Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 23:09:00 đến ngày 2022-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 03 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 1.050,000 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), trong vòng 03 năm gần nhất (2019,2020,2021) và tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành.+ Hóa đơn công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa và đo đạc: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Nhà kho trụ sở Công an thành phố 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Đường Thống Nhất, TP Đồng Hới, T Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng. Địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, Tp. Đồng Hới, T. Quảng Bình. + Số ĐT: 0915.445.344. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đồng Hới. Địa chỉ: Đường Thống Nhất, TP Đồng Hới, T Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6962 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,3525 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 37,3954 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4773 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1202 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6776 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,1891 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,6036 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3276 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc tuynel KT 6,1x10x20, xây móng, chiều dày | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,9512 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2321 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5872 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10,1039 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,0726 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,1845 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9926 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,9026 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,0985 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,7279 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2648 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4814 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4541 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8024 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 28,246 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,1667 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,6045 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5,6501 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5701 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2747 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,3486 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,5273 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4479 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,4048 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,2557 | tấn |
| 22 | Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, (cứ 5 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 54,1543 | m3 |
| 23 | Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, vữa XM M75# | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 13,9392 | m3 |
| 24 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3,8826 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8,8034 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,4088 | m3 |
| 27 | Trát cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 26,44 | m2 |
| 28 | Trát cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,5457 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 279,9838 | m2 |
| 30 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 51,7674 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 385,56 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 80,24 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 260,45 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 54,6 | m |
| 35 | Láng sê nô tạo dốc có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 69,2776 | m2 |
| 36 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 56,817 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 198,3824 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 744,7957 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 315,8239 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép Vạn Thành kính dày 6,38mm) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay (cửa nhựa Tâm Việt Window, kính dày 5,0mm) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6,72 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép Vạn Thành, kính dày 6,38mm) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,56 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ lá chớp (cửa nhựa lõi thép Vạn Thành) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 22,08 | m2 |
| 44 | SXLD hoa sắt hộp mạ kẽm KT 14x14x1,4mm A150 dày 1,4mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,56 | m2 |
| 45 | SXLD lan can cầu thang (khoán gọn theo thiết kế) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 32,81 | md |
| 46 | Gia công xà gồ thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5256 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,5256 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn sóng, dày 0,42ly | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1,3876 | 100m2 |
| 50 | Lợp mái tôn úp nóc, dày 0,42ly | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,062 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ống thoát tràn D76 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,084 | 100m |
| 52 | Lắp rọ chắn rác bằng Inox | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống thoát nước mái, đường kính ống 90mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,48 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK cút 90mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bán nguyệt LED 36W-220v | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ Vinawind | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 300x450x120mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt ổ cắm 2 lỗ | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A-220V | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi chìm tường 10A-220V | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường 16A-220V | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, cáp nguồn Cadivi CVV 2x16mm2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 45 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi Cu/PVC 2x2,5mm2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 200 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cadivi Cu/PVC 2x1,5mm2 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D25/32 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK=16mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 400 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 30 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 20 | Gia công kim thu sét tráng thiếc, D16, h=0,8m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét tráng thiếc, D16, h=0,8m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 3 | cái |
| 22 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 75 | m |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 40 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc thép góc KT 63x63x6, L=2500 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cọc |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét, đường kính 20mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 95 | m |
| 26 | Đào tiếp địa bằng thủ công | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,25 | m3 |
| 27 | Lấp đất chôn tiếp địa | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2,25 | m3 |
| 28 | Chân bật thép D8 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 50 | cái |
| 29 | Bu lông M14x30 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 30 | Gia công đặt đặt kẹp kiểm tra | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 31 | Đo điện trở nối đất | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | điểm |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, ĐK= 100mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, ĐK 100mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà nhà KT 600x500x180 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính D100x2D65 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,6 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật và cầu đấu dây | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | 1 trung tâm |
| 14 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,8 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật và cầu đấu dây | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | hộp |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 8 | bình |
| 2 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy loại đôi | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 4 | cái |
| 4 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cuộn |
| 5 | Lăng chữa cháy D65 | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 2 | cái |
| 6 | Bộ dụng cụ phá dỡ (gồm 01 búa tạ, 01 kìm cộng lực, 01 xà beng) | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | bộ |
| 7 | Kệ sắt V lỗ 5 tầng KT (0,5x1,5x1,5)m. . Kệ phun sơn tĩnh điện màu xám ghi | (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật) | 39 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự >= 03 hợp đồng, có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là loại công trình xây dựng xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 1.050,000 triệu đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), trong vòng 03 năm gần nhất (2019,2020,2021) và tính đến trước thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng hợp đồng có giá trị tương ứng với tỷ lệ đã thỏa thuận trong liên danh.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ được chủ đầu tư chấp thuận bằng biên bản trong HSDT của nhà thầu chính. Tỷ lệ % không vượt quá tỷ lệ % quy định tại HSMT của công trình đã tham gia.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đã nghiệm thu hoàn thành.+ Hóa đơn công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa và đo đạc: 01 người | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật môi trường: 01 người | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu xây dựng | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu và thanh toán | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm công trình | 1 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Cần cẩu tự hành | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III-Tieu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi