Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752372-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hùng Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220752341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 23:10:00 đến ngày 2022-07-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,046,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình thông cấp III trở lên; có hạng mục: Cầu bản BTCT trên hệ móng cọc BTCT, chiều dài nhịp L≥6m và hạng mục Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,03 tỷ VNĐ.- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyện môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên có hạng mục cầu bản BTCT trên hệ móng cọc BTCT, chiều dài nhịp L≥6m hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV có hạng mục cầu bản BTCT trên hệ móng cọc BTCT, chiều dài nhịp L≥6m.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cầu bản BTCT trên hệ móng cọc BTCT, chiều dài nhịp L≥6m.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào V ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị san ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Bộ máy nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu sức nâng ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải bê tông nhựa ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị trộn BTN
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị đóng nhổ cọc cừ (máy ép thủy lực ≥ 130 tấn)
- Đặc điểm thiết bị đóng nhổ cọc cừ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc lực ép ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 2
19-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
20-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hùng Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cầu Nhân Phú từ ĐH.60 qua sông Việt Yên đi đường vành đai 5, xã Hùng Dũng
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Dũng , địa chỉ: Xã Hùng Dũng, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hùng Dũng - Bên mời thầu: UBND xã Hùng Dũng Địa chỉ: Xã Hùng Dũng, huyện Hưng hà, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà ; Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: . Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259; địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Công ty Cổ phần xây dựng công trình Minh Anh, địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. . Công ty TNHH xây dựng 259; địa chỉ: Khu Nhân cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Dũng , địa chỉ: Xã Hùng Dũng, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hùng Dũng - Bên mời thầu: UBND xã Hùng Dũng Địa chỉ: Xã Hùng Dũng, huyện Hưng hà, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hùng Dũng - Bên mời thầu: UBND xã Hùng Dũng Địa chỉ: Xã Hùng Dũng, huyện Hưng hà, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hùng Dũng; Địa chỉ: Xã Hùng Dũng, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Tài chính UBND xã Hùng Dũng; Địa chỉ: Xã Hùng Dũng, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Biển báo đảm bảo giao thông - tính khấu haoMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
2Đèn báo - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Rào chắn thép - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V420công
6Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế barie, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn barieMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
9Dán màng phản quang ống nhựa (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,771m2
10Dây phản quang cuộn rào cảnh báo - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V300m
11Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
12Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V5.400kw
B Hạng mục: Cầu bê tông cốt thép
1Bê tông dầm cầu. Dầm bản, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V50,49m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuMô tả kỹ thuật theo chương V128,01m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8638tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9682tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,5295tấn
6Di chuyển dầm cầu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24dầm/ 10m
7Nâng hạ dầm cầu bằng máy, Km=2Mô tả kỹ thuật theo chương V24dầm
8Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng từ bãi đúc ra vị trí cầuMô tả kỹ thuật theo chương V24dầm /100m
9Lắp dựng dầm bản cầu; 1 cẩu km=0.7Mô tả kỹ thuật theo chương V24dầm
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
11Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8423tấn
13Sơn vàng, đen bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
14Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu (tính vl phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9026tấn
15Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,9026tấn
16Ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1.615,35kg
17Thép bản mạ kẽm - tạm tính công mạ kẽm là 10000đồng/kgMô tả kỹ thuật theo chương V287,24kg
18Bu long M22 L=30cmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2568100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V193,36m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1051tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5474tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1353tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,718100m2
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V273,52m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V12,45m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9538tấn
30Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0552100m2
31Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V126m2
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100m2
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 35km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100tấn
36Gối cầu kích thước (200x150x35)mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
37Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165100m2
39Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
40NC Vữa không co ngót M350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
41Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V14m
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
43Đinh bắn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V560cái
44Máng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V142,3594kg
45Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
46NC vữa không co ngót M350Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5738tấn
49Đệm cao su 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V22m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1746100m2
52Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3954tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0437tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
56Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,18m2
57Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
58BitumMô tả kỹ thuật theo chương V22kg
59Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,2628100m3
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V190,38m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28,0423100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0778tấn
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,4864tấn
64Gia công thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6754tấn
65Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6754tấn
66Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V9.675,38kg
67Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V160mối nối
68Thép góc L80x80x8Mô tả kỹ thuật theo chương V4.492,8kg
69Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V112,32m2
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V238cấu kiện
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V238cấu kiện
72Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V47,59510 tấn/1km
73Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4958100m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3326100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7664100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7938100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7938100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,7938100m3
79San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,8969100m3
80Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5,88100m
81Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực trên cạn (phần ko ngập đất K=0.75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
82Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76100m
83Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
84Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,64100m
85Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,69tấn
86Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V8,8295tấn
87Nẹp ngang I300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5148tấn
88Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0585tấn
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn-bao gồm luân chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,3tấn
90Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn - bao gồm luân chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,3tấn
91Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,86100m
92Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m3
94Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m3/1km
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m3/1km
96San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m3
97Sản xuất cọc dẫn bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
98Thép hình 3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
99Ép cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m
100Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V360tấn/lần
101Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bệ đúc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
102Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ đúc đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
103Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ đúc đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
107Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
108Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187510 tấn/1km
109Lắp đặt ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1917tấn
110Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V66,18kg
111Thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V107,93kg
112Ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
113Thuê diện tích đất sử dụng làm đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V276m2
114Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2712100m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m3
116Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4847100m3
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4847100m3
118Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1319100m3
122San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m3
123Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4847100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4847100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4847100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4847100m3
127San đá bãi thải bằng máy ủi 140 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2424100m3
128Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9974100m3
129Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1232100m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7619100m3
131Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7619100m3
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7619100m3
133San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,881100m3
134Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V36,0938100m
135Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V16,67m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,36m3
137Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7168100m2
138Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
139Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V1,3233100m2
140Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,66m3
141Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,28m3
142Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
143Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m
144Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,06100m
145Đóng thanh ngang bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
146Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V185,45m2
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
148Thép buộc D6 giằng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V16,16kg
149Ca bơm nước bằng máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
150Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
151Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
152Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống 1000x1000mm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m3
153Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,3968100m2
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5698tấn
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7638tấn
156Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
157Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
158Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1.7kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0810 tấn/1km
159Lắp đặt và tháo dỡ cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 750x750mmMô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn cống
160Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,731m3
161Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4258100m3
162Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,315m3
163Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1883100m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0223100m3
165Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7801100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7801100m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7801100m3
168San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,8901100m3
169Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3023100m3
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3023100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3023100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3023100m3
173San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m3
174Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3629100m3
175Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4655100m3
176Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7327100m3
177Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9309100m2
178Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9309100m2
179Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9309100m2
180Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9309100m2
181Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1519100tấn
182Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 35km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1519100tấn
183Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V5biển
184Biển chỉ dẫn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1,8225m2
185Cột biển báo D88,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,35m
186Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
187Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
190Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
191Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
192Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m3
193San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m3
194Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V54m
195Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V138,07m2
196Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,4m2
197Đào móng, vét bùn bằng thủ công đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,556m3
198Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
199Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5556100m3
200Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5556100m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5556100m3
202San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778100m3
203Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4752100m3
204Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m3
205Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m3
206Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V10,2089tấn
207Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10,2089tấn
208Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10,2089tấn
209Khấu hao thép hình cầu tạm: Khấu hao thép hình cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V645,8021kg
210Khấu hao thép bản cầu tạm: Khấu hao thép hình cầu tạmMô tả kỹ thuật theo chương V553,896kg
211Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15100m
212Tà vẹt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
213Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,45m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
215Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1788100m2
216Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
217Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231tấn
218Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V50rọ
219Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50rọ
220Xếp đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V100m3
221Dỡ đá hộc mố cầu tạm ( hệ số nhân công K=0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m3
222Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V22,21m3
223Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2221100m3
224Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2221100m3
225Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2221100m3
226San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1111100m3
227Thuê diện tích đất sử dụng làm bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V1.000
228Gia công khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6725tấn
229Bắn tôn hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V3,844100m2
230Lắp dựng hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V384,4m2
231Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V384,4m2
232Thép góc 75x75 làm cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V352,0712kg
233Khấu hao tôn tấm tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V248,9471kg
234Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7085100m3
236Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m3
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V100m3
238Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,06100m3
239Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m3
240Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m3
241Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,5100m3
242San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m3
243Đào xúc bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
244Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
245Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
246Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1100m3
247San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m3
C Hạng mục: Vỉa hè
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3156100m2
7Ống thép D32Mô tả kỹ thuật theo chương V53,449kg
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082410 tấn/1km
11Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V43m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,62m3
13Lát gạch tezzaro KT(40x40x3), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,19m2
14Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
D Hạng mục: Cống vuông (75x75)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,99m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
6San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,085m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9248100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3029100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6944100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6944100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6944100m3
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3472100m3
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 1,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,51100m
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,34m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,47m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,632100m2
20Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4363tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2953tấn
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0847100m2
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
25Rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,732100m2
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,1314100m2
E Hạng mục: Sản xuất BTN C19
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,3657100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình thông cấp III trở lên; có hạng mục: Cầu bản BTCT trên hệ móng cọc BTCT, chiều dài nhịp L≥6m và hạng mục Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,03 tỷ VNĐ.- Ghi chú: (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyện môn là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông từ cấp III trở lên có hạng mục cầu bản BTCT trên hệ móng cọc BTCT, chiều dài nhịp L≥6m hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV có hạng mục cầu bản BTCT trên hệ móng cọc BTCT, chiều dài nhịp L≥6m.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cầu bản BTCT trên hệ móng cọc BTCT, chiều dài nhịp L≥6m.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực).- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào V ≥ 0,4m3 Đào, xúc2
2 Máy ủi ≥ 108CV san ủi1
3 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn lu lèn1
4 Máy lu bánh lốp 16 tấn lu lèn1
5 Máy lu rung 25 tấn lu lèn1
6 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn vận chuyển2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn bê tông1
8 Máy trộn vữa ≥ 150 lít trộn vữa1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW cắt, uốn thép1
10 Máy hàn ≥ 23 kW hàn cốt thép2
11 Bộ máy nấu và tưới nhựa đường nấu và tưới nhựa đường1
12 Cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn cẩu lắp1
13 Cần cẩu sức nâng ≥ 40 tấn cẩu lắp1
14 Máy rải bê tông nhựa ≥ 50 m3/h rải bê tông nhựa1
15 Trạm trộn BTN ≥ 80 tấn/h trộn BTN1
16 Thiết bị đóng nhổ cọc cừ (máy ép thủy lực ≥ 130 tấn) đóng nhổ cọc cừ1
17 Máy ép cọc lực ép ≥ 200 tấn ép cọc1
18 Đầm cóc đầm lèn2
19 Đầm dùi đầm bê tông2
20 Đầm bàn đầm bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->