, giá đỡ, tắc lê, buLông, lò xo chống rung,…….) | Xem chương V | 1 | Lô |
| 48 | Bộ kết nối mạng ADSL | Xem chương V | 1 | 1thiết bị |
| 49 | Bộ trung chuyển mạng 16 port | Xem chương V | 1 | 1thiết bị |
| 50 | Ổ cắm mạng cat 5e gắn tường | Xem chương V | 8 | 1cái |
| 51 | Dây truyền dữ liệu 4 đôi Cat 5e | Xem chương V | 1.120 | 10m |
| 52 | Bộ trung chuyển mạng 16 port | Xem chương V | 1 | 1thiết bị |
| 53 | Bộ phát wifi | Xem chương V | 6 | 1thiết bị |
| 54 | Ống mềm luồn dây điện PVC D20 + phụ kiện ống | Xem chương V | 560 | m |
| 55 | Kiểm tra & lập trình | Xem chương V | 1 | ht |
| 56 | Vật tư phụ của máy lạnh, quạt (ty treo, giá đỡ, tắc lê, buLông, lò xo chống rung,…….) | Xem chương V | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diezel: Q=15l/s; H=40m | Xem chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15 l/s; H=40m | Xem chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp: Q=3,6m3/h; H=50m | Xem chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Xem chương V | 1 | tủ |
| 5 | Dây cáp điên CV 16mm2 | Xem chương V | 60 | m |
| 6 | Dây cáp điên CV 4mm2 | Xem chương V | 80 | m |
| 7 | Ống PVC D60 | Xem chương V | 15 | m |
| 8 | Bình điều ap 200 lít | Xem chương V | 1 | máy |
| 9 | Luppe DN80 | Xem chương V | 2 | cái |
| 10 | Khớp nối chống rung DN80 | Xem chương V | 4 | cái |
| 11 | Khớp nối chống rung DN25 | Xem chương V | 2 | cái |
| 12 | Van một chiều DN80 | Xem chương V | 2 | cái |
| 13 | Van một chiều DN25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 14 | Y lọc DN80 | Xem chương V | 2 | cái |
| 15 | Y lọc DN25 | Xem chương V | 1 | cái |
| 16 | Van khóa DN80 | Xem chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa DN65 | Xem chương V | 2 | cái |
| 18 | Van báo động chữa cháy DN80 | Xem chương V | 2 | cái |
| 19 | Van an toàn DN65 | Xem chương V | 1 | cái |
| 20 | Van cổng kèm công tắc giám sát DN80 | Xem chương V | 6 | cái |
| 21 | Van khóa DN50 | Xem chương V | 1 | cái |
| 22 | Van khóa DN25 | Xem chương V | 2 | cái |
| 23 | Van xả khí tự đông DN25 | Xem chương V | 2 | cái |
| 24 | Van khóa DN25 | Xem chương V | 4 | cái |
| 25 | Đồng hồ áp lực 0-20kg/cm2 | Xem chương V | 7 | cái |
| 26 | Công tắc áp suất | Xem chương V | 3 | cái |
| 27 | Họng tiếp nước chữa cháy DN100-2 x D65 | Xem chương V | 1 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy DN50x20m | Xem chương V | 5 | cái |
| 29 | Lăng phun chữa cháy DN50 | Xem chương V | 5 | cái |
| 30 | Van góc chữa cháy DN50 | Xem chương V | 5 | cái |
| 31 | Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà: 400x600x200 | Xem chương V | 5 | tủ |
| 32 | Đầu phun Sprinkler hương lên K=5.6 - 68⁰C | Xem chương V | 204 | cái |
| 33 | Đầu phun Sprinkler hương lên K=5.6 - 93⁰C | Xem chương V | 6 | cái |
| 34 | Đầu phun Sprinkler hương xuống K=5.6 - 68⁰C | Xem chương V | 14 | cái |
| 35 | Nắp chụp đầu phun hướng xuống | Xem chương V | 14 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy sách tay CO2 -5kg | Xem chương V | 15 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy sách tay ABC -8kg | Xem chương V | 15 | bình |
| 38 | Kệ đựng bình chữa cháy | Xem chương V | 15 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy tự động 6kg | Xem chương V | 3 | bình |
| 40 | Nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Xem chương V | 5 | bộ |
| 41 | Mặt bích lỗ DN80 -PN16 | Xem chương V | 45 | cái |
| 42 | Mặt bích đặc DN80 -PN16 | Xem chương V | 4 | cái |
| 43 | Mặt bích DN65 -PN16 | Xem chương V | 6 | cái |
| 44 | Tê STK DN80 | Xem chương V | 24 | cái |
| 45 | Co STK DN80 | Xem chương V | 28 | cái |
| 46 | Co DN80 | Xem chương V | 4 | cái |
| 47 | Co STK DN50 | Xem chương V | 20 | cái |
| 48 | Côn hàn STK DN80/65 | Xem chương V | 2 | cái |
| 49 | Côn hàn STK DN80/50 | Xem chương V | 2 | cái |
| 50 | Co ren DN25 | Xem chương V | 80 | cái |
| 51 | Tê ren DN25 | Xem chương V | 152 | cái |
| 52 | Côn ren DN25/15 | Xem chương V | 230 | cái |
| 53 | Bộ cùm ty M8 + cùm treo ống DN25 | Xem chương V | 224 | bộ |
| 54 | Bộ giá đỡ cùm ống DN80 sắt V5 | Xem chương V | 106 | bộ |
| 55 | Bulong M16 - 80 | Xem chương V | 448 | bộ |
| 56 | Sơn đỏ ống 2 lớp | Xem chương V | 290 | m2 |
| 57 | Que hàn | Xem chương V | 60 | kg |
| 58 | Ống STK D90 - 3,2 ly | Xem chương V | 3,24 | 100m |
| 59 | Ống STK D60- 3,2ly | Xem chương V | 0,24 | 100m |
| 60 | Ống STK D34 - 3.0 ly | Xem chương V | 6,98 | 100m |
| 61 | Vật tư phụ hệ thống chữa cháy | Xem chương V | 1 | Lô |
| D | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 1 loop | Xem chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói địa chỉ | Xem chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo khói không địa chỉ | Xem chương V | 5 | 10 đầu |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định ( nhiệt độ tác động 90⁰C) | Xem chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 5 | Còi đèn tích hợp báo cháy địa chỉ | Xem chương V | 1,2 | 5 bộ |
| 6 | Nút nhấn khẩn báo cháy địa chỉ | Xem chương V | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Modul (ZM) giám sát vùng thiết bị báo cháy | Xem chương V | 4 | bộ |
| 8 | Modul (MM) giám sát trạng thái bơm chữa cháy | Xem chương V | 5 | bộ |
| 9 | Modul (MM) giám sát trạng van cổng giám sát | Xem chương V | 6 | bộ |
| 10 | Modul (MM) giám sát trạng thái mực nước bể | Xem chương V | 1 | bộ |
| 11 | Modul (MM) giám sát van báo động chữa cháy | Xem chương V | 2 | bộ |
| 12 | Modul (CM) đièu khiển quạt hút | Xem chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố | Xem chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 14 | Đèn Exít chỉ hướng thoát nạn | Xem chương V | 2 | 5 đèn |
| 15 | Dây cáp điện loại chống cháy 1c x 2 x 2,5 mm2 | Xem chương V | 250 | m |
| 16 | Dây cáp điện loại chống cháy 1c x 2 x 1,5 mm3 | Xem chương V | 1.380 | m |
| 17 | Ống PVC D25 | Xem chương V | 1.480 | m |
| 18 | Hộp nối kỹ thuật PVC | Xem chương V | 110 | hộp |
| 19 | Nối ống PVC D25 2-3 ngả | Xem chương V | 500 | cái |
| 20 | Kẹp ống PVC D25 | Xem chương V | 1.480 | cái |
| 21 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy tự động | Xem chương V | 1 | lô |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D114 | Xem chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D90 | Xem chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D49 | Xem chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D34 | Xem chương V | 0,54 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D21 | Xem chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Bơm chìm thóat nước thải Q=5~7m3/h, H=5m + khớp nối | Xem chương V | 2 | cái |
| 7 | Vật tư phụ và phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | Xem chương V | 1 | lô |
| 8 | CCLĐ hệ mương inox 250x200, có nắp | Xem chương V | 20 | m |
| 9 | CCLĐ hệ mương inox 150x200, có nắp | Xem chương V | 20 | m |
| 10 | Bể tách mở 4m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 11 | Bồn cầu 2 khối | Xem chương V | 4 | bộ |
| 12 | Vòi xịt | Xem chương V | 4 | bộ |
| 13 | Van góc | Xem chương V | 4 | bộ |
| 14 | Hộp giấy vệ sinh | Xem chương V | 4 | cái |
| 15 | Lavabo âm bàn + vòi nhấn + bộ xả | Xem chương V | 2 | bộ |
| 16 | Gương soi | Xem chương V | 2 | cái |
| 17 | Chậu tiểu + van xả cảm ứng | Xem chương V | 3 | bộ |
| 18 | Thoát sàn DN50 + ngăn rác + filter | Xem chương V | 4 | cái |
| 19 | Bể tự hoại Composite 2m3 | Xem chương V | 1 | cái |
| 20 | Vật tư phụ và phụ kiện lắp đặt thiết bị vệ sinh | Xem chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 6(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo sửa chữa/nâng cấp công trình (trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy) liên quan đến giáo dục. Loại, cấp công trình: công trình dân dụng cấp II Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên;- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc/ xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng/điện/nước. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành về PCCC hoặc có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc kế toán. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô cần trục | Ô tải có cần cần trục để bốc xếp hàng hóa.- Giấy chứng nhận đăng ký xe để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn;- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông, vữaTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn điện tửTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 3 |
| 4 | Máy khoan | Máy khoanTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 3 |
| 5 | Máy đục | Máy đục bê tôngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 3 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch các loạiTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 3 |
| 7 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 8 | Giàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 đôi chéo) | Giàn giáo thi côngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
| 9 | Máy trắc đạc | Máy căn bằng các góc cạnh, mặt phẳng ….Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện dự phòngTài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê và hợp đồng thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi